| 5201 |
Huyện Tân Phú |
Đường 6A - 6B (xã Núi Tượng) |
Từ đường Phú Lập đi Nam Cát Tiên - đến ngã ba (Trường THCS Núi Tượng)
|
240.000
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5202 |
Huyện Tân Phú |
Đường Quán Hiến vào khu Lá Ủ (xã Phú Bình) |
Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến đường đi khu Lá Ủ
|
360.000
|
180.000
|
120.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5203 |
Huyện Tân Phú |
Đường Quán Hiến vào khu Lá Ủ (xã Phú Bình) |
Đoạn từ giáp đường đi khu Lá Ủ - đến đường Phú Lâm - Phú Bình
|
240.000
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5204 |
Huyện Tân Phú |
Đường Bến Thuyền |
Từ đường 30/4 - đến hết ranh thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái, xã Phú Bình
|
240.000
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5205 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Phú Lập |
Từ đường Phú Xuân - Núi Tượng - đến đường Phú Lộc - Phú Xuân
|
240.000
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5206 |
Huyện Tân Phú |
Đường ấp 2 - 4 (xã Phú lập) |
Từ đường Tà Lài - đến đường Phú Lập đi Nam Cát Tiên
|
240.000
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5207 |
Huyện Tân Phú |
Đường ấp 7 Đabongkua |
Từ ranh giới tỉnh Bình Phước (Trường Tiểu học Nguyễn Bá Học) - đến ranh giới tỉnh Bình Phước (bên phải hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 40, xã Đắc Lua. Bên trái hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 40, xã Đắc Lua
|
120.000
|
60.000
|
50.000
|
50.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5208 |
Huyện Tân Phú |
Thị trấn Tân Phú |
|
170.000
|
150.000
|
135.000
|
120.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5209 |
Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Xã Đắc Lua |
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5210 |
Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Xã Đắc Lua |
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5211 |
Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Xã Đắc Lua |
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5212 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Đắc Lua |
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5213 |
Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Xã Đắc Lua |
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5214 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Đắc Lua |
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5215 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Đắc Lua |
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5216 |
Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Đắc Lua |
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5217 |
Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Xã Đắc Lua |
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5218 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Đắc Lua |
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5219 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Đắc Lua |
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5220 |
Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Xã Đắc Lua |
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5221 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Đắc Lua |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5222 |
Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Xã Đắc Lua |
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5223 |
Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Xã Đắc Lua |
|
35.000
|
25.000
|
20.000
|
15.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5224 |
Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Xã Phú Bình |
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
|
75.000
|
65.000
|
55.000
|
45.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5225 |
Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Xã Phú Bình |
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5226 |
Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Xã Phú Bình |
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5227 |
Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Xã Phú Bình |
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5228 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Phú Bình |
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5229 |
Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Xã Phú Bình |
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5230 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Phú Bình |
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5231 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Phú Bình |
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5232 |
Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Phú Bình |
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5233 |
Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Xã Phú Bình |
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5234 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Phú Bình |
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5235 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Phú Bình |
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5236 |
Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Xã Phú Bình |
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5237 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Phú Bình |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5238 |
Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Xã Phú Bình |
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5239 |
Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Xã Phú Bình |
|
65.000
|
55.000
|
45.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5240 |
Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
|
65.000
|
60.000
|
45.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5241 |
Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5242 |
Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5243 |
Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5244 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5245 |
Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5246 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5247 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5248 |
Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5249 |
Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5250 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5251 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5252 |
Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5253 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5254 |
Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5255 |
Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
|
55.000
|
45.000
|
35.000
|
25.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5256 |
Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Xã Phú Lâm |
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
|
110.000
|
65.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5257 |
Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Xã Phú Lâm |
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5258 |
Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Xã Phú Lâm |
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5259 |
Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Xã Phú Lâm |
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5260 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Phú Lâm |
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5261 |
Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Xã Phú Lâm |
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5262 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Phú Lâm |
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5263 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Phú Lâm |
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5264 |
Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Phú Lâm |
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5265 |
Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Xã Phú Lâm |
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5266 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Phú Lâm |
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5267 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Phú Lâm |
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5268 |
Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Xã Phú Lâm |
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5269 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Phú Lâm |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5270 |
Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Xã Phú Lâm |
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5271 |
Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Xã Phú Lâm |
|
80.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5272 |
Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
|
80.000
|
65.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5273 |
Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5274 |
Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5275 |
Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5276 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5277 |
Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5278 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5279 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5280 |
Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5281 |
Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5282 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5283 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5284 |
Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5285 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5286 |
Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5287 |
Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5288 |
Huyện Tân Phú |
Thị trấn Tân Phú |
|
170.000
|
150.000
|
135.000
|
120.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5289 |
Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Xã Đắc Lua |
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5290 |
Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Xã Đắc Lua |
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5291 |
Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Xã Đắc Lua |
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5292 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Đắc Lua |
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5293 |
Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Xã Đắc Lua |
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5294 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Đắc Lua |
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5295 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Đắc Lua |
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5296 |
Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Đắc Lua |
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5297 |
Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Xã Đắc Lua |
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5298 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Đắc Lua |
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5299 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Đắc Lua |
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5300 |
Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Xã Đắc Lua |
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |