11:54 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đắk Lắk với giá trị tiềm năng để đầu tư không thể bỏ lỡ

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Đắk Lắk, trái tim của vùng Tây Nguyên, đang trở thành điểm đến hấp dẫn trên bản đồ bất động sản Việt Nam nhờ tiềm năng phát triển vượt bậc. Theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020, bảng giá đất tại Đắk Lắk phản ánh sự chuyển mình mạnh mẽ của khu vực này. Với mức giá hợp lý cùng tiềm năng kinh tế và du lịch, đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư vào thị trường đất tại Đắk Lắk.

Vị trí địa lý và những yếu tố nổi bật của Đắk Lắk

Đắk Lắk nằm ở trung tâm vùng Tây Nguyên, là cửa ngõ quan trọng kết nối với các tỉnh lân cận và khu vực Nam Trung Bộ. Nổi tiếng với thiên nhiên hùng vĩ và nền văn hóa bản sắc, tỉnh này còn được xem là cái nôi của ngành cà phê Việt Nam. Với khí hậu ôn hòa và hệ sinh thái phong phú, Đắk Lắk đang thu hút sự quan tâm lớn từ du khách và nhà đầu tư.

Các dự án hạ tầng lớn như đường cao tốc Buôn Ma Thuột - Nha Trang đang được triển khai, tạo bước đột phá trong kết nối giao thông và mở rộng thị trường bất động sản. Quy hoạch đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, thủ phủ của Đắk Lắk, cũng đang được thực hiện nhằm đưa thành phố này trở thành trung tâm kinh tế, văn hóa, và du lịch của khu vực.

Phân tích chi tiết giá đất tại Đắk Lắk

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đắk Lắk dao động từ mức thấp nhất 6.000 đồng/m² đến cao nhất 57.600.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 1.809.604 đồng/m². Các khu vực trung tâm Thành phố Buôn Ma Thuột có giá đất cao hơn hẳn, đặc biệt là tại các tuyến đường lớn và các khu vực gần trung tâm hành chính.

Nhìn chung, giá đất tại Đắk Lắk vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác như Lâm Đồng hay Gia Lai, nhưng sự phát triển mạnh mẽ của các dự án hạ tầng và du lịch đang dần thu hẹp khoảng cách này. Đầu tư vào đất nền tại Đắk Lắk hiện nay có thể mang lại lợi nhuận hấp dẫn trong trung và dài hạn, đặc biệt tại các khu vực ven đô và các huyện đang đẩy mạnh quy hoạch đô thị.

Đối với nhà đầu tư, chiến lược phù hợp sẽ là đầu tư dài hạn tại các khu vực có dự án hạ tầng đang triển khai hoặc mua đất tại các vùng ngoại ô Thành phố Buôn Ma Thuột để đón đầu làn sóng phát triển đô thị. Với mức giá đất còn khá mềm, đây là cơ hội tốt cho những ai muốn sở hữu bất động sản với mức đầu tư vừa phải.

Tiềm năng và cơ hội phát triển bất động sản tại Đắk Lắk

Đắk Lắk không chỉ có lợi thế về vị trí địa lý mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển từ kinh tế, văn hóa đến du lịch. Các dự án bất động sản nghỉ dưỡng tại vùng hồ Lắk, hay các dự án khu đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, đang tạo nên sức hút lớn trên thị trường.

Ngoài ra, Đắk Lắk cũng đang chuyển mình mạnh mẽ trong lĩnh vực công nghiệp và nông nghiệp. Các khu công nghiệp lớn và các vùng chuyên canh cà phê, hồ tiêu, cao su đã giúp địa phương này trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của Tây Nguyên. Điều này không chỉ làm tăng nhu cầu nhà ở mà còn đẩy giá trị đất tại các khu vực ven đô lên cao.

Du lịch cũng là một yếu tố quan trọng góp phần thúc đẩy giá trị bất động sản tại Đắk Lắk. Với các điểm đến như Buôn Đôn, hồ Lắk, hay thác Dray Nur, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong và ngoài nước. Bất động sản du lịch và nghỉ dưỡng, do đó, đang trở thành xu hướng đầu tư hấp dẫn.

Đắk Lắk, với lợi thế về thiên nhiên, văn hóa, cùng các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị hiện đại, đang nổi lên như một điểm sáng đầu tư bất động sản tại khu vực Tây Nguyên.

Giá đất cao nhất tại Đắk Lắk là: 57.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đắk Lắk là: 6.000 đ
Giá đất trung bình tại Đắk Lắk là: 1.839.483 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3796

Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
14801 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Thị Trấn M’Drắk Cánh đồng trung tâm và cánh đồng thôn 4 35.000 - - - - Đất trồng lúa
14802 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Thị Trấn M’Drắk Các khu vực còn lại 28.000 - - - - Đất trồng lúa
14803 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Ea Trang Cánh đồng Ea Boa, Tria Bau, cánh đồng Ea Kha (buôn M’ Jam), cánh đồng buôn Zui, buôn Mo, buôn M’ Gơm, buôn MHạp, buôn M’Thi 15.400 - - - - Đất trồng lúa
14804 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Ea Trang Các khu vực sản xuất còn lại 14.000 - - - - Đất trồng lúa
14805 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Ea Trang Cánh đồng Ea Kiêu, Ea Bra 11.900 - - - - Đất trồng lúa
14806 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Cư M’Tar Cánh đồng buôn Pao, Krông Jin, Ea Má, Ea Tung Xây, cánh đồng buôn Đức, buôn Hí 16.800 - - - - Đất trồng lúa
14807 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Cư M’Tar Cánh đồng thôn 1, 2, 3 15.400 - - - - Đất trồng lúa
14808 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Cư M’Tar Các khu vực còn lại 14.000 - - - - Đất trồng lúa
14809 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Krông Jing Cánh đồng buôn MLốc A, MLốc B, G’Lăn, buôn Tai. 16.800 - - - - Đất trồng lúa
14810 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Krông Jing Cánh đồng buôn Suốt, M’Um, M’Găm 15.400 - - - - Đất trồng lúa
14811 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Krông Jing Các khu vực còn lại 14.000 - - - - Đất trồng lúa
14812 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Ea Pil Cánh đồng thôn thôn 7, 8, 12, 14 15.400 - - - - Đất trồng lúa
14813 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Ea Pil Các khu vực còn lại 14.000 - - - - Đất trồng lúa
14814 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Cư Prao Cánh đồng thôn thôn 5, 6 15.400 - - - - Đất trồng lúa
14815 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Cư Prao Cánh đồng thôn thôn 7, 8, 9 14.000 - - - - Đất trồng lúa
14816 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Cư Prao Các khu vực còn lại 11.900 - - - - Đất trồng lúa
14817 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Ea Lai Cánh đồng thôn 1, 2, 6, 7, 10 và cánh đồng buôn Cư Prao 16.800 - - - - Đất trồng lúa
14818 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Ea Lai Cánh đồng thôn 3, 8 và 9 15.400 - - - - Đất trồng lúa
14819 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Ea Lai Các khu vực còn lại 14.000 - - - - Đất trồng lúa
14820 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Ea HM’lây Cánh đồng thôn 6 và thôn 3 15.400 - - - - Đất trồng lúa
14821 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Ea HM’lây Các khu vực sản xuất rãi rác các thôn 5, 6, 7, 8. 9 và 10 14.000 - - - - Đất trồng lúa
14822 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Ea HM’lây Các khu vực còn lại 11.900 - - - - Đất trồng lúa
14823 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Ea Riêng Cánh đồng thôn 11 và sản xuất rãi rác thôn 9, 18 16.800 - - - - Đất trồng lúa
14824 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Ea Riêng Các khu vực sản xuất rãi rác các thôn còn lại 15.400 - - - - Đất trồng lúa
14825 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Ea Riêng Các khu vực sản xuất rãi rác thôn 3, 4, 12, 16 14.000 - - - - Đất trồng lúa
14826 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Ea M’Đoal Cánh đồng thôn 4 15.400 - - - - Đất trồng lúa
14827 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Ea M’Đoal Cánh đồng thôn 1, 7, 8 và 10 14.000 - - - - Đất trồng lúa
14828 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Ea M’Đoal Các khu vực còn lại 11.900 - - - - Đất trồng lúa
14829 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Cư Kroá Cánh đồng thôn 1, 2, 5 (dưới chân đập 1 Cư Kroá) và thôn 5, 6 (dưới chân đập 2 Cư Kroá) 15.400 - - - - Đất trồng lúa
14830 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Cư Kroá Cánh đồng các thôn 1, 2, 3, 4, 5 và 6 14.000 - - - - Đất trồng lúa
14831 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Cư Kroá Các khu vực còn lại 11.900 - - - - Đất trồng lúa
14832 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Krông Á Các khu vực sản xuất rãi rác các thôn 4, 5, 6 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) 16.800 - - - - Đất trồng lúa
14833 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Krông Á Cánh đồng thôn 1, 2 và thôn 3, 4 (có đập thuỷ lợi Krông Á) 14.700 - - - - Đất trồng lúa
14834 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Krông Á Các khu vực còn lại 12.600 - - - - Đất trồng lúa
14835 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Cư San Các khu vực sản xuất rãi rác các thôn 9, 10, 11 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) 16.800 - - - - Đất trồng lúa
14836 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Cư San Cánh đồng Ea Krông, Tak Rung, Sông Chò (có đập thuỷ lợi Ea Ra) 14.700 - - - - Đất trồng lúa
14837 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Cư San Các khu vực còn lại 12.600 - - - - Đất trồng lúa
14838 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Thị Trấn M’Drắk Cánh đồng trung tâm và cánh đồng thôn 4 24.500 - - - - Đất trồng lúa
14839 Huyện M'Đrắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Thị Trấn M’Drắk Các khu vực còn lại 19.600 - - - - Đất trồng lúa
14840 Huyện M'Đrắk Xã Ea Trang Các buôn M’Thi, Zui, buôn M’ Jam., M’O; M’Guê; Các buôn , Ea Boa; Bơn A, Bơn B, MLía, MHạp, M’ Gơm 15.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14841 Huyện M'Đrắk Xã Ea Trang Các khu vực còn lại 12.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14842 Huyện M'Đrắk Xã Cư M’Tar Các buôn Pao, thôn Tân Lập, thôn Hồ và thôn 18; Các buôn Ak, buôn Gõ, buôn Dak, buôn Đức và thôn 19 18.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14843 Huyện M'Đrắk Xã Cư M’Tar Các khu vực còn lại 15.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14844 Huyện M'Đrắk Xã Krông Jing Các thôn 1, 2, 3, 4. các buôn Ea Tê, Tai, Ea MLai, Hoang, Choah, Ea Lai, M’Um, MLốc A, MLốc B, Hoang, 16.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14845 Huyện M'Đrắk Xã Krông Jing Các khu vực còn lại 14.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14846 Huyện M'Đrắk Xã Ea Pil Các thôn 1, 2, 3, 4, 9, 10, 11; 18.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14847 Huyện M'Đrắk Xã Ea Pil Khu nín thở, đồi nghiêng thôn 3 và các khu vực còn lại 15.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14848 Huyện M'Đrắk Xã Cư Prao Các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, 8 , 10 và Buôn Zô 18.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14849 Huyện M'Đrắk Xã Cư Prao Các khu vực còn lại 15.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14850 Huyện M'Đrắk Xã Ea Lai Các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6 , 7, 8, 9, 10.và buôn Cư Prao 18.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14851 Huyện M'Đrắk Xã Ea Lai Các khu vực còn lại 15.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14852 Huyện M'Đrắk Xã Ea HM’lây Các thôn 5, 6, 7, 8, 9 và 10. 15.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14853 Huyện M'Đrắk Xã Ea HM’lây Các khu vực còn lại 12.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14854 Huyện M'Đrắk Xã Ea Riêng Các thôn 1, 2, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, , 15, 17, 18, 19 và 20 18.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14855 Huyện M'Đrắk Xã Ea Riêng Các khu vực còn lại 15.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14856 Huyện M'Đrắk Xã Ea M’Đoal Các thôn 1, 2, 3, 6, 7, 8 và 10 15.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14857 Huyện M'Đrắk Xã Ea M’Đoal Các khu vực còn lại 12.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14858 Huyện M'Đrắk Xã Cư Kroá Các thôn 1, 2, 3 4, 5. 6 và 8. 15.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14859 Huyện M'Đrắk Xã Cư Kroá Các khu vực còn lại 12.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14860 Huyện M'Đrắk Xã Krông Á Các khu vực sản xuất rãi rác các thôn 4, 5, 6 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) 20.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14861 Huyện M'Đrắk Xã Krông Á Các thôn 1, 2, 3 và các khu vực còn lại. 16.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14862 Huyện M'Đrắk Xã Cư San Các khu vực sản xuất rãi rác các thôn 9, 10, 11 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) 20.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14863 Huyện M'Đrắk Xã Cư San Các thôn Ea Krông, Tak Rung, thôn 5, 6, 7, 8 và các khu vực còn lại. 16.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14864 Huyện M'Đrắk Thị Trấn M’Drắk Các tổ dân phố 1, 5, 8, 7, 9, 11, 12 ,6 và 10 22.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14865 Huyện M'Đrắk Thị Trấn M’Drắk Các khu vực còn lại 20.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14866 Huyện M'Đrắk Xã Ea Trang Các buôn M’Thi, Zui, buôn M’ Jam., M’O; M’Guê; Các buôn , Ea Boa; Bơn A, Bơn B, MLía, MHạp, M’ Gơm 18.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14867 Huyện M'Đrắk Xã Ea Trang Các khu vực còn lại 16.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14868 Huyện M'Đrắk Xã Cư M’Tar Các buôn Pao, thôn Tân Lập, thôn Hồ và thôn 18; Các buôn Ak, buôn Gõ, buôn Dak, buôn Đức và thôn 19 17.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14869 Huyện M'Đrắk Xã Cư M’Tar Các khu vực còn lại 15.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14870 Huyện M'Đrắk Xã Krông Jing Các thôn 1, 2, 3, 4. các buôn Ea Tê, Tai, Ea MLai, Hoang, buôn Choah, Ea Lai, M’Um, MLốc A, MLốc B 20.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14871 Huyện M'Đrắk Xã Krông Jing Các khu vực còn lại 17.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14872 Huyện M'Đrắk Xã Ea Pil Các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 9, 10, 11 20.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14873 Huyện M'Đrắk Xã Ea Pil Khu nín thở, đồi nghiêng thôn 3 và các khu vực còn lại 17.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14874 Huyện M'Đrắk Xã Cư Prao Các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, 8 , 10 và Buôn Zô 20.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14875 Huyện M'Đrắk Xã Cư Prao Các khu vực còn lại 17.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14876 Huyện M'Đrắk Xã Ea Lai Các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6 , 7, 8, 9, 10.và buôn Cư Prao 20.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14877 Huyện M'Đrắk Xã Ea Lai Các khu vực còn lại 17.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14878 Huyện M'Đrắk Xã Ea M’lây Các thôn 5, 6, 7, 8, 9 và 10 20.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14879 Huyện M'Đrắk Xã Ea M’lây Các khu vực còn lại 17.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14880 Huyện M'Đrắk Xã Ea Riêng Các thôn 1, 2, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, , 15, 17, 18, 19 và 20 20.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14881 Huyện M'Đrắk Xã Ea Riêng Các khu vực còn lại 17.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14882 Huyện M'Đrắk Xã Ea M’Đoal Các thôn 1, 2, 3, 6, 7, 8 và 10. 20.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14883 Huyện M'Đrắk Xã Ea M’Đoal Các khu vực còn lại 17.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14884 Huyện M'Đrắk Xã Cư Kroá Các thôn 1, 2, 3 4, 5, 6 và 8. 17.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14885 Huyện M'Đrắk Xã Cư Kroá Các khu vực còn lại 15.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14886 Huyện M'Đrắk Xã Krông Á Các khu vực sản xuất rãi rác các thôn 4, 5, 6 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) 21.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14887 Huyện M'Đrắk Xã Krông Á Các thôn 1, 2, 3 và các khu vực còn lại. 18.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14888 Huyện M'Đrắk Xã Cư San Các khu vực sản xuất rãi rác các thôn 9, 10, 11 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) 21.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14889 Huyện M'Đrắk Xã Cư San Các thôn Ea Krông, Tak Rung, thôn 5, 6, 7, 8 và các khu vực còn lại 18.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14890 Huyện M'Đrắk Thị Trấn M’Drắk Các tổ dân phố 1, 5, 8, 7, 9, 11, 12 ,6 và 10 24.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14891 Huyện M'Đrắk Thị Trấn M’Drắk Các khu vực còn lại 22.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14892 Huyện M'Đrắk Xã Ea Trang Các buôn M’Thi, Zui, buôn M’ Jam., M’O; M’Guê; Ea Boa; Bơn A, Bơn B, MLía, MHạp, M’ Gơm 12.000 - - - - Đất rừng sản xuất
14893 Huyện M'Đrắk Xã Ea Trang Các khu vực còn lại 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
14894 Huyện M'Đrắk Xã Cư M’Tar Các buôn Pao, thôn Tân Lập, thôn Hồ và thôn 18, 19 các buôn Ak, buôn Gõ, buôn Dak 9.000 - - - - Đất rừng sản xuất
14895 Huyện M'Đrắk Xã Cư M’Tar Các khu vực còn lại 7.000 - - - - Đất rừng sản xuất
14896 Huyện M'Đrắk Xã Krông Jing Các thôn 2, 3, 4, Ea Tê và các buôn Tai, Ea MLai, Hoang, Choah, Ea Lai, M’Um, MLốc A, MLốc B, Hoang, 9.000 - - - - Đất rừng sản xuất
14897 Huyện M'Đrắk Xã Krông Jing Các khu vực còn lại 7.000 - - - - Đất rừng sản xuất
14898 Huyện M'Đrắk Xã Ea Pil Các thôn 1, 2, 3, 4, 9, 10, 11; 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
14899 Huyện M'Đrắk Xã Ea Pil Khu nín thở, đồi nghiêng thôn 3 và các khu vực còn lại 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
14900 Huyện M'Đrắk Xã Cư Prao Các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và 10 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...