13:33 - 23/09/2024

Bảng giá đất Tại Xã Ia Ko Huyện Chư Sê Gia Lai

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng Giá Đất Xã Ia Ko, Huyện Chư Sê, Gia Lai

Bảng giá đất của xã Ia Ko, huyện Chư Sê, Gia Lai cho loại đất ở nông thôn đã được cập nhật theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai, và được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023. Thông tin này cung cấp cái nhìn tổng quan về giá trị đất trong khu vực, giúp người dân và nhà đầu tư dễ dàng đưa ra quyết định mua bán đất đai.

Vị trí 1: 350.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 có mức giá 350.000 VNĐ/m². Đây là khu vực có giá trị cao nhất trong bảng giá đất, cho thấy khả năng phát triển mạnh mẽ và tiềm năng đầu tư tốt.

Vị trí 2: 300.000 VNĐ/m²

Vị trí 2 có giá 300.000 VNĐ/m². Mức giá này vẫn duy trì giá trị hợp lý, phù hợp cho những người tìm kiếm đất ở nông thôn với ngân sách vừa phải.

Vị trí 3: 250.000 VNĐ/m²

Vị trí 3 có mức giá 250.000 VNĐ/m². Đây là lựa chọn tiết kiệm hơn, thích hợp cho những ai muốn đầu tư vào bất động sản mà không phải bỏ ra quá nhiều chi phí.

Bảng giá đất theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND và các sửa đổi bổ sung là nguồn thông tin quý giá cho cá nhân và tổ chức khi quyết định đầu tư hoặc mua bán đất đai tại xã Ia Ko, huyện Chư Sê, Gia Lai. Việc nắm rõ giá trị tại các vị trí khác nhau sẽ hỗ trợ người dân trong các giao dịch bất động sản.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
10

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Chư Sê Xã Ia Ko Khu vực 1 350.000 300.000 250.000 - - Đất ở nông thôn
2 Huyện Chư Sê Xã Ia Ko Khu vực 2 110.000 80.000 65.000 - - Đất ở nông thôn
3 Huyện Chư Sê Xã Ia Ko Khu vực 1 350.000 300.000 250.000 - - Đất TM-DV nông thôn
4 Huyện Chư Sê Xã Ia Ko Khu vực 2 110.000 80.000 65.000 - - Đất TM-DV nông thôn
5 Huyện Chư Sê Xã Ia Ko Khu vực 1 280.000 240.000 200.000 - - Đất SX-KD nông thôn
6 Huyện Chư Sê Xã Ia Ko Khu vực 2 88.000 64.000 52.000 - - Đất SX-KD nông thôn
7 Huyện Chư Sê Xã Ia Ko 24.000 20.000 15.000 - - Đất trồng cây lâu năm
8 Huyện Chư Sê Xã Ia Ko Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên 31.000 24.000 18.000 - - Đất trồng lúa
9 Huyện Chư Sê Xã Ia Ko Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương 23.250 18.000 13.500 - - Đất trồng lúa
10 Huyện Chư Sê Xã Ia Ko 17.000 13.000 10.000 - - Đất trồng cây hàng năm
11 Huyện Chư Sê Xã Ia Ko 12.000 10.000 7.000 - - Đất rừng sản xuất
12 Huyện Chư Sê Xã Ia Ko 12.000 10.000 7.000 - - Đất rừng phòng hộ
13 Huyện Chư Sê Xã Ia Ko 12.000 10.000 7.000 - - Đất rừng đặc dụng
14 Huyện Chư Sê Xã Ia Ko 9.000 7.000 4.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
15 Huyện Chư Sê Xã Ia Ko Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 9.000 7.000 4.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
16 Huyện Chư Sê Xã Ia Ko 17.000 13.000 10.000 - - Đất nông nghiệp khác
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện