| 4201 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L4 - Đường Bình Thành - Bình Tấn - Khu vực 2 |
Từ Quốc lộ 30 - chợ Bình Tấn
|
240.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4202 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L4 - Đường An Phong - Mỹ Hòa - Khu vực 2 |
Chợ Bình Tấn - cầu Bình Thành 4
|
240.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4203 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L4 - Đường ấp Bình Trung, Bình Hòa, Bình Chánh, Bình Định - Khu vực 2 |
|
240.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4204 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L3 - Đường nội bộ cụm Công nghiệp xã Bình Thành - song song Quốc lộ 30 (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp) - Khu vực 2 |
|
960.000
|
672.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4205 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L4 - Đường bến đò Voi lửa - Khu vực 2 |
Quốc lộ 30 - bến đò Voi Lửa
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4206 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L4 - Đường Đốc Vàng Thượng - Khu vực 2 |
Cầu Dinh Ông - ranh Phú Lợi
|
240.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4207 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L4 - Đường Đốc Vàng Hạ - Khu vực 2 |
Ranh thị trấn - kênh Kháng Chiến, 2 bờ
|
240.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4208 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L4 - Đường ấp Nhì - Khu vực 2 |
Cầu Ba Răng - cầu kênh 2 tháng 9
|
240.000
|
240.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4209 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L3 - Đường Cù Lao Tây (gồm 5 xã: Tân Long, Tân Huề, Tân Hòa, Tân Quới, Tân Bình) - Khu vực 2 |
|
400.000
|
280.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4210 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L3 - Đường Trần Văn Năng - Khu vực 2 |
Cầu Dinh Ông - bến đò Chợ Thủ
|
960.000
|
672.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4211 |
Huyện Thanh Bình |
Lô L4 - Đường An Phong - Phú Thành Bờ Tây (xã An Phong) - Khu vực 2 |
Đoạn từ CDC ấp 3 - Đến kênh 2/9
|
400.000
|
280.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4212 |
Huyện Thanh Bình |
Lô L4 - Đường An Phong - Mỹ Hòa Bờ Nam (xã An Phong) - Khu vực 2 |
Đoạn từ Quốc lộ 30 - Đến cầu ranh An Phong -Tân Thạnh
|
400.000
|
280.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4213 |
Huyện Thanh Bình |
Lô L4 - Đường An Phong - Mỹ Hòa Bờ Bắc (xã An Phong) - Khu vực 2 |
Đoạn từ Quốc lộ 30 - Đến kênh 2/9
|
400.000
|
280.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4214 |
Huyện Thanh Bình |
Lô L4 - Đường kênh chùa Cao Đài 2 bờ (xã An Phong) - Khu vực 2 |
Đoạn từ Quốc lộ 30 - Đến kênh Ranh An Phong - Tân Thạnh
|
400.000
|
280.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4215 |
Huyện Thanh Bình |
Lô L4 - Đường kênh ranh Ranh Ao Phong - Tân Thạnh bờ tây (xã An Phong) - Khu vực 2 |
Từ Kênh An Phong-Mỹ Hoà - Đến kênh chùa Cao Đài
|
400.000
|
280.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4216 |
Huyện Thanh Bình |
Lô L4 - Đường kênh Giáo đường bờ Tây (xã An Phong) - Khu vực 2 |
Từ UBND xã - Đến Kênh cả Cường
|
400.000
|
280.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4217 |
Huyện Thanh Bình |
Lô L4 - Đường kênh Cả Cường Bờ Nam (xã Bình Tấn) - Khu vực 2 |
Từ giáp kênh Giáo Đường - Đến giáp kênh Giữa
|
400.000
|
280.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4218 |
Huyện Thanh Bình |
Lô L4 - Đường Kênh Giữa xã Bình Tấn - Khu vực 2 |
Đoạn từ giáp xã Tân Mỹ - Đến cầu ranh Kênh An Phong - Mỹ Hòa xã Tân Mỹ
|
400.000
|
280.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4219 |
Huyện Thanh Bình |
Lô L4 - Đường Kênh An Phong- Mỹ Hòa bờ Nam đường nhựa xã Phú Lợi - Khu vực 2 |
Đoạn từ ranh xã Tân Mỹ - Đến Chợ Phú Lợi
|
400.000
|
280.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4220 |
Huyện Thanh Bình |
Lô L4 - Đường An Phong- Mỹ Hòa bờ bắc đường đal xã Phú Lợi - Khu vực 2 |
Đoạn từ kênh Thống nhất ranh xã Tân Mỹ - Đến Cầu đúc UBND xã
|
400.000
|
280.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4221 |
Huyện Thanh Bình |
Lô L4 - Đường Kênh Kháng Chiến bờ bắc lộ nhựa xã Phú Lợi - Khu vực 2 |
Đoạn từ Cầu đúc UBND xã - Đến Kênh Đường Gạo
|
400.000
|
280.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4222 |
Huyện Thanh Bình |
Lô L4 - Đường Gạo bờ đông lộ nhựa xã Phú Lợi - Khu vực 2 |
Đoạn từ cầu Đường Gạo - Đến Cầu 2/9 giáp xã Tân Thạnh
|
400.000
|
280.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4223 |
Huyện Thanh Bình |
Lô L4 - Đường Gạo bờ đông đường nhựa xã Phú Lợi - Khu vực 2 |
Đoạn từ Kênh An Phong- Mỹ Hòa - Đến Kênh Kháng Chiến
|
400.000
|
280.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4224 |
Huyện Thanh Bình |
Lô L4 - Đường kênh An Phong - Mỹ Hòa bờ Bắc ấp 3 xã Tân Mỹ - Khu vực 2 |
Đoạn từ tỉnh lộ 855 - Đến kênh giữa giáp Bình Tấn
|
400.000
|
280.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4225 |
Huyện Thanh Bình |
Lô L4 - Đường Kênh Đốc vàng Hạ bờ Tây ấp 2 xã Tân Mỹ - Khu vực 2 |
Đoạn từ kênh Khánh chiến - Đến kênh An Phong- Mỹ Hòa
|
400.000
|
280.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4226 |
Huyện Thanh Bình |
Lô L4 - Đường kênh Kháng chiến xã Tân Mỹ - Khu vực 2 |
Đoạn từ đường Võ Văn Kiệt - Đến Kênh Cả Tre
|
400.000
|
280.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4227 |
Huyện Thanh Bình |
Lô L4 - Đường kênh An Phong - Mỹ Hòa bờ xã Tân Mỹ - Khu vực 2 |
Đoạn từ ranh xã Phú Lợi - Đến kênh Đốc vàng Hạ
|
400.000
|
280.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4228 |
Huyện Thanh Bình |
Đất khu vực 3 - Toàn huyện |
|
240.000
|
224.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4229 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L1 - Chợ xã Bình Thành - Khu vực 1 |
|
1.800.000
|
1.260.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4230 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L2 - Chợ xã Bình Thành - Khu vực 1 |
|
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4231 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L1 - Chợ Bình Thuận (Bình Thành) - Khu vực 1 |
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4232 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L1 - Chợ xã Tân Thạnh - Khu vực 1 |
|
1.440.000
|
1.008.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4233 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L2 - Chợ xã Tân Thạnh - Khu vực 1 |
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4234 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L1 - Chợ xã An Phong - Khu vực 1 |
|
1.440.000
|
1.008.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4235 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L2 - Chợ xã An Phong - Khu vực 1 |
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4236 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L1 - Chợ xã Tân Mỹ - Khu vực 1 |
|
960.000
|
672.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4237 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L1 - Chợ xã Tân Phú - Khu vực 1 |
|
540.000
|
378.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4238 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L1 - Chợ xã Bình Tấn - Khu vực 1 |
|
540.000
|
378.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4239 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L1 - Chợ xã Tân Long - Khu vực 1 |
|
300.000
|
210.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4240 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L1 - Chợ mới xã Tân Huề - Khu vực 1 |
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4241 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L1 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1 |
|
300.000
|
210.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4242 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L1 - Chợ xã Tân Quới - Khu vực 1 |
|
330.000
|
231.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4243 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L1 - Chợ mới xã Tân Bình - Khu vực 1 |
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4244 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L1 - Chợ xã Phú Lợi - Khu vực 1 |
|
300.000
|
210.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4245 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L1 - Cụm dân cư xã Tân Thạnh - Khu vực 1 |
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4246 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L1 - Cụm dân cư An Phong - Khu vực 1 |
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4247 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L2 - Cụm dân cư 256, xã An Phong - Khu vực 1 |
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4248 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L1 - Cụm dân cư Tân Long - Khu vực 1 |
|
240.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4249 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L1 - Cụm dân cư Tân Huề - Khu vực 1 |
|
240.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4250 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L2 - Cụm dân cư Tân Hòa - Khu vực 1 |
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4251 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L2 - Cụm dân cư Tân Quới - Khu vực 1 |
|
240.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4252 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L2 - Cụm dân cư Tân Bình - Khu vực 1 |
|
240.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4253 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L1 - Cụm dân cư Tân Mỹ - Khu vực 1 |
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4254 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L2 - Cụm dân cư Phú Lợi - Khu vực 1 |
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4255 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L2 - Cụm dân cư Bình Tấn - Khu vực 1 |
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4256 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L2 - Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Bình Thành - Khu vực 1 |
|
300.000
|
210.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4257 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L2 - Cụm dân cư bố trí các hộ dân trong vùng sạt lở khẩn cấp xã Bình Thành - Khu vực 1 |
|
300.000
|
210.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4258 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L2 - Cụm dân cư giai đoạn 2 xã An Phong - Khu vực 1 |
|
300.000
|
210.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4259 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L2 - Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Tân Thạnh - Khu vực 1 |
|
240.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4260 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L2 - Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Tân Quới - Khu vực 1 |
|
240.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4261 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L3 - Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Bình Tấn - Khu vực 1 |
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4262 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 |
Ranh xã Phong Mỹ - cầu Cả Tre, ranh thị trấn Thanh Bình
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4263 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 |
Ranh thị trấn Thanh Bình và Tân Thạnh - cầu Đốc Vàng Thượng. xã Tân Thạnh
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4264 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 |
Từ cầu Đốc Vàng Thượng - hết Cụm dân cư Tân Thạnh (giai đoạn 1)
|
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4265 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 |
Đầu trên Cụm dân cư Tân Thạnh (giai đoạn 1) - ranh xã Phú Ninh, xã An Phong (kể cả đường tránh Quốc lộ 30), trừ đoạn cầu An Phong, Mỹ Hòa - Cầu Ba Răng
|
420.000
|
294.000
|
210.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4266 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 |
Cầu An Phong, Mỹ Hòa - Cầu Ba Răng
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4267 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L1 - Đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 |
Từ đoạn ranh thị trấn Thanh Bình - ranh huyện Tam Nông (trừ đoạn Bưu điện Tân Mỹ - cầu Tân Mỹ phía từ lộ nhựa trở vào chợ tính theo giá đất chợ Tân Mỹ)
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4268 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L4 - Đường Bình Thành - Bình Tấn - Khu vực 2 |
Từ Quốc lộ 30 - chợ Bình Tấn
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4269 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L4 - Đường An Phong - Mỹ Hòa - Khu vực 2 |
Chợ Bình Tấn - cầu Bình Thành 4
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4270 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L4 - Đường ấp Bình Trung, Bình Hòa, Bình Chánh, Bình Định - Khu vực 2 |
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4271 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L3 - Đường nội bộ cụm Công nghiệp xã Bình Thành - song song Quốc lộ 30 (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp) - Khu vực 2 |
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4272 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L4 - Đường bến đò Voi lửa - Khu vực 2 |
Quốc lộ 30 - bến đò Voi Lửa
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4273 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L4 - Đường Đốc Vàng Thượng - Khu vực 2 |
Cầu Dinh Ông - ranh Phú Lợi
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4274 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L4 - Đường Đốc Vàng Hạ - Khu vực 2 |
Ranh thị trấn - kênh Kháng Chiến, 2 bờ
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4275 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L4 - Đường ấp Nhì - Khu vực 2 |
Cầu Ba Răng - cầu kênh 2 tháng 9
|
180.000
|
180.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4276 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L3 - Đường Cù Lao Tây (gồm 5 xã: Tân Long, Tân Huề, Tân Hòa, Tân Quới, Tân Bình) - Khu vực 2 |
|
300.000
|
210.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4277 |
Huyện Thanh Bình |
Lộ L3 - Đường Trần Văn Năng - Khu vực 2 |
Cầu Dinh Ông - bến đò Chợ Thủ
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4278 |
Huyện Thanh Bình |
Lô L4 - Đường An Phong - Phú Thành Bờ Tây (xã An Phong) - Khu vực 2 |
Đoạn từ CDC ấp 3 - Đến kênh 2/9
|
300.000
|
210.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4279 |
Huyện Thanh Bình |
Lô L4 - Đường An Phong - Mỹ Hòa Bờ Nam (xã An Phong) - Khu vực 2 |
Đoạn từ Quốc lộ 30 - Đến cầu ranh An Phong -Tân Thạnh
|
300.000
|
210.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4280 |
Huyện Thanh Bình |
Lô L4 - Đường An Phong - Mỹ Hòa Bờ Bắc (xã An Phong) - Khu vực 2 |
Đoạn từ Quốc lộ 30 - Đến kênh 2/9
|
300.000
|
210.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4281 |
Huyện Thanh Bình |
Lô L4 - Đường kênh chùa Cao Đài 2 bờ (xã An Phong) - Khu vực 2 |
Đoạn từ Quốc lộ 30 - Đến kênh Ranh An Phong - Tân Thạnh
|
300.000
|
210.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4282 |
Huyện Thanh Bình |
Lô L4 - Đường kênh ranh Ranh Ao Phong - Tân Thạnh bờ tây (xã An Phong) - Khu vực 2 |
Từ Kênh An Phong-Mỹ Hoà - Đến kênh chùa Cao Đài
|
300.000
|
210.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4283 |
Huyện Thanh Bình |
Lô L4 - Đường kênh Giáo đường bờ Tây (xã An Phong) - Khu vực 2 |
Từ UBND xã - Đến Kênh cả Cường
|
300.000
|
210.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4284 |
Huyện Thanh Bình |
Lô L4 - Đường kênh Cả Cường Bờ Nam (xã Bình Tấn) - Khu vực 2 |
Từ giáp kênh Giáo Đường - Đến giáp kênh Giữa
|
300.000
|
210.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4285 |
Huyện Thanh Bình |
Lô L4 - Đường Kênh Giữa xã Bình Tấn - Khu vực 2 |
Đoạn từ giáp xã Tân Mỹ - Đến cầu ranh Kênh An Phong - Mỹ Hòa xã Tân Mỹ
|
300.000
|
210.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4286 |
Huyện Thanh Bình |
Lô L4 - Đường Kênh An Phong- Mỹ Hòa bờ Nam đường nhựa xã Phú Lợi - Khu vực 2 |
Đoạn từ ranh xã Tân Mỹ - Đến Chợ Phú Lợi
|
300.000
|
210.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4287 |
Huyện Thanh Bình |
Lô L4 - Đường An Phong- Mỹ Hòa bờ bắc đường đal xã Phú Lợi - Khu vực 2 |
Đoạn từ kênh Thống nhất ranh xã Tân Mỹ - Đến Cầu đúc UBND xã
|
300.000
|
210.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4288 |
Huyện Thanh Bình |
Lô L4 - Đường Kênh Kháng Chiến bờ bắc lộ nhựa xã Phú Lợi - Khu vực 2 |
Đoạn từ Cầu đúc UBND xã - Đến Kênh Đường Gạo
|
300.000
|
210.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4289 |
Huyện Thanh Bình |
Lô L4 - Đường Gạo bờ đông lộ nhựa xã Phú Lợi - Khu vực 2 |
Đoạn từ cầu Đường Gạo - Đến Cầu 2/9 giáp xã Tân Thạnh
|
300.000
|
210.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4290 |
Huyện Thanh Bình |
Lô L4 - Đường Gạo bờ đông đường nhựa xã Phú Lợi - Khu vực 2 |
Đoạn từ Kênh An Phong- Mỹ Hòa - Đến Kênh Kháng Chiến
|
300.000
|
210.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4291 |
Huyện Thanh Bình |
Lô L4 - Đường kênh An Phong - Mỹ Hòa bờ Bắc ấp 3 xã Tân Mỹ - Khu vực 2 |
Đoạn từ tỉnh lộ 855 - Đến kênh giữa giáp Bình Tấn
|
300.000
|
210.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4292 |
Huyện Thanh Bình |
Lô L4 - Đường Kênh Đốc vàng Hạ bờ Tây ấp 2 xã Tân Mỹ - Khu vực 2 |
Đoạn từ kênh Khánh chiến - Đến kênh An Phong- Mỹ Hòa
|
300.000
|
210.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4293 |
Huyện Thanh Bình |
Lô L4 - Đường kênh Kháng chiến xã Tân Mỹ - Khu vực 2 |
Đoạn từ đường Võ Văn Kiệt - Đến Kênh Cả Tre
|
300.000
|
210.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4294 |
Huyện Thanh Bình |
Lô L4 - Đường kênh An Phong - Mỹ Hòa bờ xã Tân Mỹ - Khu vực 2 |
Đoạn từ ranh xã Phú Lợi - Đến kênh Đốc vàng Hạ
|
300.000
|
210.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4295 |
Huyện Thanh Bình |
Đất khu vực 3 - Toàn huyện |
|
180.000
|
168.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4296 |
Huyện Thanh Bình |
Cụm công nghiệp Bình Thành, huyện Thanh Bình |
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4297 |
Huyện Thanh Bình |
Thị trấn Thanh Bình và các xã: Tân Long, xã Tân Huề, xã Tân Hoà, xã Tân Quới, xã Tân Bình, xã Tân Thạnh, xã An Phong, xã Bình Thành |
|
60.000
|
55.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 4298 |
Huyện Thanh Bình |
Thị trấn Thanh Bình và các xã: Tân Long, xã Tân Huề, xã Tân Hoà, xã Tân Quới, xã Tân Bình, xã Tân Thạnh, xã An Phong, xã Bình Thành |
|
60.000
|
55.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 4299 |
Huyện Thanh Bình |
Thị trấn Thanh Bình và các xã: Tân Long, xã Tân Huề, xã Tân Hoà, xã Tân Quới, xã Tân Bình, xã Tân Thạnh, xã An Phong, xã Bình Thành |
|
60.000
|
55.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 4300 |
Huyện Thanh Bình |
Thị trấn Thanh Bình và các xã: Tân Long, xã Tân Huề, xã Tân Hoà, xã Tân Quới, xã Tân Bình, xã Tân Thạnh, xã An Phong, xã Bình Thành |
|
60.000
|
55.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |