11:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đồng Tháp - Vùng đất đầu tư bât động sản đầy hứa hẹn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Đồng Tháp nổi tiếng với vẻ đẹp thanh bình và biểu tượng sen hồng, đang dần khẳng định vị thế trên thị trường bất động sản miền Tây. Với bảng giá đất ban hành theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/07/2021, khu vực này mang đến nhiều cơ hội hấp dẫn cho nhà đầu tư nhờ tiềm năng phát triển vượt trội và mức giá đất còn rất cạnh tranh.

Phân tích giá đất và những tiềm năng đặc biệt của Đồng Tháp

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đồng Tháp dao động từ 45.000 đồng/m² đến 32.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 1.484.117 đồng/m². Các khu vực trung tâm như Thành phố Cao Lãnh và Thành phố Sa Đéc có giá đất cao hơn đáng kể nhờ vào sự phát triển hạ tầng và quy hoạch đô thị đồng bộ.

Đặc biệt, các tuyến đường lớn và khu vực gần các trung tâm thương mại hoặc hành chính đang thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư.

Đồng Tháp có lợi thế so với các tỉnh lân cận ở chỗ giá đất vẫn ở mức thấp hơn nhưng lại sở hữu tiềm năng tăng trưởng rất lớn. Những nhà đầu tư có thể lựa chọn chiến lược ngắn hạn tại các khu vực trung tâm, nơi nhu cầu về nhà ở và bất động sản thương mại tăng cao.

Trong khi đó, các khu vực ven đô như Thanh Bình, Hồng Ngự lại phù hợp hơn với chiến lược đầu tư dài hạn khi hạ tầng đang được nâng cấp mạnh mẽ.

Vị trí chiến lược và cơ hội phát triển bất động sản tại Đồng Tháp

Đồng Tháp nằm trong vùng Đồng bằng sông Cửu Long, có vị trí chiến lược khi tiếp giáp với Campuchia và nằm trên các tuyến giao thông huyết mạch của miền Tây Nam Bộ. Đây là một trong những trung tâm kinh tế nông nghiệp quan trọng nhất của cả nước với thế mạnh về lúa gạo, trái cây và thủy sản.

Sự phát triển của các khu công nghiệp như Trần Quốc Toản và các khu kinh tế cửa khẩu đang tạo nên động lực lớn cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, du lịch sinh thái và văn hóa cũng là một trong những yếu tố nổi bật giúp Đồng Tháp thu hút nhà đầu tư. Các điểm đến như Khu di tích Xẻo Quýt, Làng hoa Sa Đéc hay Tràm Chim không chỉ góp phần thúc đẩy du lịch mà còn mở ra cơ hội cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng.

Các dự án nâng cấp hạ tầng giao thông như cầu Cao Lãnh, tuyến đường cao tốc nối TP HCM với các tỉnh miền Tây, đang tạo ra sức bật lớn cho bất động sản tại Đồng Tháp. Những dự án này không chỉ giúp kết nối tốt hơn với các khu vực lân cận mà còn đẩy mạnh giao thương và thu hút đầu tư vào các khu đô thị và khu công nghiệp mới.

Đồng Tháp, với sự phát triển đồng bộ từ hạ tầng đến kinh tế, đang nổi lên như một vùng đất đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư bất động sản. 

Giá đất cao nhất tại Đồng Tháp là: 32.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đồng Tháp là: 45.000 đ
Giá đất trung bình tại Đồng Tháp là: 1.519.902 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Tháp được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/07/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4211
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4201 Huyện Thanh Bình Đường 3 tháng 2 nối dài - Khu Lòng Hồ Thanh Bình 2.800.000 1.960.000 1.400.000 - - Đất TM-DV đô thị
4202 Huyện Thanh Bình Đường số 1, 4, 5 theo bản đồ quy hoạch Cụm dân cư Lòng Hồ - Khu Lòng Hồ Thanh Bình 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất TM-DV đô thị
4203 Huyện Thanh Bình Cuối đường số 3 - Đường 3 tháng 2 - Khu Lòng Hồ Thanh Bình 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất TM-DV đô thị
4204 Huyện Thanh Bình Đường Số 1, 4, 6 theo bản đồ quy hoạch khu Thương mại - Khu Thương Mại Thanh Bình 2.880.000 2.016.000 1.440.000 - - Đất TM-DV đô thị
4205 Huyện Thanh Bình Đường Số 5, 7 theo bản đồ quy hoạch khu Thương mại - Khu Thương Mại Thanh Bình 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
4206 Huyện Thanh Bình Đường Số 2 theo bản đồ quy hoạch khu Thương mại - Khu Thương Mại Thanh Bình 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất TM-DV đô thị
4207 Huyện Thanh Bình Đường Số 3 theo bản đồ quy hoạch khu Thương Mại - Khu Thương Mại Thanh Bình 1.920.000 1.344.000 960.000 - - Đất TM-DV đô thị
4208 Huyện Thanh Bình Đường Nguyễn Văn Biểu (Phòng Biểu) Đường Lê Văn Nhung - đường Võ Văn Kiệt 640.000 448.000 400.000 - - Đất TM-DV đô thị
4209 Huyện Thanh Bình Đường Nguyễn Văn Biểu (Phòng Biểu) Đường Võ Văn Kiệt - đường Đốc Vàng Hạ 480.000 400.000 400.000 - - Đất TM-DV đô thị
4210 Huyện Thanh Bình Khu TĐC trung tâm nông sản huyện Thanh Bình 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
4211 Huyện Thanh Bình Khu dân cư phía trước Phòng Văn hóa thông tin huyện 2.080.000 1.456.000 1.040.000 - - Đất TM-DV đô thị
4212 Huyện Thanh Bình Đường Trương Thị Y Đường Lê Văn Nhung - đường Đốc Vàng Hạ 640.000 448.000 400.000 - - Đất TM-DV đô thị
4213 Huyện Thanh Bình Đường từ đường Trương Thị Y đến đường Nguyễn Huệ 400.000 400.000 400.000 - - Đất TM-DV đô thị
4214 Huyện Thanh Bình Đường Cả Tre Đường Lê Văn Nhung - ranh Tân Phú 400.000 400.000 400.000 - - Đất TM-DV đô thị
4215 Huyện Thanh Bình Đường Trần Thị Nhượng Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối vận 400.000 400.000 400.000 - - Đất TM-DV đô thị
4216 Huyện Thanh Bình Bờ Bắc - Đường Trà Bông Lê Văn Nhung - Cầu Đình 400.000 400.000 400.000 - - Đất TM-DV đô thị
4217 Huyện Thanh Bình Bờ Nam - Đường Trà Bông Lê Văn Nhung - Cầu Đình 400.000 400.000 400.000 - - Đất TM-DV đô thị
4218 Huyện Thanh Bình Đường Đốc Vàng hạ Bờ Đông, Bờ Tây Đường Lê Văn Nhung - ranh xã Tân Phú 400.000 400.000 400.000 - - Đất TM-DV đô thị
4219 Huyện Thanh Bình Các đường còn lại trong nội ô thị trấn chưa đặt tên 400.000 400.000 400.000 - - Đất TM-DV đô thị
4220 Huyện Thanh Bình Đường Lê Văn Nhung Từ ranh xã Tân Thạnh - cầu Đốc Vàng Hạ 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất SX-KD đô thị
4221 Huyện Thanh Bình Đường Lê Văn Nhung Từ cầu Đốc Vàng Hạ - Đường 30 tháng 4 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất SX-KD đô thị
4222 Huyện Thanh Bình Đường Lê Văn Nhung Đường 30 tháng 4 - Cổng Trung tâm Viễn Thông 4.800.000 3.360.000 2.400.000 - - Đất SX-KD đô thị
4223 Huyện Thanh Bình Đường Lê Văn Nhung Cổng Trung tâm Viễn Thông - Cầu Xẻo Miểu 2.700.000 1.890.000 1.350.000 - - Đất SX-KD đô thị
4224 Huyện Thanh Bình Đường Lê Văn Nhung Cầu Xẻo Miểu - - ranh chợ Nông Sản (phía dưới) 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất SX-KD đô thị
4225 Huyện Thanh Bình Đường Lê Văn Nhung Ranh chợ Nông Sản (phía dưới) - ranh xã Bình Thành 900.000 630.000 450.000 - - Đất SX-KD đô thị
4226 Huyện Thanh Bình Đường Võ Văn Kiệt Đường Nguyễn Huệ - Lê Văn Nhung 1.080.000 756.000 540.000 - - Đất SX-KD đô thị
4227 Huyện Thanh Bình Đường Võ Văn Kiệt Đường Lê Văn Nhung - ranh xã Tân Phú 1.380.000 966.000 690.000 - - Đất SX-KD đô thị
4228 Huyện Thanh Bình Đường Nguyễn Văn Trỗi Từ cầu Huyện Uỷ - - Lê Văn Nhung (trừ đoạn khu dân cư kênh Nhà thương) 480.000 336.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
4229 Huyện Thanh Bình Đường Xẻo Miểu Từ cầu Huyện Uỷ - Lê Văn Nhung 960.000 672.000 480.000 - - Đất SX-KD đô thị
4230 Huyện Thanh Bình Đường 30 tháng 4 Đường Lê Văn Nhung - đường Nguyễn Huệ 1.320.000 924.000 660.000 - - Đất SX-KD đô thị
4231 Huyện Thanh Bình Đường Trần Hưng Đạo Đường Đốc Binh Vàng - Đường 30 tháng 4 660.000 462.000 330.000 - - Đất SX-KD đô thị
4232 Huyện Thanh Bình Đường Phan Văn Túy Đường Đốc Binh Vàng - đường Hai Bà Trưng 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất SX-KD đô thị
4233 Huyện Thanh Bình Đường Lý Thường Kiệt Đường Đốc Binh Vàng - Đường 30 tháng 4 3.240.000 2.268.000 1.620.000 - - Đất SX-KD đô thị
4234 Huyện Thanh Bình Đường Lý Thường Kiệt Đường Đốc Binh Vàng - nhà tập thể bưu điện 900.000 630.000 450.000 - - Đất SX-KD đô thị
4235 Huyện Thanh Bình Đường Lý Thường Kiệt Từ nhà tập thể Bưu điện - Lê Văn Nhung 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
4236 Huyện Thanh Bình Đường Hai Bà Trưng Đường 3 tháng 2 - đường Trần Hưng Đạo 1.680.000 1.176.000 840.000 - - Đất SX-KD đô thị
4237 Huyện Thanh Bình Đường Nguyễn Huệ Cầu Phú Mỹ - đường Lê Văn Nhung 540.000 378.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
4238 Huyện Thanh Bình Đường Nguyễn Huệ Đường Lê Văn Nhung - cầu Cái Tre 360.000 300.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
4239 Huyện Thanh Bình Đường 3 tháng 2 Đường Đốc Binh Vàng - Đường 30 tháng 4 1.680.000 1.176.000 840.000 - - Đất SX-KD đô thị
4240 Huyện Thanh Bình Đường Đốc Binh Vàng Đường Lê Văn Nhung - cầu Trần Văn Năng 5.400.000 3.780.000 2.700.000 - - Đất SX-KD đô thị
4241 Huyện Thanh Bình Đường Đốc Binh Vàng Cầu Trần Văn Năng - Cầu Dinh Ông 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất SX-KD đô thị
4242 Huyện Thanh Bình Đường Cụm dân cư 256 Đường Lê Văn Nhung - Nguyễn Huệ 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
4243 Huyện Thanh Bình Đường Cồn Phú Mỹ 360.000 300.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
4244 Huyện Thanh Bình Đường nội bộ khu 42 căn phố 3.120.000 2.184.000 1.560.000 - - Đất SX-KD đô thị
4245 Huyện Thanh Bình Đường Phan Văn Túy nối dài - Khu Lòng Hồ Thanh Bình 2.100.000 1.470.000 1.050.000 - - Đất SX-KD đô thị
4246 Huyện Thanh Bình Đường Lý Thường Kiệt nối dài - Khu Lòng Hồ Thanh Bình 3.180.000 2.226.000 1.590.000 - - Đất SX-KD đô thị
4247 Huyện Thanh Bình Đường 3 tháng 2 nối dài - Khu Lòng Hồ Thanh Bình 2.100.000 1.470.000 1.050.000 - - Đất SX-KD đô thị
4248 Huyện Thanh Bình Đường số 1, 4, 5 theo bản đồ quy hoạch Cụm dân cư Lòng Hồ - Khu Lòng Hồ Thanh Bình 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất SX-KD đô thị
4249 Huyện Thanh Bình Cuối đường số 3 - Đường 3 tháng 2 - Khu Lòng Hồ Thanh Bình 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất SX-KD đô thị
4250 Huyện Thanh Bình Đường Số 1, 4, 6 theo bản đồ quy hoạch khu Thương mại - Khu Thương Mại Thanh Bình 2.160.000 1.512.000 1.080.000 - - Đất SX-KD đô thị
4251 Huyện Thanh Bình Đường Số 5, 7 theo bản đồ quy hoạch khu Thương mại - Khu Thương Mại Thanh Bình 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
4252 Huyện Thanh Bình Đường Số 2 theo bản đồ quy hoạch khu Thương mại - Khu Thương Mại Thanh Bình 1.080.000 756.000 540.000 - - Đất SX-KD đô thị
4253 Huyện Thanh Bình Đường Số 3 theo bản đồ quy hoạch khu Thương Mại - Khu Thương Mại Thanh Bình 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất SX-KD đô thị
4254 Huyện Thanh Bình Đường Nguyễn Văn Biểu (Phòng Biểu) Đường Lê Văn Nhung - đường Võ Văn Kiệt 480.000 336.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
4255 Huyện Thanh Bình Đường Nguyễn Văn Biểu (Phòng Biểu) Đường Võ Văn Kiệt - đường Đốc Vàng Hạ 360.000 300.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
4256 Huyện Thanh Bình Khu TĐC trung tâm nông sản huyện Thanh Bình 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
4257 Huyện Thanh Bình Khu dân cư phía trước Phòng Văn hóa thông tin huyện 1.560.000 1.092.000 780.000 - - Đất SX-KD đô thị
4258 Huyện Thanh Bình Đường Trương Thị Y Đường Lê Văn Nhung - đường Đốc Vàng Hạ 480.000 336.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
4259 Huyện Thanh Bình Đường từ đường Trương Thị Y đến đường Nguyễn Huệ 300.000 300.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
4260 Huyện Thanh Bình Đường Cả Tre Đường Lê Văn Nhung - ranh Tân Phú 300.000 300.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
4261 Huyện Thanh Bình Đường Trần Thị Nhượng Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối vận 300.000 300.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
4262 Huyện Thanh Bình Bờ Bắc - Đường Trà Bông Lê Văn Nhung - Cầu Đình 300.000 300.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
4263 Huyện Thanh Bình Bờ Nam - Đường Trà Bông Lê Văn Nhung - Cầu Đình 300.000 300.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
4264 Huyện Thanh Bình Đường Đốc Vàng hạ Bờ Đông, Bờ Tây Đường Lê Văn Nhung - ranh xã Tân Phú 300.000 300.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
4265 Huyện Thanh Bình Các đường còn lại trong nội ô thị trấn chưa đặt tên 300.000 300.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
4266 Huyện Thanh Bình Lộ L1 - Chợ xã Bình Thành - Khu vực 1 3.000.000 2.100.000 1.500.000 - - Đất ở nông thôn
4267 Huyện Thanh Bình Lộ L2 - Chợ xã Bình Thành - Khu vực 1 1.500.000 1.050.000 750.000 - - Đất ở nông thôn
4268 Huyện Thanh Bình Lộ L1 - Chợ Bình Thuận (Bình Thành) - Khu vực 1 600.000 420.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
4269 Huyện Thanh Bình Lộ L1 - Chợ xã Tân Thạnh - Khu vực 1 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
4270 Huyện Thanh Bình Lộ L2 - Chợ xã Tân Thạnh - Khu vực 1 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất ở nông thôn
4271 Huyện Thanh Bình Lộ L1 - Chợ xã An Phong - Khu vực 1 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
4272 Huyện Thanh Bình Lộ L2 - Chợ xã An Phong - Khu vực 1 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất ở nông thôn
4273 Huyện Thanh Bình Lộ L1 - Chợ xã Tân Mỹ - Khu vực 1 1.600.000 1.120.000 800.000 - - Đất ở nông thôn
4274 Huyện Thanh Bình Lộ L1 - Chợ xã Tân Phú - Khu vực 1 900.000 630.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4275 Huyện Thanh Bình Lộ L1 - Chợ xã Bình Tấn - Khu vực 1 900.000 630.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
4276 Huyện Thanh Bình Lộ L1 - Chợ xã Tân Long - Khu vực 1 500.000 350.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
4277 Huyện Thanh Bình Lộ L1 - Chợ mới xã Tân Huề - Khu vực 1 1.000.000 700.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
4278 Huyện Thanh Bình Lộ L1 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1 500.000 350.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
4279 Huyện Thanh Bình Lộ L1 - Chợ xã Tân Quới - Khu vực 1 550.000 385.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
4280 Huyện Thanh Bình Lộ L1 - Chợ mới xã Tân Bình - Khu vực 1 1.000.000 700.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
4281 Huyện Thanh Bình Lộ L1 - Chợ xã Phú Lợi - Khu vực 1 500.000 350.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
4282 Huyện Thanh Bình Lộ L1 - Cụm dân cư xã Tân Thạnh - Khu vực 1 600.000 420.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
4283 Huyện Thanh Bình Lộ L1 - Cụm dân cư An Phong - Khu vực 1 600.000 420.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
4284 Huyện Thanh Bình Lộ L2 - Cụm dân cư 256, xã An Phong - Khu vực 1 800.000 560.000 400.000 - - Đất ở nông thôn
4285 Huyện Thanh Bình Lộ L1 - Cụm dân cư Tân Long - Khu vực 1 400.000 300.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
4286 Huyện Thanh Bình Lộ L1 - Cụm dân cư Tân Huề - Khu vực 1 400.000 300.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
4287 Huyện Thanh Bình Lộ L2 - Cụm dân cư Tân Hòa - Khu vực 1 300.000 300.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
4288 Huyện Thanh Bình Lộ L2 - Cụm dân cư Tân Quới - Khu vực 1 400.000 300.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
4289 Huyện Thanh Bình Lộ L2 - Cụm dân cư Tân Bình - Khu vực 1 400.000 300.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
4290 Huyện Thanh Bình Lộ L1 - Cụm dân cư Tân Mỹ - Khu vực 1 1.000.000 700.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
4291 Huyện Thanh Bình Lộ L2 - Cụm dân cư Phú Lợi - Khu vực 1 300.000 300.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
4292 Huyện Thanh Bình Lộ L2 - Cụm dân cư Bình Tấn - Khu vực 1 300.000 300.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
4293 Huyện Thanh Bình Lộ L2 - Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Bình Thành - Khu vực 1 500.000 350.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
4294 Huyện Thanh Bình Lộ L2 - Cụm dân cư bố trí các hộ dân trong vùng sạt lở khẩn cấp xã Bình Thành - Khu vực 1 500.000 350.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
4295 Huyện Thanh Bình Lộ L2 - Cụm dân cư giai đoạn 2 xã An Phong - Khu vực 1 500.000 350.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
4296 Huyện Thanh Bình Lộ L2 - Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Tân Thạnh - Khu vực 1 400.000 300.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
4297 Huyện Thanh Bình Lộ L2 - Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Tân Quới - Khu vực 1 400.000 300.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
4298 Huyện Thanh Bình Lộ L3 - Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Bình Tấn - Khu vực 1 300.000 300.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
4299 Huyện Thanh Bình Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Ranh xã Phong Mỹ - cầu Cả Tre, ranh thị trấn Thanh Bình 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất ở nông thôn
4300 Huyện Thanh Bình Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Ranh thị trấn Thanh Bình và Tân Thạnh - cầu Đốc Vàng Thượng. xã Tân Thạnh 1.000.000 700.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...