11:55 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đồng Nai hiện tại có phù hợp để đầu tư?

Đồng Nai, một trong những tỉnh năng động nhất miền Nam, đang trở thành điểm nóng trên thị trường bất động sản Việt Nam. Sự phát triển đồng bộ của hạ tầng giao thông, kết hợp với mức giá đất hấp dẫn theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 56/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022, đã tạo nên sức hút mạnh mẽ cho khu vực này.

Phân tích giá đất và cơ hội đầu tư tại Đồng Nai

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đồng Nai dao động từ 30.000 đồng/m² đến 40.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 2.383.486 đồng/m². Các khu vực trung tâm như Thành phố Biên Hòa có giá đất cao nhất, đặc biệt tại các trục đường lớn và khu vực gần khu công nghiệp.

Trong khi đó, các huyện ven đô như Long Thành, Nhơn Trạch đang chứng kiến sự gia tăng nhanh chóng về giá trị đất nhờ vào các dự án hạ tầng lớn như sân bay Long Thành và các tuyến cao tốc liên vùng.

So với các tỉnh lân cận như Bình Dương hay TP HCM, giá đất tại Đồng Nai vẫn còn ở mức hợp lý, tạo cơ hội cho cả nhà đầu tư ngắn hạn và dài hạn. Với mức tăng trưởng giá đất trung bình 10-15% mỗi năm ở các khu vực trọng điểm, Đồng Nai không chỉ là nơi để đầu tư mà còn là điểm đến lý tưởng cho những ai tìm kiếm bất động sản để ở.

Tiềm năng phát triển vượt trội của Đồng Nai trong tương lai

Đồng Nai đang tận dụng lợi thế từ các dự án hạ tầng trọng điểm như sân bay quốc tế Long Thành, cao tốc Long Thành - Dầu Giây, và đường vành đai 3. Những dự án này không chỉ nâng cao khả năng kết nối của tỉnh mà còn góp phần đưa Đồng Nai trở thành trung tâm logistics và giao thương lớn của khu vực phía Nam.

Ngoài ra, Đồng Nai cũng đang đẩy mạnh phát triển các khu công nghiệp và đô thị mới tại Long Thành, Nhơn Trạch và Biên Hòa, thu hút hàng loạt nhà đầu tư lớn trong và ngoài nước.

Tiềm năng du lịch sinh thái với các điểm đến như khu bảo tồn thiên nhiên Nam Cát Tiên, hồ Trị An cũng đang được khai thác, mở ra cơ hội phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Đồng Nai đang trên đà bứt phá trở thành trung tâm bất động sản chiến lược tại miền Nam. Với sự đồng bộ của hạ tầng, mức giá đất hấp dẫn và tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đây là thời điểm vàng để đầu tư hoặc sở hữu bất động sản tại Đồng Nai.

Giá đất cao nhất tại Đồng Nai là: 40.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đồng Nai là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Đồng Nai là: 2.383.486 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 49/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 56/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 của UBND tỉnh Đồng Nai
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4035

Mua bán nhà đất tại Đồng Nai

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đồng Nai
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6901 Huyện Xuân Lộc Đường 21 Tháng 3 Đoạn từ suối Gia Ui - đến đường hồ Núi Le 1.120.000 560.000 460.000 350.000 - Đất TM - DV đô thị
6902 Huyện Xuân Lộc Đường 9 tháng 4 1.960.000 980.000 600.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6903 Huyện Xuân Lộc Đường Chi Lăng Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 50, thị trấn Gia Ray 1.680.000 840.000 600.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6904 Huyện Xuân Lộc Đường Chu Văn An Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền 1.540.000 840.000 600.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6905 Huyện Xuân Lộc Đường Chu Văn An Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui 1.260.000 630.000 560.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6906 Huyện Xuân Lộc Đường Hồ Thị Hương 1.540.000 840.000 600.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6907 Huyện Xuân Lộc Đường Hoàng Đình Thương Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 351, tờ BĐĐC số 18 về bên phải và hết ranh thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, thị trấn Gia Ray 1.540.000 840.000 600.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6908 Huyện Xuân Lộc Đường Hoàng Diệu 1.400.000 840.000 600.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6909 Huyện Xuân Lộc Đường Hoàng Hoa Thám 1.540.000 840.000 600.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6910 Huyện Xuân Lộc Đường Hoàng Văn Thụ 1.960.000 980.000 600.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6911 Huyện Xuân Lộc Đường Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền 1.540.000 840.000 600.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6912 Huyện Xuân Lộc Đường Huỳnh Thúc Kháng Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường quanh núi Chứa Chan 1.260.000 630.000 560.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6913 Huyện Xuân Lộc Đường Lê A 1.680.000 840.000 600.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6914 Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Đức Kế 1.400.000 840.000 600.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6915 Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Thì Nhậm Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền 1.540.000 840.000 600.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6916 Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Thì Nhậm Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui 1.260.000 630.000 560.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6917 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Lê Duẩn 1.540.000 840.000 600.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6918 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Văn Linh 1.260.000 630.000 560.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6919 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Thiếp Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền 1.540.000 840.000 600.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6920 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Thiếp Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui 1.260.000 630.000 560.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6921 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Trường Tộ 1.680.000 840.000 600.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6922 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Văn Trỗi 1.540.000 840.000 600.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6923 Huyện Xuân Lộc Đường Phan Đình Giót 1.540.000 840.000 600.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6924 Huyện Xuân Lộc Đường Phan Bội Châu 1.960.000 980.000 600.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6925 Huyện Xuân Lộc Đường Phan Văn Trị 1.680.000 840.000 600.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6926 Huyện Xuân Lộc Đường Trương Công Định 1.540.000 840.000 600.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6927 Huyện Xuân Lộc Đường Trương Văn Bang 1.680.000 840.000 600.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6928 Huyện Xuân Lộc Đường Trương Vĩnh Ký Từ đường Trương Công Định - đến ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 43, thị trấn Gia Ray 1.540.000 840.000 600.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6929 Huyện Xuân Lộc Đường Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lê Duẩn 1.540.000 840.000 600.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6930 Huyện Xuân Lộc Đường Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Văn Linh 1.260.000 630.000 560.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6931 Huyện Xuân Lộc Đường Trần Nhân Tông Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh 1.120.000 560.000 460.000 350.000 - Đất TM - DV đô thị
6932 Huyện Xuân Lộc Đường Trần Quang Diệu Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 07, tờ BĐĐC số 30, thị trấn Gia Ray 1.540.000 840.000 600.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6933 Huyện Xuân Lộc Đường Trần Quý Cáp 1.540.000 840.000 600.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6934 Huyện Xuân Lộc Đường Trường Chinh Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 53, thị trấn Gia Ray 1.400.000 840.000 600.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6935 Huyện Xuân Lộc Đường Võ Thị Sáu 1.540.000 840.000 600.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6936 Huyện Xuân Lộc Đường Võ Trường Toản 1.400.000 840.000 600.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6937 Huyện Xuân Lộc Đường số 1 Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, thị trấn Gia Ray 1.400.000 840.000 600.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6938 Huyện Xuân Lộc Đường số 2 1.540.000 840.000 600.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6939 Huyện Xuân Lộc Đường số 3 Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 35, thị trấn Gia Ray 1.400.000 840.000 600.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6940 Huyện Xuân Lộc Đường số 4 1.260.000 630.000 560.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6941 Huyện Xuân Lộc Đường số 5 Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 17 về bên phải và hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, thị trấn Gia Ray 1.260.000 630.000 560.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6942 Huyện Xuân Lộc Đường số 6 Từ đường Ngô Quyền - đến giáp suối Ông Hai 1.260.000 630.000 560.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6943 Huyện Xuân Lộc Đường số 7 1.260.000 630.000 560.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6944 Huyện Xuân Lộc Đường số 8 Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 02, thị trấn Gia Ray 1.260.000 630.000 560.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6945 Huyện Xuân Lộc Đường số 9 Từ đường Lê Duẩn - đến hết ranh thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 64, thị trấn Gia Ray 1.260.000 630.000 560.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6946 Huyện Xuân Lộc Đường số 10 1.260.000 630.000 560.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6947 Huyện Xuân Lộc Đường số 11 1.260.000 630.000 560.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6948 Huyện Xuân Lộc Đường số 12 1.260.000 630.000 560.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6949 Huyện Xuân Lộc Đường số 13 1.260.000 630.000 560.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6950 Huyện Xuân Lộc Đường số 14 1.260.000 630.000 560.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6951 Huyện Xuân Lộc Đường vòng cung trước Công viên và Đài tưởng niệm Đoạn nối giữa đường Hùng Vương và đường Trần Phú 2.660.000 980.000 600.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6952 Huyện Xuân Lộc Đường quanh núi Chứa Chan 1.260.000 630.000 560.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6953 Huyện Xuân Lộc Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray) Từ suối Gia Ui - đến ranh thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 81, thị trấn Gia Ray 1.260.000 630.000 560.000 490.000 - Đất TM - DV đô thị
6954 Huyện Xuân Lộc Đường Xuân Hiệp 10 Từ đường Tân Hiệp - đến hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 15, xã Xuân Hiệp 840.000 420.000 350.000 280.000 - Đất TM - DV đô thị
6955 Huyện Xuân Lộc Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ suối Gia Măng - đến hết chi nhánh Điện lực Xuân Lộc 2.280.000 900.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
6956 Huyện Xuân Lộc Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ giáp chi nhánh Điện lực Xuân Lộc - đến hết Nhà thờ Tam Thái 2.400.000 900.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
6957 Huyện Xuân Lộc Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ giáp Nhà thờ Tam Thái - đến hết Trường Tiểu học Kim Đồng 2.160.000 900.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
6958 Huyện Xuân Lộc Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Kim Đồng - đến cầu Phước Hưng 1.800.000 840.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
6959 Huyện Xuân Lộc Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) Đoạn từ cầu Phước Hưng - đến giáp ranh xã Xuân Trường 1.680.000 840.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
6960 Huyện Xuân Lộc Đường Trần Phú Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Hùng Vương 2.040.000 900.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
6961 Huyện Xuân Lộc Đường Trần Phú Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Võ Thị Sáu 2.160.000 960.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
6962 Huyện Xuân Lộc Đường Trần Phú Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ 1.800.000 840.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
6963 Huyện Xuân Lộc Đường Trần Phú Đoạn từ ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Nguyễn An Ninh 1.680.000 840.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
6964 Huyện Xuân Lộc Đường Trần Phú Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh - đến ngã ba Núi Le 1.560.000 840.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
6965 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ) Đoạn từ ngã ba bưu điện - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai 2.040.000 900.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
6966 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã ba Núi Le 1.920.000 840.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
6967 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ) Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm 1.680.000 840.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
6968 Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Gia Tự (song hành) Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã ba Núi Le 1.680.000 840.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
6969 Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Gia Tự (song hành) Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm 1.920.000 840.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
6970 Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) Đoạn từ đường Lê Văn Vận - đến đường Hoàng Đình Thương 1.560.000 840.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
6971 Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) Đoạn từ đường Hoàng Đình Thương - đến giáp Xí nghiệp Phong Phú 1.680.000 840.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
6972 Huyện Xuân Lộc Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) Đoạn từ Xí nghiệp Phong Phú - đến đường Hùng Vương 1.920.000 840.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
6973 Huyện Xuân Lộc Đường Lê Duẩn Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Huệ 1.680.000 840.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
6974 Huyện Xuân Lộc Đường Lê Duẩn Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Trần Phú 1.560.000 840.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
6975 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Võ Thị Sáu 1.320.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
6976 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến đường Trần Phú 1.080.000 540.000 480.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
6977 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Văn Linh Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh 1.320.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
6978 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Văn Linh Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai 960.000 480.000 390.000 300.000 - Đất SX - KD đô thị
6979 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn An Ninh Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh 1.080.000 540.000 480.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
6980 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn An Ninh Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai 900.000 420.000 360.000 300.000 - Đất SX - KD đô thị
6981 Huyện Xuân Lộc Đường Phan Chu Trinh 1.320.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
6982 Huyện Xuân Lộc Đường Huỳnh Văn Nghệ Đoạn từ đường Trần Phú - đến hết Huyện Đội 1.320.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
6983 Huyện Xuân Lộc Đường Huỳnh Văn Nghệ Đoạn từ Huyện Đội - đến đường hồ Núi Le 1.080.000 540.000 480.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
6984 Huyện Xuân Lộc Đường Trần Hưng Đạo 1.440.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
6985 Huyện Xuân Lộc Đường Lê Quý Đôn 1.320.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
6986 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh 1.440.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
6987 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến giáp KCN Xuân Lộc 1.560.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
6988 Huyện Xuân Lộc Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đoạn qua đường Nguyễn Văn Linh 161m - đến Quốc lộ 1 1.320.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
6989 Huyện Xuân Lộc Đường vào hồ Núi Le Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường 21 tháng 3 nối dài 1.320.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
6990 Huyện Xuân Lộc Đường vào hồ Núi Le Đoạn từ đường 21 tháng 3 nối dài - đến đường Trương Công Định 1.080.000 540.000 480.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
6991 Huyện Xuân Lộc Đường vào hồ Núi Le Đoạn từ đường Trương Công Định - đến đường Huỳnh Văn Nghệ 960.000 480.000 390.000 300.000 - Đất SX - KD đô thị
6992 Huyện Xuân Lộc Đường Mai Xuân Thưởng Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 06, thị trấn Gia Ray 1.320.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
6993 Huyện Xuân Lộc Đường Đoàn Thị Điểm (từ đường Hùng Vương đến hết ranh thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 51 về bên trái, thị trấn Gia Ray) Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền 1.320.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
6994 Huyện Xuân Lộc Đường Đoàn Thị Điểm (từ đường Hùng Vương đến hết ranh thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 51 về bên trái, thị trấn Gia Ray) Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 51 về bên trái, thị trấn Gia Ray 1.080.000 540.000 480.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
6995 Huyện Xuân Lộc Đường Lê Văn Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray) 1.440.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
6996 Huyện Xuân Lộc Đường 21 Tháng 3 Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến suối Gia Ui 1.080.000 540.000 480.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
6997 Huyện Xuân Lộc Đường 21 Tháng 3 Đoạn từ suối Gia Ui - đến đường hồ Núi Le 960.000 480.000 390.000 300.000 - Đất SX - KD đô thị
6998 Huyện Xuân Lộc Đường 9 tháng 4 1.680.000 840.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
6999 Huyện Xuân Lộc Đường Chi Lăng Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 50, thị trấn Gia Ray 1.440.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
7000 Huyện Xuân Lộc Đường Chu Văn An Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền 1.320.000 720.000 510.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị