11:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đồng Tháp - Vùng đất đầu tư bât động sản đầy hứa hẹn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Đồng Tháp nổi tiếng với vẻ đẹp thanh bình và biểu tượng sen hồng, đang dần khẳng định vị thế trên thị trường bất động sản miền Tây. Với bảng giá đất ban hành theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/07/2021, khu vực này mang đến nhiều cơ hội hấp dẫn cho nhà đầu tư nhờ tiềm năng phát triển vượt trội và mức giá đất còn rất cạnh tranh.

Phân tích giá đất và những tiềm năng đặc biệt của Đồng Tháp

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đồng Tháp dao động từ 45.000 đồng/m² đến 32.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 1.484.117 đồng/m². Các khu vực trung tâm như Thành phố Cao Lãnh và Thành phố Sa Đéc có giá đất cao hơn đáng kể nhờ vào sự phát triển hạ tầng và quy hoạch đô thị đồng bộ.

Đặc biệt, các tuyến đường lớn và khu vực gần các trung tâm thương mại hoặc hành chính đang thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư.

Đồng Tháp có lợi thế so với các tỉnh lân cận ở chỗ giá đất vẫn ở mức thấp hơn nhưng lại sở hữu tiềm năng tăng trưởng rất lớn. Những nhà đầu tư có thể lựa chọn chiến lược ngắn hạn tại các khu vực trung tâm, nơi nhu cầu về nhà ở và bất động sản thương mại tăng cao.

Trong khi đó, các khu vực ven đô như Thanh Bình, Hồng Ngự lại phù hợp hơn với chiến lược đầu tư dài hạn khi hạ tầng đang được nâng cấp mạnh mẽ.

Vị trí chiến lược và cơ hội phát triển bất động sản tại Đồng Tháp

Đồng Tháp nằm trong vùng Đồng bằng sông Cửu Long, có vị trí chiến lược khi tiếp giáp với Campuchia và nằm trên các tuyến giao thông huyết mạch của miền Tây Nam Bộ. Đây là một trong những trung tâm kinh tế nông nghiệp quan trọng nhất của cả nước với thế mạnh về lúa gạo, trái cây và thủy sản.

Sự phát triển của các khu công nghiệp như Trần Quốc Toản và các khu kinh tế cửa khẩu đang tạo nên động lực lớn cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, du lịch sinh thái và văn hóa cũng là một trong những yếu tố nổi bật giúp Đồng Tháp thu hút nhà đầu tư. Các điểm đến như Khu di tích Xẻo Quýt, Làng hoa Sa Đéc hay Tràm Chim không chỉ góp phần thúc đẩy du lịch mà còn mở ra cơ hội cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng.

Các dự án nâng cấp hạ tầng giao thông như cầu Cao Lãnh, tuyến đường cao tốc nối TP HCM với các tỉnh miền Tây, đang tạo ra sức bật lớn cho bất động sản tại Đồng Tháp. Những dự án này không chỉ giúp kết nối tốt hơn với các khu vực lân cận mà còn đẩy mạnh giao thương và thu hút đầu tư vào các khu đô thị và khu công nghiệp mới.

Đồng Tháp, với sự phát triển đồng bộ từ hạ tầng đến kinh tế, đang nổi lên như một vùng đất đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư bất động sản. 

Giá đất cao nhất tại Đồng Tháp là: 32.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đồng Tháp là: 45.000 đ
Giá đất trung bình tại Đồng Tháp là: 1.519.902 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Tháp được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/07/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4211

Mua bán nhà đất tại Đồng Tháp

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đồng Tháp
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6301 Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư xã Phương Trà - Khu vực 1 1.600.000 1.120.000 800.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6302 Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư xã Nhị Mỹ - Khu vực 1 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6303 Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa - Khu vực 1 1.120.000 784.000 560.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6304 Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Tây - Khu vực 1 1.520.000 1.064.000 760.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6305 Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư xã Mỹ Thọ - Khu vực 1 920.000 644.000 460.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6306 Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư An Bình - Khu vực 1 1.120.000 784.000 560.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6307 Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư Cây Dông - An Phong xã Ba Sao - Khu vực 1 680.000 476.000 340.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6308 Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư xã Phong Mỹ - Khu vực 1 920.000 644.000 460.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6309 Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư Nhà Hay - Bảy Thước Phong Mỹ - Khu vực 1 680.000 476.000 340.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6310 Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Tuyến dân cư Tân Hội Trung - Khu vực 1 680.000 476.000 340.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6311 Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Tuyến dân cư Đường vào cầu sông Cái Nhỏ - Khu vực 1 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6312 Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1 1.120.000 784.000 560.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6313 Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Điểm dân cư ấp 3, xã Phương Trà - Khu vực 1 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6314 Huyện Cao Lãnh Lộ 2 - Cụm dân cư ấp 4, xã Phương Thịnh - Khu vực 1 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6315 Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ Mỹ Hiệp - Khu vực 1 1.120.000 784.000 560.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6316 Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ Miễu Trắng xã Bình Thạnh - Khu vực 1 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6317 Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ Cồn Trọi Bình Thạnh - Khu vực 1 400.000 280.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6318 Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ xã Mỹ Long - Khu vực 1 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6319 Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ xã Bình Hàng Tây (cũ) - Khu vực 1 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6320 Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1 280.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6321 Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ xã Tân Hội Trung (cũ) - Khu vực 1 280.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6322 Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ xã Tân Hội Trung (mới) - Khu vực 1 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6323 Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ Mỹ Xương (cũ) - Khu vực 1 280.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6324 Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ xã Phương Thịnh (cũ) - Khu vực 1 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6325 Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ ngã tư Phong Mỹ - Khu vực 1 560.000 392.000 280.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6326 Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ xã Phong Mỹ - Khu vực 1 880.000 616.000 440.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6327 Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ xã An Bình - Khu vực 1 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6328 Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ xã Nhị Mỹ - Khu vực 1 680.000 476.000 340.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6329 Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Chợ Đầu mối trái cây Mỹ Hiệp - Khu vực 1 1.680.000 1.176.000 840.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6330 Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Điểm dân cư và chợ Phương Trà - Khu vực 1 1.000.000 700.000 500.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6331 Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh - Khu vực 1 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6332 Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư Bình Phú Lợi xã Bình Thạnh - Khu vực 1 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6333 Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư Hội Đồng Tường - Khu vực 1 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6334 Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Mỹ Xương - Khu vực 1 1.120.000 784.000 560.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6335 Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư Kênh 15 Gáo Giồng - Khu vực 1 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6336 Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Gáo Giồng và Cụm dân cư Gáo Giồng mở rộng - Khu vực 1 720.000 504.000 360.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6337 Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Ba Sao - Khu vực 1 1.120.000 784.000 560.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6338 Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 1) - Khu vực 1 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6339 Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 2) - Khu vực 1 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6340 Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Phương Trà - Khu vực 1 1.360.000 952.000 680.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6341 Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Nhị Mỹ - Khu vực 1 560.000 392.000 280.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6342 Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa - Khu vực 1 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6343 Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Tây - Khu vực 1 1.280.000 896.000 640.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6344 Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Mỹ Thọ - Khu vực 1 720.000 504.000 360.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6345 Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư An Bình - Khu vực 1 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6346 Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư Cây Dông - An Phong xã Ba Sao - Khu vực 1 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6347 Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Phong Mỹ - Khu vực 1 680.000 476.000 340.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6348 Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư Nhà Hay - Bảy Thước Phong Mỹ - Khu vực 1 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6349 Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Tuyến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội - Khu vực 1 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6350 Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Tuyến dân cư Kênh Mới xã Mỹ Thọ - Khu vực 1 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6351 Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Tuyến dân cư Tân Hội Trung - Khu vực 1 560.000 392.000 280.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6352 Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1 920.000 644.000 460.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6353 Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Điểm dân cư ấp 3, xã Phương Trà - Khu vực 1 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6354 Huyện Cao Lãnh Lộ 3 - Cụm dân cư ấp 4, xã Phương Thịnh - Khu vực 1 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6355 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ Mỹ Hiệp - Khu vực 1 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6356 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ Miễu Trắng xã Bình Thạnh - Khu vực 1 360.000 252.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6357 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ Cồn Trọi Bình Thạnh - Khu vực 1 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6358 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ xã Mỹ Long - Khu vực 1 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6359 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ xã Bình Hàng Tây (cũ) - Khu vực 1 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6360 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ xã Bình Hàng Trung - Khu vực 1 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6361 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ xã Tân Hội Trung (cũ) - Khu vực 1 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6362 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ xã Tân Hội Trung (mới) - Khu vực 1 360.000 252.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6363 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ Mỹ Xương (cũ) - Khu vực 1 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6364 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ xã Phương Thịnh (cũ) - Khu vực 1 560.000 392.000 280.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6365 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ ngã tư Phong Mỹ - Khu vực 1 320.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6366 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ xã Phong Mỹ - Khu vực 1 560.000 392.000 280.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6367 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ xã An Bình - Khu vực 1 720.000 504.000 360.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6368 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ xã Nhị Mỹ - Khu vực 1 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6369 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Chợ Đầu mối trái cây Mỹ Hiệp - Khu vực 1 1.120.000 784.000 560.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6370 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Điểm dân cư và chợ Phương Trà - Khu vực 1 920.000 644.000 460.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6371 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh - Khu vực 1 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6372 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư Bình Phú Lợi xã Bình Thạnh - Khu vực 1 560.000 392.000 280.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6373 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư Hội Đồng Tường - Khu vực 1 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6374 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Mỹ Xương - Khu vực 1 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6375 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư Kênh 15 Gáo Giồng - Khu vực 1 560.000 392.000 280.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6376 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Gáo Giồng và Cụm dân cư Gáo Giồng mở rộng - Khu vực 1 400.000 280.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6377 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Ba Sao - Khu vực 1 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6378 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 1) - Khu vực 1 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6379 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 2) - Khu vực 1 640.000 448.000 320.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6380 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Phương Trà - Khu vực 1 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6381 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Nhị Mỹ - Khu vực 1 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6382 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa - Khu vực 1 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6383 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Bình Hàng Tây - Khu vực 1 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6384 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Mỹ Thọ - Khu vực 1 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6385 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư An Bình - Khu vực 1 360.000 252.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6386 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư Cây Dông - An Phong xã Ba Sao - Khu vực 1 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6387 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư xã Phong Mỹ - Khu vực 1 560.000 392.000 280.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6388 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Cụm dân cư Nhà Hay - Bảy Thước Phong Mỹ - Khu vực 1 240.000 240.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6389 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Tuyến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội - Khu vực 1 360.000 252.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6390 Huyện Cao Lãnh Lộ 4 - Tuyến dân cư Tân Hội Trung - Khu vực 1 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6391 Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Ranh Tiền Giang - cống Ngã Chùa 880.000 616.000 440.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6392 Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Cống Ngã Chùa - hết UBND xã Mỹ Hiệp 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6393 Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Cầu Cái Sao Hạ - đường Mỹ Long Xẻo Quýt 1.280.000 896.000 640.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6394 Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Cầu Cái Bảy - cây xăng Quốc Nghĩa 1.520.000 1.064.000 760.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6395 Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Cầu Kênh Ông Kho Ranh huyện Thanh Bình 1.360.000 952.000 680.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6396 Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Ranh thành phố Cao Lãnh Cầu An Bình 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6397 Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Cầu An Bình Cầu Cần Lố 1.600.000 1.120.000 800.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6398 Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn còn lại 560.000 392.000 280.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6399 Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 847 - Khu vực 2 Mỹ Thọ - Đường Thét 560.000 392.000 280.000 - - Đất TM - DV nông thôn
6400 Huyện Cao Lãnh Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 844 (xã Gáo Giồng) - Khu vực 2 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM - DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...