11:55 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đồng Nai hiện tại có phù hợp để đầu tư?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Đồng Nai, một trong những tỉnh năng động nhất miền Nam, đang trở thành điểm nóng trên thị trường bất động sản Việt Nam. Sự phát triển đồng bộ của hạ tầng giao thông, kết hợp với mức giá đất hấp dẫn theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 56/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022, đã tạo nên sức hút mạnh mẽ cho khu vực này.

Phân tích giá đất và cơ hội đầu tư tại Đồng Nai

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đồng Nai dao động từ 30.000 đồng/m² đến 40.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 2.383.486 đồng/m². Các khu vực trung tâm như Thành phố Biên Hòa có giá đất cao nhất, đặc biệt tại các trục đường lớn và khu vực gần khu công nghiệp.

Trong khi đó, các huyện ven đô như Long Thành, Nhơn Trạch đang chứng kiến sự gia tăng nhanh chóng về giá trị đất nhờ vào các dự án hạ tầng lớn như sân bay Long Thành và các tuyến cao tốc liên vùng.

So với các tỉnh lân cận như Bình Dương hay TP HCM, giá đất tại Đồng Nai vẫn còn ở mức hợp lý, tạo cơ hội cho cả nhà đầu tư ngắn hạn và dài hạn. Với mức tăng trưởng giá đất trung bình 10-15% mỗi năm ở các khu vực trọng điểm, Đồng Nai không chỉ là nơi để đầu tư mà còn là điểm đến lý tưởng cho những ai tìm kiếm bất động sản để ở.

Tiềm năng phát triển vượt trội của Đồng Nai trong tương lai

Đồng Nai đang tận dụng lợi thế từ các dự án hạ tầng trọng điểm như sân bay quốc tế Long Thành, cao tốc Long Thành - Dầu Giây, và đường vành đai 3. Những dự án này không chỉ nâng cao khả năng kết nối của tỉnh mà còn góp phần đưa Đồng Nai trở thành trung tâm logistics và giao thương lớn của khu vực phía Nam.

Ngoài ra, Đồng Nai cũng đang đẩy mạnh phát triển các khu công nghiệp và đô thị mới tại Long Thành, Nhơn Trạch và Biên Hòa, thu hút hàng loạt nhà đầu tư lớn trong và ngoài nước.

Tiềm năng du lịch sinh thái với các điểm đến như khu bảo tồn thiên nhiên Nam Cát Tiên, hồ Trị An cũng đang được khai thác, mở ra cơ hội phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Đồng Nai đang trên đà bứt phá trở thành trung tâm bất động sản chiến lược tại miền Nam. Với sự đồng bộ của hạ tầng, mức giá đất hấp dẫn và tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đây là thời điểm vàng để đầu tư hoặc sở hữu bất động sản tại Đồng Nai.

Giá đất cao nhất tại Đồng Nai là: 40.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đồng Nai là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Đồng Nai là: 2.383.486 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 49/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 56/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 của UBND tỉnh Đồng Nai
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4035
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7301 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Trường - Trảng Táo Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 43 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 43 về bên trái, xã Xuân Trường 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7302 Huyện Xuân Lộc Đường xóm Quảng - ấp Trung Tín Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 22 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Xuân Trường 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7303 Huyện Xuân Lộc Đường xóm Huế - ấp Trung Tín Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 250, tờ BĐĐC số 22 về bên phải và hết ranh thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Xuân Trường 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7304 Huyện Xuân Lộc Đường Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa Từ đường Xuân Trường - Trảng Táo - đến hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 48 về bên phải và hết ranh thửa đất số 42, tờ BĐĐC số 48 về bên trái, xã Xuân Trường 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7305 Huyện Xuân Lộc Đường Đoàn Kết - ấp Trung Nghĩa Từ đường Thành Công - đến đường vào chùa Gia Lào (xã Xuân Trường) 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7306 Huyện Xuân Lộc Đường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) Từ đường Xuân Lộc - Long Khánh - đến ranh thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 14, xã Xuân Trường 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7307 Huyện Xuân Lộc Đường Đông Trung Lương Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 23 về bên phải và hết ranh thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 23 về bên trái, xã Xuân Trường 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7308 Huyện Xuân Lộc Đường Kinh Tế - ấp Gia Hòa (xã Xuân Trường, Xuân Thành) Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 49 về bên phải (xã Xuân Thành) và hết ranh thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 2 về bên trái (xã Xuân Trường) 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7309 Huyện Xuân Lộc Đường Cây Me - ấp Trung Sơn Từ đường vào chùa Gia Lào - đến hết ranh thửa đất số 731, tờ BĐĐC số 16 về bên phải và hết ranh thửa đất số 494, tờ BĐĐC số 16 về bên trái, xã Xuân Trường 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7310 Huyện Xuân Lộc Đường song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) Từ bệnh viện đa khoa huyện Xuân Lộc - đến đường Xuân Hiệp 12 1.500.000 700.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7311 Huyện Xuân Lộc Đường vào UBND xã Xuân Hiệp Từ Quốc lộ 1 - đến ngã ba (hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 5, xã Xuân Hiệp) 1.400.000 700.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7312 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 12 Từ Quốc lộ 1 - đến đường Xuân Hiệp 9 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7313 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 13 Từ đường Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) - đến hết ranh thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 26 về bên trái, xã Xuân Hiệp 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7314 Huyện Xuân Lộc Đường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp, Suối Cát) Từ Quốc lộ 1 - đến ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 01 (xã Xuân Hiệp) 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7315 Huyện Xuân Lộc Đường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22 Từ Quốc lộ 1 - đến giáp suối và từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 03, xã Xuân Hiệp 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7316 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp - Lang Minh Từ Quốc lộ 1 - đến cầu Sông Ray 1.500.000 700.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7317 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 2 Từ đường Xuân Hiệp - Lang Minh - đến đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp) 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7318 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 3 Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 08 về bên phải và hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 08 về bên trái, xã Xuân Hiệp 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7319 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 4 Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến đường Xuân Hiệp 13 và từ đường Tam Hiệp - Tân Tiến đến ranh thửa đất số 142, tờ BĐĐC số 08, xã Xuân Hiệp 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7320 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 5 Từ đường Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hiệp) - đến hết ranh thửa đất số 43, tờ BĐĐC số 14 về bên phải và hết ranh thửa đất số 299, tờ BĐĐC số 08 về bên trái, xã Xuân Hiệp 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7321 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 6 Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến suối Gia Măng 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7322 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 7 Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến ranh thửa đất số 154, tờ BĐĐC số 14, xã Xuân Hiệp 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7323 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 8 Từ đường Xuân Hiệp 16 - đến suối Gia Măng 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7324 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 9 Từ đường vào Trạm y tế xã Xuân Hiệp - đến hết ranh thửa đất số 111, tờ BĐĐC số 15 về bên phải và hết ranh thửa đất số 264, tờ BĐĐC số 14 về bên trái, xã Xuân Hiệp 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7325 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 10 Từ đường Tân Hiệp - đến hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 15, xã Xuân Hiệp 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7326 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 16 Từ đường song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) - đến đường Xuân Hiệp - Lang Minh 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7327 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 17 Từ đường song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) - đến đường Xuân Hiệp - Lang Minh 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7328 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 25 Từ đường vào UBND xã Xuân Hiệp - đến Giáo xứ RuSeyKeo 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7329 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Long Khánh (xã Xuân Bắc) Từ Đường tỉnh 763 - đến ranh thành phố Long Khánh 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7330 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Bảo Quang (xã Xuân Bắc) Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Xuân Bắc - Long Khánh 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7331 Huyện Xuân Lộc Đường ấp 1 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) Từ đường đi Xuân Bắc - Long Khánh - đến ranh giới thành phố Long Khánh 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7332 Huyện Xuân Lộc Đường ấp 6 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) Từ đường đi Xuân Bắc - Long Khánh - đến ranh giới thành phố Long Khánh 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7333 Huyện Xuân Lộc Đường cầu Đội 1 ấp 8 (xã Xuân Bắc) Từ Đường tỉnh 763 - đến suối Gia Ray 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7334 Huyện Xuân Lộc Đường vào đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc) Từ Đường tỉnh 763 - đến suối Gia Ray 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7335 Huyện Xuân Lộc Đường SaBi (xã Xuân Bắc) Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7336 Huyện Xuân Lộc Đường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Xuân Bắc - Long Khánh 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7337 Huyện Xuân Lộc Đường hẻm cầu Gia Trấp Từ đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) - đến đường Bà Rết 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7338 Huyện Xuân Lộc Đường Bà Rết Từ Quốc lộ 1 - đến ranh giới thành phố Long Khánh 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7339 Huyện Xuân Lộc Đường Nông Doanh 1 Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 19 về bên trái, xã Xuân Định 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7340 Huyện Xuân Lộc Đường Nông Doanh 2 Từ đường văn hóa Nông Doanh - đến đường Nông Doanh 1 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7341 Huyện Xuân Lộc Đường Nông Doanh 3 Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Xuân Định 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7342 Huyện Xuân Lộc Đường văn hóa Nông Doanh Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 02 về bên phải và hết ranh thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 21, xã Xuân Định 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7343 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Phú 16 Từ Quốc lộ 1 - đến Giáo xứ Bình Hòa (xã Xuân Phú) 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7344 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Phú 19 Từ Quốc lộ 1 - đến ngã ba (hết ranh thửa đất số 159, tờ BĐĐC số 57, xã Xuân Phú) 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7345 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Phú 29 Từ Quốc lộ 1 - đến suối Soài (xã Xuân Phú) 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7346 Huyện Xuân Lộc Đường Trường An (xã Xuân Phú) Từ Quốc lộ 1 - đến suối Gia Mứt 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7347 Huyện Xuân Lộc Đường Bình Minh đi ấp Hiệp Hưng (xã Suối Cát) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến ngã 3 ông Sang 1.300.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7348 Huyện Xuân Lộc Đường Bình Minh đi ấp Hiệp Hưng (xã Suối Cát) Đoạn còn lại, từ ngã 3 ông Sang - đến hết ranh thửa đất số 220, tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 27 về bên trái, xã Suối Cát 800.000 400.000 350.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7349 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hòa 3 Từ ngã ba (thửa đất số 1624, tờ BĐĐC số 66, xã Xuân Hòa) - đến hết ranh thửa đất số 320, tờ BĐĐC số 60 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1009, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Hòa 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7350 Huyện Xuân Lộc Đường 8/3 Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất 1389, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1932 tờ BĐĐC số 51 về bên trái, xã Xuân Thành 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7351 Huyện Xuân Lộc Đường lô 13 Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Xuân Thành 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7352 Huyện Xuân Lộc Đường tổ 6 - 7 Từ Đường tỉnh 766 - đến ngã ba (thửa đất số 1774, tờ BĐĐC số 39, xã Xuân Thành) 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7353 Huyện Xuân Lộc Đường 30/4 Từ Đường tỉnh 766 - đến ngã ba (thửa đất số 1182, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Thành) 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7354 Huyện Xuân Lộc Đường 19/5 Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 1866, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1588, tờ BĐĐC số 12 về bên trái, xã Xuân Thành 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7355 Huyện Xuân Lộc Đường 3/2 Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 913, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 1856, tờ BĐĐC số 12 về bên trái, xã Xuân Thành 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7356 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Thành đi Trảng Táo (xã Xuân Thành, Xuân Trường) Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 06 (xã Xuân Trường) về bên phải và hết ranh thửa đất số 1759, tờ BĐĐC số 50 về bên trái (xã Xuân Thành) 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7357 Huyện Xuân Lộc Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) Đoạn từ Đường tỉnh 766 - đến giáp Nhà thờ Tân Hữu 1.300.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7358 Huyện Xuân Lộc Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) Đoạn còn lại, từ đường hẻm bên hông Nhà thờ Tân Hữu - đến hết ranh thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 21 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Xuân Thành 800.000 400.000 350.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7359 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Bảo Quang Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến hết chùa Giác Huệ (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 89, xã Xuân Bắc) 900.000 500.000 350.000 250.000 - Đất ở nông thôn
7360 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Bảo Quang Đoạn từ chùa Giác Huệ (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 89, xã Xuân Bắc) - đến đường Xuân Bắc - Long Khánh 800.000 450.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
7361 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Long Khánh Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến hết Trường Tiểu học 3/2 (thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 89, xã Xuân Bắc) 900.000 500.000 350.000 250.000 - Đất ở nông thôn
7362 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Bắc - Long Khánh Đoạn từ Trường Tiểu học 3/2 (thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 89, xã Xuân Bắc) - đến ranh giới thành phố Long Khánh 800.000 450.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
7363 Huyện Xuân Lộc Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến hết mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 65, xã Xuân Bắc) 900.000 500.000 350.000 250.000 - Đất ở nông thôn
7364 Huyện Xuân Lộc Đường tổ 2 ấp 3B xã Xuân Bắc Đoạn từ mét thứ 500 (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 65, xã Xuân Bắc) - đến hết ranh thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 65 về bên trái, xã Xuân Bắc 800.000 450.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
7365 Huyện Xuân Lộc Đường tổ 3 + 4 ấp 3B xã Xuân Bắc Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến hết mét thứ 800 (thửa đất số 106, tờ BĐĐC số 65, xã Xuân Bắc) 900.000 500.000 350.000 250.000 - Đất ở nông thôn
7366 Huyện Xuân Lộc Đường tổ 3 + 4 ấp 3B xã Xuân Bắc Đoạn từ mét thứ 800 - đến đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc 800.000 450.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
7367 Huyện Xuân Lộc Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến 500m (thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 62, xã Xuân Bắc) 900.000 500.000 350.000 250.000 - Đất ở nông thôn
7368 Huyện Xuân Lộc Đường tổ 6 ấp 3B xã Xuân Bắc Đoạn từ mét thứ 500 (thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 62, xã Xuân Bắc) - đến đường tổ 3 + 4 ấp 3B xã Xuân Bắc 800.000 450.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
7369 Huyện Xuân Lộc Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần (xã Bảo Hòa) 1.300.000 650.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7370 Huyện Xuân Lộc Đoạn trung tâm ngã ba - Đoạn qua Xã Xuân Định - Quốc lộ 1 Từ Công ty Intimex - đến điểm qua đường vào Tu viện Đa Minh 60m 2.100.000 840.000 490.000 390.000 - Đất TM - DV nông thôn
7371 Huyện Xuân Lộc Các đoạn còn lại - Đoạn qua Xã Xuân Định - Quốc lộ 1 Từ giáp ranh TP. Long Khánh - đến hết ranh Công ty Intimex và từ điểm qua đường vào Tu viện Đa Minh 60m đến hết ranh xã Bảo Hòa 1.890.000 840.000 490.000 390.000 - Đất TM - DV nông thôn
7372 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định - đến hết Giáo xứ Xuân Bình 1.960.000 840.000 490.000 390.000 - Đất TM - DV nông thôn
7373 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp Giáo xứ Xuân Bình qua trung tâm xã Bảo Hòa (300m) 2.100.000 840.000 490.000 390.000 - Đất TM - DV nông thôn
7374 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1 Đoạn tiếp theo tới giáp ranh xã Xuân Phú 1.960.000 840.000 490.000 390.000 - Đất TM - DV nông thôn
7375 Huyện Xuân Lộc Khu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400 m, hướng Ông Đồn 200m - Đoạn qua xã Xuân Phú - Quốc lộ 1 Từ đường Xuân Phú 16 - đến hết mét thứ 494) 1.960.000 840.000 460.000 350.000 - Đất TM - DV nông thôn
7376 Huyện Xuân Lộc Các đoạn còn lại - Đoạn qua xã Xuân Phú - Quốc lộ 1 Từ giáp ranh xã Bảo Hòa - đến đường Xuân Phú 16 và từ đường Xuân Phú 16 + 494m đến giáp ranh xã Suối Cát 1.820.000 840.000 460.000 350.000 - Đất TM - DV nông thôn
7377 Huyện Xuân Lộc Khu vực ngã ba suối Cát B20 - Đoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1 Từ cầu Suối Cát - đến qua khu vực ngã ba Suối Cát B20 200m 2.450.000 840.000 490.000 390.000 - Đất TM - DV nông thôn
7378 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1 Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200m) 2.240.000 840.000 490.000 390.000 - Đất TM - DV nông thôn
7379 Huyện Xuân Lộc Các đoạn còn lại - Đoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1 Từ ngã ba Bảo Chánh + 200m - đến cầu Suối Cát và từ cầu Suối Cát + 399m đến giáp ranh xã Xuân Hiệp 2.100.000 840.000 490.000 390.000 - Đất TM - DV nông thôn
7380 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray - đến suối Gia Măng 2.240.000 840.000 490.000 390.000 - Đất TM - DV nông thôn
7381 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1 Đoạn từ suối Gia Măng - đến hết Giáo xứ RuSeyKeo 2.100.000 840.000 490.000 390.000 - Đất TM - DV nông thôn
7382 Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại - Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1 Từ Giáo xứ RuSeyKeo - đến ranh giới xã Suối Cát 1.960.000 840.000 490.000 390.000 - Đất TM - DV nông thôn
7383 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray - đến hết Trường Mầm non ấp 6 1.960.000 840.000 460.000 350.000 - Đất TM - DV nông thôn
7384 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp Trường Mầm non ấp 6 - đến hết chùa Quảng Long 1.680.000 770.000 460.000 350.000 - Đất TM - DV nông thôn
7385 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp chùa Quảng Long - đến Cầu Trắng 2.100.000 840.000 460.000 350.000 - Đất TM - DV nông thôn
7386 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1 Đoạn từ Cầu Trắng - đến giáp ranh xã Xuân Hưng 1.890.000 770.000 460.000 350.000 - Đất TM - DV nông thôn
7387 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1 Từ giáp ranh xã Xuân Tâm - đến hết Cây xăng Huy Hoàng 1.680.000 770.000 460.000 350.000 - Đất TM - DV nông thôn
7388 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1 Từ giáp Cây xăng Huy Hoàng - đến đường Tà Lú + 800m 1.890.000 770.000 460.000 350.000 - Đất TM - DV nông thôn
7389 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1 Từ đường Tà Lú + 800m - đến hết Giáo xứ Long Thuận 2.030.000 770.000 460.000 350.000 - Đất TM - DV nông thôn
7390 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1 Từ giáp Giáo xứ Long Thuận - đến đường vào Tịnh xá Ngọc Hưng 1.890.000 770.000 460.000 350.000 - Đất TM - DV nông thôn
7391 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1 Từ đường vào Tịnh xá Ngọc Hưng - đến giáp ranh xã Xuân Hòa 1.540.000 700.000 460.000 350.000 - Đất TM - DV nông thôn
7392 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hòa - Quốc lộ 1 Từ giáp ranh xã Xuân Hưng - đến đường Sóc Ba Buông 1.400.000 700.000 460.000 350.000 - Đất TM - DV nông thôn
7393 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hòa - Quốc lộ 1 Từ đường Sóc Ba Buông - đến ranh giới tỉnh Bình Thuận 1.540.000 700.000 460.000 350.000 - Đất TM - DV nông thôn
7394 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766 Từ cầu Phước Hưng - đến hết chùa Long Quang 1.400.000 700.000 460.000 350.000 - Đất TM - DV nông thôn
7395 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766 Từ giáp chùa Long Quang - đến ngã ba Suối Cao 1.540.000 700.000 460.000 350.000 - Đất TM - DV nông thôn
7396 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766 Từ ngã ba Suối Cao - đến đường số 3 ấp Trung Lương 1.260.000 630.000 460.000 350.000 - Đất TM - DV nông thôn
7397 Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại - Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766 Từ đường số 3 ấp Trung Lương - đến đường Kinh Tế - ấp Gia Hòa 1.120.000 560.000 420.000 320.000 - Đất TM - DV nông thôn
7398 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Thành - Đường tỉnh 766 Đoạn từ đường Xuân Thành - Trảng Táo - đến Cây xăng số 9 1.260.000 630.000 420.000 320.000 - Đất TM - DV nông thôn
7399 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Thành - Đường tỉnh 766 Đoạn từ Cây xăng số 9 - đến hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu 1.120.000 560.000 420.000 320.000 - Đất TM - DV nông thôn
7400 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Thành - Đường tỉnh 766 Đoạn từ Nhà văn hóa ấp Tân Hữu - đến ranh giới tỉnh Bình Thuận 1.400.000 700.000 420.000 320.000 - Đất TM - DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...