11:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đồng Tháp - Vùng đất đầu tư bât động sản đầy hứa hẹn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Đồng Tháp nổi tiếng với vẻ đẹp thanh bình và biểu tượng sen hồng, đang dần khẳng định vị thế trên thị trường bất động sản miền Tây. Với bảng giá đất ban hành theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/07/2021, khu vực này mang đến nhiều cơ hội hấp dẫn cho nhà đầu tư nhờ tiềm năng phát triển vượt trội và mức giá đất còn rất cạnh tranh.

Phân tích giá đất và những tiềm năng đặc biệt của Đồng Tháp

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đồng Tháp dao động từ 45.000 đồng/m² đến 32.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 1.484.117 đồng/m². Các khu vực trung tâm như Thành phố Cao Lãnh và Thành phố Sa Đéc có giá đất cao hơn đáng kể nhờ vào sự phát triển hạ tầng và quy hoạch đô thị đồng bộ.

Đặc biệt, các tuyến đường lớn và khu vực gần các trung tâm thương mại hoặc hành chính đang thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư.

Đồng Tháp có lợi thế so với các tỉnh lân cận ở chỗ giá đất vẫn ở mức thấp hơn nhưng lại sở hữu tiềm năng tăng trưởng rất lớn. Những nhà đầu tư có thể lựa chọn chiến lược ngắn hạn tại các khu vực trung tâm, nơi nhu cầu về nhà ở và bất động sản thương mại tăng cao.

Trong khi đó, các khu vực ven đô như Thanh Bình, Hồng Ngự lại phù hợp hơn với chiến lược đầu tư dài hạn khi hạ tầng đang được nâng cấp mạnh mẽ.

Vị trí chiến lược và cơ hội phát triển bất động sản tại Đồng Tháp

Đồng Tháp nằm trong vùng Đồng bằng sông Cửu Long, có vị trí chiến lược khi tiếp giáp với Campuchia và nằm trên các tuyến giao thông huyết mạch của miền Tây Nam Bộ. Đây là một trong những trung tâm kinh tế nông nghiệp quan trọng nhất của cả nước với thế mạnh về lúa gạo, trái cây và thủy sản.

Sự phát triển của các khu công nghiệp như Trần Quốc Toản và các khu kinh tế cửa khẩu đang tạo nên động lực lớn cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, du lịch sinh thái và văn hóa cũng là một trong những yếu tố nổi bật giúp Đồng Tháp thu hút nhà đầu tư. Các điểm đến như Khu di tích Xẻo Quýt, Làng hoa Sa Đéc hay Tràm Chim không chỉ góp phần thúc đẩy du lịch mà còn mở ra cơ hội cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng.

Các dự án nâng cấp hạ tầng giao thông như cầu Cao Lãnh, tuyến đường cao tốc nối TP HCM với các tỉnh miền Tây, đang tạo ra sức bật lớn cho bất động sản tại Đồng Tháp. Những dự án này không chỉ giúp kết nối tốt hơn với các khu vực lân cận mà còn đẩy mạnh giao thương và thu hút đầu tư vào các khu đô thị và khu công nghiệp mới.

Đồng Tháp, với sự phát triển đồng bộ từ hạ tầng đến kinh tế, đang nổi lên như một vùng đất đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư bất động sản. 

Giá đất cao nhất tại Đồng Tháp là: 32.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đồng Tháp là: 45.000 đ
Giá đất trung bình tại Đồng Tháp là: 1.519.902 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Tháp được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/07/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4211

Mua bán nhà đất tại Đồng Tháp

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đồng Tháp
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6601 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Tây - Khu vực 1 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6602 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Mỹ Thọ - Khu vực 1 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6603 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư An Bình - Khu vực 1 270.000 189.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6604 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư Cây Dông - An Phong xã Ba Sao - Khu vực 1 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6605 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Phong Mỹ - Khu vực 1 420.000 294.000 210.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6606 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư Nhà Hay - Bảy Thước Phong Mỹ - Khu vực 1 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6607 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Tuyến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội - Khu vực 1 270.000 189.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6608 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Tuyến dân cư Tân Hội Trung - Khu vực 1 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6609 Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Ranh Tiền Giang - cống Ngã Chùa 660.000 462.000 330.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6610 Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Cống Ngã Chùa - hết UBND xã Mỹ Hiệp 1.080.000 756.000 540.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6611 Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Cầu Cái Sao Hạ - đường Mỹ Long Xẻo Quýt 960.000 672.000 480.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6612 Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Cầu Cái Bảy - cây xăng Quốc Nghĩa 1.140.000 798.000 570.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6613 Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Cầu Kênh Ông Kho Ranh huyện Thanh Bình 1.020.000 714.000 510.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6614 Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Ranh thành phố Cao Lãnh Cầu An Bình 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6615 Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Cầu An Bình Cầu Cần Lố 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6616 Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn còn lại 420.000 294.000 210.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6617 Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 847 - Khu vực 2 Mỹ Thọ - Đường Thét 420.000 294.000 210.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6618 Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 (xã Gáo Giồng) - Khu vực 2 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6619 Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2 Đoạn đối diện Cụm dân cư Phương Trà 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6620 Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2 Cụm dân cư Phương Trà - hết UBND xã Phương Trà 660.000 462.000 330.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6621 Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2 Cụm dân cư Ba Sao - Nhà Bảy Ven (xã Ba Sao) 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6622 Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2 Cầu Đường Thét - hết đất Bảy Trí (xã Ba Sao) 480.000 336.000 240.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6623 Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2 Cụm dân cư xã Tân Nghĩa - giáp xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6624 Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 846 - Khu vực 2 Đoạn còn lại 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6625 Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 850 - Khu vực 2 Đoạn xã Bình Thạnh 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6626 Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 850 - Khu vực 2 Đoạn Mỹ Long - Xẻo Quýt (hết khu di tích Xẻo Quýt) 420.000 294.000 210.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6627 Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 850 - Khu vực 2 Đoạn Xẻo Quýt - Láng Biển 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6628 Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 856 - Khu vực 2 Đoạn từ xã Nhị Mỹ - đến cầu Cả Môn 900.000 630.000 450.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6629 Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 856 - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Cả Môn - đến cầu Nguyễn Văn Tiếp 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6630 Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 856 - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Nguyễn Văn Tiếp - Cầu Phương Thịnh 480.000 336.000 240.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6631 Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 856 - Khu vực 2 Cầu Phương Thịnh - kênh ranh huyện Tháp Mười 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6632 Huyện Cao Lãnh Lô L1 - Tuyến tránh Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn qua xã An Bình 900.000 630.000 450.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6633 Huyện Cao Lãnh Lô L1 - Tuyến tránh Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn qua xã Phong Mỹ 480.000 336.000 240.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6634 Huyện Cao Lãnh Lộ L2 - Đường Phù Đổng nối dài - Khu vực 2 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6635 Huyện Cao Lãnh Lộ L3 - Đường Mỹ Thọ - Tân Hội Trung - Láng Biển - Khu vực 2 Truờng Mẫu giáo Cầu Cái Bèo (Tân Hội Trung) 420.000 294.000 210.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6636 Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Đường Mỹ Thọ - Tân Hội Trung - Láng Biển - Khu vực 2 Đoạn còn lại (xã Tân Hội Trung, xã Mỹ Thọ) 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6637 Huyện Cao Lãnh Lộ L3 - Đường Mỹ Long - Bình Thạnh - Khu vực 2 240.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6638 Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ Ba Sao - Phương Thịnh - Gáo Giồng - Khu vực 2 UBND xã Phương Thịnh - UBND xã Gáo Giồng 240.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6639 Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ Ba Sao - Phương Thịnh - Gáo Giồng - Khu vực 2 Đoạn còn lại 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6640 Huyện Cao Lãnh Lộ L3 - Lộ liên xã An Bình - Nhị Mỹ - Khu vực 2 Quốc lộ 30 - trạm bơm An Bình 420.000 294.000 210.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6641 Huyện Cao Lãnh Lộ L3 - Lộ liên xã An Bình - Nhị Mỹ - Khu vực 2 Trạm bơm An Bình - chợ Nhị Mỹ 240.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6642 Huyện Cao Lãnh Lộ L3 - Lộ liên xã Trại chăn nuôi (xã An Bình) - Khu vực 2 420.000 294.000 210.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6643 Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ Tắc Thầy Cai - Khu vực 2 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6644 Huyện Cao Lãnh Lộ L3 - Lộ bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Khu vực 2 Quốc lộ 30 - mương Ông 6 Nhương (xã Phong Mỹ) 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6645 Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Khu vực 2 Mương Ông 6 Nhương - giáp xã Phương Trà 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6646 Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ Trâu Trắng - Khu vực 2 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6647 Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ Tân Nghĩa - Mỹ Tân - Khu vực 2 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6648 Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ Tân Nghĩa - Gáo Giồng - Khu vực 2 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6649 Huyện Cao Lãnh Lộ L3 - Lộ Bình Thạnh - Thủy Sản Tỉnh - Khu vực 2 300.000 210.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6650 Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ đan khác (từ 3m trở lên) thuộc xã Bình Thạnh - Khu vực 2 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6651 Huyện Cao Lãnh Lộ L3 - Lộ Mương Khai - cầu Ngã Bát - Khu vực 2 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6652 Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ cầu Ngã Bát - cầu Kiểm Điền - Khu vực 2 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6653 Huyện Cao Lãnh Lộ L3 - Đường từ đất Hồ Thị Hai - chợ Tân Hội Trung (cũ) - Khu vực 2 420.000 294.000 210.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6654 Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm (chùa Tổ) - Khu vực 2 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6655 Huyện Cao Lãnh Lộ L3 - Lộ nhựa ấp 3, lộ nhựa trên địa bàn xã Bình Hàng Tây (mặt lộ >=3m) - Khu vực 2 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6656 Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Đường Thống Linh nối dài ( xã Mỹ Thọ) - Khu vực 2 510.000 357.000 255.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6657 Huyện Cao Lãnh Lộ L2 - Đường số 1 Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (Phía Tây) - Khu vực 2 đoạn từ giáp Khu tái định cư Mỹ Hiệp và chợ đầu mối trái cây Mỹ Hiệp - đến giáp Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp) 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6658 Huyện Cao Lãnh Lộ L2 - Đường số 2 Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (Phía Đông - Khu vực 2 đoạn từ giáp đất Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp - đến cuối đường số 02, phía Bắc) (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp) 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6659 Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ nhựa kênh Hội đồng Tường - Khu vực 2 240.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6660 Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Lộ mới đấu nối từ chợ đầu mối trái cây - kênh Hội đồng Tường - Khu vực 2 240.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6661 Huyện Cao Lãnh Lộ L4 - Các lộ còn lại ngoài đất ở nông thôn khu vực 3 - Khu vực 2 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6662 Huyện Cao Lãnh Lô L3 - Lộ liên xã Mỹ Xương - thị trấn Mỹ Thọ - Khu vực 2 Đoạn từ Cụm dân cư Mỹ Xương - đường Mỹ Thạnh 420.000 294.000 210.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6663 Huyện Cao Lãnh Lô L4 - Lộ liên xã Mỹ Xương - thị trấn Mỹ Thọ - Khu vực 2 Đoạn từ đường Mỹ Thạnh - cầu Thông Lưu, tiếp giáp thị trấn Mỹ Thọ 240.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6664 Huyện Cao Lãnh Lô L3 - Lộ liên xã tuyến bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung - giáp xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười - Khu vực 2 Đoạn từ UBND xã Bình Hàng Trung - đến Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm (chùa Tổ) 420.000 294.000 210.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6665 Huyện Cao Lãnh Lô L3 - Lộ liên xã tuyến bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung - giáp xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười - Khu vực 2 Từ Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm - đến chùa Bửu Lâm 240.000 180.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6666 Huyện Cao Lãnh Lô L3 - Lộ liên xã tuyến bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung - giáp xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười - Khu vực 2 Từ Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm - đến Ngã 4 kênh Cái Bèo (xã Tân Hội Trung) 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6667 Huyện Cao Lãnh Lô L3 - Lộ liên xã tuyến bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung - giáp xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười - Khu vực 2 Từ Ngã 4 kênh Cái Bèo (xã Tân Hội Trung) - đến giáp ranh xã Mỹ Quí, huyện Tháp Mười 300.000 210.000 180.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6668 Huyện Cao Lãnh Lô L3 - Đường cặp Sở Tài nguyên và Môi trường (vào khu tập thể) - Khu vực 2 Quốc lộ 30 - đến hết khu tập thể 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6669 Huyện Cao Lãnh Đất khu vực 3 - Toàn huyện 180.000 168.000 150.000 - - Đất SX - KD nông thôn
6670 Huyện Cao Lãnh Thị trấn Mỹ Thọ và các xã: An Bình, Mỹ Hiệp, Bình Thạnh, Mỹ Long, Bình Hàng Tây, Bình Hàng Trung, Mỹ Hội, Mỹ Xương, Mỹ Thọ, Tân Hội Trung, Phương Trà, Nhị Mỹ, 03 xã (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp): Phong Mỹ, Tân Nghĩa, Ba Sao 70.000 65.000 60.000 - - Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất
6671 Huyện Cao Lãnh Xã Phương Thịnh, xã Gáo Giồng, 03 xã (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp): Phong Mỹ, Tân Nghĩa, Ba Sao 60.000 55.000 50.000 - - Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất
6672 Huyện Cao Lãnh Thị trấn Mỹ Thọ và các xã: An Bình, Mỹ Hiệp, Bình Thạnh, Mỹ Long, Bình Hàng Tây, Bình Hàng Trung, Mỹ Hội, Mỹ Xương, Mỹ Thọ, Tân Hội Trung, Phương Trà, Nhị Mỹ, 03 xã (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp): Phong Mỹ, Tân Nghĩa, Ba Sao 90.000 85.000 70.000 - - Đất trồng cây lâu năm
6673 Huyện Cao Lãnh Xã Phương Thịnh, xã Gáo Giồng, 03 xã (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp): Phong Mỹ, Tân Nghĩa, Ba Sao 70.000 65.000 60.000 - - Đất trồng cây lâu năm
6674 Huyện Cao Lãnh Thị trấn Mỹ Thọ và các xã: An Bình, Mỹ Hiệp, Bình Thạnh, Mỹ Long, Bình Hàng Tây, Bình Hàng Trung, Mỹ Hội, Mỹ Xương, Mỹ Thọ, Tân Hội Trung, Phương Trà, Nhị Mỹ, 03 xã (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp): Phong Mỹ, Tân Nghĩa, Ba Sao 90.000 - - - - Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở
6675 Huyện Cao Lãnh Xã Phương Thịnh, xã Gáo Giồng, 03 xã (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp): Phong Mỹ, Tân Nghĩa, Ba Sao 70.000 - - - - Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở
6676 Huyện Cao Lãnh Thị trấn Mỹ Thọ và các xã: An Bình, Mỹ Hiệp, Bình Thạnh, Mỹ Long, Bình Hàng Tây, Bình Hàng Trung, Mỹ Hội, Mỹ Xương, Mỹ Thọ, Tân Hội Trung, Phương Trà, Nhị Mỹ, 03 xã (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp): Phong Mỹ, Tân Nghĩa, Ba Sao 70.000 65.000 60.000 - - Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
6677 Huyện Cao Lãnh Xã Phương Thịnh, xã Gáo Giồng, 03 xã (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp): Phong Mỹ, Tân Nghĩa, Ba Sao 60.000 55.000 50.000 - - Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
6678 Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Kho bạc cũ - ngã ba Ông Bầu 4.500.000 3.150.000 2.250.000 - - Đất ở đô thị
6679 Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Ngã ba Ông Bầu - Đường 26 tháng 3 6.000.000 4.200.000 3.000.000 - - Đất ở đô thị
6680 Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Đường 26 tháng 3 - Đường 30 tháng 4 (ngoài Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam) 4.500.000 3.150.000 2.250.000 - - Đất ở đô thị
6681 Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Ngân hàng Chính sách xã hội huyện - cầu Cần Lố 3.000.000 2.100.000 1.500.000 - - Đất ở đô thị
6682 Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) Đường 30 tháng 4 - đường vào Chùa Long Tế 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất ở đô thị
6683 Huyện Cao Lãnh Đường 3 tháng 2 Đường Nguyễn Trãi - cầu Rạch Miễu 2 6.000.000 4.200.000 3.000.000 - - Đất ở đô thị
6684 Huyện Cao Lãnh Đường 3 tháng 2 Cầu Rạch Miễu 2 - đường Thống Linh 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất ở đô thị
6685 Huyện Cao Lãnh Đường 3 tháng 2 Đường Thống Linh - cầu Ông Xuân 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất ở đô thị
6686 Huyện Cao Lãnh Đường 3 tháng 2 Cống Ông Xuân - Chùa Long Tế 600.000 600.000 600.000 - - Đất ở đô thị
6687 Huyện Cao Lãnh Đường Xẻo Quýt Quốc lộ 30 - Đường 26 tháng 3 4.500.000 3.150.000 2.250.000 - - Đất ở đô thị
6688 Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Văn Phối Đường 3 tháng 2 - Đường 8 tháng 3 3.800.000 2.660.000 1.900.000 - - Đất ở đô thị
6689 Huyện Cao Lãnh Đường 1 tháng 6 Đường Nguyễn Trãi - Phạm Hữu Lầu 3.800.000 2.660.000 1.900.000 - - Đất ở đô thị
6690 Huyện Cao Lãnh Đường 8 tháng 3 Nguyễn Trãi - Phạm Hữu Lầu 3.800.000 2.660.000 1.900.000 - - Đất ở đô thị
6691 Huyện Cao Lãnh Đường 26 tháng 3 Quốc lộ 30 - Bến tàu 7.200.000 5.040.000 3.600.000 - - Đất ở đô thị
6692 Huyện Cao Lãnh Đường Phạm Hữu Lầu 6.000.000 4.200.000 3.000.000 - - Đất ở đô thị
6693 Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Quốc lộ 30 - hết Trung tâm Văn hóa (phía Đông) 2.300.000 1.610.000 1.150.000 - - Đất ở đô thị
6694 Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Quốc lộ 30 - hết Trung tâm Văn hóa (phía Tây) 4.500.000 3.150.000 2.250.000 - - Đất ở đô thị
6695 Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Trung tâm Văn hóa - cầu Cái Chay (phía Tây) 1.400.000 980.000 700.000 - - Đất ở đô thị
6696 Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) Trung tâm Văn hóa - cầu Cái Chay (phía Đông) 700.000 600.000 600.000 - - Đất ở đô thị
6697 Huyện Cao Lãnh Đường 307 Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Văn Đừng 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất ở đô thị
6698 Huyện Cao Lãnh Đường 307 Nguyễn Văn Đừng - đường Thống Linh 700.000 600.000 600.000 - - Đất ở đô thị
6699 Huyện Cao Lãnh Đường Nguyễn Văn Đừng 700.000 600.000 600.000 - - Đất ở đô thị
6700 Huyện Cao Lãnh Đường 30 tháng 4 Đường 3 tháng 2 - đường Nguyễn Trãi 2.300.000 1.610.000 1.150.000 - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...