| 7101 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) xã Xuân Định, xã Bảo Hòa |
Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m - đến hết nghĩa địa Bảo Thị
|
2.400.000
|
1.000.000
|
650.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7102 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) xã Xuân Định, xã Bảo Hòa |
Đoạn từ giáp nghĩa địa Bảo Thị - đến giáp ranh xã Xuân Bảo
|
2.200.000
|
900.000
|
650.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7103 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) |
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 - đến hết nghĩa địa ấp Bình Tân
|
1.400.000
|
700.000
|
550.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7104 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) |
Đoạn từ giáp nghĩa địa ấp Bình Tân - đến ngã ba Trung tâm Cai nghiện Xuân Phú
|
1.000.000
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7105 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại - Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) |
Từ ngã ba Trung tâm Cai nghiện Xuân Phú - đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ
|
1.200.000
|
600.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7106 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hưng đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng) |
Từ Quốc lộ 1 vào hết mét thứ 300
|
1.400.000
|
700.000
|
550.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7107 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hưng đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng) |
Đoạn còn lại, từ mét thứ 300 - đến suối Sông Ui
|
1.200.000
|
600.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7108 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Lộc - Long Khánh |
Đoạn từ Đường tỉnh 766 - đến ngã ba Trung Nghĩa
|
1.800.000
|
900.000
|
600.000
|
450.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7109 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Lộc - Long Khánh |
Đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa - đến cầu Gió Bay
|
1.600.000
|
800.000
|
600.000
|
450.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7110 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường Xuân Lộc - Long Khánh |
Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm vi 200m
|
1.800.000
|
900.000
|
600.000
|
450.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7111 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường Xuân Lộc - Long Khánh |
Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200m
|
2.000.000
|
900.000
|
600.000
|
450.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7112 |
Huyện Xuân Lộc |
Các đoạn còn lại qua xã Xuân Thọ - Đường Xuân Lộc - Long Khánh |
Từ giáp ranh xã Xuân Trường - đến cách ngã tư Bảo Chánh 200m và từ điểm qua ngã tư Bảo Chánh 200m đến ranh giới thành phố Long Khánh
|
1.400.000
|
700.000
|
550.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7113 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cao - Đường Xuân Lộc - Long Khánh |
|
1.400.000
|
700.000
|
550.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7114 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm) |
Đoạn đầu từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 100
|
1.600.000
|
800.000
|
550.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7115 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm) |
Đoạn tiếp theo - đến 400m
|
1.400.000
|
700.000
|
550.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7116 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm) |
Đoạn tiếp theo - đến qua nhà máy cồn 200m
|
1.200.000
|
600.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7117 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm) |
Đoạn còn lại - đến ranh giới xã Xuân Thành
|
1.300.000
|
650.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7118 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) xã Xuân Tâm |
Đoạn đầu từ Quốc lộ 1 - đến hết Văn phòng ấp 5 (ngã tư đường sau chợ Xuân Đà)
|
1.600.000
|
800.000
|
550.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7119 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) xã Xuân Tâm |
Đoạn tiếp theo - đến hết kho xưởng (Nguyễn Sáng)
|
1.400.000
|
700.000
|
550.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7120 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại - Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) xã Xuân Tâm |
Từ kho xưởng (Nguyễn Sáng) - đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ
|
1.200.000
|
600.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7121 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Trường - Suối Cao |
Đoạn từ Đường tỉnh 766 - đến ngã 3 đường vào trại giam Xuân Lộc
|
1.200.000
|
600.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7122 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Trường - Suối Cao |
Đoạn từ ngã 3 đường vào trại giam Xuân Lộc - đến giáp ranh xã Suối Cao
|
1.300.000
|
650.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7123 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cao, từ giáp ranh xã Xuân Trường đến đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Đường Xuân Trường - Suối Cao |
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Trường - đến cách trung tâm xã Suối Cao (ngã tư) 250m
|
900.000
|
450.000
|
400.000
|
350.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7124 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cao, từ giáp ranh xã Xuân Trường đến đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Đường Xuân Trường - Suối Cao |
Đoạn trung tâm xã Suối Cao phạm vi 250m
|
1.200.000
|
600.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7125 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cao, từ giáp ranh xã Xuân Trường đến đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Đường Xuân Trường - Suối Cao |
Đoạn cách trung tâm xã Suối Cao (ngã tư) 250m - đến đường Chà Rang - Xuân Thọ
|
900.000
|
450.000
|
400.000
|
350.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7126 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cao, từ giáp ranh xã Xuân Trường đến đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Đường Xuân Trường - Suối Cao |
Đoạn từ đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - đến đường Chà Rang - Xuân Thọ
|
1.300.000
|
650.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7127 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao) |
Từ đường Xuân Lộc - Long Khánh - đến đường Xuân Trường - Suối Cao
|
1.300.000
|
650.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7128 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường trung tâm xã (phạm vi 250m) - Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao) |
Từ cách đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 250m - đến qua đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 250m
|
1.300.000
|
650.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7129 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại - Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao) |
Từ đường Xuân Trường - Suối Cao và qua đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc qua 250m - đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 08 về bên phải và hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 08 về bên trái, xã Suối Cao
|
800.000
|
400.000
|
350.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7130 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) |
Từ Đường tỉnh 765 - đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 08 về bên phải và hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 08 về bên trái, xã Suối Cao
|
1.300.000
|
650.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7131 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh) |
Từ Đường tỉnh 765 - đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ
|
1.300.000
|
650.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7132 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường vào Thác Trời (xã Xuân Bắc) |
Từ đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 04 về bên phải và hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 04 về bên trái, xã Xuân Bắc
|
1.300.000
|
650.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7133 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ) |
Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Xuân Lộc - Long Khánh
|
1.300.000
|
650.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7134 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ) |
Từ đường Xuân Lộc - Long Khánh - đến ranh giới huyện Định Quán
|
1.300.000
|
650.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7135 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ) |
Từ Đường tỉnh 763 - đến ranh giới thành phố Long Khánh
|
1.300.000
|
650.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7136 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) |
Từ Quốc lộ 1 - đến suối Gia Trấp
|
2.000.000
|
900.000
|
600.000
|
450.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7137 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Suối Rết B (xã Xuân Định) |
Từ Quốc lộ 1 - đến giáp ranh thành phố Long Khánh
|
1.300.000
|
650.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7138 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa) |
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến giáp đường Xuân Hòa 5
|
1.300.000
|
650.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7139 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa) |
Đoạn còn lại, từ đường Xuân Hòa 5 - đến hết ranh thửa đất số 639, tờ BĐĐC số 44 về bên phải và hết ranh thửa đất số 747, tờ BĐĐC số 44 về bên trái, xã Xuân Hòa
|
800.000
|
400.000
|
350.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7140 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Thành - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc |
Đoạn từ Đường tỉnh 766 - đến ngã 3 Ông Sáng Chùa
|
1.300.000
|
650.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7141 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc |
Từ ngã 3 Ông Sáng Chùa - đến ranh giới xã Suối Cao
|
800.000
|
400.000
|
350.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7142 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cao - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc |
Đoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao
|
1.300.000
|
650.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7143 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại qua xã Suối Cao - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc |
Từ giáp ranh xã Xuân Thành - đến cách ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc với đường Xuân Trường - Suối Cao và từ điểm qua ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xu
|
800.000
|
400.000
|
350.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7144 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc |
Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến cầu Suối Tre
|
1.200.000
|
600.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7145 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc |
Đoạn từ cầu Suối Tre - đến cầu số 2
|
900.000
|
450.000
|
400.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7146 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại qua xã Xuân Bắc - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc |
Từ cầu số 2 - đến giáp ranh xã Suối Cao
|
800.000
|
400.000
|
350.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7147 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định) |
Từ Quốc lộ 1 - đến ranh giới thành phố Long Khánh
|
2.400.000
|
1.000.000
|
650.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7148 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm Cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) |
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 - đến 500m
|
1.300.000
|
650.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7149 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm Cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) |
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Trung tâm Cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú)
|
800.000
|
400.000
|
350.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7150 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa) |
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến 500m
|
1.200.000
|
600.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7151 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa) |
Đoạn còn lại, từ Quốc lộ 1 + 500m - đến ranh giới thành phố Long Khánh
|
900.000
|
450.000
|
400.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7152 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Tà Lú (xã Xuân Hưng), từ Quốc lộ 1 đến Trường bắn Quốc gia Kv3 |
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến 300m
|
1.200.000
|
600.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7153 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Tà Lú (xã Xuân Hưng), từ Quốc lộ 1 đến Trường bắn Quốc gia Kv4 |
Đoạn còn lại, từ Quốc lộ 1 + 300m - đến Trường bắn Quốc gia Kv3
|
900.000
|
450.000
|
400.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7154 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ) |
Từ Đường tỉnh 763 - đến ranh giới xã Xuân Bắc
|
1.300.000
|
650.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7155 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường C2 - ấp Thọ Chánh |
Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ)
|
1.300.000
|
650.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7156 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường C4 - ấp Thọ Chánh |
Từ Đường tỉnh 763 - đến hết ranh thửa đất số 233, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 56 về bên trái, xã Xuân Thọ
|
1.300.000
|
650.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7157 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường L6 - ấp Thọ Lộc |
Từ đường Xuân Lộc - Long Khánh - đến hết ranh thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 20 về bên trái, xã Xuân Thọ
|
1.300.000
|
650.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7158 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường B7 - ấp Thọ Bình |
Từ Đường tỉnh 763 - đến ranh thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 70, xã Xuân Thọ
|
1.300.000
|
650.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7159 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường cây số 5 |
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 09 về bên phải và hết ranh thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 09 về bên trái, xã Xuân Trường
|
1.300.000
|
650.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7160 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường số 3 ấp Trung Lương |
Từ Đường tỉnh 766 - đến ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 05, xã Xuân Trường
|
1.300.000
|
650.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7161 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Cây Keo |
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 56 về bên trái, xã Xuân Trường
|
1.300.000
|
650.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7162 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường cây số 2 |
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 176, tờ BĐĐC số 49 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 49 về bên trái, xã Xuân Trường
|
1.300.000
|
650.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7163 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Suối Lạnh |
Từ Đường tỉnh 766 - đến ranh thửa đất số 257, tờ BĐĐC số 29, xã Xuân Trường
|
1.300.000
|
650.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7164 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Trung Tín (xã Xuân Trường) |
Từ Đường tỉnh 766 - đến ranh giới xã Suối Cao
|
1.300.000
|
650.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7165 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Thành Công (xã Xuân Trường) |
Từ Đường tỉnh 766 - đến đường Xuân Lộc - Long Khánh
|
1.300.000
|
650.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7166 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần (xã Bảo Hòa) |
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Tổ 13
|
1.300.000
|
650.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7167 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần (xã Bảo Hòa) |
Đoạn còn lại, từ đường Tổ 13 - đến ngã ba (hết ranh thửa đất số 170, tờ BĐĐC số 32, xã Bảo Hòa)
|
800.000
|
400.000
|
350.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7168 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hòa) |
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến suối Cạn
|
1.300.000
|
650.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7169 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hòa) |
Đoạn còn lại, từ suối Cạn - đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ
|
800.000
|
400.000
|
350.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7170 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp) |
Từ Quốc lộ 1 - đến đường quanh núi Chứa Chan
|
1.200.000
|
600.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7171 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp) |
Từ Quốc lộ 1 - đến đường số 1
|
1.200.000
|
600.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7172 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường quanh núi Chứa Chan |
Từ đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp) - đến ranh giới thị trấn Gia Ray
|
1.200.000
|
600.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7173 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 11 |
Từ suối Gia Măng - đến đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp)
|
1.200.000
|
600.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7174 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Việt Kiều 1 |
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 24 về bên phải và hết ranh thửa đất số 341, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Hiệp
|
1.200.000
|
600.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7175 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Việt Kiều 2 |
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 329, tờ BĐĐC số 24 về bên phải hết ranh thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Hiệp
|
1.200.000
|
600.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7176 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp) |
Từ Quốc lộ 1 - đến kênh thủy lợi (hồ Gia Măng - xã Xuân Hiệp)
|
1.200.000
|
600.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7177 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp) |
Từ Quốc lộ 1 - đến ranh hồ Gia Măng
|
1.200.000
|
600.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7178 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Tam Hiệp - Tân Tiến |
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 426, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 68, tờ BĐĐC số 26 về bên trái, xã Xuân Hiệp
|
1.200.000
|
600.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7179 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Bình Hòa - Long Khánh |
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú
|
1.200.000
|
600.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7180 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Làng dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) |
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Bình Hòa
|
1.200.000
|
600.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7181 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Làng dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) |
Đoạn còn lại, từ cầu Bình Hòa - đến ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú
|
800.000
|
400.000
|
350.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7182 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường nội ấp Bình Xuân 1 |
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú
|
1.200.000
|
600.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7183 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường nội ấp Bình Xuân 2 |
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú
|
1.200.000
|
600.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7184 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú) |
Từ đường Bình Tiến, Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) - đến ranh giới xã Suối Cát
|
900.000
|
450.000
|
400.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7185 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh (xã Xuân Phú, Lang Minh) |
Từ đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) - đến Đường tỉnh 765
|
900.000
|
450.000
|
400.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7186 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường vào chùa Gia Lào (xã Xuân Trường) |
Từ Đường tỉnh 766 - đến Khu du lịch cáp treo núi Chứa Chan
|
1.200.000
|
600.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7187 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao) |
Từ đường Xuân Trường - Suối Cao - đến hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 36 về bên phải và hết ranh thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Suối Cao
|
900.000
|
450.000
|
400.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7188 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Láng Tre - Xuân Thành (xã Suối Cao) |
Từ đường Xuân Trường - Suối Cao - đến đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)
|
900.000
|
450.000
|
400.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7189 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hòa 2 (xã Xuân Hòa) |
Từ giáp ranh xã Xuân Hưng - đến ranh giới tỉnh Bình Thuận
|
900.000
|
450.000
|
400.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7190 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hòa 5 (xã Xuân Hòa) |
Từ đường Sóc Ba Buông hướng đi xã Xuân Hưng 2.309m - đến đến ngã ba (bên phải hết ranh thửa đất số 785 tờ BĐĐC số 50; bên trái, đến hết ranh thửa đất số 668, tờ BĐĐC số 50, xã Xuân Hòa)
|
900.000
|
450.000
|
400.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7191 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Hồ Núi Le (xã Xuân Trường) |
Từ Đường tỉnh 766 - đến đường Huỳnh Văn Nghệ
|
1.200.000
|
600.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7192 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường) |
Từ Đường tỉnh 766 - đến đường quanh núi Chứa Chan
|
900.000
|
450.000
|
400.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7193 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 28, xã Xuân Tâm
|
1.500.000
|
700.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7194 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Huỳnh Văn Nghệ (xã Xuân Tâm) |
Từ đường hồ Núi Le - đến đường Huỳnh Văn Nghệ
|
1.500.000
|
700.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7195 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường NaGoa (xã Xuân Bắc) |
Từ đường vào Thác Trời - đến ranh giới huyện Định Quán
|
900.000
|
450.000
|
400.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7196 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Đường Hùng Vương |
Từ Quốc lộ 1 - đến suối Gia Măng
|
3.000.000
|
1.200.000
|
700.000
|
550.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7197 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường Hùng Vương |
Từ cầu Phước Hưng - đến đường Hồ Núi Le
|
2.200.000
|
1.000.000
|
650.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7198 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường vào ấp Bàu Cối (xã Xuân Bắc) |
Từ đường đi vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) - đến hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối
|
900.000
|
450.000
|
400.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7199 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Trường - Trảng Táo |
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 43 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 43 về bên trái, xã Xuân Trường
|
1.200.000
|
600.000
|
500.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7200 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường xóm Quảng - ấp Trung Tín |
Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 22 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Xuân Trường
|
900.000
|
450.000
|
400.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |