| 5301 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Đắc Lua |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5302 |
Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Xã Đắc Lua |
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5303 |
Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Xã Đắc Lua |
|
35.000
|
25.000
|
20.000
|
15.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5304 |
Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Xã Phú Bình |
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
|
75.000
|
65.000
|
55.000
|
45.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5305 |
Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Xã Phú Bình |
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5306 |
Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Xã Phú Bình |
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5307 |
Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Xã Phú Bình |
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5308 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Phú Bình |
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5309 |
Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Xã Phú Bình |
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5310 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Phú Bình |
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5311 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Phú Bình |
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5312 |
Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Phú Bình |
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5313 |
Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Xã Phú Bình |
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5314 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Phú Bình |
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5315 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Phú Bình |
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5316 |
Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Xã Phú Bình |
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5317 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Phú Bình |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5318 |
Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Xã Phú Bình |
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5319 |
Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Xã Phú Bình |
|
65.000
|
55.000
|
45.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5320 |
Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
|
65.000
|
60.000
|
45.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5321 |
Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5322 |
Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5323 |
Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5324 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5325 |
Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5326 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5327 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5328 |
Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5329 |
Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5330 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5331 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5332 |
Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5333 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5334 |
Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5335 |
Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
|
55.000
|
45.000
|
35.000
|
25.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5336 |
Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Xã Phú Lâm |
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
|
110.000
|
65.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5337 |
Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Xã Phú Lâm |
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5338 |
Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Xã Phú Lâm |
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5339 |
Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Xã Phú Lâm |
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5340 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Phú Lâm |
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5341 |
Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Xã Phú Lâm |
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5342 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Phú Lâm |
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5343 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Phú Lâm |
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5344 |
Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Phú Lâm |
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5345 |
Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Xã Phú Lâm |
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5346 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Phú Lâm |
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5347 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Phú Lâm |
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5348 |
Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Xã Phú Lâm |
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5349 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Phú Lâm |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5350 |
Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Xã Phú Lâm |
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5351 |
Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Xã Phú Lâm |
|
80.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5352 |
Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
|
80.000
|
65.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5353 |
Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5354 |
Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5355 |
Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5356 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5357 |
Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5358 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5359 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5360 |
Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5361 |
Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5362 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5363 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5364 |
Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5365 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5366 |
Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5367 |
Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5368 |
Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Xã Đắc Lua |
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5369 |
Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Xã Đắc Lua |
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5370 |
Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Xã Đắc Lua |
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5371 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Đắc Lua |
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5372 |
Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Xã Đắc Lua |
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5373 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Đắc Lua |
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5374 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Đắc Lua |
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5375 |
Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Đắc Lua |
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5376 |
Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Xã Đắc Lua |
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5377 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Đắc Lua |
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5378 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Đắc Lua |
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5379 |
Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Xã Đắc Lua |
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5380 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Đắc Lua |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5381 |
Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Xã Đắc Lua |
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5382 |
Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Xã Đắc Lua |
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
15.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5383 |
Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Xã Phú Bình |
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
|
60.000
|
50.000
|
45.000
|
35.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5384 |
Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Xã Phú Bình |
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
|
55.000
|
45.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5385 |
Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Xã Phú Bình |
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
|
55.000
|
45.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5386 |
Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Xã Phú Bình |
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
|
55.000
|
45.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5387 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Phú Bình |
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
|
55.000
|
45.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5388 |
Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Xã Phú Bình |
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
|
55.000
|
45.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5389 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Phú Bình |
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
|
55.000
|
45.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5390 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Phú Bình |
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
|
55.000
|
45.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5391 |
Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Phú Bình |
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
|
55.000
|
45.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5392 |
Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Xã Phú Bình |
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
|
55.000
|
45.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5393 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Phú Bình |
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
|
55.000
|
45.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5394 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Phú Bình |
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
|
55.000
|
45.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5395 |
Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Xã Phú Bình |
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
|
55.000
|
45.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5396 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Phú Bình |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
|
55.000
|
45.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5397 |
Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Xã Phú Bình |
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
|
55.000
|
45.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5398 |
Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Xã Phú Bình |
|
50.000
|
40.000
|
35.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5399 |
Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
|
55.000
|
42.000
|
35.000
|
30.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 5400 |
Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
|
50.000
|
40.000
|
32.000
|
25.000
|
-
|
Đất rừng sản xuất |