| 3701 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767) |
Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành - đến ngã tư đập tràn
|
3.150.000
|
1.190.000
|
770.000
|
630.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3702 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767) |
Đoạn từ ngã tư Đập Tràn - đến cổng Công ty Thủy điện Trị An
|
2.100.000
|
1.050.000
|
700.000
|
630.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3703 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Quang Trung |
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767 - ngã tư UBND huyện Vĩnh Cửu) - đến hết Trường THPT Trị An
|
3.850.000
|
1.190.000
|
840.000
|
630.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3704 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Quang Trung |
Đoạn từ Trường THPT Trị An - đến cầu Đồng Nai (cầu Cứng)
|
3.500.000
|
1.190.000
|
840.000
|
630.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3705 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Quang Trung |
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - đến suối Hồ Đồng Lớn
|
1.470.000
|
700.000
|
630.000
|
560.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3706 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Quang Trung |
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767), từ ngã tư UBND huyện Vĩnh Cửu - đến đường Nguyễn Trung Trực
|
3.850.000
|
1.260.000
|
910.000
|
700.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3707 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Quang Trung |
Đoạn từ đường liên khu phố 1, 2 - đến đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba Điện lực đến suối Láng Nguyên)
|
1.470.000
|
700.000
|
630.000
|
560.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3708 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Lê Đại Hành |
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Hoàng Văn Thụ
|
2.450.000
|
1.050.000
|
630.000
|
560.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3709 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Lê Đại Hành |
Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ - đến đường Tôn Đức Thắng
|
2.100.000
|
1.050.000
|
630.000
|
560.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3710 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Tôn Đức Thắng |
Từ ngã ba điện lực - đến suối Láng Nguyên
|
1.960.000
|
980.000
|
700.000
|
630.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3711 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 762 |
Từ suối Láng Nguyên - đến hết ranh giới huyện Trảng Bom
|
1.470.000
|
700.000
|
630.000
|
560.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3712 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Hồ Xuân Hương |
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết ranh thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 87 về bên phải và hết ranh thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 87 về bên trái, thị trấn Vĩnh An
|
1.400.000
|
700.000
|
630.000
|
560.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3713 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Đoàn Thị Điểm |
|
1.400.000
|
700.000
|
630.000
|
560.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3714 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Bà Huyện Thanh Quan |
|
2.800.000
|
980.000
|
700.000
|
630.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3715 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Chu Văn An |
Từ Đường tỉnh 762 - đến hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 66 về bên phải và hết ranh thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 66 về bên trái, thị trấn Vĩnh An)
|
2.800.000
|
980.000
|
770.000
|
560.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3716 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Ngô Quyền |
|
2.100.000
|
1.050.000
|
670.000
|
560.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3717 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Hùng Vương |
|
2.100.000
|
1.050.000
|
670.000
|
560.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3718 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Nguyễn Trung Trực |
Từ đường Lê Đại Hành - đến hết ranh thửa đất số 388, tờ BĐĐC số 91 về bên phải và hết ranh thửa đất số 289, tờ BĐĐC số 91 về bên trái, thị trấn Vĩnh An
|
2.450.000
|
980.000
|
700.000
|
630.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3719 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Hoàng Văn Thụ |
Từ đường Lê Đại Hành - đến hết ranh thửa đất số 315, tờ BĐĐC số 61 về bên phải và hết ranh thửa đất số 389, tờ BĐĐC số 62 về bên trái, thị trấn Vĩnh An
|
1.540.000
|
770.000
|
700.000
|
420.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3720 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Phan Đình Phùng |
Từ đầu hẻm tổ 11 khu phố 2 - đến đường Quang Trung
|
1.470.000
|
700.000
|
630.000
|
560.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3721 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Lý Thái Tổ |
Từ đường Tôn Đức Thắng - đến hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 61 về bên phải và hết ranh thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 61 về bên trái, thị trấn Vĩnh An
|
1.470.000
|
700.000
|
630.000
|
560.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3722 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Lê Duẩn |
Từ đường Phan Chu Trinh - đến đường Võ Văn Tần
|
1.470.000
|
700.000
|
630.000
|
560.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3723 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Võ Văn Tần |
Từ đường Tôn Đức Thắng - đến hết ranh chùa Vĩnh An
|
1.400.000
|
700.000
|
630.000
|
560.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3724 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Hồ Biểu Chánh |
Từ đường Quang Trung - đến hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 33 về bên phải và hết ranh thửa đất số 181, tờ BĐĐC số 33 về bên trái, thị trấn Vĩnh An
|
2.100.000
|
1.050.000
|
700.000
|
560.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3725 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Trần Hữu Trang |
Từ đường Quang Trung - đến đường Chu Văn An
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
560.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3726 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Hương lộ 24 |
Từ Đường tỉnh 762 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom
|
1.050.000
|
490.000
|
390.000
|
350.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3727 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Trung tâm Khu phố 2 |
Từ ngã tư chùa Vĩnh An - đến đường Nguyễn Trung Trực
|
1.470.000
|
700.000
|
630.000
|
560.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3728 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Kho Mìn |
Từ đường Lạc Long Quân - đến Kho Mìn
|
1.400.000
|
700.000
|
600.000
|
490.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3729 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An (thuộc thị trấn Vĩnh An) |
|
1.400.000
|
700.000
|
560.000
|
350.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3730 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường liên khu phố 1 - 2 của thị trấn Vĩnh An |
Từ đường Lê Đại Hành - đến đường Quang Trung
|
1.470.000
|
700.000
|
630.000
|
560.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3731 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường vào Mỏ đá Cây Gáo của thị trấn Vĩnh An |
Từ Đường tỉnh 777 - đến đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An (thuộc thị trấn Vĩnh An)
|
1.470.000
|
770.000
|
630.000
|
560.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3732 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường từ Trường TH Cây Gáo cơ sở 2 |
Từ thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 107, thị trấn Vĩnh An - đến giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An
|
1.470.000
|
770.000
|
630.000
|
560.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3733 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Huỳnh Thúc Kháng |
|
1.960.000
|
910.000
|
700.000
|
560.000
|
-
|
Đất TM - DV đô thị |
| 3734 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 768 |
Đoạn từ giáp xã Trị An - đến đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4)
|
960.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3735 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 768 |
Đoạn từ đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4) - đến đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3)
|
1.320.000
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3736 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Lạc Long Quân (ĐT 768), đoạn từ đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến đường Quang Trung |
Đoạn từ đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3) - đến ngã ba đường Kho Mìn
|
1.680.000
|
840.000
|
540.000
|
480.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3737 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Lạc Long Quân (ĐT 768), đoạn từ đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến đường Quang Trung |
Đoạn từ ngã ba đường Kho Mìn - đến đường Quang Trung
|
2.100.000
|
900.000
|
540.000
|
480.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3738 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Phan Chu Trinh (ĐT 768) |
Đoạn từ đường Quang Trung - đến ngã ba Điện lực
|
1.800.000
|
900.000
|
540.000
|
480.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3739 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 767 |
Từ ranh xã Vĩnh Tân - đến ngã ba đường Hồ Xuân Hương
|
3.000.000
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3740 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 767 |
Đoạn từ cầu Đồng Nai (cầu cứng) - Đến cầu Chiến Khu D
|
600.000
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3741 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767) |
Đoạn từ ngã ba đường Hồ Xuân Hương - đến cầu Vĩnh An
|
3.000.000
|
1.080.000
|
780.000
|
480.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3742 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767) |
Đoạn từ cầu Vĩnh An - đến ngã ba huyện Vĩnh Cửu
|
4.500.000
|
1.500.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3743 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767) |
Đoạn từ ngã ba huyện Vĩnh Cửu - đến giáp đường Lê Đại Hành
|
3.300.000
|
1.080.000
|
780.000
|
660.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3744 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767) |
Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành - đến ngã tư đập tràn
|
2.700.000
|
1.020.000
|
660.000
|
540.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3745 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767) |
Đoạn từ ngã tư Đập Tràn - đến cổng Công ty Thủy điện Trị An
|
1.800.000
|
900.000
|
600.000
|
540.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3746 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Quang Trung |
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767 - ngã tư UBND huyện Vĩnh Cửu) - đến hết Trường THPT Trị An
|
3.300.000
|
1.020.000
|
720.000
|
540.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3747 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Quang Trung |
Đoạn từ Trường THPT Trị An - đến cầu Đồng Nai (cầu Cứng)
|
3.000.000
|
1.020.000
|
720.000
|
540.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3748 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Quang Trung |
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767), từ ngã tư UBND huyện Vĩnh Cửu - đến đường Nguyễn Trung Trực
|
3.300.000
|
1.080.000
|
780.000
|
600.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3749 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Quang Trung |
Đoạn từ đường liên khu phố 1, 2 - đến đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba Điện lực đến suối Láng Nguyên)
|
1.260.000
|
600.000
|
540.000
|
480.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3750 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Lê Đại Hành |
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Hoàng Văn Thụ
|
2.100.000
|
900.000
|
540.000
|
480.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3751 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Lê Đại Hành |
Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ - đến đường Tôn Đức Thắng
|
1.800.000
|
900.000
|
540.000
|
480.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3752 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Tôn Đức Thắng |
Từ ngã ba điện lực - đến suối Láng Nguyên
|
1.680.000
|
840.000
|
600.000
|
540.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3753 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 762 |
Từ suối Láng Nguyên - đến hết ranh giới huyện Trảng Bom
|
1.260.000
|
600.000
|
540.000
|
480.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3754 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Hồ Xuân Hương |
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết ranh thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 87 về bên phải và hết ranh thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 87 về bên trái, thị trấn Vĩnh An
|
1.200.000
|
600.000
|
540.000
|
480.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3755 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Đoàn Thị Điểm |
|
1.200.000
|
600.000
|
540.000
|
480.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3756 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Bà Huyện Thanh Quan |
|
2.400.000
|
840.000
|
600.000
|
540.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3757 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Chu Văn An |
Từ Đường tỉnh 762 - đến hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 66 về bên phải và hết ranh thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 66 về bên trái, thị trấn Vĩnh An)
|
2.400.000
|
840.000
|
660.000
|
480.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3758 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Ngô Quyền |
|
1.800.000
|
900.000
|
570.000
|
480.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3759 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Hùng Vương |
|
1.800.000
|
900.000
|
570.000
|
480.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3760 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Nguyễn Trung Trực |
Từ đường Lê Đại Hành - đến hết ranh thửa đất số 388, tờ BĐĐC số 91 về bên phải và hết ranh thửa đất số 289, tờ BĐĐC số 91 về bên trái, thị trấn Vĩnh An
|
2.100.000
|
840.000
|
600.000
|
540.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3761 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Hoàng Văn Thụ |
Từ đường Lê Đại Hành - đến hết ranh thửa đất số 315, tờ BĐĐC số 61 về bên phải và hết ranh thửa đất số 389, tờ BĐĐC số 62 về bên trái, thị trấn Vĩnh An
|
1.320.000
|
660.000
|
600.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3762 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Phan Đình Phùng |
Từ đầu hẻm tổ 11 khu phố 2 - đến đường Quang Trung
|
1.260.000
|
600.000
|
540.000
|
480.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3763 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Lý Thái Tổ |
Từ đường Tôn Đức Thắng - đến hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 61 về bên phải và hết ranh thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 61 về bên trái, thị trấn Vĩnh An
|
1.260.000
|
600.000
|
540.000
|
480.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3764 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Lê Duẩn |
Từ đường Phan Chu Trinh - đến đường Võ Văn Tần
|
1.260.000
|
600.000
|
540.000
|
480.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3765 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Võ Văn Tần |
Từ đường Tôn Đức Thắng - đến hết ranh chùa Vĩnh An
|
1.200.000
|
600.000
|
540.000
|
480.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3766 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Hồ Biểu Chánh |
Từ đường Quang Trung - đến hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 33 về bên phải và hết ranh thửa đất số 181, tờ BĐĐC số 33 về bên trái, thị trấn Vĩnh An
|
1.800.000
|
900.000
|
600.000
|
480.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3767 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Trần Hữu Trang |
Từ đường Quang Trung - đến đường Chu Văn An
|
1.800.000
|
720.000
|
540.000
|
480.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3768 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Hương lộ 24 |
Từ Đường tỉnh 762 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom
|
900.000
|
420.000
|
330.000
|
300.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3769 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Trung tâm Khu phố 2 |
Từ ngã tư chùa Vĩnh An - đến đường Nguyễn Trung Trực
|
1.260.000
|
600.000
|
540.000
|
480.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3770 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Kho Mìn |
Từ đường Lạc Long Quân - đến Kho Mìn
|
1.200.000
|
600.000
|
510.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3771 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An (thuộc thị trấn Vĩnh An) |
|
1.200.000
|
600.000
|
480.000
|
300.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3772 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường liên khu phố 1 - 2 của thị trấn Vĩnh An |
Từ đường Lê Đại Hành - đến đường Quang Trung
|
1.260.000
|
600.000
|
540.000
|
480.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3773 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường vào Mỏ đá Cây Gáo của thị trấn Vĩnh An |
Từ Đường tỉnh 777 - đến đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An (thuộc thị trấn Vĩnh An)
|
1.260.000
|
660.000
|
540.000
|
480.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3774 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường từ Trường TH Cây Gáo cơ sở 2 |
Từ thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 107, thị trấn Vĩnh An - đến giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An
|
1.260.000
|
660.000
|
540.000
|
480.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3775 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Huỳnh Thúc Kháng |
|
1.680.000
|
780.000
|
600.000
|
480.000
|
-
|
Đất SX - KD đô thị |
| 3776 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 768 |
Đoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) - đến giáp ranh xã Thạnh Phú
|
6.500.000
|
3.300.000
|
2.000.000
|
1.300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3777 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 768 |
Đoạn từ ranh xã Thạnh Phú - đến cổng Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu
|
7.000.000
|
3.500.000
|
2.300.000
|
1.300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3778 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 768 |
Đoạn từ cổng Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu - đến cầu Ông Hường
|
5.500.000
|
2.700.000
|
2.000.000
|
1.300.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3779 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 768 |
Đoạn từ cầu Ông Hường - đến đường Đoàn Văn Cự
|
4.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3780 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 768 |
Đoạn từ đường Đoàn Văn Cự - đến cầu Thủ Biên
|
4.200.000
|
1.600.000
|
1.000.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3781 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 768 |
Đoạn từ cầu Thủ Biên - đến đường vào bến đò Đại An
|
3.200.000
|
1.100.000
|
900.000
|
700.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3782 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 768 |
Đoạn từ đường vào bến đò Đại An - đến cầu Chùm Bao
|
2.500.000
|
950.000
|
800.000
|
650.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3783 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 768 |
Đoạn từ cầu Chùm Bao - đến cầu Bà Giá (cầu 19)
|
1.800.000
|
900.000
|
700.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3784 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 768 |
Đoạn từ cầu Bà Giá (cầu 19) - đến chân dốc lớn (cống thoát nước) xã Trị An
|
1.700.000
|
800.000
|
700.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3785 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 768 |
Đoạn từ chân dốc lớn xã Trị An - đến giáp ranh thị trấn Vĩnh An
|
1.650.000
|
800.000
|
650.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3786 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 767 |
Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom - đến đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây
|
5.000.000
|
1.400.000
|
1.000.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3787 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 767 |
Đoạn từ đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây - đến cầu suối Đá Bàn
|
6.000.000
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3788 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 767 |
Đoạn từ suối Đá Bàn - đến giáp ranh thị trấn Vĩnh An
|
5.500.000
|
1.500.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3789 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 767 |
Đoạn từ cầu Cứng - đến cầu Chiến khu D
|
1.000.000
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3790 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 767 |
Đoạn từ cầu Chiến khu D - đến ngã ba rẽ đi xã Phú Lý
|
1.200.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3791 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 761 |
Đoạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ đi xã Phú Lý - đến đường dân sinh Mã Đà - Hiếu Liêm
|
800.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3792 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 761 |
Đoạn tiếp theo - đến cầu suối Kóp
|
800.000
|
350.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3793 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 761 |
Đoạn từ cầu suối Kóp - đến hết chợ Phú Lý
|
1.000.000
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3794 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 761 |
Đoạn từ chợ Phú Lý - đến hết Trung tâm Văn hóa xã Phú Lý
|
700.000
|
350.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3795 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 761 |
Đoạn từ Trung tâm Văn hóa xã Phú Lý - đến ngã ba đường 322A
|
700.000
|
350.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3796 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 761 |
Đoạn từ ngã ba đường 322A - đến ngã ba đường 322B
|
500.000
|
250.000
|
200.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3797 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường tỉnh 761 |
Đoạn từ ngã ba đường 322B - đến hết ranh Khu Bảo tồn Thiên nhiên - Văn hóa Đồng Nai
|
500.000
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3798 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Đồng Khởi |
Đoạn từ Đường tỉnh 768 - đến hết ranh thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 34 xã Thiện Tân
|
9.500.000
|
4.000.000
|
2.700.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3799 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Đồng Khởi |
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh thành phố Biên Hòa
|
11.000.000
|
4.500.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3800 |
Huyện Vĩnh Cửu |
Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm) |
Từ đường Nhà máy thủy điện Trị An - đến cầu số 4
|
1.000.000
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |