| 6901 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường 21 Tháng 3 |
Đoạn từ suối Gia Ui - đến đường hồ Núi Le
|
1.120.000
|
560.000
|
460.000
|
350.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6902 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường 9 tháng 4 |
|
1.960.000
|
980.000
|
600.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6903 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Chi Lăng |
Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 50, thị trấn Gia Ray
|
1.680.000
|
840.000
|
600.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6904 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Chu Văn An |
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền
|
1.540.000
|
840.000
|
600.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6905 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Chu Văn An |
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui
|
1.260.000
|
630.000
|
560.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6906 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Hồ Thị Hương |
|
1.540.000
|
840.000
|
600.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6907 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Hoàng Đình Thương |
Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 351, tờ BĐĐC số 18 về bên phải và hết ranh thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, thị trấn Gia Ray
|
1.540.000
|
840.000
|
600.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6908 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Hoàng Diệu |
|
1.400.000
|
840.000
|
600.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6909 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Hoàng Hoa Thám |
|
1.540.000
|
840.000
|
600.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6910 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Hoàng Văn Thụ |
|
1.960.000
|
980.000
|
600.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6911 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền
|
1.540.000
|
840.000
|
600.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6912 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường quanh núi Chứa Chan
|
1.260.000
|
630.000
|
560.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6913 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Lê A |
|
1.680.000
|
840.000
|
600.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6914 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Đức Kế |
|
1.400.000
|
840.000
|
600.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6915 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Thì Nhậm |
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền
|
1.540.000
|
840.000
|
600.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6916 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Thì Nhậm |
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui
|
1.260.000
|
630.000
|
560.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6917 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Huệ |
Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Lê Duẩn
|
1.540.000
|
840.000
|
600.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6918 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Huệ |
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Văn Linh
|
1.260.000
|
630.000
|
560.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6919 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Thiếp |
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền
|
1.540.000
|
840.000
|
600.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6920 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Thiếp |
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến suối Gia Ui
|
1.260.000
|
630.000
|
560.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6921 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Trường Tộ |
|
1.680.000
|
840.000
|
600.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6922 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Văn Trỗi |
|
1.540.000
|
840.000
|
600.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6923 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Phan Đình Giót |
|
1.540.000
|
840.000
|
600.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6924 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Phan Bội Châu |
|
1.960.000
|
980.000
|
600.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6925 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Phan Văn Trị |
|
1.680.000
|
840.000
|
600.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6926 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Trương Công Định |
|
1.540.000
|
840.000
|
600.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6927 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Trương Văn Bang |
|
1.680.000
|
840.000
|
600.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6928 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Trương Vĩnh Ký |
Từ đường Trương Công Định - đến ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 43, thị trấn Gia Ray
|
1.540.000
|
840.000
|
600.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6929 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Nhân Tông |
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lê Duẩn
|
1.540.000
|
840.000
|
600.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6930 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Nhân Tông |
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Văn Linh
|
1.260.000
|
630.000
|
560.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6931 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Nhân Tông |
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh
|
1.120.000
|
560.000
|
460.000
|
350.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6932 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Quang Diệu |
Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 07, tờ BĐĐC số 30, thị trấn Gia Ray
|
1.540.000
|
840.000
|
600.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6933 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Quý Cáp |
|
1.540.000
|
840.000
|
600.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6934 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Trường Chinh |
Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 53, thị trấn Gia Ray
|
1.400.000
|
840.000
|
600.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6935 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Võ Thị Sáu |
|
1.540.000
|
840.000
|
600.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6936 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Võ Trường Toản |
|
1.400.000
|
840.000
|
600.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6937 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường số 1 |
Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 56 về bên phải và hết ranh thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 47 về bên trái, thị trấn Gia Ray
|
1.400.000
|
840.000
|
600.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6938 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường số 2 |
|
1.540.000
|
840.000
|
600.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6939 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường số 3 |
Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 35, thị trấn Gia Ray
|
1.400.000
|
840.000
|
600.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6940 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường số 4 |
|
1.260.000
|
630.000
|
560.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6941 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường số 5 |
Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 17 về bên phải và hết ranh thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 18 về bên trái, thị trấn Gia Ray
|
1.260.000
|
630.000
|
560.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6942 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường số 6 |
Từ đường Ngô Quyền - đến giáp suối Ông Hai
|
1.260.000
|
630.000
|
560.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6943 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường số 7 |
|
1.260.000
|
630.000
|
560.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6944 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường số 8 |
Từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 02, thị trấn Gia Ray
|
1.260.000
|
630.000
|
560.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6945 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường số 9 |
Từ đường Lê Duẩn - đến hết ranh thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 64, thị trấn Gia Ray
|
1.260.000
|
630.000
|
560.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6946 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường số 10 |
|
1.260.000
|
630.000
|
560.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6947 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường số 11 |
|
1.260.000
|
630.000
|
560.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6948 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường số 12 |
|
1.260.000
|
630.000
|
560.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6949 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường số 13 |
|
1.260.000
|
630.000
|
560.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6950 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường số 14 |
|
1.260.000
|
630.000
|
560.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6951 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường vòng cung trước Công viên và Đài tưởng niệm |
Đoạn nối giữa đường Hùng Vương và đường Trần Phú
|
2.660.000
|
980.000
|
600.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6952 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường quanh núi Chứa Chan |
|
1.260.000
|
630.000
|
560.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6953 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray) |
Từ suối Gia Ui - đến ranh thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 81, thị trấn Gia Ray
|
1.260.000
|
630.000
|
560.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6954 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Xuân Hiệp 10 |
Từ đường Tân Hiệp - đến hết ranh thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 15, xã Xuân Hiệp
|
840.000
|
420.000
|
350.000
|
280.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 6955 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) |
Đoạn từ suối Gia Măng - đến hết chi nhánh Điện lực Xuân Lộc
|
2.280.000
|
900.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6956 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) |
Đoạn từ giáp chi nhánh Điện lực Xuân Lộc - đến hết Nhà thờ Tam Thái
|
2.400.000
|
900.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6957 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) |
Đoạn từ giáp Nhà thờ Tam Thái - đến hết Trường Tiểu học Kim Đồng
|
2.160.000
|
900.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6958 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) |
Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Kim Đồng - đến cầu Phước Hưng
|
1.800.000
|
840.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6959 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1 cũ) |
Đoạn từ cầu Phước Hưng - đến giáp ranh xã Xuân Trường
|
1.680.000
|
840.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6960 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Phú |
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Hùng Vương
|
2.040.000
|
900.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6961 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Phú |
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Võ Thị Sáu
|
2.160.000
|
960.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6962 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Phú |
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ
|
1.800.000
|
840.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6963 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Phú |
Đoạn từ ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Nguyễn An Ninh
|
1.680.000
|
840.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6964 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Phú |
Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh - đến ngã ba Núi Le
|
1.560.000
|
840.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6965 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ) |
Đoạn từ ngã ba bưu điện - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
2.040.000
|
900.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6966 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ) |
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã ba Núi Le
|
1.920.000
|
840.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6967 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1 cũ) |
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm
|
1.680.000
|
840.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6968 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Gia Tự (song hành) |
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã ba Núi Le
|
1.680.000
|
840.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6969 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Gia Tự (song hành) |
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm
|
1.920.000
|
840.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6970 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) |
Đoạn từ đường Lê Văn Vận - đến đường Hoàng Đình Thương
|
1.560.000
|
840.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6971 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) |
Đoạn từ đường Hoàng Đình Thương - đến giáp Xí nghiệp Phong Phú
|
1.680.000
|
840.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6972 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) |
Đoạn từ Xí nghiệp Phong Phú - đến đường Hùng Vương
|
1.920.000
|
840.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6973 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Lê Duẩn |
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Huệ
|
1.680.000
|
840.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6974 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Lê Duẩn |
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Trần Phú
|
1.560.000
|
840.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6975 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Võ Thị Sáu
|
1.320.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6976 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến đường Trần Phú
|
1.080.000
|
540.000
|
480.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6977 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Văn Linh |
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh
|
1.320.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6978 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Văn Linh |
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
960.000
|
480.000
|
390.000
|
300.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6979 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn An Ninh |
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh
|
1.080.000
|
540.000
|
480.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6980 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn An Ninh |
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
900.000
|
420.000
|
360.000
|
300.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6981 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Phan Chu Trinh |
|
1.320.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6982 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Huỳnh Văn Nghệ |
Đoạn từ đường Trần Phú - đến hết Huyện Đội
|
1.320.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6983 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Huỳnh Văn Nghệ |
Đoạn từ Huyện Đội - đến đường hồ Núi Le
|
1.080.000
|
540.000
|
480.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6984 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Trần Hưng Đạo |
|
1.440.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6985 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Lê Quý Đôn |
|
1.320.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6986 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh
|
1.440.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6987 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến giáp KCN Xuân Lộc
|
1.560.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6988 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đoạn qua đường Nguyễn Văn Linh 161m - đến Quốc lộ 1
|
1.320.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6989 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường vào hồ Núi Le |
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường 21 tháng 3 nối dài
|
1.320.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6990 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường vào hồ Núi Le |
Đoạn từ đường 21 tháng 3 nối dài - đến đường Trương Công Định
|
1.080.000
|
540.000
|
480.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6991 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường vào hồ Núi Le |
Đoạn từ đường Trương Công Định - đến đường Huỳnh Văn Nghệ
|
960.000
|
480.000
|
390.000
|
300.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6992 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Mai Xuân Thưởng |
Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 06, thị trấn Gia Ray
|
1.320.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6993 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Đoàn Thị Điểm (từ đường Hùng Vương đến hết ranh thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 51 về bên trái, thị trấn Gia Ray) |
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền
|
1.320.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6994 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Đoàn Thị Điểm (từ đường Hùng Vương đến hết ranh thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 51 về bên trái, thị trấn Gia Ray) |
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến hết ranh thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 51 về bên phải và hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 51 về bên trái, thị trấn Gia Ray
|
1.080.000
|
540.000
|
480.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6995 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Lê Văn Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray) |
|
1.440.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6996 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường 21 Tháng 3 |
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến suối Gia Ui
|
1.080.000
|
540.000
|
480.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6997 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường 21 Tháng 3 |
Đoạn từ suối Gia Ui - đến đường hồ Núi Le
|
960.000
|
480.000
|
390.000
|
300.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6998 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường 9 tháng 4 |
|
1.680.000
|
840.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 6999 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Chi Lăng |
Từ đường Hùng Vương - đến ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 50, thị trấn Gia Ray
|
1.440.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 7000 |
Huyện Xuân Lộc |
Đường Chu Văn An |
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường Ngô Quyền
|
1.320.000
|
720.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |