Bảng giá đất tại Huyện Tân Hồng, Tỉnh Đồng Tháp

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Tân Hồng, Tỉnh Đồng Tháp theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Tháp được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/07/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp cho thấy tiềm năng phát triển mạnh mẽ của khu vực. Các cơ hội đầu tư tại đây đang ngày càng mở rộng.

Tổng quan về Huyện Tân Hồng

Huyện Tân Hồng, nằm ở phía bắc của tỉnh Đồng Tháp, có vị trí địa lý thuận lợi khi giáp với các tỉnh Long An, Tiền Giang và là cửa ngõ giao thương quan trọng của khu vực Đồng bằng sông Cửu Long.

Tân Hồng nổi bật với các diện tích đất nông nghiệp rộng lớn và hệ thống giao thông thuận tiện, đặc biệt là đường bộ và đường thủy, giúp kết nối nhanh chóng với các khu vực xung quanh và các thành phố lớn như TP.HCM.

Đặc biệt, Tân Hồng đang thu hút sự quan tâm của nhiều nhà đầu tư nhờ vào chiến lược phát triển cơ sở hạ tầng của tỉnh.

Các dự án giao thông lớn như các tuyến đường liên huyện và kết nối quốc lộ đang được triển khai, giúp thúc đẩy sự phát triển kinh tế và tạo cơ hội lớn cho bất động sản tại khu vực. Các yếu tố này sẽ giúp Tân Hồng trở thành một điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản trong tương lai.

Phân tích giá đất tại Huyện Tân Hồng

Theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Tháp, được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/07/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp, giá đất tại Huyện Tân Hồng có sự phân hóa rõ rệt, từ các khu vực nông thôn đến các khu vực gần trung tâm.

Giá đất tại Huyện Tân Hồng có mức dao động khá lớn, từ mức thấp nhất là 50.000 đồng/m2 cho các khu vực đất nông nghiệp ít có tiềm năng phát triển, cho đến mức cao nhất là 6.300.000 đồng/m2 ở các khu vực gần trung tâm, hoặc gần các tuyến giao thông quan trọng và các khu công nghiệp đang hình thành.

Mức giá trung bình đất tại Huyện Tân Hồng là khoảng 547.845 đồng/m2, tương đối phù hợp với các nhu cầu đầu tư hiện nay.

Những khu vực đất gần các tuyến đường giao thông lớn, đặc biệt là các khu vực có liên kết với các thành phố lớn như TP.HCM và các tỉnh miền Tây, sẽ có tiềm năng tăng giá cao hơn trong tương lai. Các nhà đầu tư có thể xem xét việc đầu tư vào các khu vực này với kỳ vọng giá trị đất sẽ tăng trưởng mạnh mẽ khi các dự án hạ tầng được hoàn thiện.

Với mức giá hợp lý và sự phát triển hạ tầng mạnh mẽ, Huyện Tân Hồng là một khu vực có nhiều tiềm năng cho cả đầu tư ngắn hạn và dài hạn. Nhà đầu tư có thể cân nhắc lựa chọn đất tại các khu vực ngoại ô với giá thấp để đầu tư dài hạn, hoặc chọn các khu đất gần trung tâm để có cơ hội sinh lời nhanh chóng.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Tân Hồng

Huyện Tân Hồng sở hữu một số yếu tố mạnh mẽ giúp khu vực này trở thành điểm sáng trong thị trường bất động sản của Đồng Tháp. Đầu tiên là sự phát triển của ngành nông nghiệp và các khu công nghiệp đang được chú trọng đầu tư, tạo ra nhu cầu về đất ở và đất công nghiệp trong khu vực.

Các dự án phát triển nông nghiệp công nghệ cao và khu công nghiệp đang là yếu tố thúc đẩy mạnh mẽ sự gia tăng giá trị đất tại đây.

Cùng với đó, hạ tầng giao thông đang ngày càng được hoàn thiện, giúp việc kết nối với các khu vực xung quanh trở nên thuận tiện hơn. Các tuyến đường quốc lộ, các dự án mở rộng và xây mới cầu, đường bộ tại Tân Hồng sẽ là động lực lớn cho sự phát triển của bất động sản trong khu vực.

Đặc biệt, với sự gia tăng nhu cầu nhà ở từ cộng đồng dân cư và những người lao động từ các khu công nghiệp, Tân Hồng đang trở thành điểm đến hấp dẫn cho những ai tìm kiếm cơ hội đầu tư trong lĩnh vực bất động sản.

Ngoài ra, trong bối cảnh xu hướng phát triển các khu du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng đang ngày càng nổi bật, Huyện Tân Hồng cũng đang thu hút sự chú ý từ các nhà đầu tư trong lĩnh vực bất động sản nghỉ dưỡng.

Những khu đất gần các tuyến sông hoặc các khu sinh thái sẽ có tiềm năng phát triển mạnh trong tương lai, khi hạ tầng du lịch được phát triển đồng bộ.

Huyện Tân Hồng, với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng và nền kinh tế nông nghiệp, đang tạo ra nhiều cơ hội đầu tư hấp dẫn trong lĩnh vực bất động sản. Đối với các nhà đầu tư, đây là thời điểm lý tưởng để tìm kiếm cơ hội và gia tăng giá trị tài sản trong khu vực này.

Giá đất cao nhất tại Huyện Tân Hồng là: 6.300.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Tân Hồng là: 50.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Tân Hồng là: 566.544 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Tháp được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 13/2021/QĐ-UBND ngày 23/07/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
379

Mua bán nhà đất tại Đồng Tháp

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đồng Tháp
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
201 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Chợ Tân Phước - Khu vực 1 300.000 210.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
202 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Chợ Tân Phước - Khu vực 1 250.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
203 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Chợ Tân Phước - Khu vực 1 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
204 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Chợ An Phước - Khu vực 1 850.000 595.000 425.000 - - Đất ở nông thôn
205 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Chợ An Phước - Khu vực 1 300.000 210.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
206 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Chợ An Phước - Khu vực 1 250.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
207 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Chợ An Phước - Khu vực 1 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
208 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú - Khu vực 1 600.000 420.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
209 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú - Khu vực 1 300.000 210.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
210 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú - Khu vực 1 250.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
211 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú - Khu vực 1 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
212 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư Gò Cát, Gò Cát mở rộng 1, 2 - Khu vực 1 250.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
213 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Gò Cát, Gò Cát mở rộng 1, 2 - Khu vực 1 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
214 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm tái định cư Dinh Bà - Khu vực 1 850.000 595.000 425.000 - - Đất ở nông thôn
215 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm tái định cư Dinh Bà - Khu vực 1 350.000 245.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
216 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Cụm tái định cư Dinh Bà - Khu vực 1 250.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
217 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Cụm tái định cư Dinh Bà - Khu vực 1 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
218 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư Dinh Bà 1 - Khu vực 1 1.700.000 1.190.000 850.000 - - Đất ở nông thôn
219 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Dinh Bà 1 - Khu vực 1 1.100.000 770.000 550.000 - - Đất ở nông thôn
220 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Cụm dân cư Dinh Bà 1 - Khu vực 1 850.000 595.000 425.000 - - Đất ở nông thôn
221 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Cụm dân cư Dinh Bà 1 - Khu vực 1 600.000 420.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
222 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư Dinh Bà 2 - Khu vực 1 1.700.000 1.190.000 850.000 - - Đất ở nông thôn
223 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Dinh Bà 2 - Khu vực 1 1.100.000 770.000 550.000 - - Đất ở nông thôn
224 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Cụm dân cư Dinh Bà 2 - Khu vực 1 850.000 595.000 425.000 - - Đất ở nông thôn
225 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Cụm dân cư Dinh Bà 2 - Khu vực 1 600.000 420.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
226 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Dinh Bà (giai đoạn 2) - Khu vực 1 1.400.000 980.000 700.000 - - Đất ở nông thôn
227 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Cụm dân cư Dinh Bà (giai đoạn 2) - Khu vực 1 1.250.000 875.000 625.000 - - Đất ở nông thôn
228 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Cụm dân cư khu C1 Dinh Bà - Khu vực 1 1.400.000 980.000 700.000 - - Đất ở nông thôn
229 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Cụm dân cư khu C1 Dinh Bà - Khu vực 1 1.250.000 875.000 625.000 - - Đất ở nông thôn
230 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Khu vực 1 850.000 595.000 425.000 - - Đất ở nông thôn
231 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Khu vực 1 300.000 210.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
232 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Khu vực 1 250.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
233 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Khu vực 1 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
234 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc - Khu vực 1 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
235 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc - Khu vực 1 300.000 210.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
236 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc - Khu vực 1 250.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
237 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc - Khu vực 1 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
238 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 - Khu vực 1 750.000 525.000 375.000 - - Đất ở nông thôn
239 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 - Khu vực 1 450.000 315.000 225.000 - - Đất ở nông thôn
240 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 - Khu vực 1 300.000 210.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
241 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 - Khu vực 1 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
242 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
243 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1 300.000 210.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
244 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1 250.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
245 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
246 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1 Đường đối diện nhà lồng chợ ( lộ nhựa - hết chợ) 500.000 350.000 250.000 - - Đất ở nông thôn
247 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1 Đường đối diện nhà lồng chợ ( lộ nhựa - hết chợ) 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
248 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1 Đường đối diện nhà lồng chợ ( lộ nhựa - hết chợ) 300.000 210.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
249 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1 Đường đối diện nhà lồng chợ ( lộ nhựa - hết chợ) 250.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
250 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1 Đoạn còn lại 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
251 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1 Đoạn còn lại 300.000 210.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
252 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1 Đoạn còn lại 250.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
253 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1 Đoạn còn lại 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
254 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư Cả Sơ - Khu vực 1 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
255 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Cả Sơ - Khu vực 1 300.000 210.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
256 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Cụm dân cư Cả Sơ - Khu vực 1 250.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
257 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Cụm dân cư Cả Sơ - Khu vực 1 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
258 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư Tân Phước - Khu vực 1 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
259 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Tân Phước - Khu vực 1 300.000 210.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
260 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Cụm dân cư Tân Phước - Khu vực 1 250.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
261 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Cụm dân cư Tân Phước - Khu vực 1 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
262 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư Giồng Găng - Khu vực 1 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất ở nông thôn
263 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Giồng Găng - Khu vực 1 900.000 630.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
264 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Cụm dân cư Giồng Găng - Khu vực 1 700.000 490.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
265 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Cụm dân cư Giồng Găng - Khu vực 1 300.000 210.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
266 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm An Phước - Khu vực 1 750.000 525.000 375.000 - - Đất ở nông thôn
267 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm An Phước - Khu vực 1 500.000 350.000 250.000 - - Đất ở nông thôn
268 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm An Phước - Khu vực 1 250.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
269 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm An Phước - Khu vực 1 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
270 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư Thống Nhất - Khu vực 1 350.000 245.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
271 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Thống Nhất - Khu vực 1 300.000 210.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
272 Huyện Tân Hồng Lộ L3 - Cụm dân cư Thống Nhất - Khu vực 1 250.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
273 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Cụm dân cư Thống Nhất - Khu vực 1 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
274 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư Bắc Trang - Khu vực 1 300.000 210.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
275 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Bắc Trang - Khu vực 1 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
276 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư Dự Án - Khu vực 1 300.000 210.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
277 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Dự Án - Khu vực 1 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
278 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư Cà Vàng - Khu vực 1 300.000 210.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
279 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Cà Vàng - Khu vực 1 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
280 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư Cây Dương - Khu vực 1 350.000 245.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
281 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Cây Dương - Khu vực 1 250.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
282 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư Đuôi Tôm - Khu vực 1 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
283 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Vọng Nguyệt - Khu vực 1 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
284 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Lăng Xăng 3 - Khu vực 1 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
285 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Ba Lê Hiếu - Khu vực 1 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
286 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư ngã ba Thông Bình - Khu vực 1 250.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
287 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư ngã ba Thông Bình - Khu vực 1 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
288 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Khu dân cư bờ Bắc Kênh Tân Thành - Lò Gạch (xã Tân Hộ Cơ) - Khu vực 1 250.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
289 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Tuyến dân cư bờ Bắc Kênh Tân Thành - Lò Gạch (xã Thông Bình) - Khu vực 1 250.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
290 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Cụm dân cư Lăng Xăng 4 (5 sở) - Khu vực 1 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
291 Huyện Tân Hồng Lộ L4 - Chẳng Xê Đá - Khu vực 1 200.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
292 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư Cả Chanh - Khu vực 1 350.000 245.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
293 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Cả Chanh - Khu vực 1 250.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
294 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư đầu kênh Sa Rài - Khu vực 1 350.000 245.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
295 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư đầu kênh Sa Rài - Khu vực 1 250.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
296 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Cụm dân cư Cả Xiêm - Khu vực 1 350.000 245.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
297 Huyện Tân Hồng Lộ L2 - Cụm dân cư Cả Xiêm - Khu vực 1 250.000 200.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
298 Huyện Tân Hồng Lô L1 - Cụm dân cư cửa khẩu phụ Thông Bình - Khu vực 1 900.000 630.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
299 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn từ cầu Thống Nhất - ranh chợ Thống Nhất 600.000 420.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
300 Huyện Tân Hồng Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 Đoạn từ ranh chợ Thống Nhất - hết Trạm Y tế 600.000 420.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...