| 28601 |
Huyện Chư Sê |
Xã Kông Htok |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
11.000
|
9.000
|
7.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 28602 |
Huyện Chư Sê |
Xã Bar Maih |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
16.000
|
14.000
|
12.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 28603 |
Huyện Chư Sê |
TT Chư Sê |
|
110.000
|
100.000
|
88.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 28604 |
Huyện Chư Sê |
Xã Ia Blang |
|
30.000
|
24.000
|
22.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 28605 |
Huyện Chư Sê |
Xã Dun |
|
25.000
|
24.000
|
20.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 28606 |
Huyện Chư Sê |
Xã Ia Hlốp |
|
30.000
|
25.000
|
23.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 28607 |
Huyện Chư Sê |
Xã H’Bông |
|
22.000
|
20.000
|
18.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 28608 |
Huyện Chư Sê |
Xã Ia Tiêm |
|
26.000
|
24.000
|
22.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 28609 |
Huyện Chư Sê |
Xã Bờ Ngoong |
|
26.000
|
24.000
|
22.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 28610 |
Huyện Chư Sê |
Xã Al Bá |
|
25.000
|
22.000
|
20.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 28611 |
Huyện Chư Sê |
Xã Ia Pal |
|
30.000
|
24.000
|
22.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 28612 |
Huyện Chư Sê |
Xã Chư Pơng |
|
26.000
|
24.000
|
22.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 28613 |
Huyện Chư Sê |
Xã Ayun |
|
16.000
|
15.000
|
10.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 28614 |
Huyện Chư Sê |
Xã Ia Ko |
|
17.000
|
13.000
|
10.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 28615 |
Huyện Chư Sê |
Xã Ia Glai |
|
29.000
|
24.000
|
22.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 28616 |
Huyện Chư Sê |
Xã Kông Htok |
|
24.000
|
22.000
|
17.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 28617 |
Huyện Chư Sê |
Xã Bar Maih |
|
28.000
|
22.000
|
20.000
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 28618 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Ranh giới xã Ia Phìn - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28619 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Ranh giới xã Ia Phìn - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)
|
160.000
|
110.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28620 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Ranh giới xã Ia Phìn - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28621 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Ranh giới xã Ia Phìn - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28622 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Ranh giới xã Ia Phìn - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)
|
85.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28623 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28624 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5
|
530.000
|
370.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28625 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28626 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28627 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28628 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH D5 - Hết cầu xi măng
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28629 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH D5 - Hết cầu xi măng
|
820.000
|
550.000
|
410.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28630 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH D5 - Hết cầu xi măng
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28631 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH D5 - Hết cầu xi măng
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28632 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Đường QH D5 - Hết cầu xi măng
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28633 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Hết cầu xi măng - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28634 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Hết cầu xi măng - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi
|
1.100.000
|
730.000
|
540.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28635 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Hết cầu xi măng - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi
|
1.030.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28636 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Hết cầu xi măng - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28637 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Hết cầu xi măng - Ngã 3 đường Nguyễn Trãi
|
460.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28638 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Drang
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28639 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Drang
|
1.080.000
|
690.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28640 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Drang
|
920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28641 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Drang
|
620.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28642 |
Huyện Chư Prông |
Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Drang
|
370.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28643 |
Huyện Chư Prông |
Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28644 |
Huyện Chư Prông |
Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
|
530.000
|
370.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28645 |
Huyện Chư Prông |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28646 |
Huyện Chư Prông |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28647 |
Huyện Chư Prông |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28648 |
Huyện Chư Prông |
Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28649 |
Huyện Chư Prông |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
|
1.080.000
|
690.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28650 |
Huyện Chư Prông |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
|
920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28651 |
Huyện Chư Prông |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
|
620.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28652 |
Huyện Chư Prông |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Nguyễn Trãi
|
370.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28653 |
Huyện Chư Prông |
Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28654 |
Huyện Chư Prông |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi
|
330.000
|
240.000
|
170.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28655 |
Huyện Chư Prông |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi
|
290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28656 |
Huyện Chư Prông |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28657 |
Huyện Chư Prông |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28658 |
Huyện Chư Prông |
Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi - Đường vành đai
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28659 |
Huyện Chư Prông |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi - Đường vành đai
|
190.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28660 |
Huyện Chư Prông |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi - Đường vành đai
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28661 |
Huyện Chư Prông |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi - Đường vành đai
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28662 |
Huyện Chư Prông |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi - Đường vành đai
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28663 |
Huyện Chư Prông |
Nguyễn Du (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28664 |
Huyện Chư Prông |
Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
|
1.080.000
|
690.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28665 |
Huyện Chư Prông |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
|
920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28666 |
Huyện Chư Prông |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
|
620.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28667 |
Huyện Chư Prông |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
|
370.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28668 |
Huyện Chư Prông |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Chí Thanh - Trần Hưng Đạo
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28669 |
Huyện Chư Prông |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Chí Thanh - Trần Hưng Đạo
|
820.000
|
550.000
|
410.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28670 |
Huyện Chư Prông |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Chí Thanh - Trần Hưng Đạo
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28671 |
Huyện Chư Prông |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Chí Thanh - Trần Hưng Đạo
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28672 |
Huyện Chư Prông |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Chí Thanh - Trần Hưng Đạo
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28673 |
Huyện Chư Prông |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28674 |
Huyện Chư Prông |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
|
720.000
|
430.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28675 |
Huyện Chư Prông |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28676 |
Huyện Chư Prông |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28677 |
Huyện Chư Prông |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
|
290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28678 |
Huyện Chư Prông |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28679 |
Huyện Chư Prông |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
|
530.000
|
370.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28680 |
Huyện Chư Prông |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28681 |
Huyện Chư Prông |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28682 |
Huyện Chư Prông |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28683 |
Huyện Chư Prông |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Văn Trỗi - Đường QH số 15
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28684 |
Huyện Chư Prông |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Văn Trỗi - Đường QH số 15
|
150.000
|
100.000
|
85.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28685 |
Huyện Chư Prông |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Văn Trỗi - Đường QH số 15
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28686 |
Huyện Chư Prông |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Văn Trỗi - Đường QH số 15
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28687 |
Huyện Chư Prông |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Nguyễn Văn Trỗi - Đường QH số 15
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28688 |
Huyện Chư Prông |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Trần Phú - Lê Hồng Phong
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28689 |
Huyện Chư Prông |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Trần Phú - Lê Hồng Phong
|
1.080.000
|
690.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28690 |
Huyện Chư Prông |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Trần Phú - Lê Hồng Phong
|
920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28691 |
Huyện Chư Prông |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Trần Phú - Lê Hồng Phong
|
620.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28692 |
Huyện Chư Prông |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Trần Phú - Lê Hồng Phong
|
370.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28693 |
Huyện Chư Prông |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28694 |
Huyện Chư Prông |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
|
450.000
|
320.000
|
230.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28695 |
Huyện Chư Prông |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
|
410.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28696 |
Huyện Chư Prông |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28697 |
Huyện Chư Prông |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Prông |
Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
|
190.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28698 |
Huyện Chư Prông |
Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Prông |
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28699 |
Huyện Chư Prông |
Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Prông |
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
|
450.000
|
320.000
|
230.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 28700 |
Huyện Chư Prông |
Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Prông |
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
|
410.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |