Bảng giá đất tại Huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai: Phân tích tiềm năng và giá trị đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Đức Cơ, Gia Lai được quy định trong Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai, được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023. Khu vực này hiện đang phát triển mạnh về hạ tầng và có nhiều tiềm năng đầu tư bất động sản trong tương lai.

Tổng quan khu vực Huyện Đức Cơ

Huyện Đức Cơ nằm ở phía Đông Nam tỉnh Gia Lai, giáp với tỉnh Kon Tum và có biên giới với Campuchia, mang lại vị trí chiến lược quan trọng trong việc kết nối giao thương giữa các khu vực miền Trung và Tây Nguyên.

Đặc điểm tự nhiên của huyện là địa hình đồi núi, khí hậu ôn hòa cùng nguồn đất đai màu mỡ, thuận lợi cho các hoạt động nông nghiệp như trồng cà phê, tiêu, cao su, v.v.

Về cơ sở hạ tầng, huyện Đức Cơ hiện đang phát triển nhanh chóng với một mạng lưới giao thông liên kết giữa các khu vực trong tỉnh và các tỉnh lân cận.

Các tuyến quốc lộ và tỉnh lộ quan trọng kết nối trực tiếp Đức Cơ với các khu công nghiệp, trung tâm đô thị lớn trong khu vực. Nhờ đó, khu vực này đang có tốc độ đô thị hóa tăng nhanh và được nhiều nhà đầu tư chú ý.

Thêm vào đó, việc tăng trưởng dân số ổn định và sự gia tăng nhu cầu về nhà ở, cơ sở hạ tầng và các tiện ích công cộng đang làm tăng giá trị bất động sản tại đây. Chính quyền tỉnh Gia Lai cũng đang triển khai các dự án phát triển cơ sở hạ tầng như đường giao thông, khu công nghiệp, khu dân cư, mở ra nhiều cơ hội cho đầu tư bất động sản.

Phân tích giá đất tại Huyện Đức Cơ

Theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai, được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai, giá đất tại Huyện Đức Cơ hiện nay dao động từ 1.000.000 đồng/m² đến 3.500.000 đồng/m², tùy theo vị trí và mục đích sử dụng.

Các khu đất gần trung tâm thị trấn Đức Cơ và các khu vực gần các tuyến giao thông chính, khu công nghiệp có giá cao hơn, với mức giá từ 2.500.000 đồng/m² đến 3.500.000 đồng/m².

Các khu đất nông thôn và khu vực ngoại thành có mức giá thấp hơn, từ 1.000.000 đồng/m² đến 2.000.000 đồng/m², nhưng vẫn có tiềm năng tăng giá do nhu cầu mở rộng và phát triển khu đô thị trong tương lai.

Dự báo trong những năm tới, giá đất tại Đức Cơ sẽ tiếp tục tăng trưởng nhờ vào các dự án phát triển hạ tầng và khu công nghiệp.

Những nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn sẽ thấy cơ hội sinh lời tốt tại khu vực này, đặc biệt là ở các khu đất nằm gần các khu công nghiệp và tuyến giao thông trọng điểm. Việc đầu tư vào đất nền tại Đức Cơ sẽ giúp nhà đầu tư không chỉ gia tăng giá trị bất động sản mà còn tối đa hóa lợi nhuận trong dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng của khu vực

Huyện Đức Cơ sở hữu nhiều yếu tố thuận lợi giúp phát triển bất động sản. Trước hết, khu vực này nằm trong một chiến lược phát triển kinh tế trọng điểm của tỉnh Gia Lai, là cầu nối quan trọng giữa các tỉnh Tây Nguyên và miền Trung. Vị trí này tạo cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong lĩnh vực bất động sản công nghiệp và nhà ở.

Thứ hai, sự phát triển mạnh mẽ của hệ thống giao thông và các khu công nghiệp đang đẩy mạnh nhu cầu về nhà ở và các dịch vụ thương mại.

Huyện Đức Cơ là nơi được quy hoạch để phát triển các khu công nghiệp, khu đô thị, tạo tiền đề vững chắc cho sự phát triển bất động sản trong tương lai. Các tuyến giao thông quan trọng như quốc lộ 19, quốc lộ 14 nối liền với các tỉnh lớn, giúp kết nối Đức Cơ với các khu vực kinh tế năng động.

Thứ ba, nền kinh tế địa phương đang tăng trưởng mạnh mẽ nhờ vào các ngành nông nghiệp chủ lực như cà phê, tiêu, cao su, tạo ra một lượng lao động ổn định và nhu cầu về các khu vực nhà ở cao cấp.

Dự báo trong tương lai, Đức Cơ sẽ thu hút nhiều nhà đầu tư lớn và các dự án bất động sản có quy mô lớn, tạo cơ hội tăng trưởng ổn định cho thị trường.

Với sự phát triển mạnh mẽ của cơ sở hạ tầng, các dự án quy hoạch đô thị và khu công nghiệp, tiềm năng bất động sản tại Đức Cơ sẽ ngày càng gia tăng. Bên cạnh đó, các xu hướng du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang phát triển mạnh mẽ, mở ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư tại khu vực này.

Với các yếu tố phát triển về hạ tầng, giao thông và nhu cầu tăng cao về nhà ở và khu công nghiệp, Huyện Đức Cơ là một lựa chọn tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Huyện Đức Cơ là: 10.200.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Đức Cơ là: 3.960 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Đức Cơ là: 356.673 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
96

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
101 Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Siu Blẽh 600.000 - - - - Đất ở đô thị
102 Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Siu Blẽh 340.000 260.000 210.000 - - Đất ở đô thị
103 Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Siu Blẽh 300.000 - - - - Đất ở đô thị
104 Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Siu Blẽh 240.000 - - - - Đất ở đô thị
105 Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Siu Blẽh 180.000 - - - - Đất ở đô thị
106 Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Siu Blẽh - Đường vào làng Trol đen 500.000 - - - - Đất ở đô thị
107 Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Siu Blẽh - Đường vào làng Trol đen 310.000 250.000 200.000 - - Đất ở đô thị
108 Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Siu Blẽh - Đường vào làng Trol đen 280.000 - - - - Đất ở đô thị
109 Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Siu Blẽh - Đường vào làng Trol đen 230.000 - - - - Đất ở đô thị
110 Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Siu Blẽh - Đường vào làng Trol đen 170.000 - - - - Đất ở đô thị
111 Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Đường vào làng Trol đen - Hết ranh giới thị trấn 400.000 - - - - Đất ở đô thị
112 Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Đường vào làng Trol đen - Hết ranh giới thị trấn 290.000 240.000 190.000 - - Đất ở đô thị
113 Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Đường vào làng Trol đen - Hết ranh giới thị trấn 270.000 - - - - Đất ở đô thị
114 Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Đường vào làng Trol đen - Hết ranh giới thị trấn 210.000 - - - - Đất ở đô thị
115 Huyện Đức Cơ Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Đường vào làng Trol đen - Hết ranh giới thị trấn 160.000 - - - - Đất ở đô thị
116 Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Ngã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng 500.000 - - - - Đất ở đô thị
117 Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Ngã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng 310.000 250.000 200.000 - - Đất ở đô thị
118 Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Ngã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng 280.000 - - - - Đất ở đô thị
119 Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Ngã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng 230.000 - - - - Đất ở đô thị
120 Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Ngã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng 170.000 - - - - Đất ở đô thị
121 Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Kpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi 900.000 - - - - Đất ở đô thị
122 Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Kpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi 540.000 360.000 260.000 - - Đất ở đô thị
123 Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Kpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi 450.000 - - - - Đất ở đô thị
124 Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Kpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi 320.000 - - - - Đất ở đô thị
125 Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Kpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi 230.000 - - - - Đất ở đô thị
126 Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
127 Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ 960.000 640.000 480.000 - - Đất ở đô thị
128 Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ 800.000 - - - - Đất ở đô thị
129 Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ 560.000 - - - - Đất ở đô thị
130 Huyện Đức Cơ Phan Đình Phùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ 400.000 - - - - Đất ở đô thị
131 Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Lê Duẫn 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
132 Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Lê Duẫn 670.000 470.000 330.000 - - Đất ở đô thị
133 Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Lê Duẫn 600.000 - - - - Đất ở đô thị
134 Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Lê Duẫn 400.000 - - - - Đất ở đô thị
135 Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Lê Duẫn 270.000 - - - - Đất ở đô thị
136 Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Lê Duẫn - Lý Thái Tổ 900.000 - - - - Đất ở đô thị
137 Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Lê Duẫn - Lý Thái Tổ 540.000 360.000 260.000 - - Đất ở đô thị
138 Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Lê Duẫn - Lý Thái Tổ 450.000 - - - - Đất ở đô thị
139 Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Lê Duẫn - Lý Thái Tổ 320.000 - - - - Đất ở đô thị
140 Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Lê Duẫn - Lý Thái Tổ 230.000 - - - - Đất ở đô thị
141 Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Lý Thái Tổ - Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện 500.000 - - - - Đất ở đô thị
142 Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Lý Thái Tổ - Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện 310.000 250.000 200.000 - - Đất ở đô thị
143 Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Lý Thái Tổ - Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện 280.000 - - - - Đất ở đô thị
144 Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Lý Thái Tổ - Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện 230.000 - - - - Đất ở đô thị
145 Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Lý Thái Tổ - Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện 170.000 - - - - Đất ở đô thị
146 Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện - Hết đường 400.000 - - - - Đất ở đô thị
147 Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện - Hết đường 290.000 240.000 190.000 - - Đất ở đô thị
148 Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện - Hết đường 270.000 - - - - Đất ở đô thị
149 Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện - Hết đường 210.000 - - - - Đất ở đô thị
150 Huyện Đức Cơ Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Hết ranh giới Trung tâm BDCT huyện - Hết đường 160.000 - - - - Đất ở đô thị
151 Huyện Đức Cơ Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng 500.000 - - - - Đất ở đô thị
152 Huyện Đức Cơ Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng 310.000 250.000 200.000 - - Đất ở đô thị
153 Huyện Đức Cơ Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng 280.000 - - - - Đất ở đô thị
154 Huyện Đức Cơ Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng 230.000 - - - - Đất ở đô thị
155 Huyện Đức Cơ Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng 170.000 - - - - Đất ở đô thị
156 Huyện Đức Cơ Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Trần Bình Trọng - Phan Đình Phùng (trước Đài TTTH) 600.000 - - - - Đất ở đô thị
157 Huyện Đức Cơ Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Trần Bình Trọng - Phan Đình Phùng (trước Đài TTTH) 340.000 260.000 210.000 - - Đất ở đô thị
158 Huyện Đức Cơ Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Trần Bình Trọng - Phan Đình Phùng (trước Đài TTTH) 300.000 - - - - Đất ở đô thị
159 Huyện Đức Cơ Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Trần Bình Trọng - Phan Đình Phùng (trước Đài TTTH) 240.000 - - - - Đất ở đô thị
160 Huyện Đức Cơ Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Trần Bình Trọng - Phan Đình Phùng (trước Đài TTTH) 180.000 - - - - Đất ở đô thị
161 Huyện Đức Cơ Lê Duẩn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu 600.000 - - - - Đất ở đô thị
162 Huyện Đức Cơ Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu 340.000 260.000 210.000 - - Đất ở đô thị
163 Huyện Đức Cơ Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu 300.000 - - - - Đất ở đô thị
164 Huyện Đức Cơ Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu 240.000 - - - - Đất ở đô thị
165 Huyện Đức Cơ Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu 180.000 - - - - Đất ở đô thị
166 Huyện Đức Cơ Lê Duẩn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Võ Thị Sáu - Hết đường 300.000 - - - - Đất ở đô thị
167 Huyện Đức Cơ Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Võ Thị Sáu - Hết đường 260.000 230.000 180.000 - - Đất ở đô thị
168 Huyện Đức Cơ Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Võ Thị Sáu - Hết đường 240.000 - - - - Đất ở đô thị
169 Huyện Đức Cơ Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Võ Thị Sáu - Hết đường 200.000 - - - - Đất ở đô thị
170 Huyện Đức Cơ Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Võ Thị Sáu - Hết đường 150.000 - - - - Đất ở đô thị
171 Huyện Đức Cơ Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu 500.000 - - - - Đất ở đô thị
172 Huyện Đức Cơ Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu 310.000 250.000 200.000 - - Đất ở đô thị
173 Huyện Đức Cơ Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu 280.000 - - - - Đất ở đô thị
174 Huyện Đức Cơ Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu 230.000 - - - - Đất ở đô thị
175 Huyện Đức Cơ Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu 170.000 - - - - Đất ở đô thị
176 Huyện Đức Cơ Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Võ Thị Sáu - Lê Lai 300.000 - - - - Đất ở đô thị
177 Huyện Đức Cơ Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Võ Thị Sáu - Lê Lai 260.000 230.000 180.000 - - Đất ở đô thị
178 Huyện Đức Cơ Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Võ Thị Sáu - Lê Lai 240.000 - - - - Đất ở đô thị
179 Huyện Đức Cơ Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Võ Thị Sáu - Lê Lai 200.000 - - - - Đất ở đô thị
180 Huyện Đức Cơ Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Võ Thị Sáu - Lê Lai 150.000 - - - - Đất ở đô thị
181 Huyện Đức Cơ Trần Bình Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Lê Lai 300.000 - - - - Đất ở đô thị
182 Huyện Đức Cơ Trần Bình Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Lê Lai 260.000 230.000 180.000 - - Đất ở đô thị
183 Huyện Đức Cơ Trần Bình Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Lê Lai 240.000 - - - - Đất ở đô thị
184 Huyện Đức Cơ Trần Bình Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Lê Lai 200.000 - - - - Đất ở đô thị
185 Huyện Đức Cơ Trần Bình Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Lê Lai 150.000 - - - - Đất ở đô thị
186 Huyện Đức Cơ Lê Lai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Lê Duẩn - Nguyễn Thái Học 400.000 - - - - Đất ở đô thị
187 Huyện Đức Cơ Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Lê Duẩn - Nguyễn Thái Học 290.000 240.000 190.000 - - Đất ở đô thị
188 Huyện Đức Cơ Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Lê Duẩn - Nguyễn Thái Học 270.000 - - - - Đất ở đô thị
189 Huyện Đức Cơ Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Lê Duẩn - Nguyễn Thái Học 210.000 - - - - Đất ở đô thị
190 Huyện Đức Cơ Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Lê Duẩn - Nguyễn Thái Học 160.000 - - - - Đất ở đô thị
191 Huyện Đức Cơ Nguyễn Thái Học (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Kriêng 400.000 - - - - Đất ở đô thị
192 Huyện Đức Cơ Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Kriêng 290.000 240.000 190.000 - - Đất ở đô thị
193 Huyện Đức Cơ Nguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Kriêng 270.000 - - - - Đất ở đô thị
194 Huyện Đức Cơ Nguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Kriêng 210.000 - - - - Đất ở đô thị
195 Huyện Đức Cơ Nguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Hết ranh giới thị trấn Chư Ty - xã Ia Kriêng 160.000 - - - - Đất ở đô thị
196 Huyện Đức Cơ Nguyễn Thái Học (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Tôn Đức Thắng 500.000 - - - - Đất ở đô thị
197 Huyện Đức Cơ Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Tôn Đức Thắng 310.000 250.000 200.000 - - Đất ở đô thị
198 Huyện Đức Cơ Nguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Tôn Đức Thắng 280.000 - - - - Đất ở đô thị
199 Huyện Đức Cơ Nguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Tôn Đức Thắng 230.000 - - - - Đất ở đô thị
200 Huyện Đức Cơ Nguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty Quang Trung - Tôn Đức Thắng 170.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...