| 7001 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Chu Văn An |
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui
|
1.080.000
|
540.000
|
480.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7002 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Hồ Thị Hương |
|
1.320.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7003 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Hoàng Đình Thương |
Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 351, tờ BĐĐC số 18 về bên phải và hết ranh thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, thị trấn Gia Ray
|
1.320.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7004 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Hoàng Diệu |
|
1.200.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7005 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Hoàng Hoa Thám |
|
1.320.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7006 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Hoàng Văn Thụ |
|
1.680.000
|
840.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7007 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền
|
1.320.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7008 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường quanh núi Chứa Chan
|
1.080.000
|
540.000
|
480.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7009 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Lê A |
|
1.440.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7010 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Đức Kế |
|
1.200.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7011 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Thì Nhậm |
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền
|
1.320.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7012 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Thì Nhậm |
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui
|
1.080.000
|
540.000
|
480.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7013 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Huệ |
Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Lê Duẩn
|
1.320.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7014 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Huệ |
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Văn Linh
|
1.080.000
|
540.000
|
480.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7015 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Thiếp |
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền
|
1.320.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7016 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Thiếp |
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui
|
1.080.000
|
540.000
|
480.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7017 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Trường Tộ |
|
1.440.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7018 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Văn Trỗi |
|
1.320.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7019 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Phan Đình Giót |
|
1.320.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7020 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Phan Bội Châu |
|
1.680.000
|
840.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7021 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Phan Văn Trị |
|
1.440.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7022 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Trương Công Định |
|
1.320.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7023 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Trương Văn Bang |
|
1.440.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7024 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Trương Vĩnh Ký |
Từ đường Trương Công Định - đến ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 43, thị trấn Gia Ray
|
1.320.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7025 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Nhân Tông |
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lê Duẩn
|
1.320.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7026 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Nhân Tông |
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Văn Linh
|
1.080.000
|
540.000
|
480.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7027 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Nhân Tông |
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh
|
960.000
|
480.000
|
390.000
|
300.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7028 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Quang Diệu |
Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 07, tờ BĐĐC số 30, thị trấn Gia Ray
|
1.320.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7029 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Quý Cáp |
|
1.320.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7030 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Trường Chinh |
Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 53, thị trấn Gia Ray
|
1.200.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7031 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Võ Thị Sáu |
|
1.320.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7032 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Võ Trường Toản |
|
1.200.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7033 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường số 1 |
Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, thị trấn Gia Ray
|
1.200.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7034 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường số 2 |
|
1.320.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7035 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường số 3 |
Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 35, thị trấn Gia Ray
|
1.200.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7036 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường số 4 |
|
1.080.000
|
540.000
|
480.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7037 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường số 5 |
Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 17 về bên phải và hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, thị trấn Gia Ray
|
1.080.000
|
540.000
|
480.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7038 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường số 6 |
Từ đường Ngô Quyền - đến giáp suối Ông Hai
|
1.080.000
|
540.000
|
480.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7039 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường số 7 |
|
1.080.000
|
540.000
|
480.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7040 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường số 8 |
Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 02, thị trấn Gia Ray
|
1.080.000
|
540.000
|
480.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7041 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường số 9 |
Từ đường Lê Duẩn - đến hết ranh thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 64, thị trấn Gia Ray
|
1.080.000
|
540.000
|
480.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7042 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường số 10 |
|
1.080.000
|
540.000
|
480.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7043 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường số 11 |
|
1.080.000
|
540.000
|
480.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7044 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường số 12 |
|
1.080.000
|
540.000
|
480.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7045 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường số 13 |
|
1.080.000
|
540.000
|
480.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7046 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường số 14 |
|
1.080.000
|
540.000
|
480.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7047 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường vòng cung trước Công viên và Đài tưởng niệm |
Đoạn nối giữa đường Hùng Vương và đường Trần Phú
|
2.280.000
|
840.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7048 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường quanh núi Chứa Chan |
|
1.080.000
|
540.000
|
480.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7049 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray) |
Từ suối Gia Ui - đến ranh thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 81, thị trấn Gia Ray
|
1.080.000
|
540.000
|
480.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7050 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 10 |
Từ đường Tân Hiệp - đến hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 15, xã Xuân Hiệp
|
720.000
|
360.000
|
300.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7051 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn trung tâm ngã ba - Đoạn qua Xã Xuân Định - Quốc lộ 1 |
Từ Công ty Intimex - đến điểm qua đường vào Tu viện Đa Minh 60m
|
3.000.000
|
1.200.000
|
700.000
|
550.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7052 |
Huyện Xuân Lộc |
Các đoạn còn lại - Đoạn qua Xã Xuân Định - Quốc lộ 1 |
Từ giáp ranh TP. Long Khánh - đến hết ranh Công ty Intimex và từ điểm qua đường vào Tu viện Đa Minh 60m đến hết ranh xã Bảo Hòa
|
2.700.000
|
1.200.000
|
700.000
|
550.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7053 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1 |
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định - đến hết Giáo xứ Xuân Bình
|
2.800.000
|
1.200.000
|
700.000
|
550.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7054 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1 |
Đoạn từ giáp Giáo xứ Xuân Bình qua trung tâm xã Bảo Hòa (300m)
|
3.000.000
|
1.200.000
|
700.000
|
550.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7055 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Bảo Hòa - Quốc lộ 1 |
Đoạn tiếp theo tới giáp ranh xã Xuân Phú
|
2.800.000
|
1.200.000
|
700.000
|
550.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7056 |
Huyện Xuân Lộc |
Khu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400 m, hướng Ông Đồn 200m - Đoạn qua xã Xuân Phú - Quốc lộ 1 |
Từ đường Xuân Phú 16 - đến hết mét thứ 494)
|
2.800.000
|
1.200.000
|
650.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7057 |
Huyện Xuân Lộc |
Các đoạn còn lại - Đoạn qua xã Xuân Phú - Quốc lộ 1 |
Từ giáp ranh xã Bảo Hòa - đến đường Xuân Phú 16 và từ đường Xuân Phú 16 + 494m đến giáp ranh xã Suối Cát
|
2.600.000
|
1.200.000
|
650.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7058 |
Huyện Xuân Lộc |
Khu vực ngã ba suối Cát B20 - Đoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1 |
Từ cầu Suối Cát - đến qua khu vực ngã ba Suối Cát B20 200m
|
3.500.000
|
1.200.000
|
700.000
|
550.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7059 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1 |
Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200m)
|
3.200.000
|
1.200.000
|
700.000
|
550.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7060 |
Huyện Xuân Lộc |
Các đoạn còn lại - Đoạn qua xã Suối Cát - Quốc lộ 1 |
Từ ngã ba Bảo Chánh + 200m - đến cầu Suối Cát và từ cầu Suối Cát + 399m đến giáp ranh xã Xuân Hiệp
|
3.000.000
|
1.200.000
|
700.000
|
550.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7061 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1 |
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray - đến suối Gia Măng
|
3.200.000
|
1.200.000
|
700.000
|
550.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7062 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1 |
Đoạn từ suối Gia Măng - đến hết Giáo xứ RuSeyKeo
|
3.000.000
|
1.200.000
|
700.000
|
550.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7063 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại - Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Quốc lộ 1 |
Từ Giáo xứ RuSeyKeo - đến ranh giới xã Suối Cát
|
2.800.000
|
1.200.000
|
700.000
|
550.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7064 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1 |
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray - đến hết Trường Mầm non ấp 6
|
2.800.000
|
1.200.000
|
650.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7065 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1 |
Đoạn từ giáp Trường Mầm non ấp 6 - đến hết chùa Quảng Long
|
2.400.000
|
1.100.000
|
650.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7066 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1 |
Đoạn từ giáp chùa Quảng Long - đến Cầu Trắng
|
3.000.000
|
1.200.000
|
650.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7067 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Tâm - Quốc lộ 1 |
Đoạn từ Cầu Trắng - đến giáp ranh xã Xuân Hưng
|
2.700.000
|
1.100.000
|
650.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7068 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1 |
Từ giáp ranh xã Xuân Tâm - đến hết Cây xăng Huy Hoàng
|
2.400.000
|
1.100.000
|
650.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7069 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1 |
Từ giáp Cây xăng Huy Hoàng - đến đường Tà Lú + 800m
|
2.700.000
|
1.100.000
|
650.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7070 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1 |
Từ đường Tà Lú + 800m - đến hết Giáo xứ Long Thuận
|
2.900.000
|
1.100.000
|
650.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7071 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1 |
Từ giáp Giáo xứ Long Thuận - đến đường vào Tịnh xá Ngọc Hưng
|
2.700.000
|
1.100.000
|
650.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7072 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hưng - Quốc lộ 1 |
Từ đường vào Tịnh xá Ngọc Hưng - đến giáp ranh xã Xuân Hòa
|
2.200.000
|
1.000.000
|
650.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7073 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hòa - Quốc lộ 1 |
Từ giáp ranh xã Xuân Hưng - đến đường Sóc Ba Buông
|
2.000.000
|
1.000.000
|
650.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7074 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hòa - Quốc lộ 1 |
Từ đường Sóc Ba Buông - đến ranh giới tỉnh Bình Thuận
|
2.200.000
|
1.000.000
|
650.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7075 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766 |
Từ cầu Phước Hưng - đến hết chùa Long Quang
|
2.000.000
|
1.000.000
|
650.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7076 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766 |
Từ giáp chùa Long Quang - đến ngã ba Suối Cao
|
2.200.000
|
1.000.000
|
650.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7077 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766 |
Từ ngã ba Suối Cao - đến đường số 3 ấp Trung Lương
|
1.800.000
|
900.000
|
650.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7078 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại - Đoạn qua xã Xuân Trường - Đường tỉnh 766 |
Từ đường số 3 ấp Trung Lương - đến đường Kinh Tế - ấp Gia Hòa
|
1.600.000
|
800.000
|
600.000
|
450.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7079 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Thành - Đường tỉnh 766 |
Đoạn từ đường Xuân Thành - Trảng Táo - đến Cây xăng số 9
|
1.800.000
|
900.000
|
600.000
|
450.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7080 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Thành - Đường tỉnh 766 |
Đoạn từ Cây xăng số 9 - đến hết Nhà văn hóa ấp Tân Hữu
|
1.600.000
|
800.000
|
600.000
|
450.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7081 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Thành - Đường tỉnh 766 |
Đoạn từ Nhà văn hóa ấp Tân Hữu - đến ranh giới tỉnh Bình Thuận
|
2.000.000
|
1.000.000
|
600.000
|
450.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7082 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765 |
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m
|
3.400.000
|
1.200.000
|
700.000
|
550.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7083 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765 |
Đoạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300m - đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền
|
3.000.000
|
1.200.000
|
700.000
|
550.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7084 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765 |
Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền - đến hết Cây xăng Đình Hường
|
2.600.000
|
1.000.000
|
650.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7085 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765 |
Đoạn từ giáp Cây xăng Đình Hường - đến giáp ranh xã Xuân Hiệp
|
2.500.000
|
1.000.000
|
650.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7086 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 765 |
Từ giáp ranh xã Xuân Hiệp - đến cầu Lang Minh (ranh giới ba xã Suối Cát, Xuân Hiệp và Lang Minh)
|
2.400.000
|
900.000
|
650.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7087 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Hiệp - Đường tỉnh 765 |
Từ giáp ranh xã Suối Cát - đến cầu Lang Minh (ranh giới ba xã Suối Cát, Xuân Hiệp và Lang Minh)
|
2.400.000
|
900.000
|
650.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7088 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Lang Minh - Đường tỉnh 765 |
Đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh (phạm vi 200m)
|
2.600.000
|
1.000.000
|
650.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7089 |
Huyện Xuân Lộc |
Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh - Đoạn qua xã Lang Minh - Đường tỉnh 765 |
Từ cầu Lang Minh - đến đường Lang Minh - Xuân Đông hướng đi xã Xuân Hiệp 190m và từ đường Lang Minh Xuân Đông + 200m đến ranh giới huyện Cẩm Mỹ)
|
2.200.000
|
900.000
|
650.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7090 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 763 |
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến Cây xăng Gia Nguyễn Minh
|
2.800.000
|
1.100.000
|
700.000
|
550.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7091 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Suối Cát - Đường tỉnh 763 |
Đoạn từ Cây xăng Gia Nguyễn Minh - đến giáp ranh xã Xuân Thọ
|
2.600.000
|
1.000.000
|
650.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7092 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763 |
Đoạn từ giáp ranh xã Suối Cát - đến hết Cây xăng Tín Nghĩa
|
2.400.000
|
1.000.000
|
650.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7093 |
Huyện Xuân Lộc |
Khu vực trung tâm xã Xuân Thọ - Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763 |
Từ giáp Cây xăng Tín Nghĩa đi Xuân Bắc 400m
|
2.800.000
|
1.100.000
|
700.000
|
550.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7094 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763 |
Đoạn từ khu vực trung tâm xã Xuân Thọ - đến Cầu Cao
|
2.200.000
|
900.000
|
650.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7095 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại xã Xuân Thọ - Đoạn qua xã Xuân Thọ - Đường tỉnh 763 |
Từ Cầu Cao - đến ranh giới xã Xuân Bắc
|
2.000.000
|
900.000
|
650.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7096 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763 |
Đoạn trung tâm xã Xuân Bắc về 2 hướng (phạm vi 300m)
|
2.400.000
|
1.000.000
|
650.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7097 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763 |
Từ giáp ranh xã Xuân Thọ - đến giáp đoạn trung tâm xã Xuân Bắc (phạm vi 300m)
|
2.200.000
|
900.000
|
650.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7098 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn còn lại (xã Xuân Bắc) - Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763 |
Từ qua đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc 390m - đến suối Tà Rua
|
2.200.000
|
900.000
|
650.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7099 |
Huyện Xuân Lộc |
Đoạn giáp ranh huyện Định Quán - Đoạn qua xã Xuân Bắc - Đường tỉnh 763 |
Từ suối Tà Rua - đến giáp ranh huyện Định Quán
|
2.600.000
|
1.000.000
|
650.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 7100 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) xã Xuân Định, xã Bảo Hòa |
Đoạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m
|
2.800.000
|
1.000.000
|
650.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |