| 11901 |
Thị xã An Khê |
Duy Tân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) |
Quang Trung - Ngã 5 – Ngô Mây
|
800.000
|
500.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11902 |
Thị xã An Khê |
Duy Tân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) |
Quang Trung - Ngã 5 – Ngô Mây
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11903 |
Thị xã An Khê |
Duy Tân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) |
Quang Trung - Ngã 5 – Ngô Mây
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11904 |
Thị xã An Khê |
Duy Tân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) |
Quang Trung - Ngã 5 – Ngô Mây
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11905 |
Thị xã An Khê |
Ngọc Hân Công Chúa (Mặt tiền đường) |
Phan Chu Trinh - Ngô Văn Sở
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11906 |
Thị xã An Khê |
Ngọc Hân Công Chúa (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) |
Phan Chu Trinh - Ngô Văn Sở
|
670.000
|
460.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11907 |
Thị xã An Khê |
Ngọc Hân Công Chúa (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) |
Phan Chu Trinh - Ngô Văn Sở
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11908 |
Thị xã An Khê |
Ngọc Hân Công Chúa (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) |
Phan Chu Trinh - Ngô Văn Sở
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11909 |
Thị xã An Khê |
Ngọc Hân Công Chúa (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) |
Phan Chu Trinh - Ngô Văn Sở
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11910 |
Thị xã An Khê |
Đường số 1 vào nhà máy đường (Mặt tiền đường) |
Lê Lợi - Ranh giới xã Thành An
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11911 |
Thị xã An Khê |
Đường số 1 vào nhà máy đường (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) |
Lê Lợi - Ranh giới xã Thành An
|
400.000
|
300.000
|
190.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11912 |
Thị xã An Khê |
Đường số 1 vào nhà máy đường (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) |
Lê Lợi - Ranh giới xã Thành An
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11913 |
Thị xã An Khê |
Đường số 1 vào nhà máy đường (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) |
Lê Lợi - Ranh giới xã Thành An
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11914 |
Thị xã An Khê |
Đường số 1 vào nhà máy đường (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) |
Lê Lợi - Ranh giới xã Thành An
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11915 |
Thị xã An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Mặt tiền đường) |
Ya Đố - Cuối ranh giới ngầm suối Vối
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11916 |
Thị xã An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) |
Ya Đố - Cuối ranh giới ngầm suối Vối
|
400.000
|
300.000
|
190.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11917 |
Thị xã An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) |
Ya Đố - Cuối ranh giới ngầm suối Vối
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11918 |
Thị xã An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) |
Ya Đố - Cuối ranh giới ngầm suối Vối
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11919 |
Thị xã An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) |
Ya Đố - Cuối ranh giới ngầm suối Vối
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11920 |
Thị xã An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Mặt tiền đường) |
Cuối ranh giới ngầm suối Vối - Đường trước cổng nhà máy đường
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11921 |
Thị xã An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) |
Cuối ranh giới ngầm suối Vối - Đường trước cổng nhà máy đường
|
300.000
|
210.000
|
170.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11922 |
Thị xã An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) |
Cuối ranh giới ngầm suối Vối - Đường trước cổng nhà máy đường
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11923 |
Thị xã An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) |
Cuối ranh giới ngầm suối Vối - Đường trước cổng nhà máy đường
|
190.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11924 |
Thị xã An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) |
Cuối ranh giới ngầm suối Vối - Đường trước cổng nhà máy đường
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11925 |
Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Mặt tiền đường) |
Quang Trung - Phạm Ngũ Lão
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11926 |
Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) |
Quang Trung - Phạm Ngũ Lão
|
1.000.000
|
650.000
|
490.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11927 |
Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) |
Quang Trung - Phạm Ngũ Lão
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11928 |
Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) |
Quang Trung - Phạm Ngũ Lão
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11929 |
Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) |
Quang Trung - Phạm Ngũ Lão
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11930 |
Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Mặt tiền đường) |
Phạm Ngũ Lão - Ngô Mây
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11931 |
Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) |
Phạm Ngũ Lão - Ngô Mây
|
1.230.000
|
880.000
|
620.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11932 |
Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) |
Phạm Ngũ Lão - Ngô Mây
|
1.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11933 |
Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) |
Phạm Ngũ Lão - Ngô Mây
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11934 |
Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) |
Phạm Ngũ Lão - Ngô Mây
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11935 |
Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Mặt tiền đường) |
Ngô Mây - Chu Văn An
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11936 |
Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) |
Ngô Mây - Chu Văn An
|
1.400.000
|
900.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11937 |
Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) |
Ngô Mây - Chu Văn An
|
1.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11938 |
Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) |
Ngô Mây - Chu Văn An
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11939 |
Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) |
Ngô Mây - Chu Văn An
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11940 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường) |
Chu Văn An - Ngô Mây
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11941 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) |
Chu Văn An - Ngô Mây
|
800.000
|
500.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11942 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) |
Chu Văn An - Ngô Mây
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11943 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) |
Chu Văn An - Ngô Mây
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11944 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) |
Chu Văn An - Ngô Mây
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11945 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Tri Phương (Mặt tiền đường) |
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11946 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Tri Phương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) |
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
|
1.230.000
|
880.000
|
620.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11947 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) |
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
|
1.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11948 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) |
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11949 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) |
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11950 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Cừ (Mặt tiền đường) |
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11951 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Cừ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) |
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
|
1.400.000
|
900.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11952 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Cừ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) |
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
|
1.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11953 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Cừ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) |
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11954 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Cừ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) |
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11955 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) |
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11956 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) |
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
|
1.400.000
|
900.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11957 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) |
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
|
1.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11958 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) |
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11959 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) |
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11960 |
Thị xã An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Mặt tiền đường) |
Chu Văn An - Đến mét thứ 150
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11961 |
Thị xã An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) |
Chu Văn An - Đến mét thứ 150
|
670.000
|
460.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11962 |
Thị xã An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) |
Chu Văn An - Đến mét thứ 150
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11963 |
Thị xã An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) |
Chu Văn An - Đến mét thứ 150
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11964 |
Thị xã An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) |
Chu Văn An - Đến mét thứ 150
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11965 |
Thị xã An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Mặt tiền đường) |
Từ mét thứ 150 - Hết đường
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11966 |
Thị xã An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) |
Từ mét thứ 150 - Hết đường
|
300.000
|
210.000
|
170.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11967 |
Thị xã An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) |
Từ mét thứ 150 - Hết đường
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11968 |
Thị xã An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) |
Từ mét thứ 150 - Hết đường
|
190.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11969 |
Thị xã An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) |
Từ mét thứ 150 - Hết đường
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11970 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Hữu Hảo (Mặt tiền đường) |
Chu Văn An - Ngô Mây
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11971 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Hữu Hảo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) |
Chu Văn An - Ngô Mây
|
670.000
|
460.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11972 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Hữu Hảo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) |
Chu Văn An - Ngô Mây
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11973 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Hữu Hảo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) |
Chu Văn An - Ngô Mây
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11974 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Hữu Hảo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) |
Chu Văn An - Ngô Mây
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11975 |
Thị xã An Khê |
Đường Tránh (Mặt tiền đường) |
Chu Văn An - Đến mét thứ 70
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11976 |
Thị xã An Khê |
Đường Tránh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) |
Chu Văn An - Đến mét thứ 70
|
1.230.000
|
880.000
|
620.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11977 |
Thị xã An Khê |
Đường Tránh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) |
Chu Văn An - Đến mét thứ 70
|
1.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11978 |
Thị xã An Khê |
Đường Tránh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) |
Chu Văn An - Đến mét thứ 70
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11979 |
Thị xã An Khê |
Đường Tránh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) |
Chu Văn An - Đến mét thứ 70
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11980 |
Thị xã An Khê |
phía Nam (Mặt tiền đường) |
Từ mét thứ 70 - Lê Lai
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11981 |
Thị xã An Khê |
phía Nam (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) |
Từ mét thứ 70 - Lê Lai
|
400.000
|
300.000
|
190.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11982 |
Thị xã An Khê |
phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) |
Từ mét thứ 70 - Lê Lai
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11983 |
Thị xã An Khê |
phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) |
Từ mét thứ 70 - Lê Lai
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11984 |
Thị xã An Khê |
phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) |
Từ mét thứ 70 - Lê Lai
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11985 |
Thị xã An Khê |
Trần Văn Bình (Mặt tiền đường) |
Ya Đố - Hẻm đầu tiên đi Quang Trung
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11986 |
Thị xã An Khê |
Trần Văn Bình (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) |
Ya Đố - Hẻm đầu tiên đi Quang Trung
|
670.000
|
460.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11987 |
Thị xã An Khê |
Trần Văn Bình (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) |
Ya Đố - Hẻm đầu tiên đi Quang Trung
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11988 |
Thị xã An Khê |
Trần Văn Bình (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) |
Ya Đố - Hẻm đầu tiên đi Quang Trung
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11989 |
Thị xã An Khê |
Trần Văn Bình (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) |
Ya Đố - Hẻm đầu tiên đi Quang Trung
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11990 |
Thị xã An Khê |
Trần Văn Bình (Mặt tiền đường) |
Từ hết hẻm đầu tiên đi Quang Trung - Hết đường
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11991 |
Thị xã An Khê |
Trần Văn Bình (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) |
Từ hết hẻm đầu tiên đi Quang Trung - Hết đường
|
450.000
|
380.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11992 |
Thị xã An Khê |
Trần Văn Bình (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) |
Từ hết hẻm đầu tiên đi Quang Trung - Hết đường
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11993 |
Thị xã An Khê |
Trần Văn Bình (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) |
Từ hết hẻm đầu tiên đi Quang Trung - Hết đường
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11994 |
Thị xã An Khê |
Trần Văn Bình (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) |
Từ hết hẻm đầu tiên đi Quang Trung - Hết đường
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11995 |
Thị xã An Khê |
Đường vào chùa Viên Quang (Mặt tiền đường) |
Quang Trung - Đường Ya Đố (đường tỉnh lộ 669)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11996 |
Thị xã An Khê |
Đường vào chùa Viên Quang (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) |
Quang Trung - Đường Ya Đố (đường tỉnh lộ 669)
|
450.000
|
380.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11997 |
Thị xã An Khê |
Đường vào chùa Viên Quang (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) |
Quang Trung - Đường Ya Đố (đường tỉnh lộ 669)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11998 |
Thị xã An Khê |
Đường vào chùa Viên Quang (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) |
Quang Trung - Đường Ya Đố (đường tỉnh lộ 669)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11999 |
Thị xã An Khê |
Đường vào chùa Viên Quang (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) |
Quang Trung - Đường Ya Đố (đường tỉnh lộ 669)
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12000 |
Thị xã An Khê |
Đường vào bãi rác (Mặt tiền đường) |
Quang Trung - Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |