11:55 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đồng Nai hiện tại có phù hợp để đầu tư?

Đồng Nai, một trong những tỉnh năng động nhất miền Nam, đang trở thành điểm nóng trên thị trường bất động sản Việt Nam. Sự phát triển đồng bộ của hạ tầng giao thông, kết hợp với mức giá đất hấp dẫn theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 56/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022, đã tạo nên sức hút mạnh mẽ cho khu vực này.

Phân tích giá đất và cơ hội đầu tư tại Đồng Nai

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đồng Nai dao động từ 30.000 đồng/m² đến 40.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 2.383.486 đồng/m². Các khu vực trung tâm như Thành phố Biên Hòa có giá đất cao nhất, đặc biệt tại các trục đường lớn và khu vực gần khu công nghiệp.

Trong khi đó, các huyện ven đô như Long Thành, Nhơn Trạch đang chứng kiến sự gia tăng nhanh chóng về giá trị đất nhờ vào các dự án hạ tầng lớn như sân bay Long Thành và các tuyến cao tốc liên vùng.

So với các tỉnh lân cận như Bình Dương hay TP HCM, giá đất tại Đồng Nai vẫn còn ở mức hợp lý, tạo cơ hội cho cả nhà đầu tư ngắn hạn và dài hạn. Với mức tăng trưởng giá đất trung bình 10-15% mỗi năm ở các khu vực trọng điểm, Đồng Nai không chỉ là nơi để đầu tư mà còn là điểm đến lý tưởng cho những ai tìm kiếm bất động sản để ở.

Tiềm năng phát triển vượt trội của Đồng Nai trong tương lai

Đồng Nai đang tận dụng lợi thế từ các dự án hạ tầng trọng điểm như sân bay quốc tế Long Thành, cao tốc Long Thành - Dầu Giây, và đường vành đai 3. Những dự án này không chỉ nâng cao khả năng kết nối của tỉnh mà còn góp phần đưa Đồng Nai trở thành trung tâm logistics và giao thương lớn của khu vực phía Nam.

Ngoài ra, Đồng Nai cũng đang đẩy mạnh phát triển các khu công nghiệp và đô thị mới tại Long Thành, Nhơn Trạch và Biên Hòa, thu hút hàng loạt nhà đầu tư lớn trong và ngoài nước.

Tiềm năng du lịch sinh thái với các điểm đến như khu bảo tồn thiên nhiên Nam Cát Tiên, hồ Trị An cũng đang được khai thác, mở ra cơ hội phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Đồng Nai đang trên đà bứt phá trở thành trung tâm bất động sản chiến lược tại miền Nam. Với sự đồng bộ của hạ tầng, mức giá đất hấp dẫn và tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đây là thời điểm vàng để đầu tư hoặc sở hữu bất động sản tại Đồng Nai.

Giá đất cao nhất tại Đồng Nai là: 40.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đồng Nai là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Đồng Nai là: 2.383.486 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 49/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 56/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 của UBND tỉnh Đồng Nai
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4035

Mua bán nhà đất tại Đồng Nai

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đồng Nai
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7101 Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) xã Xuân Định, xã Bảo Hòa Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m - đến hết nghĩa địa Bảo Thị 2.400.000 1.000.000 650.000 500.000 - Đất ở nông thôn
7102 Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) xã Xuân Định, xã Bảo Hòa Đoạn từ giáp nghĩa địa Bảo Thị - đến giáp ranh xã Xuân Bảo 2.200.000 900.000 650.000 500.000 - Đất ở nông thôn
7103 Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 - đến hết nghĩa địa ấp Bình Tân 1.400.000 700.000 550.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7104 Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) Đoạn từ giáp nghĩa địa ấp Bình Tân - đến ngã ba Trung tâm Cai nghiện Xuân Phú 1.000.000 500.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7105 Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại - Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) Từ ngã ba Trung tâm Cai nghiện Xuân Phú - đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7106 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hưng đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng) Từ Quốc lộ 1 vào hết mét thứ 300 1.400.000 700.000 550.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7107 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hưng đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng) Đoạn còn lại, từ mét thứ 300 - đến suối Sông Ui 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7108 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Lộc - Long Khánh Đoạn từ Đường tỉnh 766 - đến ngã ba Trung Nghĩa 1.800.000 900.000 600.000 450.000 - Đất ở nông thôn
7109 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Lộc - Long Khánh Đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa - đến cầu Gió Bay 1.600.000 800.000 600.000 450.000 - Đất ở nông thôn
7110 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường Xuân Lộc - Long Khánh Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm vi 200m 1.800.000 900.000 600.000 450.000 - Đất ở nông thôn
7111 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường Xuân Lộc - Long Khánh Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200m 2.000.000 900.000 600.000 450.000 - Đất ở nông thôn
7112 Huyện Xuân Lộc Các đoạn còn lại qua xã Xuân Thọ - Đường Xuân Lộc - Long Khánh Từ giáp ranh xã Xuân Trường - đến cách ngã tư Bảo Chánh 200m và từ điểm qua ngã tư Bảo Chánh 200m đến ranh giới thành phố Long Khánh 1.400.000 700.000 550.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7113 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cao - Đường Xuân Lộc - Long Khánh 1.400.000 700.000 550.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7114 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm) Đoạn đầu từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 100 1.600.000 800.000 550.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7115 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm) Đoạn tiếp theo - đến 400m 1.400.000 700.000 550.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7116 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm) Đoạn tiếp theo - đến qua nhà máy cồn 200m 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7117 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm) Đoạn còn lại - đến ranh giới xã Xuân Thành 1.300.000 650.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7118 Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) xã Xuân Tâm Đoạn đầu từ Quốc lộ 1 - đến hết Văn phòng ấp 5 (ngã tư đường sau chợ Xuân Đà) 1.600.000 800.000 550.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7119 Huyện Xuân Lộc Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) xã Xuân Tâm Đoạn tiếp theo - đến hết kho xưởng (Nguyễn Sáng) 1.400.000 700.000 550.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7120 Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại - Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) xã Xuân Tâm Từ kho xưởng (Nguyễn Sáng) - đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7121 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Trường - Suối Cao Đoạn từ Đường tỉnh 766 - đến ngã 3 đường vào trại giam Xuân Lộc 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7122 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường Xuân Trường - Suối Cao Đoạn từ ngã 3 đường vào trại giam Xuân Lộc - đến giáp ranh xã Suối Cao 1.300.000 650.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7123 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cao, từ giáp ranh xã Xuân Trường đến đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Đường Xuân Trường - Suối Cao Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Trường - đến cách trung tâm xã Suối Cao (ngã tư) 250m 900.000 450.000 400.000 350.000 - Đất ở nông thôn
7124 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cao, từ giáp ranh xã Xuân Trường đến đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Đường Xuân Trường - Suối Cao Đoạn trung tâm xã Suối Cao phạm vi 250m 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7125 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cao, từ giáp ranh xã Xuân Trường đến đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Đường Xuân Trường - Suối Cao Đoạn cách trung tâm xã Suối Cao (ngã tư) 250m - đến đường Chà Rang - Xuân Thọ 900.000 450.000 400.000 350.000 - Đất ở nông thôn
7126 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cao, từ giáp ranh xã Xuân Trường đến đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - Đường Xuân Trường - Suối Cao Đoạn từ đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - đến đường Chà Rang - Xuân Thọ 1.300.000 650.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7127 Huyện Xuân Lộc Đường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao) Từ đường Xuân Lộc - Long Khánh - đến đường Xuân Trường - Suối Cao 1.300.000 650.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7128 Huyện Xuân Lộc Đường trung tâm xã (phạm vi 250m) - Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao) Từ cách đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 250m - đến qua đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 250m 1.300.000 650.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7129 Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại - Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao) Từ đường Xuân Trường - Suối Cao và qua đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc qua 250m - đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 08 về bên phải và hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 08 về bên trái, xã Suối Cao 800.000 400.000 350.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7130 Huyện Xuân Lộc Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) Từ Đường tỉnh 765 - đến hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 08 về bên phải và hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 08 về bên trái, xã Suối Cao 1.300.000 650.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7131 Huyện Xuân Lộc Đường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh) Từ Đường tỉnh 765 - đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ 1.300.000 650.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7132 Huyện Xuân Lộc Đường vào Thác Trời (xã Xuân Bắc) Từ đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc - đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 04 về bên phải và hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 04 về bên trái, xã Xuân Bắc 1.300.000 650.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7133 Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ) Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Xuân Lộc - Long Khánh 1.300.000 650.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7134 Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ) Từ đường Xuân Lộc - Long Khánh - đến ranh giới huyện Định Quán 1.300.000 650.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7135 Huyện Xuân Lộc Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ) Từ Đường tỉnh 763 - đến ranh giới thành phố Long Khánh 1.300.000 650.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7136 Huyện Xuân Lộc Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) Từ Quốc lộ 1 - đến suối Gia Trấp 2.000.000 900.000 600.000 450.000 - Đất ở nông thôn
7137 Huyện Xuân Lộc Đường Suối Rết B (xã Xuân Định) Từ Quốc lộ 1 - đến giáp ranh thành phố Long Khánh 1.300.000 650.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7138 Huyện Xuân Lộc Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến giáp đường Xuân Hòa 5 1.300.000 650.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7139 Huyện Xuân Lộc Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa) Đoạn còn lại, từ đường Xuân Hòa 5 - đến hết ranh thửa đất số 639, tờ BĐĐC số 44 về bên phải và hết ranh thửa đất số 747, tờ BĐĐC số 44 về bên trái, xã Xuân Hòa 800.000 400.000 350.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7140 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Thành - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Đoạn từ Đường tỉnh 766 - đến ngã 3 Ông Sáng Chùa 1.300.000 650.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7141 Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Từ ngã 3 Ông Sáng Chùa - đến ranh giới xã Suối Cao 800.000 400.000 350.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7142 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Suối Cao - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Đoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao 1.300.000 650.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7143 Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại qua xã Suối Cao - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Từ giáp ranh xã Xuân Thành - đến cách ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc với đường Xuân Trường - Suối Cao và từ điểm qua ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xu 800.000 400.000 350.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7144 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Đoạn từ Đường tỉnh 763 - đến cầu Suối Tre 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7145 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Đoạn từ cầu Suối Tre - đến cầu số 2 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7146 Huyện Xuân Lộc Đoạn còn lại qua xã Xuân Bắc - Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc Từ cầu số 2 - đến giáp ranh xã Suối Cao 800.000 400.000 350.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7147 Huyện Xuân Lộc Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định) Từ Quốc lộ 1 - đến ranh giới thành phố Long Khánh 2.400.000 1.000.000 650.000 500.000 - Đất ở nông thôn
7148 Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm Cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 - đến 500m 1.300.000 650.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7149 Huyện Xuân Lộc Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm Cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Trung tâm Cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) 800.000 400.000 350.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7150 Huyện Xuân Lộc Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến 500m 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7151 Huyện Xuân Lộc Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa) Đoạn còn lại, từ Quốc lộ 1 + 500m - đến ranh giới thành phố Long Khánh 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7152 Huyện Xuân Lộc Đường Tà Lú (xã Xuân Hưng), từ Quốc lộ 1 đến Trường bắn Quốc gia Kv3 Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến 300m 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7153 Huyện Xuân Lộc Đường Tà Lú (xã Xuân Hưng), từ Quốc lộ 1 đến Trường bắn Quốc gia Kv4 Đoạn còn lại, từ Quốc lộ 1 + 300m - đến Trường bắn Quốc gia Kv3 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7154 Huyện Xuân Lộc Đường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ) Từ Đường tỉnh 763 - đến ranh giới xã Xuân Bắc 1.300.000 650.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7155 Huyện Xuân Lộc Đường C2 - ấp Thọ Chánh Từ Đường tỉnh 763 - đến đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ) 1.300.000 650.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7156 Huyện Xuân Lộc Đường C4 - ấp Thọ Chánh Từ Đường tỉnh 763 - đến hết ranh thửa đất số 233, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 56 về bên trái, xã Xuân Thọ 1.300.000 650.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7157 Huyện Xuân Lộc Đường L6 - ấp Thọ Lộc Từ đường Xuân Lộc - Long Khánh - đến hết ranh thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 12 về bên phải và hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 20 về bên trái, xã Xuân Thọ 1.300.000 650.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7158 Huyện Xuân Lộc Đường B7 - ấp Thọ Bình Từ Đường tỉnh 763 - đến ranh thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 70, xã Xuân Thọ 1.300.000 650.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7159 Huyện Xuân Lộc Đường cây số 5 Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 09 về bên phải và hết ranh thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 09 về bên trái, xã Xuân Trường 1.300.000 650.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7160 Huyện Xuân Lộc Đường số 3 ấp Trung Lương Từ Đường tỉnh 766 - đến ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 05, xã Xuân Trường 1.300.000 650.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7161 Huyện Xuân Lộc Đường Cây Keo Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 56 về bên trái, xã Xuân Trường 1.300.000 650.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7162 Huyện Xuân Lộc Đường cây số 2 Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 176, tờ BĐĐC số 49 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 49 về bên trái, xã Xuân Trường 1.300.000 650.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7163 Huyện Xuân Lộc Đường Suối Lạnh Từ Đường tỉnh 766 - đến ranh thửa đất số 257, tờ BĐĐC số 29, xã Xuân Trường 1.300.000 650.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7164 Huyện Xuân Lộc Đường Trung Tín (xã Xuân Trường) Từ Đường tỉnh 766 - đến ranh giới xã Suối Cao 1.300.000 650.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7165 Huyện Xuân Lộc Đường Thành Công (xã Xuân Trường) Từ Đường tỉnh 766 - đến đường Xuân Lộc - Long Khánh 1.300.000 650.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7166 Huyện Xuân Lộc Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần (xã Bảo Hòa) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Tổ 13 1.300.000 650.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7167 Huyện Xuân Lộc Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần (xã Bảo Hòa) Đoạn còn lại, từ đường Tổ 13 - đến ngã ba (hết ranh thửa đất số 170, tờ BĐĐC số 32, xã Bảo Hòa) 800.000 400.000 350.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7168 Huyện Xuân Lộc Đường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hòa) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến suối Cạn 1.300.000 650.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7169 Huyện Xuân Lộc Đường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hòa) Đoạn còn lại, từ suối Cạn - đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ 800.000 400.000 350.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7170 Huyện Xuân Lộc Đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp) Từ Quốc lộ 1 - đến đường quanh núi Chứa Chan 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7171 Huyện Xuân Lộc Đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp) Từ Quốc lộ 1 - đến đường số 1 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7172 Huyện Xuân Lộc Đường quanh núi Chứa Chan Từ đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp) - đến ranh giới thị trấn Gia Ray 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7173 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 11 Từ suối Gia Măng - đến đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp) 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7174 Huyện Xuân Lộc Đường Việt Kiều 1 Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 24 về bên phải và hết ranh thửa đất số 341, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Hiệp 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7175 Huyện Xuân Lộc Đường Việt Kiều 2 Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 329, tờ BĐĐC số 24 về bên phải hết ranh thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Hiệp 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7176 Huyện Xuân Lộc Đường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp) Từ Quốc lộ 1 - đến kênh thủy lợi (hồ Gia Măng - xã Xuân Hiệp) 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7177 Huyện Xuân Lộc Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp) Từ Quốc lộ 1 - đến ranh hồ Gia Măng 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7178 Huyện Xuân Lộc Đường Tam Hiệp - Tân Tiến Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 426, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 68, tờ BĐĐC số 26 về bên trái, xã Xuân Hiệp 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7179 Huyện Xuân Lộc Đường Bình Hòa - Long Khánh Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 28 về bên phải và hết ranh thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Xuân Phú 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7180 Huyện Xuân Lộc Đường Làng dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Bình Hòa 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7181 Huyện Xuân Lộc Đường Làng dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) Đoạn còn lại, từ cầu Bình Hòa - đến ranh thửa 176, tờ BĐĐC số 8, xã Xuân Phú 800.000 400.000 350.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7182 Huyện Xuân Lộc Đường nội ấp Bình Xuân 1 Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 34 về bên trái, xã Xuân Phú 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7183 Huyện Xuân Lộc Đường nội ấp Bình Xuân 2 Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 59 về bên phải và hết ranh thửa đất số 155, tờ BĐĐC số 59 về bên trái, xã Xuân Phú 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7184 Huyện Xuân Lộc Đường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú) Từ đường Bình Tiến, Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) - đến ranh giới xã Suối Cát 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7185 Huyện Xuân Lộc Đường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh (xã Xuân Phú, Lang Minh) Từ đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) - đến Đường tỉnh 765 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7186 Huyện Xuân Lộc Đường vào chùa Gia Lào (xã Xuân Trường) Từ Đường tỉnh 766 - đến Khu du lịch cáp treo núi Chứa Chan 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7187 Huyện Xuân Lộc Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao) Từ đường Xuân Trường - Suối Cao - đến hết ranh thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 36 về bên phải và hết ranh thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 55 về bên trái, xã Suối Cao 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7188 Huyện Xuân Lộc Đường Láng Tre - Xuân Thành (xã Suối Cao) Từ đường Xuân Trường - Suối Cao - đến đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao) 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7189 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hòa 2 (xã Xuân Hòa) Từ giáp ranh xã Xuân Hưng - đến ranh giới tỉnh Bình Thuận 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7190 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hòa 5 (xã Xuân Hòa) Từ đường Sóc Ba Buông hướng đi xã Xuân Hưng 2.309m - đến đến ngã ba (bên phải hết ranh thửa đất số 785 tờ BĐĐC số 50; bên trái, đến hết ranh thửa đất số 668, tờ BĐĐC số 50, xã Xuân Hòa) 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7191 Huyện Xuân Lộc Đường Hồ Núi Le (xã Xuân Trường) Từ Đường tỉnh 766 - đến đường Huỳnh Văn Nghệ 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7192 Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường) Từ Đường tỉnh 766 - đến đường quanh núi Chứa Chan 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7193 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 28, xã Xuân Tâm 1.500.000 700.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7194 Huyện Xuân Lộc Đường Huỳnh Văn Nghệ (xã Xuân Tâm) Từ đường hồ Núi Le - đến đường Huỳnh Văn Nghệ 1.500.000 700.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7195 Huyện Xuân Lộc Đường NaGoa (xã Xuân Bắc) Từ đường vào Thác Trời - đến ranh giới huyện Định Quán 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7196 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Đường Hùng Vương Từ Quốc lộ 1 - đến suối Gia Măng 3.000.000 1.200.000 700.000 550.000 - Đất ở nông thôn
7197 Huyện Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường Hùng Vương Từ cầu Phước Hưng - đến đường Hồ Núi Le 2.200.000 1.000.000 650.000 500.000 - Đất ở nông thôn
7198 Huyện Xuân Lộc Đường vào ấp Bàu Cối (xã Xuân Bắc) Từ đường đi vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) - đến hết nhà văn hóa ấp Bàu Cối 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
7199 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Trường - Trảng Táo Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 43 về bên phải và hết ranh thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 43 về bên trái, xã Xuân Trường 1.200.000 600.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
7200 Huyện Xuân Lộc Đường xóm Quảng - ấp Trung Tín Từ Đường tỉnh 766 - đến hết ranh thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 22 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Xuân Trường 900.000 450.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn