Bảng giá đất tại Huyện Tân Hồng, Tỉnh Đồng Tháp

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Tân Hồng, Tỉnh Đồng Tháp theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Tháp được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/07/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp cho thấy tiềm năng phát triển mạnh mẽ của khu vực. Các cơ hội đầu tư tại đây đang ngày càng mở rộng.

Tổng quan về Huyện Tân Hồng

Huyện Tân Hồng, nằm ở phía bắc của tỉnh Đồng Tháp, có vị trí địa lý thuận lợi khi giáp với các tỉnh Long An, Tiền Giang và là cửa ngõ giao thương quan trọng của khu vực Đồng bằng sông Cửu Long.

Tân Hồng nổi bật với các diện tích đất nông nghiệp rộng lớn và hệ thống giao thông thuận tiện, đặc biệt là đường bộ và đường thủy, giúp kết nối nhanh chóng với các khu vực xung quanh và các thành phố lớn như TP.HCM.

Đặc biệt, Tân Hồng đang thu hút sự quan tâm của nhiều nhà đầu tư nhờ vào chiến lược phát triển cơ sở hạ tầng của tỉnh.

Các dự án giao thông lớn như các tuyến đường liên huyện và kết nối quốc lộ đang được triển khai, giúp thúc đẩy sự phát triển kinh tế và tạo cơ hội lớn cho bất động sản tại khu vực. Các yếu tố này sẽ giúp Tân Hồng trở thành một điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản trong tương lai.

Phân tích giá đất tại Huyện Tân Hồng

Theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Tháp, được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/07/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp, giá đất tại Huyện Tân Hồng có sự phân hóa rõ rệt, từ các khu vực nông thôn đến các khu vực gần trung tâm.

Giá đất tại Huyện Tân Hồng có mức dao động khá lớn, từ mức thấp nhất là 50.000 đồng/m2 cho các khu vực đất nông nghiệp ít có tiềm năng phát triển, cho đến mức cao nhất là 6.300.000 đồng/m2 ở các khu vực gần trung tâm, hoặc gần các tuyến giao thông quan trọng và các khu công nghiệp đang hình thành.

Mức giá trung bình đất tại Huyện Tân Hồng là khoảng 547.845 đồng/m2, tương đối phù hợp với các nhu cầu đầu tư hiện nay.

Những khu vực đất gần các tuyến đường giao thông lớn, đặc biệt là các khu vực có liên kết với các thành phố lớn như TP.HCM và các tỉnh miền Tây, sẽ có tiềm năng tăng giá cao hơn trong tương lai. Các nhà đầu tư có thể xem xét việc đầu tư vào các khu vực này với kỳ vọng giá trị đất sẽ tăng trưởng mạnh mẽ khi các dự án hạ tầng được hoàn thiện.

Với mức giá hợp lý và sự phát triển hạ tầng mạnh mẽ, Huyện Tân Hồng là một khu vực có nhiều tiềm năng cho cả đầu tư ngắn hạn và dài hạn. Nhà đầu tư có thể cân nhắc lựa chọn đất tại các khu vực ngoại ô với giá thấp để đầu tư dài hạn, hoặc chọn các khu đất gần trung tâm để có cơ hội sinh lời nhanh chóng.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Tân Hồng

Huyện Tân Hồng sở hữu một số yếu tố mạnh mẽ giúp khu vực này trở thành điểm sáng trong thị trường bất động sản của Đồng Tháp. Đầu tiên là sự phát triển của ngành nông nghiệp và các khu công nghiệp đang được chú trọng đầu tư, tạo ra nhu cầu về đất ở và đất công nghiệp trong khu vực.

Các dự án phát triển nông nghiệp công nghệ cao và khu công nghiệp đang là yếu tố thúc đẩy mạnh mẽ sự gia tăng giá trị đất tại đây.

Cùng với đó, hạ tầng giao thông đang ngày càng được hoàn thiện, giúp việc kết nối với các khu vực xung quanh trở nên thuận tiện hơn. Các tuyến đường quốc lộ, các dự án mở rộng và xây mới cầu, đường bộ tại Tân Hồng sẽ là động lực lớn cho sự phát triển của bất động sản trong khu vực.

Đặc biệt, với sự gia tăng nhu cầu nhà ở từ cộng đồng dân cư và những người lao động từ các khu công nghiệp, Tân Hồng đang trở thành điểm đến hấp dẫn cho những ai tìm kiếm cơ hội đầu tư trong lĩnh vực bất động sản.

Ngoài ra, trong bối cảnh xu hướng phát triển các khu du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng đang ngày càng nổi bật, Huyện Tân Hồng cũng đang thu hút sự chú ý từ các nhà đầu tư trong lĩnh vực bất động sản nghỉ dưỡng.

Những khu đất gần các tuyến sông hoặc các khu sinh thái sẽ có tiềm năng phát triển mạnh trong tương lai, khi hạ tầng du lịch được phát triển đồng bộ.

Huyện Tân Hồng, với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng và nền kinh tế nông nghiệp, đang tạo ra nhiều cơ hội đầu tư hấp dẫn trong lĩnh vực bất động sản. Đối với các nhà đầu tư, đây là thời điểm lý tưởng để tìm kiếm cơ hội và gia tăng giá trị tài sản trong khu vực này.

Giá đất cao nhất tại Huyện Tân Hồng là: 6.300.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Tân Hồng là: 50.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Tân Hồng là: 566.544 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Tháp được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/07/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
379

Mua bán nhà đất tại Đồng Tháp

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đồng Tháp
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
401 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Chợ Biên Giới Thông Bình - Khu vực 1 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
402 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Chợ Biên Giới Thông Bình - Khu vực 1 240.000 168.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
403 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Chợ Biên Giới Thông Bình - Khu vực 1 200.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
404 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Chợ Biên Giới Thông Bình - Khu vực 1 160.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
405 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Chợ Thống Nhất - Khu vực 1 680.000 476.000 340.000 - - Đất TM-DV nông thôn
406 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Chợ Thống Nhất - Khu vực 1 240.000 168.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
407 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Chợ Thống Nhất - Khu vực 1 200.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
408 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Chợ Thống Nhất - Khu vực 1 160.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
409 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
410 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 240.000 168.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
411 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 200.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
412 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 160.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
413 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Chợ Tân Phước - Khu vực 1 680.000 476.000 340.000 - - Đất TM-DV nông thôn
414 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Chợ Tân Phước - Khu vực 1 240.000 168.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
415 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Chợ Tân Phước - Khu vực 1 200.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
416 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Chợ Tân Phước - Khu vực 1 160.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
417 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Chợ An Phước - Khu vực 1 680.000 476.000 340.000 - - Đất TM-DV nông thôn
418 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Chợ An Phước - Khu vực 1 240.000 168.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
419 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Chợ An Phước - Khu vực 1 200.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
420 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Chợ An Phước - Khu vực 1 160.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
421 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú - Khu vực 1 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
422 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú - Khu vực 1 240.000 168.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
423 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú - Khu vực 1 200.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
424 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú - Khu vực 1 160.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
425 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư Gò Cát, Gò Cát mở rộng 1, 2 - Khu vực 1 200.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
426 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Gò Cát, Gò Cát mở rộng 1, 2 - Khu vực 1 160.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
427 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm tái định cư Dinh Bà - Khu vực 1 680.000 476.000 340.000 - - Đất TM-DV nông thôn
428 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm tái định cư Dinh Bà - Khu vực 1 280.000 196.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
429 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Cụm tái định cư Dinh Bà - Khu vực 1 200.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
430 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Cụm tái định cư Dinh Bà - Khu vực 1 160.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
431 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư Dinh Bà 1 - Khu vực 1 1.360.000 952.000 680.000 - - Đất TM-DV nông thôn
432 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Dinh Bà 1 - Khu vực 1 880.000 616.000 440.000 - - Đất TM-DV nông thôn
433 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Cụm dân cư Dinh Bà 1 - Khu vực 1 680.000 476.000 340.000 - - Đất TM-DV nông thôn
434 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Cụm dân cư Dinh Bà 1 - Khu vực 1 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
435 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư Dinh Bà 2 - Khu vực 1 1.360.000 952.000 680.000 - - Đất TM-DV nông thôn
436 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Dinh Bà 2 - Khu vực 1 880.000 616.000 440.000 - - Đất TM-DV nông thôn
437 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Cụm dân cư Dinh Bà 2 - Khu vực 1 680.000 476.000 340.000 - - Đất TM-DV nông thôn
438 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Cụm dân cư Dinh Bà 2 - Khu vực 1 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV nông thôn
439 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Dinh Bà (giai đoạn 2) - Khu vực 1 1.120.000 784.000 560.000 - - Đất TM-DV nông thôn
440 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Cụm dân cư Dinh Bà (giai đoạn 2) - Khu vực 1 1.000.000 700.000 500.000 - - Đất TM-DV nông thôn
441 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Cụm dân cư khu C1 Dinh Bà - Khu vực 1 1.120.000 784.000 560.000 - - Đất TM-DV nông thôn
442 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Cụm dân cư khu C1 Dinh Bà - Khu vực 1 1.000.000 700.000 500.000 - - Đất TM-DV nông thôn
443 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Khu vực 1 680.000 476.000 340.000 - - Đất TM-DV nông thôn
444 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Khu vực 1 240.000 168.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
445 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Khu vực 1 200.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
446 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Khu vực 1 160.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
447 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc - Khu vực 1 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
448 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc - Khu vực 1 240.000 168.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
449 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc - Khu vực 1 200.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
450 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc - Khu vực 1 160.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
451 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 - Khu vực 1 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
452 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 - Khu vực 1 360.000 252.000 180.000 - - Đất TM-DV nông thôn
453 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 - Khu vực 1 240.000 168.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
454 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 - Khu vực 1 160.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
455 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
456 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1 240.000 168.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
457 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1 200.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
458 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1 160.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
459 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1 Đường đối diện nhà lồng chợ ( lộ nhựa - hết chợ) 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
460 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1 Đường đối diện nhà lồng chợ ( lộ nhựa - hết chợ) 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
461 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1 Đường đối diện nhà lồng chợ ( lộ nhựa - hết chợ) 240.000 168.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
462 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1 Đường đối diện nhà lồng chợ ( lộ nhựa - hết chợ) 200.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
463 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1 Đoạn còn lại 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
464 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1 Đoạn còn lại 240.000 168.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
465 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1 Đoạn còn lại 200.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
466 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1 Đoạn còn lại 160.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
467 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư Cả Sơ - Khu vực 1 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
468 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Cả Sơ - Khu vực 1 240.000 168.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
469 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Cụm dân cư Cả Sơ - Khu vực 1 200.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
470 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Cụm dân cư Cả Sơ - Khu vực 1 160.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
471 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư Tân Phước - Khu vực 1 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
472 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Tân Phước - Khu vực 1 240.000 168.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
473 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Cụm dân cư Tân Phước - Khu vực 1 200.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
474 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Cụm dân cư Tân Phước - Khu vực 1 160.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
475 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư Giồng Găng - Khu vực 1 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV nông thôn
476 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Giồng Găng - Khu vực 1 720.000 504.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
477 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Cụm dân cư Giồng Găng - Khu vực 1 560.000 392.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
478 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Cụm dân cư Giồng Găng - Khu vực 1 240.000 168.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
479 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm An Phước - Khu vực 1 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
480 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm An Phước - Khu vực 1 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
481 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm An Phước - Khu vực 1 200.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
482 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm An Phước - Khu vực 1 160.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
483 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư Thống Nhất - Khu vực 1 280.000 196.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
484 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Thống Nhất - Khu vực 1 240.000 168.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
485 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Cụm dân cư Thống Nhất - Khu vực 1 200.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
486 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Cụm dân cư Thống Nhất - Khu vực 1 160.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
487 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư Bắc Trang - Khu vực 1 240.000 168.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
488 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Bắc Trang - Khu vực 1 160.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
489 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư Dự Án - Khu vực 1 240.000 168.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
490 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Dự Án - Khu vực 1 160.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
491 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư Cà Vàng - Khu vực 1 240.000 168.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
492 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Cà Vàng - Khu vực 1 160.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
493 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư Cây Dương - Khu vực 1 280.000 196.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
494 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Cây Dương - Khu vực 1 200.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
495 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư Đuôi Tôm - Khu vực 1 160.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
496 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Vọng Nguyệt - Khu vực 1 160.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
497 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Lăng Xăng 3 - Khu vực 1 160.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
498 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Ba Lê Hiếu - Khu vực 1 160.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
499 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư ngã ba Thông Bình - Khu vực 1 200.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
500 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư ngã ba Thông Bình - Khu vực 1 160.000 160.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...