| 6601 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Tây - Khu vực 1 |
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6602 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư xã Mỹ Thọ - Khu vực 1 |
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6603 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư An Bình - Khu vực 1 |
|
270.000
|
189.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6604 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư Cây Dông - An Phong xã Ba Sao - Khu vực 1 |
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6605 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư xã Phong Mỹ - Khu vực 1 |
|
420.000
|
294.000
|
210.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6606 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Cụm dân cư Nhà Hay - Bảy Thước Phong Mỹ - Khu vực 1 |
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6607 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Tuyến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội - Khu vực 1 |
|
270.000
|
189.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6608 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ 4 - Tuyến dân cư Tân Hội Trung - Khu vực 1 |
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6609 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 |
Ranh Tiền Giang - cống Ngã Chùa
|
660.000
|
462.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6610 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 |
Cống Ngã Chùa - hết UBND xã Mỹ Hiệp
|
1.080.000
|
756.000
|
540.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6611 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 |
Cầu Cái Sao Hạ - đường Mỹ Long Xẻo Quýt
|
960.000
|
672.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6612 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 |
Cầu Cái Bảy - cây xăng Quốc Nghĩa
|
1.140.000
|
798.000
|
570.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6613 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 |
Cầu Kênh Ông Kho Ranh huyện Thanh Bình
|
1.020.000
|
714.000
|
510.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6614 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 |
Ranh thành phố Cao Lãnh Cầu An Bình
|
1.800.000
|
1.260.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6615 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 |
Cầu An Bình Cầu Cần Lố
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6616 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 |
Đoạn còn lại
|
420.000
|
294.000
|
210.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6617 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 847 - Khu vực 2 |
Mỹ Thọ - Đường Thét
|
420.000
|
294.000
|
210.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6618 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 (xã Gáo Giồng) - Khu vực 2 |
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6619 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2 |
Đoạn đối diện Cụm dân cư Phương Trà
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6620 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2 |
Cụm dân cư Phương Trà - hết UBND xã Phương Trà
|
660.000
|
462.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6621 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2 |
Cụm dân cư Ba Sao - Nhà Bảy Ven (xã Ba Sao)
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6622 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2 |
Cầu Đường Thét - hết đất Bảy Trí (xã Ba Sao)
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6623 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2 |
Cụm dân cư xã Tân Nghĩa - giáp xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6624 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2 |
Đoạn còn lại
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6625 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 850 - Khu vực 2 |
Đoạn xã Bình Thạnh
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6626 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 850 - Khu vực 2 |
Đoạn Mỹ Long - Xẻo Quýt (hết khu di tích Xẻo Quýt)
|
420.000
|
294.000
|
210.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6627 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 850 - Khu vực 2 |
Đoạn Xẻo Quýt - Láng Biển
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6628 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 856 - Khu vực 2 |
Đoạn từ xã Nhị Mỹ - đến cầu Cả Môn
|
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6629 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 856 - Khu vực 2 |
Đoạn từ cầu Cả Môn - đến cầu Nguyễn Văn Tiếp
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6630 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 856 - Khu vực 2 |
Đoạn từ cầu Nguyễn Văn Tiếp - Cầu Phương Thịnh
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6631 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 856 - Khu vực 2 |
Cầu Phương Thịnh - kênh ranh huyện Tháp Mười
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6632 |
Huyện Cao Lãnh |
Lô L1 - Tuyến tránh Quốc lộ 30 - Khu vực 2 |
Đoạn qua xã An Bình
|
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6633 |
Huyện Cao Lãnh |
Lô L1 - Tuyến tránh Quốc lộ 30 - Khu vực 2 |
Đoạn qua xã Phong Mỹ
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6634 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L2 - Đường Phù Đổng nối dài - Khu vực 2 |
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6635 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L3 - Đường Mỹ Thọ - Tân Hội Trung - Láng Biển - Khu vực 2 |
Truờng Mẫu giáo Cầu Cái Bèo (Tân Hội Trung)
|
420.000
|
294.000
|
210.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6636 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Đường Mỹ Thọ - Tân Hội Trung - Láng Biển - Khu vực 2 |
Đoạn còn lại (xã Tân Hội Trung, xã Mỹ Thọ)
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6637 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L3 - Đường Mỹ Long - Bình Thạnh - Khu vực 2 |
|
240.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6638 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ Ba Sao - Phương Thịnh - Gáo Giồng - Khu vực 2 |
UBND xã Phương Thịnh - UBND xã Gáo Giồng
|
240.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6639 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ Ba Sao - Phương Thịnh - Gáo Giồng - Khu vực 2 |
Đoạn còn lại
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6640 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L3 - Lộ liên xã An Bình - Nhị Mỹ - Khu vực 2 |
Quốc lộ 30 - trạm bơm An Bình
|
420.000
|
294.000
|
210.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6641 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L3 - Lộ liên xã An Bình - Nhị Mỹ - Khu vực 2 |
Trạm bơm An Bình - chợ Nhị Mỹ
|
240.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6642 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L3 - Lộ liên xã Trại chăn nuôi (xã An Bình) - Khu vực 2 |
|
420.000
|
294.000
|
210.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6643 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ Tắc Thầy Cai - Khu vực 2 |
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6644 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L3 - Lộ bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Khu vực 2 |
Quốc lộ 30 - mương Ông 6 Nhương (xã Phong Mỹ)
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6645 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Khu vực 2 |
Mương Ông 6 Nhương - giáp xã Phương Trà
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6646 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ Trâu Trắng - Khu vực 2 |
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6647 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ Tân Nghĩa - Mỹ Tân - Khu vực 2 |
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6648 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ Tân Nghĩa - Gáo Giồng - Khu vực 2 |
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6649 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L3 - Lộ Bình Thạnh - Thủy Sản Tỉnh - Khu vực 2 |
|
300.000
|
210.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6650 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ đan khác (từ 3m trở lên) thuộc xã Bình Thạnh - Khu vực 2 |
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6651 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L3 - Lộ Mương Khai - cầu Ngã Bát - Khu vực 2 |
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6652 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ cầu Ngã Bát - cầu Kiểm Điền - Khu vực 2 |
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6653 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L3 - Đường từ đất Hồ Thị Hai - chợ Tân Hội Trung (cũ) - Khu vực 2 |
|
420.000
|
294.000
|
210.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6654 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm (chùa Tổ) - Khu vực 2 |
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6655 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L3 - Lộ nhựa ấp 3, lộ nhựa trên địa bàn xã Bình Hàng Tây (mặt lộ >=3m) - Khu vực 2 |
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6656 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Đường Thống Linh nối dài ( xã Mỹ Thọ) - Khu vực 2 |
|
510.000
|
357.000
|
255.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6657 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L2 - Đường số 1 Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (Phía Tây) - Khu vực 2 |
đoạn từ giáp Khu tái định cư Mỹ Hiệp và chợ đầu mối trái cây Mỹ Hiệp - đến giáp Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp)
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6658 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L2 - Đường số 2 Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (Phía Đông - Khu vực 2 |
đoạn từ giáp đất Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp - đến cuối đường số 02, phía Bắc) (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp)
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6659 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ nhựa kênh Hội đồng Tường - Khu vực 2 |
|
240.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6660 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Lộ mới đấu nối từ chợ đầu mối trái cây - kênh Hội đồng Tường - Khu vực 2 |
|
240.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6661 |
Huyện Cao Lãnh |
Lộ L4 - Các lộ còn lại ngoài đất ở nông thôn khu vực 3 - Khu vực 2 |
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6662 |
Huyện Cao Lãnh |
Lô L3 - Lộ liên xã Mỹ Xương - thị trấn Mỹ Thọ - Khu vực 2 |
Đoạn từ Cụm dân cư Mỹ Xương - đường Mỹ Thạnh
|
420.000
|
294.000
|
210.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6663 |
Huyện Cao Lãnh |
Lô L4 - Lộ liên xã Mỹ Xương - thị trấn Mỹ Thọ - Khu vực 2 |
Đoạn từ đường Mỹ Thạnh - cầu Thông Lưu, tiếp giáp thị trấn Mỹ Thọ
|
240.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6664 |
Huyện Cao Lãnh |
Lô L3 - Lộ liên xã tuyến bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung - giáp xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười - Khu vực 2 |
Đoạn từ UBND xã Bình Hàng Trung - đến Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm (chùa Tổ)
|
420.000
|
294.000
|
210.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6665 |
Huyện Cao Lãnh |
Lô L3 - Lộ liên xã tuyến bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung - giáp xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười - Khu vực 2 |
Từ Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm - đến chùa Bửu Lâm
|
240.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6666 |
Huyện Cao Lãnh |
Lô L3 - Lộ liên xã tuyến bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung - giáp xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười - Khu vực 2 |
Từ Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm - đến Ngã 4 kênh Cái Bèo (xã Tân Hội Trung)
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6667 |
Huyện Cao Lãnh |
Lô L3 - Lộ liên xã tuyến bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung - giáp xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười - Khu vực 2 |
Từ Ngã 4 kênh Cái Bèo (xã Tân Hội Trung) - đến giáp ranh xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười
|
300.000
|
210.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6668 |
Huyện Cao Lãnh |
Lô L3 - Đường cặp Sở Tài nguyên và Môi trường (vào khu tập thể) - Khu vực 2 |
Quốc lộ 30 - đến hết khu tập thể
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6669 |
Huyện Cao Lãnh |
Đất khu vực 3 - Toàn huyện |
|
180.000
|
168.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6670 |
Huyện Cao Lãnh |
Thị trấn Mỹ Thọ và các xã: An Bình, Mỹ Hiệp, Bình Thạnh, Mỹ Long, Bình Hàng Tây, Bình Hàng Trung, Mỹ Hội, Mỹ Xương, Mỹ Thọ, Tân Hội Trung, Phương Trà, Nhị Mỹ, 03 xã (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp): Phong Mỹ, Tân Nghĩa, Ba Sao |
|
70.000
|
65.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất |
| 6671 |
Huyện Cao Lãnh |
Xã Phương Thịnh, xã Gáo Giồng, 03 xã (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp): Phong Mỹ, Tân Nghĩa, Ba Sao |
|
60.000
|
55.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất |
| 6672 |
Huyện Cao Lãnh |
Thị trấn Mỹ Thọ và các xã: An Bình, Mỹ Hiệp, Bình Thạnh, Mỹ Long, Bình Hàng Tây, Bình Hàng Trung, Mỹ Hội, Mỹ Xương, Mỹ Thọ, Tân Hội Trung, Phương Trà, Nhị Mỹ, 03 xã (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp): Phong Mỹ, Tân Nghĩa, Ba Sao |
|
90.000
|
85.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 6673 |
Huyện Cao Lãnh |
Xã Phương Thịnh, xã Gáo Giồng, 03 xã (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp): Phong Mỹ, Tân Nghĩa, Ba Sao |
|
70.000
|
65.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 6674 |
Huyện Cao Lãnh |
Thị trấn Mỹ Thọ và các xã: An Bình, Mỹ Hiệp, Bình Thạnh, Mỹ Long, Bình Hàng Tây, Bình Hàng Trung, Mỹ Hội, Mỹ Xương, Mỹ Thọ, Tân Hội Trung, Phương Trà, Nhị Mỹ, 03 xã (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp): Phong Mỹ, Tân Nghĩa, Ba Sao |
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở |
| 6675 |
Huyện Cao Lãnh |
Xã Phương Thịnh, xã Gáo Giồng, 03 xã (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp): Phong Mỹ, Tân Nghĩa, Ba Sao |
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở |
| 6676 |
Huyện Cao Lãnh |
Thị trấn Mỹ Thọ và các xã: An Bình, Mỹ Hiệp, Bình Thạnh, Mỹ Long, Bình Hàng Tây, Bình Hàng Trung, Mỹ Hội, Mỹ Xương, Mỹ Thọ, Tân Hội Trung, Phương Trà, Nhị Mỹ, 03 xã (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp): Phong Mỹ, Tân Nghĩa, Ba Sao |
|
70.000
|
65.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng |
| 6677 |
Huyện Cao Lãnh |
Xã Phương Thịnh, xã Gáo Giồng, 03 xã (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp): Phong Mỹ, Tân Nghĩa, Ba Sao |
|
60.000
|
55.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng |
| 6678 |
Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) |
Kho bạc cũ - ngã ba Ông Bầu
|
4.500.000
|
3.150.000
|
2.250.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6679 |
Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) |
Ngã ba Ông Bầu - Đường 26 tháng 3
|
6.000.000
|
4.200.000
|
3.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6680 |
Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) |
Đường 26 tháng 3 - Đường 30 tháng 4 (ngoài Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam)
|
4.500.000
|
3.150.000
|
2.250.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6681 |
Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) |
Ngân hàng Chính sách xã hội huyện - cầu Cần Lố
|
3.000.000
|
2.100.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6682 |
Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) |
Đường 30 tháng 4 - đường vào Chùa Long Tế
|
1.800.000
|
1.260.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6683 |
Huyện Cao Lãnh |
Đường 3 tháng 2 |
Đường Nguyễn Trãi - cầu Rạch Miễu 2
|
6.000.000
|
4.200.000
|
3.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6684 |
Huyện Cao Lãnh |
Đường 3 tháng 2 |
Cầu Rạch Miễu 2 - đường Thống Linh
|
2.400.000
|
1.680.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6685 |
Huyện Cao Lãnh |
Đường 3 tháng 2 |
Đường Thống Linh - cầu Ông Xuân
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6686 |
Huyện Cao Lãnh |
Đường 3 tháng 2 |
Cống Ông Xuân - Chùa Long Tế
|
600.000
|
600.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6687 |
Huyện Cao Lãnh |
Đường Xẻo Quýt |
Quốc lộ 30 - Đường 26 tháng 3
|
4.500.000
|
3.150.000
|
2.250.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6688 |
Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Văn Phối |
Đường 3 tháng 2 - Đường 8 tháng 3
|
3.800.000
|
2.660.000
|
1.900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6689 |
Huyện Cao Lãnh |
Đường 1 tháng 6 |
Đường Nguyễn Trãi - Phạm Hữu Lầu
|
3.800.000
|
2.660.000
|
1.900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6690 |
Huyện Cao Lãnh |
Đường 8 tháng 3 |
Nguyễn Trãi - Phạm Hữu Lầu
|
3.800.000
|
2.660.000
|
1.900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6691 |
Huyện Cao Lãnh |
Đường 26 tháng 3 |
Quốc lộ 30 - Bến tàu
|
7.200.000
|
5.040.000
|
3.600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6692 |
Huyện Cao Lãnh |
Đường Phạm Hữu Lầu |
|
6.000.000
|
4.200.000
|
3.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6693 |
Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) |
Quốc lộ 30 - hết Trung tâm Văn hóa (phía Đông)
|
2.300.000
|
1.610.000
|
1.150.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6694 |
Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) |
Quốc lộ 30 - hết Trung tâm Văn hóa (phía Tây)
|
4.500.000
|
3.150.000
|
2.250.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6695 |
Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) |
Trung tâm Văn hóa - cầu Cái Chay (phía Tây)
|
1.400.000
|
980.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6696 |
Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) |
Trung tâm Văn hóa - cầu Cái Chay (phía Đông)
|
700.000
|
600.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6697 |
Huyện Cao Lãnh |
Đường 307 |
Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Văn Đừng
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6698 |
Huyện Cao Lãnh |
Đường 307 |
Nguyễn Văn Đừng - đường Thống Linh
|
700.000
|
600.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6699 |
Huyện Cao Lãnh |
Đường Nguyễn Văn Đừng |
|
700.000
|
600.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6700 |
Huyện Cao Lãnh |
Đường 30 tháng 4 |
Đường 3 tháng 2 - đường Nguyễn Trãi
|
2.300.000
|
1.610.000
|
1.150.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |