Bảng giá đất tại Thành phố Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Thành phố Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Tháp được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/07/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp cho thấy tiềm năng bất động sản của khu vực đang phát triển mạnh. Đầu tư tại đây sẽ mang lại cơ hội sinh lời trong tương lai.

Tổng quan về Thành phố Sa Đéc

Thành phố Sa Đéc là trung tâm kinh tế, văn hóa của tỉnh Đồng Tháp, nổi bật với nền sản xuất nông sản, đặc biệt là hoa kiểng và cây trái.

Với vị trí địa lý thuận lợi, Sa Đéc kết nối trực tiếp với các khu vực khác trong tỉnh và các tỉnh miền Tây Nam Bộ, đặc biệt là TP.HCM, giúp việc vận chuyển hàng hóa dễ dàng. Thành phố còn là điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản nhờ sự phát triển của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông trọng điểm.

Đặc biệt, với các dự án đầu tư mạnh mẽ vào hạ tầng như các tuyến đường cao tốc, quốc lộ, và các khu công nghiệp lớn, giá trị bất động sản tại Thành phố Sa Đéc đang có xu hướng tăng trưởng ổn định.

Ngoài ra, Sa Đéc còn được hưởng lợi từ các chính sách hỗ trợ phát triển của chính quyền địa phương, giúp tạo ra môi trường đầu tư đầy hứa hẹn.

Phân tích giá đất tại Thành phố Sa Đéc

Theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Tháp, được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/07/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp, giá đất tại Thành phố Sa Đéc có sự phân hóa rõ rệt.

Các khu vực có giá đất cao nhất là những khu vực trung tâm hoặc khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ, như khu vực gần các trung tâm thương mại, khu công nghiệp, với mức giá lên tới 22.500.000 đồng/m2. Những khu vực này chủ yếu là các khu đất trong khu đô thị, có hạ tầng giao thông và tiện ích đầy đủ.

Trong khi đó, giá đất ở các khu vực ngoại ô, nơi có ít tiện ích và cơ sở hạ tầng, dao động từ mức thấp nhất là 75.000 đồng/m2. Tuy nhiên, những khu vực này lại có tiềm năng phát triển trong tương lai, đặc biệt khi các dự án giao thông và khu công nghiệp được hoàn thành. Mức giá trung bình đất tại Thành phố Sa Đéc là khoảng 2.329.028 đồng/m2.

Nhà đầu tư có thể xem xét các cơ hội đầu tư ở các khu đất có giá thấp, với kỳ vọng vào sự gia tăng giá trị trong dài hạn khi hạ tầng được phát triển mạnh mẽ. Các khu đất gần các dự án công nghiệp hay các trung tâm thương mại sẽ có cơ hội sinh lời cao, phù hợp với những nhà đầu tư dài hạn. Các khu đất ngoại ô có thể là lựa chọn lý tưởng cho đầu tư ngắn hạn, nếu có kế hoạch phát triển rõ ràng.

Điểm mạnh và tiềm năng của Thành phố Sa Đéc

Thành phố Sa Đéc sở hữu nhiều yếu tố thuận lợi cho sự phát triển bất động sản trong tương lai. Một trong những yếu tố quan trọng nhất là sự gia tăng dân số và nhu cầu về nhà ở.

Khi nền kinh tế của thành phố ngày càng phát triển, nhu cầu về nhà ở, đặc biệt là ở các khu vực trung tâm và gần các khu công nghiệp, sẽ tăng cao. Đây là một cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Bên cạnh đó, sự phát triển mạnh mẽ của ngành công nghiệp chế biến nông sản, nông nghiệp công nghệ cao, và các khu công nghiệp đang mở ra cơ hội đầu tư lớn vào bất động sản công nghiệp.

Thành phố Sa Đéc còn là điểm đến tiềm năng cho du lịch sinh thái và các khu nghỉ dưỡng, tạo ra cơ hội phát triển bất động sản nghỉ dưỡng trong tương lai. Khi các dự án hạ tầng giao thông như cầu đường, cao tốc hoàn thiện, giá trị đất tại các khu vực ngoại ô cũng sẽ gia tăng mạnh mẽ.

Với mức giá hợp lý so với các thành phố lớn khác, Thành phố Sa Đéc đang là một lựa chọn đầy hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản, đặc biệt là những người tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn.

Thành phố Sa Đéc, với vị trí chiến lược, sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng và tiềm năng tăng trưởng vượt trội, là một trong những khu vực tiềm năng nhất cho các nhà đầu tư bất động sản trong khu vực Đồng Tháp. Các nhà đầu tư nên cân nhắc để nắm bắt cơ hội trước khi giá trị bất động sản tại đây tăng cao trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Thành Phố Sa Đéc là: 22.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thành Phố Sa Đéc là: 75.000 đ
Giá đất trung bình tại Thành Phố Sa Đéc là: 2.342.010 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Tháp được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/07/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
346

Mua bán nhà đất tại Đồng Tháp

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đồng Tháp
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
201 Thành Phố Sa Đéc Đường Hoàng Sa (Phường Tân Quy Đông) Đường tỉnh ĐT 848 - Ngã ba giáp Đường Bùi Thị Xuân 3.000.000 2.100.000 1.500.000 - - Đất ở đô thị
202 Thành Phố Sa Đéc Đường Hoàng Sa (Phường Tân Quy Đông) Ngã ba giáp Đường Bùi Thị Xuân - Giáp ranh Phường 3 1.500.000 1.050.000 750.000 - - Đất ở đô thị
203 Thành Phố Sa Đéc Đường Rạch Trâm Bầu (phường An Hòa) 900.000 630.000 600.000 - - Đất ở đô thị
204 Thành Phố Sa Đéc Đường Ô bao số 10 (Kênh rạch Ông Hộ đoạn đường Đào Duy Từ - giáp xã Hòa Thành) phường An Hòa 800.000 600.000 600.000 - - Đất ở đô thị
205 Thành Phố Sa Đéc Đường hẻm tổ 17 khóm Tân Bình (Đường Ngã Am - Đường Trần Thị Nhượng) phường An Hòa 1.600.000 1.120.000 800.000 - - Đất ở đô thị
206 Thành Phố Sa Đéc Đường hẻm tổ 19 khóm Tân Bình (phường An Hòa) Đường Rạch Chùa bờ trái - Đường Trần Thị Nhượng 1.600.000 1.120.000 800.000 - - Đất ở đô thị
207 Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Huệ Xí nghiệp Sa Giang - Cầu Sắt Quay 3.040.000 2.128.000 1.520.000 - - Đất TM - DV đô thị
208 Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Huệ Cầu Sắt Quay - Cầu Cái Sơn 1 4.240.000 2.968.000 2.120.000 - - Đất TM - DV đô thị
209 Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Huệ Cầu Cái Sơn 1 - Cầu Hoà Khánh 7.200.000 5.040.000 3.600.000 - - Đất TM - DV đô thị
210 Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Huệ Cầu Hoà Khánh - Lưu Văn Lang 3.600.000 2.520.000 1.800.000 - - Đất TM - DV đô thị
211 Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường Lê Thánh Tôn 18.000.000 12.600.000 9.000.000 - - Đất TM - DV đô thị
212 Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Thánh Tôn - Đường Lý Thường Kiệt 18.000.000 12.600.000 9.000.000 - - Đất TM - DV đô thị
213 Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo Đường Lý Thường Kiệt - Cầu Cái Sơn 2 18.000.000 12.600.000 9.000.000 - - Đất TM - DV đô thị
214 Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo Cầu Cái Sơn 2 - Cầu Sắt Quay 8.400.000 5.880.000 4.200.000 - - Đất TM - DV đô thị
215 Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo Cầu Sắt Quay - Cống Cầu Kinh 4.800.000 3.360.000 2.400.000 - - Đất TM - DV đô thị
216 Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo Cống Cầu Kinh - Cầu Nàng Hai 3.600.000 2.520.000 1.800.000 - - Đất TM - DV đô thị
217 Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Hưng Đạo Cầu Nàng Hai - Giáp Đường tỉnh ĐT 852 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất TM - DV đô thị
218 Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Thái Học Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương nối dài 1.840.000 1.288.000 920.000 - - Đất TM - DV đô thị
219 Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương Phạm Hữu Lầu - Trần Thị Nhượng 4.800.000 3.360.000 2.400.000 - - Đất TM - DV đô thị
220 Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương Đường Trần Thị Nhượng - Đường Nguyễn Văn Phát 4.800.000 3.360.000 2.400.000 - - Đất TM - DV đô thị
221 Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Văn Phát - Đường Trần Phú 4.800.000 3.360.000 2.400.000 - - Đất TM - DV đô thị
222 Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương Đường Trần Phú - Cầu Cái Sơn 3 7.200.000 5.040.000 3.600.000 - - Đất TM - DV đô thị
223 Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương Cầu Cái Sơn 3 - Lý Thường Kiệt 9.600.000 6.720.000 4.800.000 - - Đất TM - DV đô thị
224 Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Sinh Sắc (Phường 1) 14.400.000 10.080.000 7.200.000 - - Đất TM - DV đô thị
225 Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Sinh Sắc (Phường 2) 18.000.000 12.600.000 9.000.000 - - Đất TM - DV đô thị
226 Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Sinh Sắc - Cầu Rạch Rắn 8.400.000 5.880.000 4.200.000 - - Đất TM - DV đô thị
227 Thành Phố Sa Đéc Đường Hùng Vương Cầu Rạch Rắn - Quốc lộ 80 3.200.000 2.240.000 1.600.000 - - Đất TM - DV đô thị
228 Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Sinh Sắc Từ Công an thành phố - Cầu Hoà Khánh 4.800.000 3.360.000 2.400.000 - - Đất TM - DV đô thị
229 Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Sinh Sắc Cầu Hoà Khánh - Đường Nguyễn Tất Thành 6.000.000 4.200.000 3.000.000 - - Đất TM - DV đô thị
230 Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Sinh Sắc Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Thị Minh Khai 4.240.000 2.968.000 2.120.000 - - Đất TM - DV đô thị
231 Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Sinh Sắc Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ranh trường Quân sự địa phương 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất TM - DV đô thị
232 Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Sinh Sắc Ranh Trường Quân sự địa phương - Nút Giao thông (giáp Quốc lộ 80) 1.840.000 1.288.000 920.000 - - Đất TM - DV đô thị
233 Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Tất Thành Từ Nguyễn Sinh Sắc - Trần Thị Nhượng 8.400.000 5.880.000 4.200.000 - - Đất TM - DV đô thị
234 Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Tất Thành Từ đường Trần Thị Nhượng - Đường tỉnh ĐT 848 6.000.000 4.200.000 3.000.000 - - Đất TM - DV đô thị
235 Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Tất Thành Từ đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường Lưu Văn Lang 5.600.000 3.920.000 2.800.000 - - Đất TM - DV đô thị
236 Thành Phố Sa Đéc Quốc lộ 80 ( Tuyến mới) Từ đường Chùa - Trạm Biến điện 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất TM - DV đô thị
237 Thành Phố Sa Đéc Quốc lộ 80 ( Tuyến mới) Trạm biến điện - Cầu rạch Bình Tiên (mới) 3.040.000 2.128.000 1.520.000 - - Đất TM - DV đô thị
238 Thành Phố Sa Đéc Quốc lộ 80 ( Tuyến mới) Cầu rạch Bình Tiên - Nút giao thông (Tiếp giáp Nguyễn Sinh Sắc) 2.000.000 1.400.000 1.000.000 - - Đất TM - DV đô thị
239 Thành Phố Sa Đéc Quốc lộ 80 ( Tuyến mới) Nút giao thông - Cầu Bà Phủ 800.000 560.000 480.000 - - Đất TM - DV đô thị
240 Thành Phố Sa Đéc Đường hướng Đông - Đường Cặp kho 3000 Tấn (Phường 2) 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM - DV đô thị
241 Thành Phố Sa Đéc Đường hướng Tây - Đường Cặp kho 3000 Tấn (Phường 2) 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất TM - DV đô thị
242 Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 852 Đường tỉnh ĐT 848 - Ngã ba (giáp Trần Hưng Đạo) 2.880.000 2.016.000 1.440.000 - - Đất TM - DV đô thị
243 Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 852 Ngã ba - Cầu Cao Mên 2.880.000 2.016.000 1.440.000 - - Đất TM - DV đô thị
244 Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 852 Cầu Cao Mên - Cầu Sóng Rắn 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất TM - DV đô thị
245 Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 848 Đường Quốc lộ 80 - Nguyễn Sinh Sắc 4.800.000 3.360.000 2.400.000 - - Đất TM - DV đô thị
246 Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 848 Đường Nguyễn Sinh Sắc - Ngã ba Ông Thung 3.040.000 2.128.000 1.520.000 - - Đất TM - DV đô thị
247 Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 848 Ngã ba Ông Thung - Cầu Cái Bè 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất TM - DV đô thị
248 Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 848 Cầu Cái Bè - Đường Ông Quế 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM - DV đô thị
249 Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 848 Từ đường Ông Quế - Cầu Rạch Ruộng 800.000 560.000 480.000 - - Đất TM - DV đô thị
250 Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 848 Quốc lộ 80 - Rạch Ngã Cạy (Tân Phú Đông) 2.880.000 2.016.000 1.440.000 - - Đất TM - DV đô thị
251 Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Hồng Phong Đường Hùng Vương - Giáp sông 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM - DV đô thị
252 Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Hồng Phong Giáp sông - Cuối đường 480.000 480.000 480.000 - - Đất TM - DV đô thị
253 Thành Phố Sa Đéc Đường tỉnh ĐT 853 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất TM - DV đô thị
254 Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Phú Đường Hùng Vương - Công viên Sa Đéc 4.320.000 3.024.000 2.160.000 - - Đất TM - DV đô thị
255 Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Phú Đường Hùng Vương - Cầu Sắt Quay 1.920.000 1.344.000 960.000 - - Đất TM - DV đô thị
256 Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Thị Hồng Gấm 2.880.000 2.016.000 1.440.000 - - Đất TM - DV đô thị
257 Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Thị Riêng 2.880.000 2.016.000 1.440.000 - - Đất TM - DV đô thị
258 Thành Phố Sa Đéc Đường hẻm 159 đoạn Trần Phú - Nguyễn Cư Trinh 1.920.000 1.344.000 960.000 - - Đất TM - DV đô thị
259 Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Cư Trinh 4.800.000 3.360.000 2.400.000 - - Đất TM - DV đô thị
260 Thành Phố Sa Đéc Đường rạch Đình kênh Đông Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Cư Trinh (bờ trái + bờ phải) 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất TM - DV đô thị
261 Thành Phố Sa Đéc Đường rạch Đình kênh Đông Đường Nguyễn Cư Trinh - Đường Nguyễn Sinh Sắc 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất TM - DV đô thị
262 Thành Phố Sa Đéc Đường rạch Đình kênh Tây (toàn tuyến) 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất TM - DV đô thị
263 Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Huy Liệu 1.920.000 1.344.000 960.000 - - Đất TM - DV đô thị
264 Thành Phố Sa Đéc Đường Lý Thường Kiệt Đường Nguyễn Huệ - Đường Hùng Vương 9.600.000 6.720.000 4.800.000 - - Đất TM - DV đô thị
265 Thành Phố Sa Đéc Đường Lý Thường Kiệt Đường Hùng Vương - Cầu Đình 3.360.000 2.352.000 1.680.000 - - Đất TM - DV đô thị
266 Thành Phố Sa Đéc Đường Lý Thường Kiệt Cầu Đình - Trần Phú 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất TM - DV đô thị
267 Thành Phố Sa Đéc Đường hẻm chùa Phổ Nguyện 1.920.000 1.344.000 960.000 - - Đất TM - DV đô thị
268 Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Thiện Thuật Trần Phú - Trần Hưng Đạo 1.280.000 896.000 640.000 - - Đất TM - DV đô thị
269 Thành Phố Sa Đéc Đường Ngô Gia Tự 1.920.000 1.344.000 960.000 - - Đất TM - DV đô thị
270 Thành Phố Sa Đéc Đường Hồ Tùng Mậu Từ đường Nguyễn Tất Thành - Đường tỉnh ĐT 848 2.880.000 2.016.000 1.440.000 - - Đất TM - DV đô thị
271 Thành Phố Sa Đéc Đường Phạm Hữu Lầu Đường Trần Hưng Đạo - đường Nguyễn Tất Thành 3.360.000 2.352.000 1.680.000 - - Đất TM - DV đô thị
272 Thành Phố Sa Đéc Đường Phạm Hữu Lầu Đường tỉnh ĐT 848 - đường Rạch Hai Đường 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất TM - DV đô thị
273 Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Thị Nhượng (Tuyến mới) Đường Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh ĐT 848 3.840.000 2.688.000 1.920.000 - - Đất TM - DV đô thị
274 Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Thị Nhượng (Tuyến mới) Đường tỉnh ĐT 848 - Đường Ngã Am 3.200.000 2.240.000 1.600.000 - - Đất TM - DV đô thị
275 Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Thị Nhượng (Tuyến mới) Đường Ngã Am - Giáp đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848 2.000.000 1.400.000 1.000.000 - - Đất TM - DV đô thị
276 Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Văn Phát Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng 6.400.000 4.480.000 3.200.000 - - Đất TM - DV đô thị
277 Thành Phố Sa Đéc Đường Quan Thánh 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất TM - DV đô thị
278 Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Trường Tộ 2.880.000 2.016.000 1.440.000 - - Đất TM - DV đô thị
279 Thành Phố Sa Đéc Đường Bà Huyện Thanh Quan Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành 1.600.000 1.120.000 800.000 - - Đất TM - DV đô thị
280 Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Du 2.880.000 2.016.000 1.440.000 - - Đất TM - DV đô thị
281 Thành Phố Sa Đéc Đường Đồ Chiểu 2.880.000 2.016.000 1.440.000 - - Đất TM - DV đô thị
282 Thành Phố Sa Đéc Đường Hồ Xuân Hương 3.840.000 2.688.000 1.920.000 - - Đất TM - DV đô thị
283 Thành Phố Sa Đéc Đường Hoàng Diệu 3.840.000 2.688.000 1.920.000 - - Đất TM - DV đô thị
284 Thành Phố Sa Đéc Đường Phan Chu Trinh 2.880.000 2.016.000 1.440.000 - - Đất TM - DV đô thị
285 Thành Phố Sa Đéc Đường Ngô Thời Nhiệm 3.840.000 2.688.000 1.920.000 - - Đất TM - DV đô thị
286 Thành Phố Sa Đéc Đường Cái Sơn 3.840.000 2.688.000 1.920.000 - - Đất TM - DV đô thị
287 Thành Phố Sa Đéc Đường Phan Bội Châu Cái Sơn 1 - Cái Sơn 3 3.840.000 2.688.000 1.920.000 - - Đất TM - DV đô thị
288 Thành Phố Sa Đéc Đường Phan Bội Châu Cái Sơn 3 - Cầu Đình 3.600.000 2.520.000 1.800.000 - - Đất TM - DV đô thị
289 Thành Phố Sa Đéc Đường ven rạch Cái Sơn Cầu Cái Sơn 3 - Cầu Đốt 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất TM - DV đô thị
290 Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Thánh Tôn Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo 12.000.000 8.400.000 6.000.000 - - Đất TM - DV đô thị
291 Thành Phố Sa Đéc Đường Lê Thánh Tôn Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương 18.000.000 12.600.000 9.000.000 - - Đất TM - DV đô thị
292 Thành Phố Sa Đéc Đường Trần Quốc Toản Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo 12.000.000 8.400.000 6.000.000 - - Đất TM - DV đô thị
293 Thành Phố Sa Đéc Đường Âu Cơ 18.000.000 12.600.000 9.000.000 - - Đất TM - DV đô thị
294 Thành Phố Sa Đéc Đường Lạc Long Quân 18.000.000 12.600.000 9.000.000 - - Đất TM - DV đô thị
295 Thành Phố Sa Đéc Đường An Dương Vương Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lạc Long Quân 18.000.000 12.600.000 9.000.000 - - Đất TM - DV đô thị
296 Thành Phố Sa Đéc Đường An Dương Vương Đường Âu Cơ - Đường Hùng Vương 18.000.000 12.600.000 9.000.000 - - Đất TM - DV đô thị
297 Thành Phố Sa Đéc Đường An Dương Vương Đường Hùng Vương - Hết đường 4.800.000 3.360.000 2.400.000 - - Đất TM - DV đô thị
298 Thành Phố Sa Đéc Đường cặp vách nhà trẻ Sen Hồng 3.040.000 2.128.000 1.520.000 - - Đất TM - DV đô thị
299 Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Thái Bình 3.600.000 2.520.000 1.800.000 - - Đất TM - DV đô thị
300 Thành Phố Sa Đéc Đường Nguyễn Văn Trỗi 3.040.000 2.128.000 1.520.000 - - Đất TM - DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...