| 11401 |
Thị xã An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) |
Ya Đố - Cuối ranh giới ngầm suối Vối
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11402 |
Thị xã An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) |
Ya Đố - Cuối ranh giới ngầm suối Vối
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11403 |
Thị xã An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) |
Ya Đố - Cuối ranh giới ngầm suối Vối
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11404 |
Thị xã An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Mặt tiền đường) |
Cuối ranh giới ngầm suối Vối - Đường trước cổng nhà máy đường
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11405 |
Thị xã An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) |
Cuối ranh giới ngầm suối Vối - Đường trước cổng nhà máy đường
|
300.000
|
210.000
|
170.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11406 |
Thị xã An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) |
Cuối ranh giới ngầm suối Vối - Đường trước cổng nhà máy đường
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11407 |
Thị xã An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) |
Cuối ranh giới ngầm suối Vối - Đường trước cổng nhà máy đường
|
190.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11408 |
Thị xã An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) |
Cuối ranh giới ngầm suối Vối - Đường trước cổng nhà máy đường
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11409 |
Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Mặt tiền đường) |
Quang Trung - Phạm Ngũ Lão
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11410 |
Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) |
Quang Trung - Phạm Ngũ Lão
|
1.000.000
|
650.000
|
490.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11411 |
Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) |
Quang Trung - Phạm Ngũ Lão
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11412 |
Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) |
Quang Trung - Phạm Ngũ Lão
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11413 |
Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) |
Quang Trung - Phạm Ngũ Lão
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11414 |
Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Mặt tiền đường) |
Phạm Ngũ Lão - Ngô Mây
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11415 |
Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) |
Phạm Ngũ Lão - Ngô Mây
|
1.230.000
|
880.000
|
620.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11416 |
Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) |
Phạm Ngũ Lão - Ngô Mây
|
1.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11417 |
Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) |
Phạm Ngũ Lão - Ngô Mây
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11418 |
Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) |
Phạm Ngũ Lão - Ngô Mây
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11419 |
Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Mặt tiền đường) |
Ngô Mây - Chu Văn An
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11420 |
Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) |
Ngô Mây - Chu Văn An
|
1.400.000
|
900.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11421 |
Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) |
Ngô Mây - Chu Văn An
|
1.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11422 |
Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) |
Ngô Mây - Chu Văn An
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11423 |
Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) |
Ngô Mây - Chu Văn An
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11424 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường) |
Chu Văn An - Ngô Mây
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11425 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) |
Chu Văn An - Ngô Mây
|
800.000
|
500.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11426 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) |
Chu Văn An - Ngô Mây
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11427 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) |
Chu Văn An - Ngô Mây
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11428 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) |
Chu Văn An - Ngô Mây
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11429 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Tri Phương (Mặt tiền đường) |
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11430 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Tri Phương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) |
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
|
1.230.000
|
880.000
|
620.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11431 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) |
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
|
1.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11432 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) |
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11433 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) |
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11434 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Cừ (Mặt tiền đường) |
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11435 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Cừ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) |
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
|
1.400.000
|
900.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11436 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Cừ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) |
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
|
1.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11437 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Cừ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) |
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11438 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Cừ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) |
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11439 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) |
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11440 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) |
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
|
1.400.000
|
900.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11441 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) |
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
|
1.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11442 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) |
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11443 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) |
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11444 |
Thị xã An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Mặt tiền đường) |
Chu Văn An - Đến mét thứ 150
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11445 |
Thị xã An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) |
Chu Văn An - Đến mét thứ 150
|
670.000
|
460.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11446 |
Thị xã An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) |
Chu Văn An - Đến mét thứ 150
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11447 |
Thị xã An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) |
Chu Văn An - Đến mét thứ 150
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11448 |
Thị xã An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) |
Chu Văn An - Đến mét thứ 150
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11449 |
Thị xã An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Mặt tiền đường) |
Từ mét thứ 150 - Hết đường
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11450 |
Thị xã An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) |
Từ mét thứ 150 - Hết đường
|
300.000
|
210.000
|
170.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11451 |
Thị xã An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) |
Từ mét thứ 150 - Hết đường
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11452 |
Thị xã An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) |
Từ mét thứ 150 - Hết đường
|
190.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11453 |
Thị xã An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) |
Từ mét thứ 150 - Hết đường
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11454 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Hữu Hảo (Mặt tiền đường) |
Chu Văn An - Ngô Mây
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11455 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Hữu Hảo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) |
Chu Văn An - Ngô Mây
|
670.000
|
460.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11456 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Hữu Hảo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) |
Chu Văn An - Ngô Mây
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11457 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Hữu Hảo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) |
Chu Văn An - Ngô Mây
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11458 |
Thị xã An Khê |
Nguyễn Hữu Hảo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) |
Chu Văn An - Ngô Mây
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11459 |
Thị xã An Khê |
Đường Tránh (Mặt tiền đường) |
Chu Văn An - Đến mét thứ 70
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11460 |
Thị xã An Khê |
Đường Tránh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) |
Chu Văn An - Đến mét thứ 70
|
1.230.000
|
880.000
|
620.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11461 |
Thị xã An Khê |
Đường Tránh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) |
Chu Văn An - Đến mét thứ 70
|
1.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11462 |
Thị xã An Khê |
Đường Tránh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) |
Chu Văn An - Đến mét thứ 70
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11463 |
Thị xã An Khê |
Đường Tránh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) |
Chu Văn An - Đến mét thứ 70
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11464 |
Thị xã An Khê |
phía Nam (Mặt tiền đường) |
Từ mét thứ 70 - Lê Lai
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11465 |
Thị xã An Khê |
phía Nam (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) |
Từ mét thứ 70 - Lê Lai
|
400.000
|
300.000
|
190.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11466 |
Thị xã An Khê |
phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) |
Từ mét thứ 70 - Lê Lai
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11467 |
Thị xã An Khê |
phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) |
Từ mét thứ 70 - Lê Lai
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11468 |
Thị xã An Khê |
phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) |
Từ mét thứ 70 - Lê Lai
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11469 |
Thị xã An Khê |
Trần Văn Bình (Mặt tiền đường) |
Ya Đố - Hẻm đầu tiên đi Quang Trung
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11470 |
Thị xã An Khê |
Trần Văn Bình (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) |
Ya Đố - Hẻm đầu tiên đi Quang Trung
|
670.000
|
460.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11471 |
Thị xã An Khê |
Trần Văn Bình (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) |
Ya Đố - Hẻm đầu tiên đi Quang Trung
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11472 |
Thị xã An Khê |
Trần Văn Bình (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) |
Ya Đố - Hẻm đầu tiên đi Quang Trung
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11473 |
Thị xã An Khê |
Trần Văn Bình (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) |
Ya Đố - Hẻm đầu tiên đi Quang Trung
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11474 |
Thị xã An Khê |
Trần Văn Bình (Mặt tiền đường) |
Từ hết hẻm đầu tiên đi Quang Trung - Hết đường
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11475 |
Thị xã An Khê |
Trần Văn Bình (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) |
Từ hết hẻm đầu tiên đi Quang Trung - Hết đường
|
450.000
|
380.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11476 |
Thị xã An Khê |
Trần Văn Bình (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) |
Từ hết hẻm đầu tiên đi Quang Trung - Hết đường
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11477 |
Thị xã An Khê |
Trần Văn Bình (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) |
Từ hết hẻm đầu tiên đi Quang Trung - Hết đường
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11478 |
Thị xã An Khê |
Trần Văn Bình (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) |
Từ hết hẻm đầu tiên đi Quang Trung - Hết đường
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11479 |
Thị xã An Khê |
Đường vào chùa Viên Quang (Mặt tiền đường) |
Quang Trung - Đường Ya Đố (đường tỉnh lộ 669)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11480 |
Thị xã An Khê |
Đường vào chùa Viên Quang (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) |
Quang Trung - Đường Ya Đố (đường tỉnh lộ 669)
|
450.000
|
380.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11481 |
Thị xã An Khê |
Đường vào chùa Viên Quang (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) |
Quang Trung - Đường Ya Đố (đường tỉnh lộ 669)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11482 |
Thị xã An Khê |
Đường vào chùa Viên Quang (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) |
Quang Trung - Đường Ya Đố (đường tỉnh lộ 669)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11483 |
Thị xã An Khê |
Đường vào chùa Viên Quang (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) |
Quang Trung - Đường Ya Đố (đường tỉnh lộ 669)
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11484 |
Thị xã An Khê |
Đường vào bãi rác (Mặt tiền đường) |
Quang Trung - Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11485 |
Thị xã An Khê |
Đường vào bãi rác (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) |
Quang Trung - Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ)
|
400.000
|
300.000
|
190.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11486 |
Thị xã An Khê |
Đường vào bãi rác (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) |
Quang Trung - Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ)
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11487 |
Thị xã An Khê |
Đường vào bãi rác (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) |
Quang Trung - Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11488 |
Thị xã An Khê |
Đường vào bãi rác (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) |
Quang Trung - Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ)
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11489 |
Thị xã An Khê |
Đường vào bãi rác (Mặt tiền đường) |
Từ hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ) - Hết đường
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11490 |
Thị xã An Khê |
Đường vào bãi rác (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) |
Từ hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ) - Hết đường
|
300.000
|
210.000
|
170.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11491 |
Thị xã An Khê |
Đường vào bãi rác (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) |
Từ hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ) - Hết đường
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11492 |
Thị xã An Khê |
Đường vào bãi rác (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) |
Từ hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ) - Hết đường
|
190.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11493 |
Thị xã An Khê |
Đường vào bãi rác (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) |
Từ hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ) - Hết đường
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11494 |
Thị xã An Khê |
Ngô Gia Tự (Mặt tiền đường) |
Quang Trung - Đầu ranh giới Nghĩa trang
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11495 |
Thị xã An Khê |
Ngô Gia Tự (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) |
Quang Trung - Đầu ranh giới Nghĩa trang
|
300.000
|
210.000
|
170.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11496 |
Thị xã An Khê |
Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) |
Quang Trung - Đầu ranh giới Nghĩa trang
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11497 |
Thị xã An Khê |
Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) |
Quang Trung - Đầu ranh giới Nghĩa trang
|
190.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11498 |
Thị xã An Khê |
Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) |
Quang Trung - Đầu ranh giới Nghĩa trang
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11499 |
Thị xã An Khê |
Đường Ya Đố (Mặt tiền đường) |
Từ ngã 5 - Trần Văn Bình
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 11500 |
Thị xã An Khê |
Đường Ya Đố (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) |
Từ ngã 5 - Trần Văn Bình
|
800.000
|
500.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |