Bảng giá đất tại Thành phố Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Thành phố Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Tháp được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/07/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp cho thấy tiềm năng bất động sản của khu vực đang phát triển mạnh. Đầu tư tại đây sẽ mang lại cơ hội sinh lời trong tương lai.

Tổng quan về Thành phố Sa Đéc

Thành phố Sa Đéc là trung tâm kinh tế, văn hóa của tỉnh Đồng Tháp, nổi bật với nền sản xuất nông sản, đặc biệt là hoa kiểng và cây trái.

Với vị trí địa lý thuận lợi, Sa Đéc kết nối trực tiếp với các khu vực khác trong tỉnh và các tỉnh miền Tây Nam Bộ, đặc biệt là TP.HCM, giúp việc vận chuyển hàng hóa dễ dàng. Thành phố còn là điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản nhờ sự phát triển của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông trọng điểm.

Đặc biệt, với các dự án đầu tư mạnh mẽ vào hạ tầng như các tuyến đường cao tốc, quốc lộ, và các khu công nghiệp lớn, giá trị bất động sản tại Thành phố Sa Đéc đang có xu hướng tăng trưởng ổn định.

Ngoài ra, Sa Đéc còn được hưởng lợi từ các chính sách hỗ trợ phát triển của chính quyền địa phương, giúp tạo ra môi trường đầu tư đầy hứa hẹn.

Phân tích giá đất tại Thành phố Sa Đéc

Theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Tháp, được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/07/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp, giá đất tại Thành phố Sa Đéc có sự phân hóa rõ rệt.

Các khu vực có giá đất cao nhất là những khu vực trung tâm hoặc khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ, như khu vực gần các trung tâm thương mại, khu công nghiệp, với mức giá lên tới 22.500.000 đồng/m2. Những khu vực này chủ yếu là các khu đất trong khu đô thị, có hạ tầng giao thông và tiện ích đầy đủ.

Trong khi đó, giá đất ở các khu vực ngoại ô, nơi có ít tiện ích và cơ sở hạ tầng, dao động từ mức thấp nhất là 75.000 đồng/m2. Tuy nhiên, những khu vực này lại có tiềm năng phát triển trong tương lai, đặc biệt khi các dự án giao thông và khu công nghiệp được hoàn thành. Mức giá trung bình đất tại Thành phố Sa Đéc là khoảng 2.329.028 đồng/m2.

Nhà đầu tư có thể xem xét các cơ hội đầu tư ở các khu đất có giá thấp, với kỳ vọng vào sự gia tăng giá trị trong dài hạn khi hạ tầng được phát triển mạnh mẽ. Các khu đất gần các dự án công nghiệp hay các trung tâm thương mại sẽ có cơ hội sinh lời cao, phù hợp với những nhà đầu tư dài hạn. Các khu đất ngoại ô có thể là lựa chọn lý tưởng cho đầu tư ngắn hạn, nếu có kế hoạch phát triển rõ ràng.

Điểm mạnh và tiềm năng của Thành phố Sa Đéc

Thành phố Sa Đéc sở hữu nhiều yếu tố thuận lợi cho sự phát triển bất động sản trong tương lai. Một trong những yếu tố quan trọng nhất là sự gia tăng dân số và nhu cầu về nhà ở.

Khi nền kinh tế của thành phố ngày càng phát triển, nhu cầu về nhà ở, đặc biệt là ở các khu vực trung tâm và gần các khu công nghiệp, sẽ tăng cao. Đây là một cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Bên cạnh đó, sự phát triển mạnh mẽ của ngành công nghiệp chế biến nông sản, nông nghiệp công nghệ cao, và các khu công nghiệp đang mở ra cơ hội đầu tư lớn vào bất động sản công nghiệp.

Thành phố Sa Đéc còn là điểm đến tiềm năng cho du lịch sinh thái và các khu nghỉ dưỡng, tạo ra cơ hội phát triển bất động sản nghỉ dưỡng trong tương lai. Khi các dự án hạ tầng giao thông như cầu đường, cao tốc hoàn thiện, giá trị đất tại các khu vực ngoại ô cũng sẽ gia tăng mạnh mẽ.

Với mức giá hợp lý so với các thành phố lớn khác, Thành phố Sa Đéc đang là một lựa chọn đầy hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản, đặc biệt là những người tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn.

Thành phố Sa Đéc, với vị trí chiến lược, sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng và tiềm năng tăng trưởng vượt trội, là một trong những khu vực tiềm năng nhất cho các nhà đầu tư bất động sản trong khu vực Đồng Tháp. Các nhà đầu tư nên cân nhắc để nắm bắt cơ hội trước khi giá trị bất động sản tại đây tăng cao trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Thành Phố Sa Đéc là: 22.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thành Phố Sa Đéc là: 75.000 đ
Giá đất trung bình tại Thành Phố Sa Đéc là: 2.342.010 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Tháp được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/07/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
346

Mua bán nhà đất tại Đồng Tháp

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đồng Tháp
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
801 Thành Phố Sa Đéc Lộ L1 - Khu dân cư nhà ở xã hội (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 1 900.000 630.000 450.000 - - Đất SX-KD nông thôn
802 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Kênh Cùng - Khu vực 2 Cầu Phú Long - Cống Ba Ó 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
803 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Kênh Cùng - Khu vực 2 Cống Ba Ó - Cầu Kênh Cùng 270.000 189.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
804 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Kiều Hạ (bờ trái + bờ phải) - Khu vực 2 270.000 189.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
805 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Xẻo Gừa (bờ trái + bờ phải) - Khu vực 2 300.000 210.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
806 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Bờ trái - Đường Bà Lài - Khu vực 2 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
807 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Bờ phải - Đường Bà Lài - Khu vực 2 300.000 210.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
808 Thành Phố Sa Đéc Đường Họa Đồ - Khu vực 2 300.000 210.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
809 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Ngã Bát - Khu vực 2 UBND xã Tân Phú Đông - Cầu Kênh 18 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
810 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Ngã Bát - Khu vực 2 Cầu Kênh 18 - Cầu Kênh Cùng 300.000 210.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
811 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Ngã Bát - Khu vực 2 Cầu Kênh 18 - Cầu Nhà Thờ 270.000 189.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
812 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Ngã Cạy bờ trái + phải - Khu vực 2 270.000 189.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
813 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Bà Ban (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 2 270.000 189.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
814 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Kênh Cùng (phía đường đan) - Khu vực 2 270.000 189.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
815 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Xẻo Tre (bờ trái + bờ phải) - Khu vực 2 270.000 189.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
816 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Xóm Mắm - Khu vực 2 270.000 189.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
817 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Kênh 85 - Khu vực 2 Từ kênh Cùng - Đến kênh Ba Làng 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
818 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 Đường cặp UBND xã Tân Phú Đông - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Ngã Bát - Quốc lộ 80 660.000 462.000 330.000 - - Đất SX-KD nông thôn
819 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường nối từ khu dân cư Phú Thuận đến đường tắt Ngã Cạy - Khu vực 2 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD nông thôn
820 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Sa Nhiên – Mù U - Khu vực 2 Cầu Ông Thung - Cầu Mù U 300.000 210.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
821 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Ông Quế - đường ĐT 848 - Khu vực 2 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
822 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường ngang - Khu vực 2 270.000 189.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
823 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Tứ Quý – Ông Quế - Khu vực 2 240.000 180.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
824 Thành Phố Sa Đéc Lộ L4 - Đường Mù U – Rạch Bần - Khu vực 2 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
825 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Kênh Lắp - Khu vực 2 330.000 231.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
826 Thành Phố Sa Đéc Lộ L4 - Đường Ông Quế - kênh 50 - Khu vực 2 240.000 180.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
827 Thành Phố Sa Đéc Lộ L4 - Đường Cái Bè – Cai Khoa - Khu vực 2 240.000 180.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
828 Thành Phố Sa Đéc Lộ L4 - Đường Cai Khoa – Giác Long - Khu vực 2 240.000 180.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
829 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Đình - Khu vực 2 Từ đường ĐT 848 - Đến cầu Đình, xã Tân Khánh Đông 330.000 231.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
830 Thành Phố Sa Đéc Lộ L4 - Bờ trái - Đường rạch Thông Lưu (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2 240.000 180.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
831 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Bờ phải - Đường rạch Thông Lưu (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
832 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường rạch Cái Bè - Khu vực 2 Từ cầu Mười Bảng - Đến cuối đường 240.000 180.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
833 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Nguyễn Văn Nhơn - Khu vực 2 240.000 180.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
834 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Kênh 50 - Khu vực 2 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
835 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Mương Khai (bờ phải + bờ trái) - Khu vực 2 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
836 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Cái Bè (bờ phải) - Khu vực 2 Đoạn rạch Cái Bè - Đến hết đường 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
837 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường rạch Bà chủ (bờ trái + bờ phải) - Khu vực 2 Từ cầu Đình - Đến cuối đường 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
838 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Ông Quế - Cái Bè - Khu vực 2 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
839 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Cái Bè – Ông Thung - Khu vực 2 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
840 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường rạch Ông Thung - Khu vực 2 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
841 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường cặp sông Tiền xã Tân Khánh Đông - Khu vực 2 Từ đường Nguyễn Văn Nhơn - Ranh Lấp Vò 270.000 189.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
842 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Cai Khoa (bờ phải) - Khu vực 2 270.000 189.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
843 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Kênh Xếp Mương Đào - Khu vực 2 270.000 189.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
844 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường cặp rạch Ông Tổng (Tân Khánh Đông) - Khu vực 2 270.000 189.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
845 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường cặp rạch Lòng Lai (bờ phải) - Khu vực 2 270.000 189.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
846 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Cao Mên dưới (xã Tân Quy Tây) - Khu vực 2 240.000 180.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
847 Thành Phố Sa Đéc Lộ L4 - Đường Cao Mên trên (bờ trái + bờ phải) - Khu vực 2 240.000 180.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
848 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Bờ trái - Đường Ông Hộ - Khu vực 2 240.000 180.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
849 Thành Phố Sa Đéc Lộ L4 - Bờ phải - Đường Ông Hộ - Khu vực 2 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
850 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường kênh Trung Ương (bờ trái + phải) - Khu vực 2 270.000 189.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
851 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Phạm Hữu Nghĩa (kênh Sáu Hiếu) - Khu vực 2 Đoạn rạch Ông Hộ - Rạch Cao Mên trên 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
852 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Tân Lập (xã Tân Quy Tây) - Khu vực 2 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
853 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường cặp rạch Tư Miều (bờ trái + bờ phải), xã Tân Quy Tây - Khu vực 2 240.000 180.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
854 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường cặp rạch Ba Ngay, xã Tân Quy Tây - Khu vực 2 240.000 180.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
855 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường cặp kênh Sáu Đỏ, xã Tân Quy Tây - Khu vực 2 240.000 180.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
856 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường nối từ kênh Trung Ương đến đường Tân Lập, xã Tân Quy Tây - Khu vực 2 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
857 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Cồn Bồng Bồng - Khu vực 2 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
858 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường Cồn Sậy - Khu vực 2 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
859 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường 26 tháng 3 - Khu vực 2 180.000 180.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
860 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường nối vào Khu Công nghiệp C mở rộng - Khu vực 2 660.000 462.000 330.000 - - Đất SX-KD nông thôn
861 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường xóm Bột mì - Khu vực 2 300.000 210.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
862 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Quốc lộ 80 cũ - Khu vực 2 Đoạn từ nút giao thông - Mũi tàu 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD nông thôn
863 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường tắt - Khu vực 2 Khu dân cư Phú Long - Cầu Ba Thức 330.000 231.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
864 Thành Phố Sa Đéc Lộ L3 - Đường ô bao số 10 - Khu vực 2 330.000 231.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
865 Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường Phạm Hữu Nghĩa (bờ phải) - Khu vực 2 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD nông thôn
866 Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường Kênh Vành Đai (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2 Đoạn từ đường rạch Ông Thung - Đường Mù U 300.000 210.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
867 Thành Phố Sa Đéc Lô L4 - Đường rạch ông Quế (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2 Đường Tứ Quý Ông Quế - Kênh Phan Văn Trầm 240.000 180.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
868 Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường kênh Cây Vừng (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2 Đường Vành Đai ĐT 848 - Rạch Ông Quế 300.000 210.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
869 Thành Phố Sa Đéc Lô L4 - Đường Phan Văn Trầm (xã Tân Khánh Đông) - Khu vực 2 240.000 180.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
870 Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường Bà Đào (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 2 Đường Lê Hồng Phong - Đường Bà Ban 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
871 Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường Ba Cho (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 2 Đường Ngã Cạy - Cuối đường 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
872 Thành Phố Sa Đéc Lô L4 - Đường tắt ấp Phú An (xã Tân Phú Đông) - Khu vực 2 Đoạn đường Ngã Cạy - Đường Bà Lài 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
873 Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường cặp kênh KC1 - Khu vực 2 Đoạn cầu ngang nhà ông Ba Dớn - Chùa Linh Nguyên 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
874 Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường Hai Sanh - Khu vực 2 Đoạn rạch Cao Mên dưới - Kênh Sáu Chiêu 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
875 Thành Phố Sa Đéc Lô L3 - Đường kênh Ba Thìn - Khu vực 2 Đoạn rạch Cao Mên trên - Kênh Sáu Chiêu 480.000 336.000 240.000 - - Đất SX-KD nông thôn
876 Thành Phố Sa Đéc Toàn thành phố - Khu vực 3 180.000 168.000 150.000 - - Đất SX-KD nông thôn
877 Thành Phố Sa Đéc Khu A1 - Khu công nghiệp Sa Đéc 770.000 - - - - Đất SX-KD
878 Thành Phố Sa Đéc Khu C - Khu công nghiệp Sa Đéc 800.000 - - - - Đất SX-KD
879 Thành Phố Sa Đéc Khu C mở rộng - Khu công nghiệp Sa Đéc 790.000 - - - - Đất SX-KD
880 Thành Phố Sa Đéc Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hòa, phường Tân Quy Đông 110.000 90.000 65.000 - - Đất trồng cây hàng năm
881 Thành Phố Sa Đéc Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hòa, phường Tân Quy Đông 110.000 90.000 65.000 - - Đất trồng lúa
882 Thành Phố Sa Đéc Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hòa, phường Tân Quy Đông 110.000 90.000 65.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
883 Thành Phố Sa Đéc Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hòa, phường Tân Quy Đông 110.000 90.000 65.000 - - Đất rừng sản xuất
884 Thành Phố Sa Đéc Xã Tân Khánh Đông, Tân Quy Tây, Tân Phú Đông 75.000 65.000 60.000 - - Đất trồng cây hàng năm
885 Thành Phố Sa Đéc Xã Tân Khánh Đông, Tân Quy Tây, Tân Phú Đông 75.000 65.000 60.000 - - Đất trồng lúa
886 Thành Phố Sa Đéc Xã Tân Khánh Đông, Tân Quy Tây, Tân Phú Đông 75.000 65.000 60.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
887 Thành Phố Sa Đéc Xã Tân Khánh Đông, Tân Quy Tây, Tân Phú Đông 75.000 65.000 60.000 - - Đất rừng sản xuất
888 Thành Phố Sa Đéc Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hòa, phường Tân Quy Đông 130.000 110.000 90.000 - - Đất trồng cây lâu năm
889 Thành Phố Sa Đéc Xã Tân Khánh Đông, Tân Quy Tây, Tân Phú Đông 95.000 75.000 65.000 - - Đất trồng cây lâu năm
890 Thành Phố Sa Đéc Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hòa, phường Tân Quy Đông 110.000 90.000 65.000 - - Đất rừng phòng hộ
891 Thành Phố Sa Đéc Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hòa, phường Tân Quy Đông 110.000 90.000 65.000 - - Đất rừng đặc dụng
892 Thành Phố Sa Đéc Xã Tân Khánh Đông, Tân Quy Tây, Tân Phú Đông 75.000 65.000 60.000 - - Đất rừng phòng hộ
893 Thành Phố Sa Đéc Xã Tân Khánh Đông, Tân Quy Tây, Tân Phú Đông 75.000 65.000 60.000 - - Đất rừng đặc dụng
894 Thành Phố Sa Đéc Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hòa, phường Tân Quy Đông Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở 130.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
895 Thành Phố Sa Đéc Xã Tân Khánh Đông, Tân Quy Tây, Tân Phú Đông Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở 95.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...