| 7601 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 67B - Khu vực 2 |
Đoạn Ngã Ba Tháp - Ngã Ba Nông Trại
|
640.000
|
448.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7602 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2 |
Đoạn tiếp giao lộ ĐT 848 - giao lộ ĐT 849
|
560.000
|
392.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7603 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2 |
Đoạn tiếp giao lộ ĐT 849 - cầu Kênh Tư
|
360.000
|
360.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7604 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2 |
Đoạn Kênh Tư - giáp sông Xáng Lấp Vò
|
360.000
|
360.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7605 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2 |
Từ kênh Thầy Lâm - đường Vành Đai
|
360.000
|
360.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7606 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) - Khu vực 2 |
Từ đường Vành Đai - đập Hùng Cường
|
480.000
|
360.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7607 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2 |
Đoạn ngã ba Thân Sở - ranh xã Long Hưng A, Tân Mỹ
|
360.000
|
360.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7608 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2 |
Đoạn ranh xã Long Hưng A, Tân Mỹ - cầu Nước Xoáy
|
360.000
|
360.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7609 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2 |
Đoạn Khu dân cư Long Hưng A - Đường tỉnh ĐT 849
|
360.000
|
360.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7610 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 69 ( Đường Cai Châu - Nước Xoáy) - Khu vực 2 |
Đoạn đối diện đường số 8, 9 cụm dân cư trung tâm xã Long Hưng A
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7611 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2 |
Đoạn Quy hoạch chợ Mương Điều - chợ cũ Tân Khánh Trung
|
400.000
|
360.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7612 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2 |
Đoạn cầu chợ cũ Tân Khánh Trung - kênh ranh xã Tân Mỹ, Tân Khánh Trung
|
360.000
|
360.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7613 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2 |
Đoạn kênh ranh xã Tân Mỹ, Tân Khánh Trung - Ngã Ba Thân Sở
|
360.000
|
360.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7614 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) - Khu vực 2 |
Đoạn Ngã Ba Thân Sở - giao Đường tỉnh ĐT 848
|
480.000
|
360.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7615 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường Cái Dâu Xếp Bà Vại - Khu vực 2 |
Đoạn Xếp Bà Vại - cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An)
|
560.000
|
392.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7616 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường Cái Dâu Xếp Bà Vại - Khu vực 2 |
Đoạn cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An) - cầu Cái Nính
|
560.000
|
392.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7617 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường Rạch Đất Sét - Khu vực 2 |
Đoạn cầu Ngã Cạy - Ngã Ba Tháp
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7618 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên cũ) - Khu vực 2 |
Đoạn ranh thị trấn Lấp Vò - cầu ranh xã Bình Thành, Định An
|
640.000
|
448.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7619 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2 |
Đoạn cầu cái Sao - cầu 26 tháng 3
|
400.000
|
360.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7620 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2 |
Đoạn dẫn phà Vàm Cống - cầu Hãng nước mắm cũ
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7621 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống - Khu vực 2 |
Đoạn cầu 26 tháng 3 - Quốc lộ 80
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7622 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường nối Quốc lộ 54 - Cụm công nghiệp Định An - Khu vực 2 |
|
560.000
|
392.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7623 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường số 10 xã Tân Khánh Trung - Khu vực 2 |
|
2.400.000
|
1.680.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7624 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Đường Đ18, xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2 |
|
400.000
|
360.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7625 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L4 - Đường vành đai trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2 |
|
360.000
|
360.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7626 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường Đ9 nối dài Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2 |
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7627 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường Đ7 nối dài Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2 |
Đoạn từ Quốc lộ 80 - Đường Đ2
|
1.600.000
|
1.120.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7628 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Đường Đ7 nối dài Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 2 |
Đoạn từ đường Đ2 - đường Vành đai
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7629 |
Huyện Lấp Vò |
Lô L1 - Đường từ đường tỉnh ĐT 848 đến cầu Cồn Ông |
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7630 |
Huyện Lấp Vò |
Đất khu vực 3 - Toàn huyện |
|
360.000
|
320.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất TM - DV nông thôn |
| 7631 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Tòng Sơn, xã Mỹ An Hưng A - Khu vực 1 |
|
2.400.000
|
1.680.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7632 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Đất Sét, xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 |
|
3.000.000
|
2.100.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7633 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ ẩm thực (chợ cũ Mỹ An Hưng B) - Khu vực 1 |
|
2.100.000
|
1.470.000
|
1.050.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7634 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Khu dân cư chợ Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 |
|
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7635 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Thầy Lâm - Khu vực 1 |
|
780.000
|
546.000
|
390.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7636 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Định Yên - Khu vực 1 |
|
3.000.000
|
2.100.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7637 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Chiếu Định Yên - Khu vực 1 |
|
1.980.000
|
1.386.000
|
990.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7638 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Hòa Lạc, xã Định An - Khu vực 1 |
|
2.100.000
|
1.470.000
|
1.050.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7639 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ dân lập Dầu Bé Định An - Khu vực 1 |
|
1.500.000
|
1.050.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7640 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Vàm Cống, xã Bình Thành - Khu vực 1 |
|
3.480.000
|
2.436.000
|
1.740.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7641 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1 |
|
2.400.000
|
1.680.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7642 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung - Khu vực 1 |
|
3.900.000
|
2.730.000
|
1.950.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7643 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Cai Châu, xã Tân Mỹ - Khu vực 1 |
|
2.100.000
|
1.470.000
|
1.050.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7644 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Cầu Bắc, xã Tân Mỹ - Khu vực 1 |
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7645 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Nước Xoáy, xã Long Hưng A - Khu vực 1 |
|
1.500.000
|
1.050.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7646 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Vàm Đinh, xã Long Hưng B - Khu vực 1 |
|
2.400.000
|
1.680.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7647 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Bàu Hút, xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 |
|
1.500.000
|
1.050.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7648 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Chợ Mương Kinh, xã Hội An Đông - Khu vực 1 |
|
1.500.000
|
1.050.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7649 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 |
|
1.680.000
|
1.176.000
|
840.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7650 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Khu Tái định cư Mũi Tàu xã Bình Thành - Khu vực 1 |
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7651 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống - Khu vực 1 |
|
1.320.000
|
924.000
|
660.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7652 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng A - Khu vực 1 |
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7653 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B - Khu vực 1 |
|
1.260.000
|
882.000
|
630.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7654 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng B - Khu vực 1 |
|
1.500.000
|
1.050.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7655 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu xã Định An - Khu vực 1 |
|
480.000
|
336.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7656 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Khu Tái định cư cầu Cai Bường - Khu vực 1 |
|
2.400.000
|
1.680.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7657 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 1 |
|
3.000.000
|
2.100.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7658 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Tân Mỹ - Khu vực 1 |
|
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7659 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Tuyến mở thẳng từ cầu Ngã Cạy ra ĐT 848 - Khu vực 1 |
|
1.800.000
|
1.260.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7660 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L1 - Dự án diện tích đất Cua Me nước xã Tân Khánh Trung - Khu vực 1 |
|
1.380.000
|
966.000
|
690.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7661 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ Đất Sét, xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 |
|
2.100.000
|
1.470.000
|
1.050.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7662 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu dân cư chợ Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 |
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7663 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ Chiếu Định Yên - Khu vực 1 |
|
1.620.000
|
1.134.000
|
810.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7664 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ Hòa Lạc, xã Định An - Khu vực 1 |
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7665 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ dân lập Dầu Bé Định An - Khu vực 1 |
|
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7666 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ Vàm Cống, xã Bình Thành - Khu vực 1 |
|
2.400.000
|
1.680.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7667 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1 |
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7668 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung - Khu vực 1 |
|
2.700.000
|
1.890.000
|
1.350.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7669 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ Vàm Đinh, xã Long Hưng B - Khu vực 1 |
|
1.380.000
|
966.000
|
690.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7670 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Chợ Mương Kinh, xã Hội An Đông - Khu vực 1 |
|
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7671 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu dân cư ĐT 850 xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 |
|
3.000.000
|
2.100.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7672 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Cụm dân cư Bình Hiệp 1 xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 |
|
1.800.000
|
1.260.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7673 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu dân cư Bình Hiệp A xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 |
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7674 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu TĐC Tuyến công nghiệp Bắc Sông Xáng - Khu vực 1 |
|
420.000
|
294.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7675 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu dân cư mở rộng chợ Đất Sét - Khu vực 1 |
|
1.260.000
|
882.000
|
630.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7676 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 |
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7677 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu dân cư kênh Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 |
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7678 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Tuyến dân cư ấp An Thuận xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 |
|
840.000
|
588.000
|
420.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7679 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu Tái định cư Mũi Tàu xã Bình Thành - Khu vực 1 |
|
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7680 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống - Khu vực 1 |
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7681 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu dân cư Số 1 xã Bình Thành - Khu vực 1 |
|
2.400.000
|
1.680.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7682 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu dân cư Hùng Cường xã Long Hưng A - Khu vực 1 |
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7683 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng A - Khu vực 1 |
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7684 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B - Khu vực 1 |
|
960.000
|
672.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7685 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng B - Khu vực 1 |
|
840.000
|
588.000
|
420.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7686 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Tuyến dân cư ấp An Lợi B xã Định Yên - Khu vực 1 |
|
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7687 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt xã Định An - Khu vực 1 |
|
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7688 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Định An - Khu vực 1 |
|
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7689 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu Tái định cư cầu Cai Bường - Khu vực 1 |
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7690 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 1 |
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7691 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Tuyến dân cư 26 tháng 3 B - Khu vực 1 |
|
1.500.000
|
1.050.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7692 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Tân Mỹ - Khu vực 1 |
|
780.000
|
546.000
|
390.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7693 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Khu dân cư Khánh An xã Tân Khánh Trung - Khu vực 1 |
|
1.260.000
|
882.000
|
630.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7694 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Tuyến mở thẳng từ cầu Ngã Cạy ra ĐT 848 - Khu vực 1 |
|
1.500.000
|
1.050.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7695 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L2 - Dự án diện tích đất Cua Me nước xã Tân Khánh Trung - Khu vực 1 |
|
1.080.000
|
756.000
|
540.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7696 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Tòng Sơn, xã Mỹ An Hưng A - Khu vực 1 |
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7697 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Đất Sét, xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 |
|
1.800.000
|
1.260.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7698 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Khu dân cư chợ Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 |
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7699 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Thầy Lâm - Khu vực 1 |
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 7700 |
Huyện Lấp Vò |
Lộ L3 - Chợ Định Yên - Khu vực 1 |
|
2.400.000
|
1.680.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |