11:54 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đắk Lắk với giá trị tiềm năng để đầu tư không thể bỏ lỡ

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Đắk Lắk, trái tim của vùng Tây Nguyên, đang trở thành điểm đến hấp dẫn trên bản đồ bất động sản Việt Nam nhờ tiềm năng phát triển vượt bậc. Theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020, bảng giá đất tại Đắk Lắk phản ánh sự chuyển mình mạnh mẽ của khu vực này. Với mức giá hợp lý cùng tiềm năng kinh tế và du lịch, đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư vào thị trường đất tại Đắk Lắk.

Vị trí địa lý và những yếu tố nổi bật của Đắk Lắk

Đắk Lắk nằm ở trung tâm vùng Tây Nguyên, là cửa ngõ quan trọng kết nối với các tỉnh lân cận và khu vực Nam Trung Bộ. Nổi tiếng với thiên nhiên hùng vĩ và nền văn hóa bản sắc, tỉnh này còn được xem là cái nôi của ngành cà phê Việt Nam. Với khí hậu ôn hòa và hệ sinh thái phong phú, Đắk Lắk đang thu hút sự quan tâm lớn từ du khách và nhà đầu tư.

Các dự án hạ tầng lớn như đường cao tốc Buôn Ma Thuột - Nha Trang đang được triển khai, tạo bước đột phá trong kết nối giao thông và mở rộng thị trường bất động sản. Quy hoạch đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, thủ phủ của Đắk Lắk, cũng đang được thực hiện nhằm đưa thành phố này trở thành trung tâm kinh tế, văn hóa, và du lịch của khu vực.

Phân tích chi tiết giá đất tại Đắk Lắk

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đắk Lắk dao động từ mức thấp nhất 6.000 đồng/m² đến cao nhất 57.600.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 1.809.604 đồng/m². Các khu vực trung tâm Thành phố Buôn Ma Thuột có giá đất cao hơn hẳn, đặc biệt là tại các tuyến đường lớn và các khu vực gần trung tâm hành chính.

Nhìn chung, giá đất tại Đắk Lắk vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác như Lâm Đồng hay Gia Lai, nhưng sự phát triển mạnh mẽ của các dự án hạ tầng và du lịch đang dần thu hẹp khoảng cách này. Đầu tư vào đất nền tại Đắk Lắk hiện nay có thể mang lại lợi nhuận hấp dẫn trong trung và dài hạn, đặc biệt tại các khu vực ven đô và các huyện đang đẩy mạnh quy hoạch đô thị.

Đối với nhà đầu tư, chiến lược phù hợp sẽ là đầu tư dài hạn tại các khu vực có dự án hạ tầng đang triển khai hoặc mua đất tại các vùng ngoại ô Thành phố Buôn Ma Thuột để đón đầu làn sóng phát triển đô thị. Với mức giá đất còn khá mềm, đây là cơ hội tốt cho những ai muốn sở hữu bất động sản với mức đầu tư vừa phải.

Tiềm năng và cơ hội phát triển bất động sản tại Đắk Lắk

Đắk Lắk không chỉ có lợi thế về vị trí địa lý mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển từ kinh tế, văn hóa đến du lịch. Các dự án bất động sản nghỉ dưỡng tại vùng hồ Lắk, hay các dự án khu đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, đang tạo nên sức hút lớn trên thị trường.

Ngoài ra, Đắk Lắk cũng đang chuyển mình mạnh mẽ trong lĩnh vực công nghiệp và nông nghiệp. Các khu công nghiệp lớn và các vùng chuyên canh cà phê, hồ tiêu, cao su đã giúp địa phương này trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của Tây Nguyên. Điều này không chỉ làm tăng nhu cầu nhà ở mà còn đẩy giá trị đất tại các khu vực ven đô lên cao.

Du lịch cũng là một yếu tố quan trọng góp phần thúc đẩy giá trị bất động sản tại Đắk Lắk. Với các điểm đến như Buôn Đôn, hồ Lắk, hay thác Dray Nur, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong và ngoài nước. Bất động sản du lịch và nghỉ dưỡng, do đó, đang trở thành xu hướng đầu tư hấp dẫn.

Đắk Lắk, với lợi thế về thiên nhiên, văn hóa, cùng các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị hiện đại, đang nổi lên như một điểm sáng đầu tư bất động sản tại khu vực Tây Nguyên.

Giá đất cao nhất tại Đắk Lắk là: 57.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đắk Lắk là: 6.000 đ
Giá đất trung bình tại Đắk Lắk là: 1.839.483 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3796
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
17101 Thị xã Buôn Hồ Tăng Bạt Hổ - Phường Đoàn Kết Trần Quốc Hoàn - Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Như Xuân (thửa đất 34, TBĐ số 18) 200.000 140.000 100.000 - - Đất TM-DV đô thị
17102 Thị xã Buôn Hồ Trần Quốc Hoàn - Phường Đoàn Kết Đầu ranh giới đất thửa đất ông Hồ Thanh Hải (thửa đất 12, TBĐ số 16) - Hết ranh giới thửa đất bà Nguyễn Thị Tuyết (thửa đất 86, TBĐ số 15) 200.000 140.000 100.000 - - Đất TM-DV đô thị
17103 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Thị Thập - Phường Đoàn Kết Đầu ranh giới thửa đất ông Nguyễn Anh Tuấn (thửa đất 40, TBĐ số 04) - Hồ Xuân Hương 216.000 151.200 108.000 - - Đất TM-DV đô thị
17104 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Thị Thập - Phường Đoàn Kết Hồ Xuân Hương - Trần Quốc Hoàn 200.000 140.000 100.000 - - Đất TM-DV đô thị
17105 Thị xã Buôn Hồ Hồ Xuân Hương - Phường Đoàn Kết Âu Cơ - Đầu ranh giới thửa đất nhà Trần Văn Nguyên (thửa đất 54, TBĐ số 9) 200.000 140.000 100.000 - - Đất TM-DV đô thị
17106 Thị xã Buôn Hồ Lạc Long Quân (nối dài) - Phường Đoàn Kết An Dương Vương - Hàm Nghi 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV đô thị
17107 Thị xã Buôn Hồ Tán Thuật - Phường Đoàn Kết Hồ Xuân Hương - Nguyễn Thị Thập 200.000 140.000 100.000 - - Đất TM-DV đô thị
17108 Thị xã Buôn Hồ Khu vực còn lại - Phường Đoàn Kết 200.000 140.000 100.000 - - Đất TM-DV đô thị
17109 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương (Quốc lộ 14) - Phường Thiện An Giáp ranh phường Thống Nhất - Hoàng Quốc Việt 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất TM-DV đô thị
17110 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương (Quốc lộ 14) - Phường Thiện An Hoàng Quốc Việt - Lê Đức Thọ 2.080.000 1.456.000 1.040.000 - - Đất TM-DV đô thị
17111 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương (Quốc lộ 14) - Phường Thiện An Lê Đức Thọ - Nguyên Hồng 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất TM-DV đô thị
17112 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương (Quốc lộ 14) - Phường Thiện An Nguyên Hồng - Hải Thượng Lãn Ông 2.880.000 2.016.000 1.440.000 - - Đất TM-DV đô thị
17113 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương (Quốc lộ 14) - Phường Thiện An Hải Thượng Lãn Ông - Phan Đình Phùng 3.840.000 2.688.000 1.920.000 - - Đất TM-DV đô thị
17114 Thị xã Buôn Hồ Hoàng Quốc Việt - Phường Thiện An Hùng Vương - Giáp ranh giới phường Đoàn Kết 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM-DV đô thị
17115 Thị xã Buôn Hồ An Dương Vương - Phường Thiện An Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất TM-DV đô thị
17116 Thị xã Buôn Hồ An Dương Vương - Phường Thiện An Nguyễn Tất Thành - Giáp ranh phường Đoàn Kết 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM-DV đô thị
17117 Thị xã Buôn Hồ Nguyên Hồng - Phường Thiện An Hùng Vương - Lý Tự Trọng 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
17118 Thị xã Buôn Hồ Nguyên Hồng - Phường Thiện An Lý Tự Trọng - Mai Hắc Đế 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV đô thị
17119 Thị xã Buôn Hồ Bùi Xuân Phái - Phường Thiện An Nguyên Hồng - Mai Hắc Đế 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
17120 Thị xã Buôn Hồ Mai Hắc Đế (giáp ranh giới phường An Lạc) - Phường Thiện An Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Trần Kim Lê (thửa đất 6, TBĐ số 17) - Bùi Xuân Phái 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
17121 Thị xã Buôn Hồ Chu Mạnh Trinh - Phường Thiện An Hùng Vương - Hải Thượng Lãn Ông 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
17122 Thị xã Buôn Hồ Ngô Mây - Phường Thiện An Hùng Vương - Đến hết ranh giới Trạm Y Tế phường) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
17123 Thị xã Buôn Hồ Lê Đức Thọ - Phường Thiện An Hùng Vương - Đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Phạm Như Vĩnh (thửa đất 36, TBĐ số 5) 424.000 296.800 212.000 - - Đất TM-DV đô thị
17124 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Trung Trực - Phường Thiện An Giáp phường An Lạc - Nguyên Hồng (sau đất chùa Thiện An) 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
17125 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Trung Trực - Phường Thiện An Nguyên Hồng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Cao Văn Thạnh (thửa đất 101, TBĐ số 20) 384.000 268.800 192.000 - - Đất TM-DV đô thị
17126 Thị xã Buôn Hồ Hải Thượng Lãn Ông - Phường Thiện An Hùng Vương - Chu Mạnh Trinh 384.000 268.800 192.000 - - Đất TM-DV đô thị
17127 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Tuân - Phường Thiện An Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV đô thị
17128 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Tuân - Phường Thiện An Nguyễn Trung Trực - Lý Tự Trọng 208.000 145.600 104.000 - - Đất TM-DV đô thị
17129 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Huy Tưởng - Phường Thiện An Hùng Vương - Hùng Vương + 300 m 384.000 268.800 192.000 - - Đất TM-DV đô thị
17130 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Huy Tưởng - Phường Thiện An Hùng Vương + 300 m - Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Trịnh Bá Lộc (thửa đất 15, TBĐ số 10) 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV đô thị
17131 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Tất Thành - Phường Thiện An An Dương Vương - Nguyễn Lân 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV đô thị
17132 Thị xã Buôn Hồ Tống Duy Tân - Phường Thiện An Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn Bá (thửa đất số 104, tờ bản đồ 09) 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
17133 Thị xã Buôn Hồ Văn Cao - Phường Thiện An Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dương Công Cần (thửa đất số 160, tờ bản đồ 09) 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
17134 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Cư Trinh - Phường Thiện An Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Ánh (thửa đất 60, TBĐ số 09) 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
17135 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Lân - Phường Thiện An Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Văn Oanh (thửa đất 107, TBĐ số 09) 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
17136 Thị xã Buôn Hồ Phạm Hồng Thái - Phường Thiện An Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Ngọc (thửa đất số 90, tờ bản đồ 10) 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
17137 Thị xã Buôn Hồ Trịnh Văn Cẩn - Phường Thiện An Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Xuân Thuỷ (thửa đất 135, TBĐ số 09) 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
17138 Thị xã Buôn Hồ Đoàn Khuê - Phường Thiện An Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV đô thị
17139 Thị xã Buôn Hồ Đoàn Khuê - Phường Thiện An Nguyễn Trung Trực - Bùi Xuân Phái 208.000 145.600 104.000 - - Đất TM-DV đô thị
17140 Thị xã Buôn Hồ Phan Đình Phùng - Phường Thiện An Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM-DV đô thị
17141 Thị xã Buôn Hồ Phan Đình Phùng - Phường Thiện An Nguyễn Trung Trực - Mai Hắc Đế 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV đô thị
17142 Thị xã Buôn Hồ Ông Ích Khiêm - Phường Thiện An Hùng Vương - Ngã ba Nguyễn Tất Thành 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
17143 Thị xã Buôn Hồ Lý Tự Trọng - Phường Thiện An Giáp ranh giới phường An Lạc - Hết ranh giới thửa đất ông Phan Long Thừa (thửa đất 27, TBĐ số 20) 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV đô thị
17144 Thị xã Buôn Hồ Cao Xuân Huy - Phường Thiện An Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Anh Chức (thửa đất số 05, tờ bản đồ 41) 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
17145 Thị xã Buôn Hồ Các đường bê tông - Phường Thiện An Nhà ông Nguyễn Thanh Xuân - Nguyễn Tất Thành 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV đô thị
17146 Thị xã Buôn Hồ Khu vực còn lại - Phường Thiện An 208.000 145.600 104.000 - - Đất TM-DV đô thị
17147 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương (Quốc lộ 14) - Phường Thống Nhất Giáp phường Bình Tân - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Thanh Linh (thửa đất 3, TBĐ số 28) 1.920.000 1.344.000 960.000 - - Đất TM-DV đô thị
17148 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương (Quốc lộ 14) - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Thanh Linh (thửa đất 3, TBĐ số 28) - Giáp phường Thiện An 1.280.000 896.000 640.000 - - Đất TM-DV đô thị
17149 Thị xã Buôn Hồ Cù Chính Lan - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Ngã tư Nguyễn Huy Tự 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
17150 Thị xã Buôn Hồ Cù Chính Lan - Phường Thống Nhất Ngã tư Nguyễn Huy Tự - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Văn Hùng (thửa đất 6, TBĐ số 24) 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
17151 Thị xã Buôn Hồ Lê Chân - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Ngã tư Nguyễn Huy Tự 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
17152 Thị xã Buôn Hồ Lê Chân - Phường Thống Nhất Ngã tư Nguyễn Huy Tự - Ngã tư Vũ Trọng Bình - Lê Chân 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV đô thị
17153 Thị xã Buôn Hồ Lê Chân - Phường Thống Nhất Ngã tư Vũ Trọng Bình - Lê Chân - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thiện Ân (thửa đất 32, TBĐ số 24) 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
17154 Thị xã Buôn Hồ Vũ Thục Nương - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hà (thửa đất 105, TBĐ số 23) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
17155 Thị xã Buôn Hồ Vũ Thục Nương - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hà (thửa đất 105, TBĐ số 23) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Khẩn (thửa đất 12, TBĐ số 28) 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
17156 Thị xã Buôn Hồ Phùng Thị Chính - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Cồ Quốc Bảo (thửa đất 139, TBĐ số 28) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
17157 Thị xã Buôn Hồ Phùng Thị Chính - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Cồ Quốc Bảo (thửa đất 139, TBĐ số 28) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Quang (thửa đất 45, TBĐ số 28) 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
17158 Thị xã Buôn Hồ Phù Đổng Thiên Vương - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Lộc (thửa đất 77, TBĐ số 32) 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM-DV đô thị
17159 Thị xã Buôn Hồ Phù Đổng Thiên Vương - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà Lê Văn Lộc (thửa đất 77, TBĐ số 32) - Hết ranh giới thửa đất nhà Nguyễn Hữu Phong (thửa đất 73, TBĐ số 27) 480.000 336.000 240.000 - - Đất TM-DV đô thị
17160 Thị xã Buôn Hồ Phù Đổng Thiên Vương - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Phong (thửa đất 73, TBĐ số 27) - Hết ranh giới thửa đất nhà ôngVũ Tiến Hương (thửa đất 20, TBĐ số 13) 304.000 212.800 152.000 - - Đất TM-DV đô thị
17161 Thị xã Buôn Hồ Phó Đức Chính - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Vũ Vương (thửa đất 5, TBĐ số 38) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
17162 Thị xã Buôn Hồ Phó Đức Chính - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Vũ Vương (thửa đất 5, TBĐ số 38) - Tú Xương 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
17163 Thị xã Buôn Hồ Dương Vân Nga - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Cao Minh Dũng (thửa đất 29, TBĐ số 38) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
17164 Thị xã Buôn Hồ Hàn Mặc Tử - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Xuân Phong (thửa đất 54, TBĐ số 38) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
17165 Thị xã Buôn Hồ Hàn Mặc Tử - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Xuân Phong (thửa đất 54, TBĐ số 38) - Tú Xương 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
17166 Thị xã Buôn Hồ Lý Công Bình - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Đức Lệ (thửa đất 154, TBĐ số 38) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
17167 Thị xã Buôn Hồ Lý Chiêu Hoàng - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Quốc Hùng (thửa đất 302, TBĐ số 38) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
17168 Thị xã Buôn Hồ Lý Chiêu Hoàng - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Quốc Hùng (thửa đất 302, TBĐ số 38) - Hàn Mặc Tử 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
17169 Thị xã Buôn Hồ Lý Chiêu Hoàng - Phường Thống Nhất Hàn Mặc Tử - Ngã ba Phù Đổng Thiên Vương 208.000 145.600 104.000 - - Đất TM-DV đô thị
17170 Thị xã Buôn Hồ Đinh Liễn - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Long (thửa đất 101, TBĐ số 37) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
17171 Thị xã Buôn Hồ Đinh Liễn - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà Nguyễn Ngọc Long (thửa đất 101, TBĐ số 37) - Trần Văn Ơn 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
17172 Thị xã Buôn Hồ Tản Đà - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Lan (thửa đất 52,TBĐ số 44) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
17173 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Khuyến - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đầu Hán (thửa đất 63, TBĐ số 43) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
17174 Thị xã Buôn Hồ Trương Vĩnh Ký - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Kính (thửa đất 160, TBĐ số 44) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
17175 Thị xã Buôn Hồ Trương Vĩnh Ký - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tính (thửa đất 160, TBĐ số 44) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bùi Viết Quốc (thửa đất 130, TBĐ số 43) 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
17176 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Bính - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Toàn (thửa đất 206, TBĐ số 44) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
17177 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Bính - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Toàn (thửa đất 206, TBĐ số 44) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bùi Đình Lý (thửa đất 169, TBĐ số 43) 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
17178 Thị xã Buôn Hồ Duy Tân - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Quế (thửa đất 183, TBĐ số 43) 680.000 476.000 340.000 - - Đất TM-DV đô thị
17179 Thị xã Buôn Hồ Duy Tân - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Quế (thửa đất 183, TBĐ 43) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Thế Kỳ (thửa đất 172, TBĐ số 43) 384.000 268.800 192.000 - - Đất TM-DV đô thị
17180 Thị xã Buôn Hồ Đặng Tất - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Ngã ba Phù Đổng Thiên Vương 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
17181 Thị xã Buôn Hồ Phùng Hưng - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Nguyễn Thiếp 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
17182 Thị xã Buôn Hồ Khúc Thừa Dụ - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Nguyễn Thiếp 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
17183 Thị xã Buôn Hồ Dương Đình Nghệ - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Nguyễn Thiếp 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
17184 Thị xã Buôn Hồ Trần Thủ Độ - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Chất (thửa đất 20, TBĐ số 29) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
17185 Thị xã Buôn Hồ Trần Thủ Độ - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Chất (thửa đất 20, TBĐ số 29) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thế Bộ (thửa đất 19, TBĐ số 29) 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
17186 Thị xã Buôn Hồ Đặng Nguyên Cẩn - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Văn Mỳ (thửa đất 84, TBĐ số 28) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
17187 Thị xã Buôn Hồ Đặng Nguyên Cẩn - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Văn Mỳ (thửa đất 84, TBĐ 28) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Anh Kim (thửa đất 97, TBĐ số 29) 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
17188 Thị xã Buôn Hồ Bùi Huy Bích - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bạch Kim Thảo (thửa đất 116, TBĐ số 28) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
17189 Thị xã Buôn Hồ Bùi Huy Bích - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bạch Kim Thảo (thửa đất 116, TBĐ số 28) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Lầu (thửa đất 119, TBĐ số 29) 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
17190 Thị xã Buôn Hồ Dã Tượng - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Trọng Luyến (thửa đất 7, TBĐ số 32) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
17191 Thị xã Buôn Hồ Dã Tượng - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Trọng Luyến (thửa đất 7, TBĐ số 32) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Thứ (thửa đất 45, TBĐ số 33) 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
17192 Thị xã Buôn Hồ Yết Kiêu - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Hoàng Kim Lan (thửa đất 155, TBĐ số 33) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
17193 Thị xã Buôn Hồ Yết Kiêu - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà bà Hoàng Kim Lan (thửa đất 155, TBĐ số 33) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn (thửa đất 78, TBĐ số 33) 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
17194 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Văn Siêu - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Ninh (thửa đất 87, TBĐ số 33) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
17195 Thị xã Buôn Hồ Bà Huyện Thanh Quan - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Yết Kiêu 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
17196 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Thi - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Hoàng Thị Lệ (thửa đất 41, TBĐ số 39) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
17197 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Thi - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà bà Hoàng Thị Lệ (thửa đất 41, TBĐ số 39) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Đình Mỹ (thửa đất 55, TBĐ số 40) 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
17198 Thị xã Buôn Hồ Lê Công Kiều - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Tùng (thửa đất 70, TBĐ số 39) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
17199 Thị xã Buôn Hồ Lê Công Kiều - Phường Thống Nhất Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Tùng (thửa đất 70, TBĐ số 39) - Ngã 5 Nguyễn Thi 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
17200 Thị xã Buôn Hồ Phan Văn Khỏe - Phường Thống Nhất Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đinh Ngọc Hiếu (thửa đất 84, TBĐ số 39) 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...