11:54 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đắk Lắk với giá trị tiềm năng để đầu tư không thể bỏ lỡ

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Đắk Lắk, trái tim của vùng Tây Nguyên, đang trở thành điểm đến hấp dẫn trên bản đồ bất động sản Việt Nam nhờ tiềm năng phát triển vượt bậc. Theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020, bảng giá đất tại Đắk Lắk phản ánh sự chuyển mình mạnh mẽ của khu vực này. Với mức giá hợp lý cùng tiềm năng kinh tế và du lịch, đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư vào thị trường đất tại Đắk Lắk.

Vị trí địa lý và những yếu tố nổi bật của Đắk Lắk

Đắk Lắk nằm ở trung tâm vùng Tây Nguyên, là cửa ngõ quan trọng kết nối với các tỉnh lân cận và khu vực Nam Trung Bộ. Nổi tiếng với thiên nhiên hùng vĩ và nền văn hóa bản sắc, tỉnh này còn được xem là cái nôi của ngành cà phê Việt Nam. Với khí hậu ôn hòa và hệ sinh thái phong phú, Đắk Lắk đang thu hút sự quan tâm lớn từ du khách và nhà đầu tư.

Các dự án hạ tầng lớn như đường cao tốc Buôn Ma Thuột - Nha Trang đang được triển khai, tạo bước đột phá trong kết nối giao thông và mở rộng thị trường bất động sản. Quy hoạch đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, thủ phủ của Đắk Lắk, cũng đang được thực hiện nhằm đưa thành phố này trở thành trung tâm kinh tế, văn hóa, và du lịch của khu vực.

Phân tích chi tiết giá đất tại Đắk Lắk

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đắk Lắk dao động từ mức thấp nhất 6.000 đồng/m² đến cao nhất 57.600.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 1.809.604 đồng/m². Các khu vực trung tâm Thành phố Buôn Ma Thuột có giá đất cao hơn hẳn, đặc biệt là tại các tuyến đường lớn và các khu vực gần trung tâm hành chính.

Nhìn chung, giá đất tại Đắk Lắk vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác như Lâm Đồng hay Gia Lai, nhưng sự phát triển mạnh mẽ của các dự án hạ tầng và du lịch đang dần thu hẹp khoảng cách này. Đầu tư vào đất nền tại Đắk Lắk hiện nay có thể mang lại lợi nhuận hấp dẫn trong trung và dài hạn, đặc biệt tại các khu vực ven đô và các huyện đang đẩy mạnh quy hoạch đô thị.

Đối với nhà đầu tư, chiến lược phù hợp sẽ là đầu tư dài hạn tại các khu vực có dự án hạ tầng đang triển khai hoặc mua đất tại các vùng ngoại ô Thành phố Buôn Ma Thuột để đón đầu làn sóng phát triển đô thị. Với mức giá đất còn khá mềm, đây là cơ hội tốt cho những ai muốn sở hữu bất động sản với mức đầu tư vừa phải.

Tiềm năng và cơ hội phát triển bất động sản tại Đắk Lắk

Đắk Lắk không chỉ có lợi thế về vị trí địa lý mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển từ kinh tế, văn hóa đến du lịch. Các dự án bất động sản nghỉ dưỡng tại vùng hồ Lắk, hay các dự án khu đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, đang tạo nên sức hút lớn trên thị trường.

Ngoài ra, Đắk Lắk cũng đang chuyển mình mạnh mẽ trong lĩnh vực công nghiệp và nông nghiệp. Các khu công nghiệp lớn và các vùng chuyên canh cà phê, hồ tiêu, cao su đã giúp địa phương này trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của Tây Nguyên. Điều này không chỉ làm tăng nhu cầu nhà ở mà còn đẩy giá trị đất tại các khu vực ven đô lên cao.

Du lịch cũng là một yếu tố quan trọng góp phần thúc đẩy giá trị bất động sản tại Đắk Lắk. Với các điểm đến như Buôn Đôn, hồ Lắk, hay thác Dray Nur, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong và ngoài nước. Bất động sản du lịch và nghỉ dưỡng, do đó, đang trở thành xu hướng đầu tư hấp dẫn.

Đắk Lắk, với lợi thế về thiên nhiên, văn hóa, cùng các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị hiện đại, đang nổi lên như một điểm sáng đầu tư bất động sản tại khu vực Tây Nguyên.

Giá đất cao nhất tại Đắk Lắk là: 57.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đắk Lắk là: 6.000 đ
Giá đất trung bình tại Đắk Lắk là: 1.839.483 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3796

Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
17101 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Cư Trinh - Phường Thiện An Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Ánh (thửa đất 60, TBĐ số 09) 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD đô thị
17102 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Lân - Phường Thiện An Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Văn Oanh (thửa đất 107, TBĐ số 09) 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD đô thị
17103 Thị xã Buôn Hồ Phạm Hồng Thái - Phường Thiện An Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Ngọc (thửa đất số 90, tờ bản đồ 10) 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD đô thị
17104 Thị xã Buôn Hồ Trịnh Văn Cẩn - Phường Thiện An Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Xuân Thuỷ (thửa đất 135, TBĐ số 09) 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD đô thị
17105 Thị xã Buôn Hồ Đoàn Khuê - Phường Thiện An Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD đô thị
17106 Thị xã Buôn Hồ Đoàn Khuê - Phường Thiện An Nguyễn Trung Trực - Bùi Xuân Phái 156.000 109.200 78.000 - - Đất SX-KD đô thị
17107 Thị xã Buôn Hồ Phan Đình Phùng - Phường Thiện An Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
17108 Thị xã Buôn Hồ Phan Đình Phùng - Phường Thiện An Nguyễn Trung Trực - Mai Hắc Đế 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD đô thị
17109 Thị xã Buôn Hồ Ông Ích Khiêm - Phường Thiện An Hùng Vương - Ngã ba Nguyễn Tất Thành 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD đô thị
17110 Thị xã Buôn Hồ Lý Tự Trọng - Phường Thiện An Giáp ranh giới phường An Lạc - Hết ranh giới thửa đất ông Phan Long Thừa (thửa đất 27, TBĐ số 20) 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD đô thị
17111 Thị xã Buôn Hồ Cao Xuân Huy - Phường Thiện An Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Anh Chức (thửa đất số 05, tờ bản đồ 41) 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD đô thị
17112 Thị xã Buôn Hồ Các đường bê tông - Phường Thiện An Nhà ông Nguyễn Thanh Xuân - Nguyễn Tất Thành 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD đô thị
17113 Thị xã Buôn Hồ Khu vực còn lại - Phường Thiện An 156.000 109.200 78.000 - - Đất SX-KD đô thị
17114 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương (Quốc lộ 14) - Phường Thống Nhất Giáp phường Bình Tân - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Thanh Linh (thửa đất 3, TBĐ số 28) 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất SX-KD đô thị
17115 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương (Quốc lộ 14) - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Thanh Linh (thửa đất 3, TBĐ số 28) - Giáp phường Thiện An 960.000 672.000 480.000 - - Đất SX-KD đô thị
17116 Thị xã Buôn Hồ Cù Chính Lan - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Ngã tư Nguyễn Huy Tự 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17117 Thị xã Buôn Hồ Cù Chính Lan - Phường Thống Nhất Ngã tư Nguyễn Huy Tự - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Văn Hùng (thửa đất 6, TBĐ số 24) 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD đô thị
17118 Thị xã Buôn Hồ Lê Chân - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Ngã tư Nguyễn Huy Tự 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17119 Thị xã Buôn Hồ Lê Chân - Phường Thống Nhất Ngã tư Nguyễn Huy Tự - Ngã tư Vũ Trọng Bình - Lê Chân 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD đô thị
17120 Thị xã Buôn Hồ Lê Chân - Phường Thống Nhất Ngã tư Vũ Trọng Bình - Lê Chân - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thiện Ân (thửa đất 32, TBĐ số 24) 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD đô thị
17121 Thị xã Buôn Hồ Vũ Thục Nương - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hà (thửa đất 105, TBĐ số 23) 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17122 Thị xã Buôn Hồ Vũ Thục Nương - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hà (thửa đất 105, TBĐ số 23) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Khẩn (thửa đất 12, TBĐ số 28) 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD đô thị
17123 Thị xã Buôn Hồ Phùng Thị Chính - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Cồ Quốc Bảo (thửa đất 139, TBĐ số 28) 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17124 Thị xã Buôn Hồ Phùng Thị Chính - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Cồ Quốc Bảo (thửa đất 139, TBĐ số 28) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Quang (thửa đất 45, TBĐ số 28) 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD đô thị
17125 Thị xã Buôn Hồ Phù Đổng Thiên Vương - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Lộc (thửa đất 77, TBĐ số 32) 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
17126 Thị xã Buôn Hồ Phù Đổng Thiên Vương - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà Lê Văn Lộc (thửa đất 77, TBĐ số 32) - Hết ranh giới thửa đất nhà Nguyễn Hữu Phong (thửa đất 73, TBĐ số 27) 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD đô thị
17127 Thị xã Buôn Hồ Phù Đổng Thiên Vương - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Phong (thửa đất 73, TBĐ số 27) - Hết ranh giới thửa đất nhà ôngVũ Tiến Hương (thửa đất 20, TBĐ số 13) 228.000 159.600 114.000 - - Đất SX-KD đô thị
17128 Thị xã Buôn Hồ Phó Đức Chính - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Vũ Vương (thửa đất 5, TBĐ số 38) 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17129 Thị xã Buôn Hồ Phó Đức Chính - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Vũ Vương (thửa đất 5, TBĐ số 38) - Tú Xương 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD đô thị
17130 Thị xã Buôn Hồ Dương Vân Nga - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Cao Minh Dũng (thửa đất 29, TBĐ số 38) 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17131 Thị xã Buôn Hồ Hàn Mặc Tử - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Xuân Phong (thửa đất 54, TBĐ số 38) 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17132 Thị xã Buôn Hồ Hàn Mặc Tử - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Xuân Phong (thửa đất 54, TBĐ số 38) - Tú Xương 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD đô thị
17133 Thị xã Buôn Hồ Lý Công Bình - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Đức Lệ (thửa đất 154, TBĐ số 38) 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17134 Thị xã Buôn Hồ Lý Chiêu Hoàng - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Quốc Hùng (thửa đất 302, TBĐ số 38) 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17135 Thị xã Buôn Hồ Lý Chiêu Hoàng - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Quốc Hùng (thửa đất 302, TBĐ số 38) - Hàn Mặc Tử 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD đô thị
17136 Thị xã Buôn Hồ Lý Chiêu Hoàng - Phường Thống Nhất Hàn Mặc Tử - Ngã ba Phù Đổng Thiên Vương 156.000 109.200 78.000 - - Đất SX-KD đô thị
17137 Thị xã Buôn Hồ Đinh Liễn - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Long (thửa đất 101, TBĐ số 37) 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17138 Thị xã Buôn Hồ Đinh Liễn - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà Nguyễn Ngọc Long (thửa đất 101, TBĐ số 37) - Trần Văn Ơn 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD đô thị
17139 Thị xã Buôn Hồ Tản Đà - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Lan (thửa đất 52,TBĐ số 44) 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17140 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Khuyến - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đầu Hán (thửa đất 63, TBĐ số 43) 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17141 Thị xã Buôn Hồ Trương Vĩnh Ký - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Kính (thửa đất 160, TBĐ số 44) 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17142 Thị xã Buôn Hồ Trương Vĩnh Ký - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tính (thửa đất 160, TBĐ số 44) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bùi Viết Quốc (thửa đất 130, TBĐ số 43) 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD đô thị
17143 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Bính - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Toàn (thửa đất 206, TBĐ số 44) 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17144 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Bính - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Toàn (thửa đất 206, TBĐ số 44) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bùi Đình Lý (thửa đất 169, TBĐ số 43) 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD đô thị
17145 Thị xã Buôn Hồ Duy Tân - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Quế (thửa đất 183, TBĐ số 43) 510.000 357.000 255.000 - - Đất SX-KD đô thị
17146 Thị xã Buôn Hồ Duy Tân - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Quế (thửa đất 183, TBĐ 43) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Thế Kỳ (thửa đất 172, TBĐ số 43) 288.000 201.600 144.000 - - Đất SX-KD đô thị
17147 Thị xã Buôn Hồ Đặng Tất - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Ngã ba Phù Đổng Thiên Vương 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17148 Thị xã Buôn Hồ Phùng Hưng - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Nguyễn Thiếp 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17149 Thị xã Buôn Hồ Khúc Thừa Dụ - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Nguyễn Thiếp 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17150 Thị xã Buôn Hồ Dương Đình Nghệ - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Nguyễn Thiếp 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17151 Thị xã Buôn Hồ Trần Thủ Độ - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Chất (thửa đất 20, TBĐ số 29) 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17152 Thị xã Buôn Hồ Trần Thủ Độ - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Chất (thửa đất 20, TBĐ số 29) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thế Bộ (thửa đất 19, TBĐ số 29) 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD đô thị
17153 Thị xã Buôn Hồ Đặng Nguyên Cẩn - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Văn Mỳ (thửa đất 84, TBĐ số 28) 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17154 Thị xã Buôn Hồ Đặng Nguyên Cẩn - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Văn Mỳ (thửa đất 84, TBĐ 28) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Anh Kim (thửa đất 97, TBĐ số 29) 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD đô thị
17155 Thị xã Buôn Hồ Bùi Huy Bích - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bạch Kim Thảo (thửa đất 116, TBĐ số 28) 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17156 Thị xã Buôn Hồ Bùi Huy Bích - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bạch Kim Thảo (thửa đất 116, TBĐ số 28) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Lầu (thửa đất 119, TBĐ số 29) 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD đô thị
17157 Thị xã Buôn Hồ Dã Tượng - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Trọng Luyến (thửa đất 7, TBĐ số 32) 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17158 Thị xã Buôn Hồ Dã Tượng - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Trọng Luyến (thửa đất 7, TBĐ số 32) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Thứ (thửa đất 45, TBĐ số 33) 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD đô thị
17159 Thị xã Buôn Hồ Yết Kiêu - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Hoàng Kim Lan (thửa đất 155, TBĐ số 33) 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17160 Thị xã Buôn Hồ Yết Kiêu - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà bà Hoàng Kim Lan (thửa đất 155, TBĐ số 33) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn (thửa đất 78, TBĐ số 33) 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD đô thị
17161 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Văn Siêu - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Ninh (thửa đất 87, TBĐ số 33) 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17162 Thị xã Buôn Hồ Bà Huyện Thanh Quan - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Yết Kiêu 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17163 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Thi - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Hoàng Thị Lệ (thửa đất 41, TBĐ số 39) 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17164 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Thi - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà bà Hoàng Thị Lệ (thửa đất 41, TBĐ số 39) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Đình Mỹ (thửa đất 55, TBĐ số 40) 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD đô thị
17165 Thị xã Buôn Hồ Lê Công Kiều - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Tùng (thửa đất 70, TBĐ số 39) 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17166 Thị xã Buôn Hồ Lê Công Kiều - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Tùng (thửa đất 70, TBĐ số 39) - Ngã 5 Nguyễn Thi 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD đô thị
17167 Thị xã Buôn Hồ Phan Văn Khỏe - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đinh Ngọc Hiếu (thửa đất 84, TBĐ số 39) 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17168 Thị xã Buôn Hồ Cống Quỳnh - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phạm Ngọc Thanh (thửa đất 107, TBĐ số 39) 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17169 Thị xã Buôn Hồ Mai Thị Lựu - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phạm Anh Sơn (thửa đất 128, TBĐ số 39) 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17170 Thị xã Buôn Hồ Lương Đình Của - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (thửa đất 137, TBĐ số 39) 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17171 Thị xã Buôn Hồ Lương Đình Của - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (thửa đất 137, TBĐ số 39) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thế Hùng (thửa đất 168 , TBĐ số 39) 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD đô thị
17172 Thị xã Buôn Hồ Thủ Khoa Huân - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Long (thửa đất 58, TBĐ số 45) 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17173 Thị xã Buôn Hồ Thủ Khoa Huân - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Long (thửa đất 58, TBĐ số 45) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Hiên (thửa đất 81, TBĐ số 45) 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD đô thị
17174 Thị xã Buôn Hồ Lê Anh Xuân - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Mạnh Thế (thửa đất 73, TBĐ số 45) 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17175 Thị xã Buôn Hồ Lê Anh Xuân - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Mạnh Thế (thửa đất 73, TBĐ số 45) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Công Hóa (thửa đất 95, TBĐ số 45) 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD đô thị
17176 Thị xã Buôn Hồ Đào Tấn - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hành (thửa đất 173, TBĐ số 44) 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17177 Thị xã Buôn Hồ Lý Chính Thắng - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hà Cửu Long (thửa đất 290, TBĐ số 44) 588.000 411.600 294.000 - - Đất SX-KD đô thị
17178 Thị xã Buôn Hồ Lý Chính Thắng - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hà Cửu Long (thửa đất 290, TBĐ số 44) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn Thành (thửa đất 96, TBĐ số 46) 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD đô thị
17179 Thị xã Buôn Hồ Lý Chính Thắng - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn Thành (thửa đất 96, TBĐ số 46) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Quang Ánh (thửa đất 82, TBĐ số 46) 288.000 201.600 144.000 - - Đất SX-KD đô thị
17180 Thị xã Buôn Hồ Lý Chính Thắng - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Quang Ánh (thửa đất 82, TBĐ số 46) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Sin Niê (thửa đất 11, TBĐ số 50) 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD đô thị
17181 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Huy Tự - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Quốc Hân (thửa đất 145, TBĐ số 25) - Cù Chính Lan 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD đô thị
17182 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Huy Tự - Phường Thống Nhất Cù Chính Lan - Hết ranh giới Chùa Bửu Thắng (thửa đất 5, TBĐ số 25) 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD đô thị
17183 Thị xã Buôn Hồ Vũ Trọng Bình - Phường Thống Nhất Ngã ba Phùng Thị Chính - Ngã ba Cù Chính Lan 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD đô thị
17184 Thị xã Buôn Hồ Tú Xương - Phường Thống Nhất Ngã ba Vũ Thục Nương - Nam Cao 156.000 109.200 78.000 - - Đất SX-KD đô thị
17185 Thị xã Buôn Hồ Trần Văn Ơn - Phường Thống Nhất Duy Tân - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Thành (thửa đất 68, TBĐ số 37) 156.000 109.200 78.000 - - Đất SX-KD đô thị
17186 Thị xã Buôn Hồ Nam Cao - Phường Thống Nhất Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình lâm (thửa đất 115, TBĐ số 37) - Tú Xương 156.000 109.200 78.000 - - Đất SX-KD đô thị
17187 Thị xã Buôn Hồ Nam Cao - Phường Thống Nhất Tú Xương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phạm Văn Linh (thửa đất 240, TBĐ số 43) 216.000 151.200 108.000 - - Đất SX-KD đô thị
17188 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Thiếp - Phường Thống Nhất Ngã tư Trần Thủ Độ - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Đức Duy (thửa đất 7, TBĐ số 26) 156.000 109.200 78.000 - - Đất SX-KD đô thị
17189 Thị xã Buôn Hồ Trần Hữu Trang - Phường Thống Nhất Ngã ba Đặng Nguyên Cẩn - Ngã ba Yết Kiêu 156.000 109.200 78.000 - - Đất SX-KD đô thị
17190 Thị xã Buôn Hồ Lê Hồng Sơn - Phường Thống Nhất Ngã ba Đặng Nguyên Cẩn - Ngã ba Dã Tượng 156.000 109.200 78.000 - - Đất SX-KD đô thị
17191 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Thái Bình - Phường Thống Nhất Ngã tư Trần Văn Phụ - Ngã ba Dã Tượng 156.000 109.200 78.000 - - Đất SX-KD đô thị
17192 Thị xã Buôn Hồ Trần Văn Phụ - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Đình Kiều (thửa đất 55, TBĐ số 59) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông ông Thân (thửa đất 12, TBĐ số 30) 156.000 109.200 78.000 - - Đất SX-KD đô thị
17193 Thị xã Buôn Hồ Võ Trung Thành - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn Nhật (thửa đất 227, TBĐ số 44) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Trung Lâm (thửa đất 119, TBĐ số 52) 156.000 109.200 78.000 - - Đất SX-KD đô thị
17194 Thị xã Buôn Hồ Phạm Văn Bạch - Phường Thống Nhất Ngã ba Lý Chính Thắng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Châu (thửa đất 18, TBĐ số 54) 156.000 109.200 78.000 - - Đất SX-KD đô thị
17195 Thị xã Buôn Hồ Đinh Văn Gió - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Trường (thửa đất 10, TBĐ số 39) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đinh Thị Quang (thửa đất 45, TBĐ số 40) 156.000 109.200 78.000 - - Đất SX-KD đô thị
17196 Thị xã Buôn Hồ Đường giao Hùng Vương (QL 14) - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trương Sá (thửa đất 12, TBĐ số 25) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn Trung (thửa đất 13, TBĐ số 25) 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17197 Thị xã Buôn Hồ Đường giao Hùng Vương (QL 14) - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hà Văn Cho (thửa đất 15, TBĐ số 25) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Tác (thửa đất 14, TBĐ số 25) 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17198 Thị xã Buôn Hồ Đường giao Hùng Vương (QL 14) - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Mân (thửa đất 163, TBĐ số 32) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông ông Ba (thửa đất 69, TBĐ số 32) 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17199 Thị xã Buôn Hồ Đường giao Hùng Vương (QL 14) - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chấn (thửa đất 214, TBĐ số 32) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Thành (thửa đất 217, TBĐ số 32) 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
17200 Thị xã Buôn Hồ Đường giao Hùng Vương (QL 14) - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Phú (thửa đất 142, TBĐ số 32) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Thị Nguyên (thửa đất 134, TBĐ số 32) 450.000 315.000 225.000 - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...