11:55 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đồng Nai hiện tại có phù hợp để đầu tư?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Đồng Nai, một trong những tỉnh năng động nhất miền Nam, đang trở thành điểm nóng trên thị trường bất động sản Việt Nam. Sự phát triển đồng bộ của hạ tầng giao thông, kết hợp với mức giá đất hấp dẫn theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 56/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022, đã tạo nên sức hút mạnh mẽ cho khu vực này.

Phân tích giá đất và cơ hội đầu tư tại Đồng Nai

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đồng Nai dao động từ 30.000 đồng/m² đến 40.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 2.383.486 đồng/m². Các khu vực trung tâm như Thành phố Biên Hòa có giá đất cao nhất, đặc biệt tại các trục đường lớn và khu vực gần khu công nghiệp.

Trong khi đó, các huyện ven đô như Long Thành, Nhơn Trạch đang chứng kiến sự gia tăng nhanh chóng về giá trị đất nhờ vào các dự án hạ tầng lớn như sân bay Long Thành và các tuyến cao tốc liên vùng.

So với các tỉnh lân cận như Bình Dương hay TP HCM, giá đất tại Đồng Nai vẫn còn ở mức hợp lý, tạo cơ hội cho cả nhà đầu tư ngắn hạn và dài hạn. Với mức tăng trưởng giá đất trung bình 10-15% mỗi năm ở các khu vực trọng điểm, Đồng Nai không chỉ là nơi để đầu tư mà còn là điểm đến lý tưởng cho những ai tìm kiếm bất động sản để ở.

Tiềm năng phát triển vượt trội của Đồng Nai trong tương lai

Đồng Nai đang tận dụng lợi thế từ các dự án hạ tầng trọng điểm như sân bay quốc tế Long Thành, cao tốc Long Thành - Dầu Giây, và đường vành đai 3. Những dự án này không chỉ nâng cao khả năng kết nối của tỉnh mà còn góp phần đưa Đồng Nai trở thành trung tâm logistics và giao thương lớn của khu vực phía Nam.

Ngoài ra, Đồng Nai cũng đang đẩy mạnh phát triển các khu công nghiệp và đô thị mới tại Long Thành, Nhơn Trạch và Biên Hòa, thu hút hàng loạt nhà đầu tư lớn trong và ngoài nước.

Tiềm năng du lịch sinh thái với các điểm đến như khu bảo tồn thiên nhiên Nam Cát Tiên, hồ Trị An cũng đang được khai thác, mở ra cơ hội phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Đồng Nai đang trên đà bứt phá trở thành trung tâm bất động sản chiến lược tại miền Nam. Với sự đồng bộ của hạ tầng, mức giá đất hấp dẫn và tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đây là thời điểm vàng để đầu tư hoặc sở hữu bất động sản tại Đồng Nai.

Giá đất cao nhất tại Đồng Nai là: 40.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đồng Nai là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Đồng Nai là: 2.383.486 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 49/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 56/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 của UBND tỉnh Đồng Nai
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4035
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5601 Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh Đoạn còn lại, từ chợ huyện Tân Phú - đến đường Tà Lài 2.870.000 1.160.000 560.000 420.000 - Đất TM -DV đô thị
5602 Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Văn Trỗi Nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành 840.000 420.000 320.000 210.000 - Đất TM -DV đô thị
5603 Huyện Tân Phú Đường Phạm Ngọc Thạch Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 2 về bên phải và hết ranh thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 2 về bên trái, thị trấn Tân Phú 1.540.000 460.000 350.000 250.000 - Đất TM -DV đô thị
5604 Huyện Tân Phú Đường Trịnh Hoài Đức Nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc lộ 20 840.000 420.000 320.000 210.000 - Đất TM -DV đô thị
5605 Huyện Tân Phú Đường Trương Công Định Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thị trấn Tân Phú 980.000 490.000 350.000 210.000 - Đất TM -DV đô thị
5606 Huyện Tân Phú Đường Võ Thị Sáu Nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành 840.000 420.000 320.000 210.000 - Đất TM -DV đô thị
5607 Huyện Tân Phú Đường Tà Lài Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh 2.660.000 1.050.000 630.000 490.000 - Đất TM -DV đô thị
5608 Huyện Tân Phú Đường Tà Lài Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường vào Khu công nghiệp Tân Phú 1.750.000 560.000 350.000 250.000 - Đất TM -DV đô thị
5609 Huyện Tân Phú Đường Tà Lài Đoạn từ đường vào Khu công nghiệp Tân Phú - đến ranh giới xã Phú Lộc 1.190.000 350.000 280.000 180.000 - Đất TM -DV đô thị
5610 Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường vào chợ Trà Cổ 1.750.000 560.000 390.000 250.000 - Đất TM -DV đô thị
5611 Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ Đoạn từ đường vào chợ Trà Cổ - đến giáp ranh xã Trà Cổ 1.260.000 490.000 350.000 210.000 - Đất TM -DV đô thị
5612 Huyện Tân Phú Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú Từ đường Tà Lài - đến hết ranh thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, thị trấn Tân Phú 1.400.000 700.000 490.000 210.000 - Đất TM -DV đô thị
5613 Huyện Tân Phú Đường Chu Văn An 2.800.000 700.000 560.000 420.000 - Đất TM -DV đô thị
5614 Huyện Tân Phú Đường Hùng Vương Từ đường Nguyễn Thượng Hiền - đến hết ranh thửa đất số 458, tờ BĐĐC số 2, thị trấn Tân Phú 1.540.000 560.000 420.000 250.000 - Đất TM -DV đô thị
5615 Huyện Tân Phú Đường Phú Thanh - Trà Cổ 630.000 320.000 250.000 180.000 - Đất TM -DV đô thị
5616 Huyện Tân Phú Đường D1 đi khu tái định cư 9,7 ha Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đến hết ranh thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, thị trấn Tân Phú 840.000 420.000 350.000 210.000 - Đất TM -DV đô thị
5617 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán - đến hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 1.020.000 330.000 270.000 150.000 - Đất SX - KD đô thị
5618 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 Đoạn từ Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 - đến hết cây xăng (thuộc khu 2) 1.500.000 480.000 300.000 240.000 - Đất SX - KD đô thị
5619 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) - đến đường Nguyễn Văn Linh 1.800.000 480.000 390.000 270.000 - Đất SX - KD đô thị
5620 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Tà Lài 2.700.000 720.000 540.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
5621 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Tà Lài - đến hết Chi cục Thuế huyện Tân Phú 3.600.000 900.000 660.000 540.000 - Đất SX - KD đô thị
5622 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 Đoạn từ Chi cục Thuế huyện Tân Phú - đến đường Phạm Ngọc Thạch 3.000.000 840.000 600.000 480.000 - Đất SX - KD đô thị
5623 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch - đến đầu Cây xăng Đoan Dung 1.920.000 480.000 360.000 270.000 - Đất SX - KD đô thị
5624 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 Đoạn từ đầu Cây xăng Đoan Dung - đến hết ranh thị trấn Tân Phú 1.860.000 540.000 420.000 300.000 - Đất SX - KD đô thị
5625 Huyện Tân Phú Đường Lê Quý Đôn Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 35 về bên phải và hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 35 về bên trái, thị trấn Tân Phú 540.000 270.000 210.000 150.000 - Đất SX - KD đô thị
5626 Huyện Tân Phú Đường Lương Thế Vinh (đường Trường Dân tộc nội trú cũ) 1.020.000 450.000 300.000 180.000 - Đất SX - KD đô thị
5627 Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Đình Chiểu 600.000 300.000 210.000 150.000 - Đất SX - KD đô thị
5628 Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân - đến giáp Trường THCS Quang Trung 1.020.000 450.000 300.000 180.000 - Đất SX - KD đô thị
5629 Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ đầu Trường THCS Quang Trung - đến hết ranh Trường Dân tộc nội trú 1.200.000 450.000 300.000 180.000 - Đất SX - KD đô thị
5630 Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ Trường Dân tộc nội trú - đến giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng 1.380.000 480.000 270.000 210.000 - Đất SX - KD đô thị
5631 Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng - đến đường Tà Lài 1.440.000 480.000 270.000 210.000 - Đất SX - KD đô thị
5632 Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú - đến ngã tư Tà Lài 1.440.000 450.000 270.000 210.000 - Đất SX - KD đô thị
5633 Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ ngã tư Tà Lài - đến hết bến xe Tân Phú 1.920.000 900.000 600.000 360.000 - Đất SX - KD đô thị
5634 Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 tới ngã tư (Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Tân Phú, đoạn ban đầu) 720.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX - KD đô thị
5635 Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ đầu Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Tân Phú - đến giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) 600.000 300.000 240.000 150.000 - Đất SX - KD đô thị
5636 Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Thượng Hiền Từ Quốc lộ 20 - đến đường Hùng Vương 660.000 330.000 270.000 180.000 - Đất SX - KD đô thị
5637 Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 - đến chợ huyện Tân Phú 2.400.000 900.000 480.000 360.000 - Đất SX - KD đô thị
5638 Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh Đoạn còn lại, từ chợ huyện Tân Phú - đến đường Tà Lài 2.460.000 990.000 480.000 360.000 - Đất SX - KD đô thị
5639 Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Văn Trỗi Nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành 720.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX - KD đô thị
5640 Huyện Tân Phú Đường Phạm Ngọc Thạch Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 2 về bên phải và hết ranh thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 2 về bên trái, thị trấn Tân Phú 1.320.000 390.000 300.000 210.000 - Đất SX - KD đô thị
5641 Huyện Tân Phú Đường Trịnh Hoài Đức Nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc lộ 20 720.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX - KD đô thị
5642 Huyện Tân Phú Đường Trương Công Định Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thị trấn Tân Phú 840.000 420.000 300.000 180.000 - Đất SX - KD đô thị
5643 Huyện Tân Phú Đường Võ Thị Sáu Nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành 720.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX - KD đô thị
5644 Huyện Tân Phú Đường Tà Lài Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh 2.280.000 900.000 540.000 420.000 - Đất SX - KD đô thị
5645 Huyện Tân Phú Đường Tà Lài Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường vào Khu công nghiệp Tân Phú 1.500.000 480.000 300.000 210.000 - Đất SX - KD đô thị
5646 Huyện Tân Phú Đường Tà Lài Đoạn từ đường vào Khu công nghiệp Tân Phú - đến ranh giới xã Phú Lộc 1.020.000 300.000 240.000 150.000 - Đất SX - KD đô thị
5647 Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường vào chợ Trà Cổ 1.500.000 480.000 330.000 210.000 - Đất SX - KD đô thị
5648 Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ Đoạn từ đường vào chợ Trà Cổ - đến giáp ranh xã Trà Cổ 1.080.000 420.000 300.000 180.000 - Đất SX - KD đô thị
5649 Huyện Tân Phú Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú Từ đường Tà Lài - đến hết ranh thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, thị trấn Tân Phú 1.200.000 600.000 420.000 180.000 - Đất SX - KD đô thị
5650 Huyện Tân Phú Đường Chu Văn An 2.400.000 600.000 480.000 360.000 - Đất SX - KD đô thị
5651 Huyện Tân Phú Đường Hùng Vương Từ đường Nguyễn Thượng Hiền - đến hết ranh thửa đất số 458, tờ BĐĐC số 2, thị trấn Tân Phú 1.320.000 480.000 360.000 210.000 - Đất SX - KD đô thị
5652 Huyện Tân Phú Đường Phú Thanh - Trà Cổ 540.000 270.000 210.000 150.000 - Đất SX - KD đô thị
5653 Huyện Tân Phú Đường D1 đi khu tái định cư 9,7 ha Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đến hết ranh thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, thị trấn Tân Phú 720.000 360.000 300.000 180.000 - Đất SX - KD đô thị
5654 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Phú Thanh - Trà Cổ - đến hết ranh Giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) 2.200.000 700.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
5655 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 Đoạn từ Giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m 2.650.000 700.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
5656 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 Đoạn từ Giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m - đến đường Cầu Suối (xã Phú Thanh) 2.300.000 700.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
5657 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Cầu Suối (xã Phú Thanh) - đến đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) 3.700.000 900.000 700.000 550.000 - Đất ở nông thôn
5658 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 Đoạn từ đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) - đến hết ranh xã Phú Thanh 4.000.000 1.000.000 800.000 600.000 - Đất ở nông thôn
5659 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 Đoạn từ Cầu Trắng (giáp ranh xã Phú Thanh, Phú Xuân) - đến ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm 5.000.000 1.200.000 900.000 700.000 - Đất ở nông thôn
5660 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) - đến ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) 7.500.000 1.800.000 1.500.000 1.100.000 - Đất ở nông thôn
5661 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) - đến hẻm SONY (xã Phú Lâm) 6.000.000 1.600.000 1.200.000 900.000 - Đất ở nông thôn
5662 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) - đến đường Phú Lâm - Phú Bình 2.800.000 700.000 600.000 450.000 - Đất ở nông thôn
5663 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Phú Lâm - Phú Bình - đến đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) 2.700.000 1.000.000 800.000 500.000 - Đất ở nông thôn
5664 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) - đến đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) 1.900.000 500.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
5665 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) - đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) 1.700.000 800.000 500.000 300.000 - Đất ở nông thôn
5666 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) - đến đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) 1.200.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
5667 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) - đến đường số 8 (xã Phú Sơn) 1.400.000 450.000 350.000 200.000 - Đất ở nông thôn
5668 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) - đến đường số 7 (xã Phú Sơn) 1.500.000 450.000 350.000 300.000 - Đất ở nông thôn
5669 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m 2.400.000 700.000 500.000 400.000 - Đất ở nông thôn
5670 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m - đến hết chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) 1.100.000 400.000 300.000 180.000 - Đất ở nông thôn
5671 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 Đoạn từ chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) - đến đường Thác Nai (xã Phú Sơn) 1.200.000 400.000 300.000 180.000 - Đất ở nông thôn
5672 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) - đến đường Be 141 1.800.000 900.000 700.000 400.000 - Đất ở nông thôn
5673 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 Đoạn từ đường be 141 - đến hết ranh xã Phú An và Phú Sơn (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) 2.200.000 700.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
5674 Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) Đoạn từ Km0 - đến Km0+500 2.300.000 700.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
5675 Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) Đoạn từ Km0+500 - đến Km0+800 1.100.000 450.000 250.000 170.000 - Đất ở nông thôn
5676 Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) Đoạn còn lại, từ Km0+800 - đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái (xã Phú Bình) 700.000 350.000 250.000 150.000 - Đất ở nông thôn
5677 Huyện Tân Phú Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm) Đoạn từ Km0 - đến Km0+500 1.100.000 500.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
5678 Huyện Tân Phú Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm) Đoạn từ Km0+500 - đến Km1 800.000 400.000 300.000 170.000 - Đất ở nông thôn
5679 Huyện Tân Phú Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm) Đoạn còn lại, từ Km0+1000 - đến giáp ranh xã Phú Bình 700.000 350.000 250.000 160.000 - Đất ở nông thôn
5680 Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 11 (xã Phú Lâm) 1.200.000 550.000 400.000 200.000 - Đất ở nông thôn
5681 Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn Đoạn từ thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 11 (xã Phú Lâm) - đến suối Cầu Trắng (xã Phú Lâm) 700.000 350.000 250.000 160.000 - Đất ở nông thôn
5682 Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn Đoạn còn lại, từ suối Cầu Trắng (xã Phú Lâm) - đến hồ Đa Tôn 600.000 300.000 250.000 160.000 - Đất ở nông thôn
5683 Huyện Tân Phú Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình) Đoạn từ Km0 - đến Km0+500 700.000 350.000 250.000 160.000 - Đất ở nông thôn
5684 Huyện Tân Phú Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình) Đoạn từ Km0+500 - đến Km2 600.000 300.000 250.000 160.000 - Đất ở nông thôn
5685 Huyện Tân Phú Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình) Đoạn còn lại, từ Km0+2000 - đến giáp ranh tỉnh Bình Thuận 600.000 300.000 250.000 160.000 - Đất ở nông thôn
5686 Huyện Tân Phú Đường Tà Lài Đoạn từ ranh thị trấn Tân Phú - đến đầu Trạm y tế xã Phú Lộc 600.000 300.000 250.000 160.000 - Đất ở nông thôn
5687 Huyện Tân Phú Đường Tà Lài Đoạn từ đầu Trạm y tế xã Phú Lộc - đến hết ranh Trường Mầm non Phú Lộc 650.000 300.000 250.000 160.000 - Đất ở nông thôn
5688 Huyện Tân Phú Đường Tà Lài Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc - đến hết Trường Tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) 600.000 300.000 250.000 160.000 - Đất ở nông thôn
5689 Huyện Tân Phú Đường Tà Lài Đoạn từ Trường Tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) - đến đường km số 9 500.000 250.000 200.000 160.000 - Đất ở nông thôn
5690 Huyện Tân Phú Đường Tà Lài Đoạn từ đường km số 9 - đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) 600.000 300.000 250.000 160.000 - Đất ở nông thôn
5691 Huyện Tân Phú Đường Tà Lài Đoạn từ ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) - đến giáp ranh xã Phú Lập 500.000 250.000 200.000 160.000 - Đất ở nông thôn
5692 Huyện Tân Phú Đường Tà Lài Đoạn từ đường Km12 (cổng văn hóa ấp 2) - đến đường ấp 2 - 4 (sát ranh UBND xã Phú Lập) 750.000 350.000 260.000 170.000 - Đất ở nông thôn
5693 Huyện Tân Phú Đường Tà Lài Đoạn từ đường ấp 2 - 4 (xã Phú Lập) - đến đường ấp 3 - 4 (xã Phú Lập) 900.000 350.000 260.000 170.000 - Đất ở nông thôn
5694 Huyện Tân Phú Đường Tà Lài Đoạn từ đường ấp 3 - 4 (xã Phú Lập) - đến đường Láng Bồ 700.000 350.000 260.000 170.000 - Đất ở nông thôn
5695 Huyện Tân Phú Đường Tà Lài Đoạn còn lại (xã Tà Lài), từ đường Láng Bồ - đến sông Đồng Nai 700.000 350.000 250.000 160.000 - Đất ở nông thôn
5696 Huyện Tân Phú Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn từ ngã 3 Phú lập đi xã Núi Tượng - đến đường ấp 2 - 3 (xã Phú Lập) 900.000 450.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
5697 Huyện Tân Phú Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn từ đường ấp 2 - 3 (xã Phú Lập) - đến giáp ranh xã Núi Tượng 500.000 250.000 200.000 160.000 - Đất ở nông thôn
5698 Huyện Tân Phú Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn từ giáp ranh xã Phú Lập - đến hết chợ Núi Tượng 700.000 350.000 250.000 160.000 - Đất ở nông thôn
5699 Huyện Tân Phú Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn từ chợ Núi Tượng - đến ngã ba đi xã Nam Cát Tiên 500.000 250.000 200.000 160.000 - Đất ở nông thôn
5700 Huyện Tân Phú Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn từ ngã ba đi xã Nam Cát Tiên - đến hết ranh thửa đất số 490, tờ BĐĐC số 6 về bên phải và hết ranh thửa đất số 376, tờ BĐĐC số 6 về bên trái, xã Nam Cát Tiên 500.000 250.000 200.000 160.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...