| 4001 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Nguyễn Bính - Thị trấn Đắk Mil |
Đường Tô Hiến Thành - Đường Phan Bội châu
|
968.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4002 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Tô Hiến Thành (Tà luy dương) - Thị trấn Đắk Mil |
Hội trường Tổ dân phố 9 - Đường Trương Công Định (Rừng Thông)
|
1.164.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4003 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Tô Hiến Thành (Tà luy âm) - Thị trấn Đắk Mil |
Hội trường Tổ dân phố 9 - Đường Trương Công Định (Rừng Thông)
|
704.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4004 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Đặng Thùy Trâm - Thị trấn Đắk Mil |
Trường Mầm non Sao Mai - Đường Trương Công Định (Rừng Thông)
|
1.144.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4005 |
Huyện Đắk Mil |
Thị trấn Đắk Mil |
Đường Tổ dân phố 01 đấu nối với đường Nguyễn Tất Thành vào 100m
|
1.584.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4006 |
Huyện Đắk Mil |
Thị trấn Đắk Mil |
Các đường còn lại của Tổ dân phố 01
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4007 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Đắk Mil |
Km 0 (đường Nguyễn Tất Thành ) + 100m
|
2.728.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4008 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Đắk Mil |
Km0 + 100m - Đường Trần Phú
|
2.376.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4009 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Mai Hắc Đế (Tà luy dương) - Thị trấn Đắk Mil |
Đường Trần Nhân Tông - Đường Nguyễn Thái Học
|
2.024.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4010 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Mai Hắc Đế (Tà luy âm) - Thị trấn Đắk Mil |
Đường Trần Nhân Tông - Đường Nguyễn Thái Học
|
1.584.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4011 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Đắk Mil |
Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Lợi
|
1.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4012 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Xuân Diệu - Thị trấn Đắk Mil |
Hoa viên - Ngã ba đường Bà Triệu
|
1.848.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4013 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Xuân Diệu - Thị trấn Đắk Mil |
Ngã ba đường Bà Triệu - Hết đường Xuân Diệu
|
1.584.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4014 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Đắk Mil |
Đường Nguyễn Du - Hết đất nhà ông Trịnh Hùng Trang
|
1.936.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4015 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Đắk Mil |
Hết đất nhà ông Trịnh Hùng Trang - Giáp ranh xã Thuận An
|
1.584.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4016 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Đỗ Nhuận (Tà luy dương) - Thị trấn Đắk Mil |
|
704.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4017 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Đỗ Nhuận (Tà luy âm) - Thị trấn Đắk Mil |
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4018 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Nguyễn Thị Định - Thị trấn Đắk Mil |
Trọn đường
|
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4019 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Nơ Trang Gul - Thị trấn Đắk Mil |
Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Trãi
|
968.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4020 |
Huyện Đắk Mil |
Đường phân lô Quảng Trường - Thị trấn Đắk Mil |
Đường N'Trang Lơng - Đường Nguyễn Chí Thanh
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4021 |
Huyện Đắk Mil |
Thị trấn Đắk Mil |
Các đường phân lô Quảng trường đấu nối với đường Trần Hưng Đạo (QL14)
|
2.640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4022 |
Huyện Đắk Mil |
Thị trấn Đắk Mil |
Các đường phân lô khu Hoa viên và khu dân cư mới TDP5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo (QL14)
|
1.872.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4023 |
Huyện Đắk Mil |
Thị trấn Đắk Mil |
Các đường phân lô khu Hoa viên và khu dân cư mới TDP5 song song với đường Trần Hưng Đạo (QL14)
|
1.248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4024 |
Huyện Đắk Mil |
Thị trấn Đắk Mil |
Đất ở các khu dân cư còn lại
|
334.400
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4025 |
Huyện Đắk Mil |
Đường giáp ranh thị trấn Đắk Mil, đường liên xã Đắk Lao - Thuận An |
Quốc lộ 14C - Đường Y Jut (TDP 16 cũ)
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4026 |
Huyện Đắk Mil |
Đường TDP 10 - Thị trấn Đắk Mil |
Đường Đinh Tiên Hoàng (nhà bà Nguyễn Thị Ngoan) - Đường Nơ Trang Gul
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4027 |
Huyện Đắk Mil |
Đường TDP 10 - Thị trấn Đắk Mil |
Đường Đinh Tiên Hoàng (nhà ông Mai Hoàng Dũng) - Đường Nguyễn Trãi
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4028 |
Huyện Đắk Mil |
Đường TDP 10 - Thị trấn Đắk Mil |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nơ Trang Lơng
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4029 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Lê Anh Xuân - Các đường còn lại TDP 2 - Thị trấn Đắk Mil |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Viết Xuân
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4030 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Lê Anh Xuân - Các đường còn lại TDP 2 - Thị trấn Đắk Mil |
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4031 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Lê Anh Xuân - Các đường còn lại TDP 2 - Thị trấn Đắk Mil |
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4032 |
Huyện Đắk Mil |
Đường TDP 4 không đấu nối QL 14 ( Song song đường Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Đắk Mil |
Đầu ngã 3 nhà bà Lai - Hết nhà trọ ông Hoàng Văn Hoan
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4033 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) - Thị trấn Đắk Mil |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết ngã ba đường Trần Phú
|
7.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4034 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) - Thị trấn Đắk Mil |
Đường Trần Phú - Hết Trường Nguyễn Tất Thành
|
6.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4035 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) - Thị trấn Đắk Mil |
Hết Trường Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh xã Đắk Lao
|
4.290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4036 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Thị trấn Đắk Mil |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết ngã ba đường N' Trang Lơng
|
7.140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4037 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Thị trấn Đắk Mil |
Hết ngã ba đường N' Trang Lơng - Hết ngã ba đường Hoàng Diệu
|
4.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4038 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Thị trấn Đắk Mil |
Hết ngã ba đường Hoàng Diệu - Hết hạt Kiểm Lâm
|
3.456.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4039 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Thị trấn Đắk Mil |
Hết hạt Kiểm Lâm - Giáp ranh xã Đắk Lao
|
2.376.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4040 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) - Thị trấn Đắk Mil |
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết Trường Nguyễn Chí Thanh
|
3.024.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4041 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) - Thị trấn Đắk Mil |
Hết Trường Nguyễn Chí Thanh - Hết trụ sở UBND xã Đắk Lao (cũ)
|
1.944.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4042 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) - Thị trấn Đắk Mil |
Hết trụ sở UBND xã Đắk Lao (cũ) - Giáp ranh xã Đắk Lao
|
1.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4043 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Lê Duẩn - Thị trấn Đắk Mil |
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết ngã ba đường Đinh Tiên Hoàng
|
3.960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4044 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Lê Duẩn - Thị trấn Đắk Mil |
Hết ngã ba đường Đinh Tiên Hoàng - Hết ngã ba đường Lê Duẩn - Nguyễn Trãi
|
3.024.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4045 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Lê Duẩn - Thị trấn Đắk Mil |
Hết ngã ba đường Lê Duẩn - Nguyễn Trãi - Giáp ranh xã Đức Minh
|
2.310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4046 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đắk Mil |
Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngã ba đường Nguyễn Khuyến
|
4.554.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4047 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đắk Mil |
Hết ngã ba đường Nguyễn Khuyến - Hết ngã ba đường Hùng Vương đi Trường cấp III (nhà Thầy Văn)
|
3.432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4048 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Hùng Vương (Tà luy dương) - Thị trấn Đắk Mil |
Hết ngã ba đường Hùng Vương đi Trường cấp III (nhà Thầy Văn) - Hết ngã ba đường Hùng Vương - Lê Duẩn
|
2.310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4049 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Hùng Vương (Tà luy âm) - Thị trấn Đắk Mil |
Hết ngã ba đường Hùng Vương đi Trường cấp III (nhà Thầy Văn) - Hết ngã ba đường Hùng Vương - Lê Duẩn
|
1.980.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4050 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Trần Phú - Thị trấn Đắk Mil |
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết cổng Trường Trần Phú
|
1.518.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4051 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Trần Phú - Thị trấn Đắk Mil |
Hết cổng Trường Trần Phú - Hết ngã ba đường Trần Phú - Trần Nhân Tông
|
990.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4052 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Trần Phú - Thị trấn Đắk Mil |
Hết ngã ba đường Trần Phú - Trần Nhân Tông - Đường Nguyễn Chí Thanh
|
726.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4053 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Đắk Mil |
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lý Thượng Kiệt
|
1.386.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4054 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Đắk Mil |
Đường Trần Phú - Hết địa phận Thị trấn
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4055 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Nguyễn Du - Thị trấn Đắk Mil |
Đường Hùng Vương - Ngã tư nhà bà Trang
|
1.944.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4056 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Nguyễn Du (Tà luy dương) - Thị trấn Đắk Mil |
Ngã tư nhà bà Trang - Hết địa phận Thị trấn
|
1.386.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4057 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Nguyễn Du (Tà luy âm) - Thị trấn Đắk Mil |
Ngã tư nhà bà Trang - Hết địa phận Thị trấn
|
1.056.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4058 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Huy Cận - Thị trấn Đắk Mil |
Km0 (đường Nguyễn Du) - Km0+100m (mỗi bên 100m)
|
1.224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4059 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Huy Cận - Thị trấn Đắk Mil |
Km0 (đường Nguyễn Du) +100m (mỗi bên 100m) - Đường Hồ Xuân Hương
|
858.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4060 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Huy Cận - Thị trấn Đắk Mil |
Km0 (đường Nguyễn Du) - Hết đường Huy Cận
|
726.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4061 |
Huyện Đắk Mil |
Đường phân lô khu tái định cư TDP 6 đấu nối với đường Nguyễn Du - Thị trấn Đắk Mil |
|
1.020.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4062 |
Huyện Đắk Mil |
Đường phân lô khu tái định cư TDP 6 không đấu nối với đường Nguyễn Du - Thị trấn Đắk Mil |
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4063 |
Huyện Đắk Mil |
Đường N' Trang Lơng - Thị trấn Đắk Mil |
Đường Trần Hưng Đạo - Hết nhà trẻ Họa My
|
1.620.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4064 |
Huyện Đắk Mil |
Đường N' Trang Lơng (Tà luy dương) - Thị trấn Đắk Mil |
Hết nhà trẻ Hoạ My - Hết ngã ba đường đi Trường Nguyễn Chí Thanh
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4065 |
Huyện Đắk Mil |
Đường N' Trang Lơng (Tà luy âm) - Thị trấn Đắk Mil |
Hết nhà trẻ Hoạ My - Hết ngã ba đường đi Trường Nguyễn Chí Thanh
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4066 |
Huyện Đắk Mil |
Đường N' Trang Lơng (Tà luy dương) - Thị trấn Đắk Mil |
Đường đi Trường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Chí Thanh
|
1.020.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4067 |
Huyện Đắk Mil |
Đường N' Trang Lơng (Tà luy âm) - Thị trấn Đắk Mil |
Đường đi Trường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Chí Thanh
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4068 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Đắk Mil |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Ngã ba đường Nơ Trang Long
|
594.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4069 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Lý Thái Tổ (Tà luy dương) - Thị trấn Đắk Mil |
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Lợi
|
1.122.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4070 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Lý Thái Tổ (Tà luy âm) - Thị trấn Đắk Mil |
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Lợi
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4071 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Hàm Nghi (Tà luy dương) - Thị trấn Đắk Mil |
Đường Ngô Gia Tự (nhà bà Sự) - Đường Lê Lợi
|
1.122.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4072 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Hàm Nghi (Tà luy âm) - Thị trấn Đắk Mil |
Đường Ngô Gia Tự (nhà bà Sự) - Đường Lê Lợi
|
792.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4073 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Đắk Mil |
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lý Thường Kiệt
|
1.386.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4074 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Đắk Mil |
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lý Thường Kiệt
|
1.386.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4075 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Đắk Mil |
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lý Thường Kiệt
|
1.386.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4076 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Quang Trung - Thị trấn Đắk Mil |
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lý Thường Kiệt
|
2.178.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4077 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Quang Trung (Tà luy dương) - Thị trấn Đắk Mil |
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Duẩn
|
1.782.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4078 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Quang Trung (Tà luy âm) - Thị trấn Đắk Mil |
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Duẩn
|
1.452.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4079 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Văn Tiến Dũng - Thị trấn Đắk Mil |
Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - Km0 + 200m
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4080 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Văn Tiến Dũng - Thị trấn Đắk Mil |
Km0 + 200m - Đường Xuân Diệu
|
1.386.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4081 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Bà Triệu - Thị trấn Đắk Mil |
Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - Km0 + 200m
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4082 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Bà Triệu (Tà luy dương) - Thị trấn Đắk Mil |
Km0 + 200m - Đường Xuân Diệu
|
1.386.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4083 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Bà Triệu (Tà luy âm) - Thị trấn Đắk Mil |
Km0 + 200m - Đường Xuân Diệu
|
1.056.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4084 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Phan Đăng Lưu - Thị trấn Đắk Mil |
Đường Xuân Diệu - Hết đường Phan Đăng Lưu
|
990.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4085 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Cù Chính Lan - Thị trấn Đắk Mil |
Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - Km0 + 100m
|
1.056.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4086 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Cù Chính Lan - Thị trấn Đắk Mil |
Km0 + 100m - Đường Huỳnh Thúc Kháng
|
924.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4087 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Cao Thắng - Thị trấn Đắk Mil |
Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - Km0 + 100m
|
1.056.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4088 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Cao Thắng - Thị trấn Đắk Mil |
Km0 + 100m - Đường Huỳnh Thúc Kháng
|
924.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4089 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Đắk Mil |
Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - Km0 + 100m
|
1.188.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4090 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Đắk Mil |
Km0 + 100m - Đường Huỳnh Thúc Kháng
|
990.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4091 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Đắk Mil |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Xuân Diệu
|
990.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4092 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đắk Mil |
Đường Phan Đăng Lưu - Đường Cao Thắng
|
792.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4093 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Tà luy dương) - Thị trấn Đắk Mil |
Đường Cao Thắng - Hết đường Huỳnh Thúc Kháng
|
792.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4094 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Tà luy âm) - Thị trấn Đắk Mil |
Đường Cao Thắng - Hết đường Huỳnh Thúc Kháng
|
462.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4095 |
Huyện Đắk Mil |
Các đường Tổ dân phố 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đắk Mil |
Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - Km0 + 100m
|
924.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4096 |
Huyện Đắk Mil |
Các đường Tổ dân phố 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đắk Mil |
Km0 + 100m - Trên 100m
|
792.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4097 |
Huyện Đắk Mil |
Các đường Tổ dân phố 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đắk Mil |
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Diệu (đối diện với Hoa viên Hồ tây)
|
1.980.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4098 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Hoàng Diệu - Thị trấn Đắk Mil |
Các đường TDP 5 không đấu nối với đường Trần Hưng Đạo (QL14)
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4099 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Hoàng Diệu - Thị trấn Đắk Mil |
Đường Trần Hưng Đạo - Hết Hội trường TDP 16
|
1.122.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4100 |
Huyện Đắk Mil |
Đường Hoàng Diệu (Tà luy dương) - Thị trấn Đắk Mil |
Hết Hội trường TDP 16 - Hội trường TDP 16 + 300m
|
924.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |