11:55 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đồng Nai hiện tại có phù hợp để đầu tư?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Đồng Nai, một trong những tỉnh năng động nhất miền Nam, đang trở thành điểm nóng trên thị trường bất động sản Việt Nam. Sự phát triển đồng bộ của hạ tầng giao thông, kết hợp với mức giá đất hấp dẫn theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 56/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022, đã tạo nên sức hút mạnh mẽ cho khu vực này.

Phân tích giá đất và cơ hội đầu tư tại Đồng Nai

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đồng Nai dao động từ 30.000 đồng/m² đến 40.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 2.383.486 đồng/m². Các khu vực trung tâm như Thành phố Biên Hòa có giá đất cao nhất, đặc biệt tại các trục đường lớn và khu vực gần khu công nghiệp.

Trong khi đó, các huyện ven đô như Long Thành, Nhơn Trạch đang chứng kiến sự gia tăng nhanh chóng về giá trị đất nhờ vào các dự án hạ tầng lớn như sân bay Long Thành và các tuyến cao tốc liên vùng.

So với các tỉnh lân cận như Bình Dương hay TP HCM, giá đất tại Đồng Nai vẫn còn ở mức hợp lý, tạo cơ hội cho cả nhà đầu tư ngắn hạn và dài hạn. Với mức tăng trưởng giá đất trung bình 10-15% mỗi năm ở các khu vực trọng điểm, Đồng Nai không chỉ là nơi để đầu tư mà còn là điểm đến lý tưởng cho những ai tìm kiếm bất động sản để ở.

Tiềm năng phát triển vượt trội của Đồng Nai trong tương lai

Đồng Nai đang tận dụng lợi thế từ các dự án hạ tầng trọng điểm như sân bay quốc tế Long Thành, cao tốc Long Thành - Dầu Giây, và đường vành đai 3. Những dự án này không chỉ nâng cao khả năng kết nối của tỉnh mà còn góp phần đưa Đồng Nai trở thành trung tâm logistics và giao thương lớn của khu vực phía Nam.

Ngoài ra, Đồng Nai cũng đang đẩy mạnh phát triển các khu công nghiệp và đô thị mới tại Long Thành, Nhơn Trạch và Biên Hòa, thu hút hàng loạt nhà đầu tư lớn trong và ngoài nước.

Tiềm năng du lịch sinh thái với các điểm đến như khu bảo tồn thiên nhiên Nam Cát Tiên, hồ Trị An cũng đang được khai thác, mở ra cơ hội phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Đồng Nai đang trên đà bứt phá trở thành trung tâm bất động sản chiến lược tại miền Nam. Với sự đồng bộ của hạ tầng, mức giá đất hấp dẫn và tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đây là thời điểm vàng để đầu tư hoặc sở hữu bất động sản tại Đồng Nai.

Giá đất cao nhất tại Đồng Nai là: 40.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đồng Nai là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Đồng Nai là: 2.383.486 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 49/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 56/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 của UBND tỉnh Đồng Nai
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4035
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7101 Huyện Xuân Lộc Đường Chi Lăng Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 50, thị trấn Gia Ray 1.440.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7102 Huyện Xuân Lộc Đường Chu Văn An Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền 1.320.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7103 Huyện Xuân Lộc Đường Chu Văn An Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui 1.080.000 540.000 480.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7104 Huyện Xuân Lộc Đường Hồ Thị Hương 1.320.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7105 Huyện Xuân Lộc Đường Hoàng Đình Thương Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 351, tờ BĐĐC số 18 về bên phải và hết ranh thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, thị trấn Gia Ray 1.320.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7106 Huyện Xuân Lộc Đường Hoàng Diệu 1.200.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7107 Huyện Xuân Lộc Đường Hoàng Hoa Thám 1.320.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7108 Huyện Xuân Lộc Đường Hoàng Văn Thụ 1.680.000 840.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7109 Huyện Xuân Lộc Đường Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền 1.320.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7110 Huyện Xuân Lộc Đường Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường quanh núi Chứa Chan 1.080.000 540.000 480.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7111 Huyện Xuân Lộc Đường Lê A 1.440.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7112 Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Đức Kế 1.200.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7113 Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Thì Nhậm Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền 1.320.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7114 Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Thì Nhậm Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui 1.080.000 540.000 480.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7115 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Lê Duẩn 1.320.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7116 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Văn Linh 1.080.000 540.000 480.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7117 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Thiếp Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền 1.320.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7118 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Thiếp Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui 1.080.000 540.000 480.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7119 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Trường Tộ 1.440.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7120 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Văn Trỗi 1.320.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7121 Huyện Xuân Lộc Đường Phan Đình Giót 1.320.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7122 Huyện Xuân Lộc Đường Phan Bội Châu 1.680.000 840.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7123 Huyện Xuân Lộc Đường Phan Văn Trị 1.440.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7124 Huyện Xuân Lộc Đường Trương Công Định 1.320.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7125 Huyện Xuân Lộc Đường Trương Văn Bang 1.440.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7126 Huyện Xuân Lộc Đường Trương Vĩnh Ký Từ đường Trương Công Định - đến ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 43, thị trấn Gia Ray 1.320.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7127 Huyện Xuân Lộc Đường Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lê Duẩn 1.320.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7128 Huyện Xuân Lộc Đường Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Văn Linh 1.080.000 540.000 480.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7129 Huyện Xuân Lộc Đường Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh 960.000 480.000 390.000 300.000 - Đất SX - KD đô thị
7130 Huyện Xuân Lộc Đường Trần Quang Diệu Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 07, tờ BĐĐC số 30, thị trấn Gia Ray 1.320.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7131 Huyện Xuân Lộc Đường Trần Quý Cáp 1.320.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7132 Huyện Xuân Lộc Đường Trường Chinh Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 53, thị trấn Gia Ray 1.200.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7133 Huyện Xuân Lộc Đường Võ Thị Sáu 1.320.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7134 Huyện Xuân Lộc Đường Võ Trường Toản 1.200.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7135 Huyện Xuân Lộc Đường số 1 Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, thị trấn Gia Ray 1.200.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7136 Huyện Xuân Lộc Đường số 2 1.320.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7137 Huyện Xuân Lộc Đường số 3 Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 35, thị trấn Gia Ray 1.200.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7138 Huyện Xuân Lộc Đường số 4 1.080.000 540.000 480.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7139 Huyện Xuân Lộc Đường số 5 Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 17 về bên phải và hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, thị trấn Gia Ray 1.080.000 540.000 480.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7140 Huyện Xuân Lộc Đường số 6 Từ đường Ngô Quyền - đến giáp suối Ông Hai 1.080.000 540.000 480.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7141 Huyện Xuân Lộc Đường số 7 1.080.000 540.000 480.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7142 Huyện Xuân Lộc Đường số 8 Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 02, thị trấn Gia Ray 1.080.000 540.000 480.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7143 Huyện Xuân Lộc Đường số 9 Từ đường Lê Duẩn - đến hết ranh thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 64, thị trấn Gia Ray 1.080.000 540.000 480.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7144 Huyện Xuân Lộc Đường số 10 1.080.000 540.000 480.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7145 Huyện Xuân Lộc Đường số 11 1.080.000 540.000 480.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7146 Huyện Xuân Lộc Đường số 12 1.080.000 540.000 480.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7147 Huyện Xuân Lộc Đường số 13 1.080.000 540.000 480.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7148 Huyện Xuân Lộc Đường số 14 1.080.000 540.000 480.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7149 Huyện Xuân Lộc Đường vòng cung trước Công viên và Đài tưởng niệm Đoạn nối giữa đường Hùng Vương và đường Trần Phú 2.280.000 840.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7150 Huyện Xuân Lộc Đường quanh núi Chứa Chan 1.080.000 540.000 480.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7151 Huyện Xuân Lộc Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray) Từ suối Gia Ui - đến ranh thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 81, thị trấn Gia Ray 1.080.000 540.000 480.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7152 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 10 Từ đường Tân Hiệp - đến hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 15, xã Xuân Hiệp 720.000 360.000 300.000 240.000 - Đất SX - KD đô thị
7153 Huyện Xuân Lộc Đoạn trung tâm ngã ba - Đoạn qua Xã Xuân Định - Quốc lộ 1 Từ Công ty Intimex - đến điểm qua đường vào Tu viện Đa Minh 60m 3.000.000 1.200.000 700.000 550.000 - Đất ở nông thôn
7154 Huyện Xuân Lộc Các đoạn còn lại - Đoạn qua Xã Xuân Định - Quốc lộ 1 Từ giáp ranh TP. Long Khánh - đến hết ranh Công ty Intimex và từ điểm qua đường vào Tu viện Đa Minh 60m đến hết ranh xã Bảo Hòa 2.700.000 1.200.000 700.000 550.000 - Đất ở nông thôn
7155 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định - đến hết Giáo xứ Xuân Bình 2.800.000 1.200.000 700.000 550.000 - Đất ở nông thôn
7156 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp Giáo xứ Xuân Bình qua trung tâm xã Bảo Hòa (300m) 3.000.000 1.200.000 700.000 550.000 - Đất ở nông thôn
7157 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1 Đoạn tiếp theo tới giáp ranh xã Xuân Phú 2.800.000 1.200.000 700.000 550.000 - Đất ở nông thôn
7158 Huyện Xuân Lộc Khu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400 m, hướng Ông Đồn 200m - Đoạn qua xã Xuân Phú - Quốc lộ 1 Từ đường Xuân Phú 16 - đến hết mét thứ 494) 2.800.000 1.200.000 650.000 500.000 - Đất ở nông thôn
7159 Huyện Xuân Lộc Các đoạn còn lại - Đoạn qua xã Xuân Phú - Quốc lộ 1 Từ giáp ranh xã Bảo Hòa - đến đường Xuân Phú 16 và từ đường Xuân Phú 16 + 494m đến giáp ranh xã Suối Cát 2.600.000 1.200.000 650.000 500.000 - Đất ở nông thôn
7160 Huyện Xuân Lộc Khu vực ngã ba suối Cát B20 - Đoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1 Từ cầu Suối Cát - đến qua khu vực ngã ba Suối Cát B20 200m 3.500.000 1.200.000 700.000 550.000 - Đất ở nông thôn
7161 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1 Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200m) 3.200.000 1.200.000 700.000 550.000 - Đất ở nông thôn
7162 Huyện Xuân Lộc Các đoạn còn lại - Đoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1 Từ ngã ba Bảo Chánh + 200m - đến cầu Suối Cát và từ cầu Suối Cát + 399m đến giáp ranh xã Xuân Hiệp 3.000.000 1.200.000 700.000 550.000 - Đất ở nông thôn
7163 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray - đến suối Gia Măng 3.200.000 1.200.000 700.000 550.000 - Đất ở nông thôn
7164 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1 Đoạn từ suối Gia Măng - đến hết Giáo xứ RuSeyKeo 3.000.000 1.200.000 700.000 550.000 - Đất ở nông thôn
7165 Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại - Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1 Từ Giáo xứ RuSeyKeo - đến ranh giới xã Suối Cát 2.800.000 1.200.000 700.000 550.000 - Đất ở nông thôn
7166 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray - đến hết Trường Mầm non ấp 6 2.800.000 1.200.000 650.000 500.000 - Đất ở nông thôn
7167 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp Trường Mầm non ấp 6 - đến hết chùa Quảng Long 2.400.000 1.100.000 650.000 500.000 - Đất ở nông thôn
7168 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp chùa Quảng Long - đến Cầu Trắng 3.000.000 1.200.000 650.000 500.000 - Đất ở nông thôn
7169 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1 Đoạn từ Cầu Trắng - đến giáp ranh xã Xuân Hưng 2.700.000 1.100.000 650.000 500.000 - Đất ở nông thôn
7170 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1 Từ giáp ranh xã Xuân Tâm - đến hết Cây xăng Huy Hoàng 2.400.000 1.100.000 650.000 500.000 - Đất ở nông thôn
7171 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1 Từ giáp Cây xăng Huy Hoàng - đến đường Tà Lú + 800m 2.700.000 1.100.000 650.000 500.000 - Đất ở nông thôn
7172 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1 Từ đường Tà Lú + 800m - đến hết Giáo xứ Long Thuận 2.900.000 1.100.000 650.000 500.000 - Đất ở nông thôn
7173 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1 Từ giáp Giáo xứ Long Thuận - đến đường vào Tịnh xá Ngọc Hưng 2.700.000 1.100.000 650.000 500.000 - Đất ở nông thôn
7174 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1 Từ đường vào Tịnh xá Ngọc Hưng - đến giáp ranh xã Xuân Hòa 2.200.000 1.000.000 650.000 500.000 - Đất ở nông thôn
7175 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hòa - Quốc lộ 1 Từ giáp ranh xã Xuân Hưng - đến đường Sóc Ba Buông 2.000.000 1.000.000 650.000 500.000 - Đất ở nông thôn
7176 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hòa - Quốc lộ 1 Từ đường Sóc Ba Buông - đến ranh giới tỉnh Bình Thuận 2.200.000 1.000.000 650.000 500.000 - Đất ở nông thôn
7177 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766 Từ cầu Phước Hưng - đến hết chùa Long Quang 2.000.000 1.000.000 650.000 500.000 - Đất ở nông thôn
7178 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766 Từ giáp chùa Long Quang - đến ngã ba Suối Cao 2.200.000 1.000.000 650.000 500.000 - Đất ở nông thôn
7179 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766 Từ ngã ba Suối Cao - đến đường số 3 ấp Trung Lương 1.800.000 900.000 650.000 500.000 - Đất ở nông thôn
7180 Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại - Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766 Từ đường số 3 ấp Trung Lương - đến đường Kinh Tế - ấp Gia Hòa 1.600.000 800.000 600.000 450.000 - Đất ở nông thôn
7181 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Thành - Đường tỉnh 766 Đoạn từ đường Xuân Thành - Trảng Táo - đến Cây xăng số 9 1.800.000 900.000 600.000 450.000 - Đất ở nông thôn
7182 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Thành - Đường tỉnh 766 Đoạn từ Cây xăng số 9 - đến hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu 1.600.000 800.000 600.000 450.000 - Đất ở nông thôn
7183 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Thành - Đường tỉnh 766 Đoạn từ Nhà văn hóa ấp Tân Hữu - đến ranh giới tỉnh Bình Thuận 2.000.000 1.000.000 600.000 450.000 - Đất ở nông thôn
7184 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765 Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m 3.400.000 1.200.000 700.000 550.000 - Đất ở nông thôn
7185 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765 Đoạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300m - đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền 3.000.000 1.200.000 700.000 550.000 - Đất ở nông thôn
7186 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765 Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền - đến hết Cây xăng Đình Hường 2.600.000 1.000.000 650.000 500.000 - Đất ở nông thôn
7187 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765 Đoạn từ giáp Cây xăng Đình Hường - đến giáp ranh xã Xuân Hiệp 2.500.000 1.000.000 650.000 500.000 - Đất ở nông thôn
7188 Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765 Từ giáp ranh xã Xuân Hiệp - đến cầu Lang Minh (ranh giới ba xã Suối Cát, Xuân Hiệp và Lang Minh) 2.400.000 900.000 650.000 500.000 - Đất ở nông thôn
7189 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Đường tỉnh 765 Từ giáp ranh xã Suối Cát - đến cầu Lang Minh (ranh giới ba xã Suối Cát, Xuân Hiệp và Lang Minh) 2.400.000 900.000 650.000 500.000 - Đất ở nông thôn
7190 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Lang Minh - Đường tỉnh 765 Đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh (phạm vi 200m) 2.600.000 1.000.000 650.000 500.000 - Đất ở nông thôn
7191 Huyện Xuân Lộc Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh - Đoạn qua xã Lang Minh - Đường tỉnh 765 Từ cầu Lang Minh - đến đường Lang Minh - Xuân Đông hướng đi xã Xuân Hiệp 190m và từ đường Lang Minh Xuân Đông + 200m đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ) 2.200.000 900.000 650.000 500.000 - Đất ở nông thôn
7192 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 763 Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến Cây xăng Gia Nguyễn Minh 2.800.000 1.100.000 700.000 550.000 - Đất ở nông thôn
7193 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 763 Đoạn từ Cây xăng Gia Nguyễn Minh - đến giáp ranh xã Xuân Thọ 2.600.000 1.000.000 650.000 500.000 - Đất ở nông thôn
7194 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763 Đoạn từ giáp ranh xã Suối Cát - đến hết Cây xăng Tín Nghĩa 2.400.000 1.000.000 650.000 500.000 - Đất ở nông thôn
7195 Huyện Xuân Lộc Khu vực trung tâm xã Xuân Thọ - Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763 Từ giáp Cây xăng Tín Nghĩa đi Xuân Bắc 400m 2.800.000 1.100.000 700.000 550.000 - Đất ở nông thôn
7196 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763 Đoạn từ khu vực trung tâm xã Xuân Thọ - đến Cầu Cao 2.200.000 900.000 650.000 500.000 - Đất ở nông thôn
7197 Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại xã Xuân Thọ - Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763 Từ Cầu Cao - đến ranh giới xã Xuân Bắc 2.000.000 900.000 650.000 500.000 - Đất ở nông thôn
7198 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763 Đoạn trung tâm xã Xuân Bắc về 2 hướng (phạm vi 300m) 2.400.000 1.000.000 650.000 500.000 - Đất ở nông thôn
7199 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763 Từ giáp ranh xã Xuân Thọ - đến giáp đoạn trung tâm xã Xuân Bắc (phạm vi 300m) 2.200.000 900.000 650.000 500.000 - Đất ở nông thôn
7200 Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại (xã Xuân Bắc) - Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763 Từ qua đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 390m - đến suối Tà Rua 2.200.000 900.000 650.000 500.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...