11:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đồng Tháp - Vùng đất đầu tư bât động sản đầy hứa hẹn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Đồng Tháp nổi tiếng với vẻ đẹp thanh bình và biểu tượng sen hồng, đang dần khẳng định vị thế trên thị trường bất động sản miền Tây. Với bảng giá đất ban hành theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/07/2021, khu vực này mang đến nhiều cơ hội hấp dẫn cho nhà đầu tư nhờ tiềm năng phát triển vượt trội và mức giá đất còn rất cạnh tranh.

Phân tích giá đất và những tiềm năng đặc biệt của Đồng Tháp

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đồng Tháp dao động từ 45.000 đồng/m² đến 32.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 1.484.117 đồng/m². Các khu vực trung tâm như Thành phố Cao Lãnh và Thành phố Sa Đéc có giá đất cao hơn đáng kể nhờ vào sự phát triển hạ tầng và quy hoạch đô thị đồng bộ.

Đặc biệt, các tuyến đường lớn và khu vực gần các trung tâm thương mại hoặc hành chính đang thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư.

Đồng Tháp có lợi thế so với các tỉnh lân cận ở chỗ giá đất vẫn ở mức thấp hơn nhưng lại sở hữu tiềm năng tăng trưởng rất lớn. Những nhà đầu tư có thể lựa chọn chiến lược ngắn hạn tại các khu vực trung tâm, nơi nhu cầu về nhà ở và bất động sản thương mại tăng cao.

Trong khi đó, các khu vực ven đô như Thanh Bình, Hồng Ngự lại phù hợp hơn với chiến lược đầu tư dài hạn khi hạ tầng đang được nâng cấp mạnh mẽ.

Vị trí chiến lược và cơ hội phát triển bất động sản tại Đồng Tháp

Đồng Tháp nằm trong vùng Đồng bằng sông Cửu Long, có vị trí chiến lược khi tiếp giáp với Campuchia và nằm trên các tuyến giao thông huyết mạch của miền Tây Nam Bộ. Đây là một trong những trung tâm kinh tế nông nghiệp quan trọng nhất của cả nước với thế mạnh về lúa gạo, trái cây và thủy sản.

Sự phát triển của các khu công nghiệp như Trần Quốc Toản và các khu kinh tế cửa khẩu đang tạo nên động lực lớn cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, du lịch sinh thái và văn hóa cũng là một trong những yếu tố nổi bật giúp Đồng Tháp thu hút nhà đầu tư. Các điểm đến như Khu di tích Xẻo Quýt, Làng hoa Sa Đéc hay Tràm Chim không chỉ góp phần thúc đẩy du lịch mà còn mở ra cơ hội cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng.

Các dự án nâng cấp hạ tầng giao thông như cầu Cao Lãnh, tuyến đường cao tốc nối TP HCM với các tỉnh miền Tây, đang tạo ra sức bật lớn cho bất động sản tại Đồng Tháp. Những dự án này không chỉ giúp kết nối tốt hơn với các khu vực lân cận mà còn đẩy mạnh giao thương và thu hút đầu tư vào các khu đô thị và khu công nghiệp mới.

Đồng Tháp, với sự phát triển đồng bộ từ hạ tầng đến kinh tế, đang nổi lên như một vùng đất đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư bất động sản. 

Giá đất cao nhất tại Đồng Tháp là: 32.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đồng Tháp là: 45.000 đ
Giá đất trung bình tại Đồng Tháp là: 1.519.902 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Tháp được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/07/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4211

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7101 Huyện Lấp Vò Đường tuyến dân cư số 6 600.000 420.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
7102 Huyện Lấp Vò Đường tuyến dân cư số 7 600.000 420.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
7103 Huyện Lấp Vò Đường Dự án Chỉnh trang Đô thị Đoạn từ giáp vòng xuyến dự án Chỉnh trang Đô thị - Đường 30 tháng 4 (Đường Cái Dâu) 1.800.000 1.260.000 630.000 - - Đất SX-KD đô thị
7104 Huyện Lấp Vò Đường Dự án Chỉnh trang Đô thị Đoạn từ Dự án Chỉnh trang đô thị - Đường 30 tháng 4 (02 bên) 540.000 378.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
7105 Huyện Lấp Vò Đường vào sân vận động Đoạn từ Quốc lộ 80 - đến Lý Thái Tổ 480.000 360.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
7106 Huyện Lấp Vò Khu dân cư Bình Thạnh 2 960.000 672.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
7107 Huyện Lấp Vò Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò Đường số 04, 05 và 11 960.000 672.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
7108 Huyện Lấp Vò Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò Đường số 03, 06, 08, 09 và 10 1.140.000 798.000 399.000 - - Đất SX-KD đô thị
7109 Huyện Lấp Vò Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò Đường số 01, 07 1.440.000 1.008.000 504.000 - - Đất SX-KD đô thị
7110 Huyện Lấp Vò Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò Đường số 12 2.040.000 1.428.000 714.000 - - Đất SX-KD đô thị
7111 Huyện Lấp Vò Trung tâm thương mại thị trấn Lấp Vò Đường số 02 2.400.000 1.680.000 840.000 - - Đất SX-KD đô thị
7112 Huyện Lấp Vò Đường số 10 Từ Quốc lộ 80 - đường Lý Thái Tổ 1.200.000 840.000 420.000 - - Đất SX-KD đô thị
7113 Huyện Lấp Vò Đường 23 Từ Quốc lộ 80 - đường Lý Thái Tổ 1.200.000 840.000 420.000 - - Đất SX-KD đô thị
7114 Huyện Lấp Vò Đường số 4 Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - Quốc lộ 80 (tiếp giáp Trường Nguyễn Trãi) 1.500.000 1.050.000 525.000 - - Đất SX-KD đô thị
7115 Huyện Lấp Vò Đường rạch Cái Nính Đoạn từ cầu Bà Hai - đến cầu Cái Nính 900.000 630.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
7116 Huyện Lấp Vò Đường nối từ Trung tâm thương mại đến kênh 90 1.200.000 840.000 420.000 - - Đất SX-KD đô thị
7117 Huyện Lấp Vò Hẻm Khu dân cư số 3 420.000 360.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
7118 Huyện Lấp Vò Hẻm Khu dân cư số 4 420.000 360.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
7119 Huyện Lấp Vò Hẻm cặp Phòng Công Thương (Giao thông - Xây dựng cũ) Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - đường Nguyễn Trung Trực 600.000 420.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
7120 Huyện Lấp Vò Hẻm cặp Phòng Công Thương (Giao thông - Xây dựng cũ) Đoạn từ sau nhà ông Trường Sơn (435) - hết thửa đất nhà bà Tới (420) 600.000 420.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
7121 Huyện Lấp Vò Hẻm nhà ông Sơn Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - ranh đường Nguyễn Trung Trực 600.000 420.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
7122 Huyện Lấp Vò Hẻm phía sau bưu điện mới 480.000 360.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
7123 Huyện Lấp Vò Hẻm cặp Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lấp Vò 1.200.000 840.000 420.000 - - Đất SX-KD đô thị
7124 Huyện Lấp Vò Hẻm cặp nhà ông Quyền Đường 1 tháng 5 - hẻm Ngân Hàng 600.000 420.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
7125 Huyện Lấp Vò Hẻm cặp Bưu điện (cũ) 480.000 360.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
7126 Huyện Lấp Vò Hẻm nhà thờ Lấp Vò 360.000 360.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
7127 Huyện Lấp Vò Hẻm xung quanh đình Lấp Vò 360.000 360.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
7128 Huyện Lấp Vò Hẻm lô C khu dân cư Ngã Cạy 360.000 360.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
7129 Huyện Lấp Vò Hẻm phía sau nhà Bác sĩ Chuyển Đoạn từ đường Võ Thị Hồng - Châu Văn Liêm 600.000 420.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
7130 Huyện Lấp Vò Hẻm phía sau nhà Bác sĩ Chuyển Đoạn từ đường Châu Văn Liêm - nhà ông Minh Long 480.000 360.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
7131 Huyện Lấp Vò Hẻm phía sau điện lực 360.000 360.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
7132 Huyện Lấp Vò Hẻm khu vực Nhà máy quốc doanh 3 360.000 360.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
7133 Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Tòng Sơn, xã Mỹ An Hưng A - Khu vực 1 4.000.000 2.800.000 2.000.000 - - Đất ở nông thôn
7134 Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Đất Sét, xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 5.000.000 3.500.000 2.500.000 - - Đất ở nông thôn
7135 Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ ẩm thực (chợ cũ Mỹ An Hưng B) - Khu vực 1 3.500.000 2.450.000 1.750.000 - - Đất ở nông thôn
7136 Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Khu dân cư chợ Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 1.500.000 1.050.000 750.000 - - Đất ở nông thôn
7137 Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Thầy Lâm - Khu vực 1 1.300.000 910.000 650.000 - - Đất ở nông thôn
7138 Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Định Yên - Khu vực 1 5.000.000 3.500.000 2.500.000 - - Đất ở nông thôn
7139 Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Chiếu Định Yên - Khu vực 1 3.300.000 2.310.000 1.650.000 - - Đất ở nông thôn
7140 Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Hòa Lạc, xã Định An - Khu vực 1 3.500.000 2.450.000 1.750.000 - - Đất ở nông thôn
7141 Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ dân lập Dầu Bé Định An - Khu vực 1 2.500.000 1.750.000 1.250.000 - - Đất ở nông thôn
7142 Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Vàm Cống, xã Bình Thành - Khu vực 1 5.800.000 4.060.000 2.900.000 - - Đất ở nông thôn
7143 Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1 4.000.000 2.800.000 2.000.000 - - Đất ở nông thôn
7144 Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung - Khu vực 1 6.500.000 4.550.000 3.250.000 - - Đất ở nông thôn
7145 Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Cai Châu, xã Tân Mỹ - Khu vực 1 3.500.000 2.450.000 1.750.000 - - Đất ở nông thôn
7146 Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Cầu Bắc, xã Tân Mỹ - Khu vực 1 2.000.000 1.400.000 1.000.000 - - Đất ở nông thôn
7147 Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Nước Xoáy, xã Long Hưng A - Khu vực 1 2.500.000 1.750.000 1.250.000 - - Đất ở nông thôn
7148 Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Vàm Đinh, xã Long Hưng B - Khu vực 1 4.000.000 2.800.000 2.000.000 - - Đất ở nông thôn
7149 Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Bàu Hút, xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 2.500.000 1.750.000 1.250.000 - - Đất ở nông thôn
7150 Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Chợ Mương Kinh, xã Hội An Đông - Khu vực 1 2.500.000 1.750.000 1.250.000 - - Đất ở nông thôn
7151 Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 2.800.000 1.960.000 1.400.000 - - Đất ở nông thôn
7152 Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Khu Tái định cư Mũi Tàu xã Bình Thành - Khu vực 1 2.000.000 1.400.000 1.000.000 - - Đất ở nông thôn
7153 Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống - Khu vực 1 2.200.000 1.540.000 1.100.000 - - Đất ở nông thôn
7154 Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng A - Khu vực 1 2.000.000 1.400.000 1.000.000 - - Đất ở nông thôn
7155 Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B - Khu vực 1 2.100.000 1.470.000 1.050.000 - - Đất ở nông thôn
7156 Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng B - Khu vực 1 2.500.000 1.750.000 1.250.000 - - Đất ở nông thôn
7157 Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu xã Định An - Khu vực 1 800.000 560.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
7158 Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Khu Tái định cư cầu Cai Bường - Khu vực 1 4.000.000 2.800.000 2.000.000 - - Đất ở nông thôn
7159 Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 1 5.000.000 3.500.000 2.500.000 - - Đất ở nông thôn
7160 Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Tân Mỹ - Khu vực 1 1.500.000 1.050.000 750.000 - - Đất ở nông thôn
7161 Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Tuyến mở thẳng từ cầu Ngã Cạy ra ĐT 848 - Khu vực 1 3.000.000 2.100.000 1.500.000 - - Đất ở nông thôn
7162 Huyện Lấp Vò Lộ L1 - Dự án diện tích đất Cua Me nước xã Tân Khánh Trung - Khu vực 1 2.300.000 1.610.000 1.150.000 - - Đất ở nông thôn
7163 Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Chợ Đất Sét, xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 3.500.000 2.450.000 1.750.000 - - Đất ở nông thôn
7164 Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu dân cư chợ Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất ở nông thôn
7165 Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Chợ Chiếu Định Yên - Khu vực 1 2.700.000 1.890.000 1.350.000 - - Đất ở nông thôn
7166 Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Chợ Hòa Lạc, xã Định An - Khu vực 1 2.000.000 1.400.000 1.000.000 - - Đất ở nông thôn
7167 Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Chợ dân lập Dầu Bé Định An - Khu vực 1 1.500.000 1.050.000 750.000 - - Đất ở nông thôn
7168 Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Chợ Vàm Cống, xã Bình Thành - Khu vực 1 4.000.000 2.800.000 2.000.000 - - Đất ở nông thôn
7169 Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Chợ Vĩnh Thạnh cũ - Khu vực 1 2.000.000 1.400.000 1.000.000 - - Đất ở nông thôn
7170 Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung - Khu vực 1 4.500.000 3.150.000 2.250.000 - - Đất ở nông thôn
7171 Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Chợ Vàm Đinh, xã Long Hưng B - Khu vực 1 2.300.000 1.610.000 1.150.000 - - Đất ở nông thôn
7172 Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Chợ Mương Kinh, xã Hội An Đông - Khu vực 1 1.500.000 1.050.000 750.000 - - Đất ở nông thôn
7173 Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu dân cư ĐT 850 xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 5.000.000 3.500.000 2.500.000 - - Đất ở nông thôn
7174 Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Cụm dân cư Bình Hiệp 1 xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 3.000.000 2.100.000 1.500.000 - - Đất ở nông thôn
7175 Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu dân cư Bình Hiệp A xã Bình Thạnh Trung - Khu vực 1 1.000.000 700.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
7176 Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu TĐC Tuyến công nghiệp Bắc Sông Xáng - Khu vực 1 700.000 490.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
7177 Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu dân cư mở rộng chợ Đất Sét - Khu vực 1 2.100.000 1.470.000 1.050.000 - - Đất ở nông thôn
7178 Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Cụm dân cư Ngã Ba Tháp xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 2.000.000 1.400.000 1.000.000 - - Đất ở nông thôn
7179 Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu dân cư kênh Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất ở nông thôn
7180 Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Tuyến dân cư ấp An Thuận xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 1.400.000 980.000 700.000 - - Đất ở nông thôn
7181 Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu Tái định cư Mũi Tàu xã Bình Thành - Khu vực 1 1.500.000 1.050.000 750.000 - - Đất ở nông thôn
7182 Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống - Khu vực 1 1.000.000 700.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
7183 Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu dân cư Số 1 xã Bình Thành - Khu vực 1 4.000.000 2.800.000 2.000.000 - - Đất ở nông thôn
7184 Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu dân cư Hùng Cường xã Long Hưng A - Khu vực 1 2.000.000 1.400.000 1.000.000 - - Đất ở nông thôn
7185 Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng A - Khu vực 1 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất ở nông thôn
7186 Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B - Khu vực 1 1.600.000 1.120.000 800.000 - - Đất ở nông thôn
7187 Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng B - Khu vực 1 1.400.000 980.000 700.000 - - Đất ở nông thôn
7188 Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Tuyến dân cư ấp An Lợi B xã Định Yên - Khu vực 1 1.500.000 1.050.000 750.000 - - Đất ở nông thôn
7189 Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt xã Định An - Khu vực 1 1.500.000 1.050.000 750.000 - - Đất ở nông thôn
7190 Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Định An - Khu vực 1 1.500.000 1.050.000 750.000 - - Đất ở nông thôn
7191 Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu Tái định cư cầu Cai Bường - Khu vực 1 2.000.000 1.400.000 1.000.000 - - Đất ở nông thôn
7192 Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh - Khu vực 1 2.000.000 1.400.000 1.000.000 - - Đất ở nông thôn
7193 Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Tuyến dân cư 26 tháng 3 B - Khu vực 1 2.500.000 1.750.000 1.250.000 - - Đất ở nông thôn
7194 Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống xã Tân Mỹ - Khu vực 1 1.300.000 910.000 650.000 - - Đất ở nông thôn
7195 Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Khu dân cư Khánh An xã Tân Khánh Trung - Khu vực 1 2.100.000 1.470.000 1.050.000 - - Đất ở nông thôn
7196 Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Tuyến mở thẳng từ cầu Ngã Cạy ra ĐT 848 - Khu vực 1 2.500.000 1.750.000 1.250.000 - - Đất ở nông thôn
7197 Huyện Lấp Vò Lộ L2 - Dự án diện tích đất Cua Me nước xã Tân Khánh Trung - Khu vực 1 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất ở nông thôn
7198 Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Tòng Sơn, xã Mỹ An Hưng A - Khu vực 1 2.000.000 1.400.000 1.000.000 - - Đất ở nông thôn
7199 Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Chợ Đất Sét, xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 3.000.000 2.100.000 1.500.000 - - Đất ở nông thôn
7200 Huyện Lấp Vò Lộ L3 - Khu dân cư chợ Thầy Lâm xã Mỹ An Hưng B - Khu vực 1 1.000.000 700.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...