11:54 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đắk Lắk với giá trị tiềm năng để đầu tư không thể bỏ lỡ

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Đắk Lắk, trái tim của vùng Tây Nguyên, đang trở thành điểm đến hấp dẫn trên bản đồ bất động sản Việt Nam nhờ tiềm năng phát triển vượt bậc. Theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020, bảng giá đất tại Đắk Lắk phản ánh sự chuyển mình mạnh mẽ của khu vực này. Với mức giá hợp lý cùng tiềm năng kinh tế và du lịch, đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư vào thị trường đất tại Đắk Lắk.

Vị trí địa lý và những yếu tố nổi bật của Đắk Lắk

Đắk Lắk nằm ở trung tâm vùng Tây Nguyên, là cửa ngõ quan trọng kết nối với các tỉnh lân cận và khu vực Nam Trung Bộ. Nổi tiếng với thiên nhiên hùng vĩ và nền văn hóa bản sắc, tỉnh này còn được xem là cái nôi của ngành cà phê Việt Nam. Với khí hậu ôn hòa và hệ sinh thái phong phú, Đắk Lắk đang thu hút sự quan tâm lớn từ du khách và nhà đầu tư.

Các dự án hạ tầng lớn như đường cao tốc Buôn Ma Thuột - Nha Trang đang được triển khai, tạo bước đột phá trong kết nối giao thông và mở rộng thị trường bất động sản. Quy hoạch đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, thủ phủ của Đắk Lắk, cũng đang được thực hiện nhằm đưa thành phố này trở thành trung tâm kinh tế, văn hóa, và du lịch của khu vực.

Phân tích chi tiết giá đất tại Đắk Lắk

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đắk Lắk dao động từ mức thấp nhất 6.000 đồng/m² đến cao nhất 57.600.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 1.809.604 đồng/m². Các khu vực trung tâm Thành phố Buôn Ma Thuột có giá đất cao hơn hẳn, đặc biệt là tại các tuyến đường lớn và các khu vực gần trung tâm hành chính.

Nhìn chung, giá đất tại Đắk Lắk vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác như Lâm Đồng hay Gia Lai, nhưng sự phát triển mạnh mẽ của các dự án hạ tầng và du lịch đang dần thu hẹp khoảng cách này. Đầu tư vào đất nền tại Đắk Lắk hiện nay có thể mang lại lợi nhuận hấp dẫn trong trung và dài hạn, đặc biệt tại các khu vực ven đô và các huyện đang đẩy mạnh quy hoạch đô thị.

Đối với nhà đầu tư, chiến lược phù hợp sẽ là đầu tư dài hạn tại các khu vực có dự án hạ tầng đang triển khai hoặc mua đất tại các vùng ngoại ô Thành phố Buôn Ma Thuột để đón đầu làn sóng phát triển đô thị. Với mức giá đất còn khá mềm, đây là cơ hội tốt cho những ai muốn sở hữu bất động sản với mức đầu tư vừa phải.

Tiềm năng và cơ hội phát triển bất động sản tại Đắk Lắk

Đắk Lắk không chỉ có lợi thế về vị trí địa lý mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển từ kinh tế, văn hóa đến du lịch. Các dự án bất động sản nghỉ dưỡng tại vùng hồ Lắk, hay các dự án khu đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, đang tạo nên sức hút lớn trên thị trường.

Ngoài ra, Đắk Lắk cũng đang chuyển mình mạnh mẽ trong lĩnh vực công nghiệp và nông nghiệp. Các khu công nghiệp lớn và các vùng chuyên canh cà phê, hồ tiêu, cao su đã giúp địa phương này trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của Tây Nguyên. Điều này không chỉ làm tăng nhu cầu nhà ở mà còn đẩy giá trị đất tại các khu vực ven đô lên cao.

Du lịch cũng là một yếu tố quan trọng góp phần thúc đẩy giá trị bất động sản tại Đắk Lắk. Với các điểm đến như Buôn Đôn, hồ Lắk, hay thác Dray Nur, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong và ngoài nước. Bất động sản du lịch và nghỉ dưỡng, do đó, đang trở thành xu hướng đầu tư hấp dẫn.

Đắk Lắk, với lợi thế về thiên nhiên, văn hóa, cùng các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị hiện đại, đang nổi lên như một điểm sáng đầu tư bất động sản tại khu vực Tây Nguyên.

Giá đất cao nhất tại Đắk Lắk là: 57.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đắk Lắk là: 6.000 đ
Giá đất trung bình tại Đắk Lắk là: 1.839.483 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3796
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
14001 Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Krông Nô Suối Đăk Rơ Mui - Hết Công ty xăng dầu Nam Tây Nguyên 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14002 Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Krông Nô Hết Công ty xăng dầu Nam Tây Nguyên - Ngã ba vô khu sân bay 1.320.000 924.000 660.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14003 Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Krông Nô Ngã ba vô khu sân bay - Đầu cầu Krông Nô 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14004 Huyện Lắk Đường đi buôn Trang Yuk - Xã Krông Nô Ngã ba Quốc lộ 27 - Cống bản buôn Phi Dih Ja A 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14005 Huyện Lắk Đường đi buôn Trang Yuk - Xã Krông Nô Cống bản buôn Phi Dih Ja A - Cầu Đăk Mei 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14006 Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Krông Nô Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14007 Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Krông Nô Đường có chiều rộng >=3,5m 72.000 50.400 36.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14008 Huyện Lắk Khu vực còn lại - Xã Krông Nô 48.000 33.600 24.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14009 Huyện Lắk Đường đi buôn Plao Siêng - Xã Krông Nô Ngã tư nhà A Ma Luyết (Trụ sở UBND xã) - Cầu Gãy (hết buôn Plao Siêng) 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14010 Huyện Lắk Đường đi buôn Plao Siêng - Xã Krông Nô Cầu Gãy (hết buôn Plao Siêng) - Hết tổ tự tự quản số 1 (Khu buôn Plao Siêng cũ) 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14011 Huyện Lắk Đường đi xã EaRbin - Xã Krông Nô Giáp xã Nam Ka - Cuối suối Ea Ring 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14012 Huyện Lắk Đường đi xã EaRbin - Xã Krông Nô Cuối suối Ea Ring - Ngã tư nhà A Ma Luyết (Trụ sở UBND xã) 210.000 147.000 105.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14013 Huyện Lắk Đường đi buôn Lách Ló - Xã Krông Nô Ngã ba buôn Ea Ring - Hết buôn Sa Bôk 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14014 Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Krông Nô Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) 90.000 63.000 45.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14015 Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Krông Nô Đường có chiều rộng >=3,5m 72.000 50.400 36.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14016 Huyện Lắk Khu vực còn lại - Xã Krông Nô 48.000 33.600 24.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14017 Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Nam Ka Giáp xã Đăk Nuê - Giáp xã Krông Nô 108.000 75.600 54.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14018 Huyện Lắk Đường vào xã Nam Ka - Xã Nam Ka Quốc lộ 27 - Đèo Nam Ka 108.000 75.600 54.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14019 Huyện Lắk Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka Đèo Nam Ka - Sông Krông Nô (Bến đò) 144.000 100.800 72.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14020 Huyện Lắk Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka Ngã ba trạm Y tế xã Nam Ka - Đầu cầu Tu Sria 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14021 Huyện Lắk Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka Ngã ba buôn Tu Sria - Đập thuỷ lợi buôn Pluk 72.000 50.400 36.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14022 Huyện Lắk Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka Nhà văn hoá buôn Tu Sria - Chân đồi Cư Knung 90.000 63.000 45.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14023 Huyện Lắk Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka Ngã ba Buôn Krái - Hết ranh giới nhà bà H Joắt Trei 72.000 50.400 36.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14024 Huyện Lắk Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka Hết ranh giới nhà bà H Joắt Trei - Hết ruộng Ma Bia 60.000 42.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14025 Huyện Lắk Đường liên xã - Xã Nam Ka Ngã ba trạm Y tế xã Nam Ka - Suối Đăk Rmong 96.000 67.200 48.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14026 Huyện Lắk Đường liên xã - Xã Nam Ka Suối Đăk Rmong - Giáp xã Ea R'bin 72.000 50.400 36.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14027 Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Nam Ka Đường có chiều rộng >=3,5m 60.000 42.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14028 Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Nam Ka Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) 90.000 63.000 45.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14029 Huyện Lắk Khu vực còn lại - Xã Nam Ka 48.000 33.600 24.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14030 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Thị trấn Liên Sơn Tổ dân phố Hợp Thành, Tổ dân phố 1, Tổ dân Phố 2, Buôn Jun, Buôn Lê. 40.000 - - - - Đất trồng lúa
14031 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Thị trấn Liên Sơn Các khu vực còn lại. 35.000 - - - - Đất trồng lúa
14032 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Thị trấn Liên Sơn Tổ dân phố 4, Buôn Đơng Kriêng. 30.000 - - - - Đất trồng lúa
14033 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Yang Tao Buôn Cuôr, Buôn Drung. 30.000 - - - - Đất trồng lúa
14034 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Yang Tao Buôn Dơng Băk, Buôn Yôk Đuôn, Buôn Bhôk. 25.000 - - - - Đất trồng lúa
14035 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Yang Tao Các khu vực còn lại. 20.000 - - - - Đất trồng lúa
14036 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Bông Krang Cánh đồng Đắk Chôk, Buôn Ja. 30.000 - - - - Đất trồng lúa
14037 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Bông Krang Cánh đồng khu Krang Uôk. 25.000 - - - - Đất trồng lúa
14038 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Bông Krang Các khu vực còn lại. 20.000 - - - - Đất trồng lúa
14039 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Đắk Liêng Thôn Hòa Bình 1, Hòa Bình 2, Hòa Bình 3, Buôn Tơr, Buôn Yuk, Buôn Bàng, Buôn Yang Lá 1, Yang Lá 2, Buôn Dren B. 40.000 - - - - Đất trồng lúa
14040 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Đắk Liêng Thôn Yuk La 1, Yuk La 2, Yuk La 3, Buôn M'liêng 1, Buôn M'liêng 2, Buôn Kam 35.000 - - - - Đất trồng lúa
14041 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Đắk Liêng Các khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất trồng lúa
14042 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Buôn Tría Thôn Liên Kết 1, Liên Kết 2, Thôn Hưng Giang, Tam Thiên (Đông Giang 2), Cánh đồng 7,9 ha, Cánh đồng cỏ Lác và khu vực sông Tàu Hút, Nông trường 8/4, B 40.000 - - - - Đất trồng lúa
14043 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Buôn Tría Các khu vực còn lại. 35.000 - - - - Đất trồng lúa
14044 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Buôn Tría Khu vực ven sông Krông Ana (nông trường 8/4) 30.000 - - - - Đất trồng lúa
14045 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Buôn Triết Cánh đông Mê Linh 2. 40.000 - - - - Đất trồng lúa
14046 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Buôn Triết Các khu vực còn lại 35.000 - - - - Đất trồng lúa
14047 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Buôn Triết Thôn Kiến Xương, cánh đồng Đồng Minh, Sình Hương 30.000 - - - - Đất trồng lúa
14048 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Đắk Nuê Cánh đồng Buôn Dhăm 1, Buôn Mih, Buôn Triếk 30.000 - - - - Đất trồng lúa
14049 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Đắk Nuê Các khu vực còn lại 25.000 - - - - Đất trồng lúa
14050 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Đắk Nuê Cánh đồng Buôn Tu Lêk, Buôn Yơi, Buôn Pai Bi 20.000 - - - - Đất trồng lúa
14051 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Đắk Phơi Cánh đồng Buôn Chiêng Kao 30.000 - - - - Đất trồng lúa
14052 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Đắk Phơi Cánh đồng Buôn Đu Mah 25.000 - - - - Đất trồng lúa
14053 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Đắk Phơi Các khu vực còn lại 20.000 - - - - Đất trồng lúa
14054 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Krông Nô Buôn Phi Dih A, Buôn Phi Dih B, Dăk Tro, Lach Dơng, R Cai A, R Cai B, Plôm 28.000 - - - - Đất trồng lúa
14055 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Krông Nô Buôn Dăk R Mưt, Ba Yang, Dơng Blang 24.000 - - - - Đất trồng lúa
14056 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Krông Nô Các khu vực còn lại 20.000 - - - - Đất trồng lúa
14057 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Nam Ka Buôn Tu Sria, Buôn Knia, Buôn Drai. 25.000 - - - - Đất trồng lúa
14058 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Nam Ka Buôn Krái, Buôn Rjai, Buôn Buốc. 22.000 - - - - Đất trồng lúa
14059 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Nam Ka Các khu vực còn lại 18.000 - - - - Đất trồng lúa
14060 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea R’Bin Buôn Plao Siêng, Buôn Phôk 30.000 - - - - Đất trồng lúa
14061 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea R’Bin Buôn Ea R'Bin 25.000 - - - - Đất trồng lúa
14062 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 2 vụ trở lên - Xã Ea R’Bin Các khu vực còn lại 20.000 - - - - Đất trồng lúa
14063 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Thị trấn Liên Sơn Tổ dân phố Hợp Thành, Tổ dân phố 1, Tổ dân Phố 2, Buôn Jun, Buôn Lê. 28.000 - - - - Đất trồng lúa
14064 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Thị trấn Liên Sơn Các khu vực còn lại. 24.500 - - - - Đất trồng lúa
14065 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Thị trấn Liên Sơn Tổ dân phố 4, Buôn Đơng Kriêng. 21.000 - - - - Đất trồng lúa
14066 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Yang Tao Buôn Cuôr, Buôn Drung. 21.000 - - - - Đất trồng lúa
14067 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Yang Tao Buôn Dơng Băk, Buôn Yôk Đuôn, Buôn Bhôk. 17.500 - - - - Đất trồng lúa
14068 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Yang Tao Các khu vực còn lại. 14.000 - - - - Đất trồng lúa
14069 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Bông Krang Cánh đồng Đắk Chôk, Buôn Ja. 21.000 - - - - Đất trồng lúa
14070 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Bông Krang Cánh đồng khu Krang Uôk. 17.500 - - - - Đất trồng lúa
14071 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Bông Krang Các khu vực còn lại. 14.000 - - - - Đất trồng lúa
14072 Huyện Lắk Đất trồng lúa nước 1 vụ - Xã Đắk Liêng Thôn Hòa Bình 1, Hòa Bình 2, Hòa Bình 3, Buôn Tơr, Buôn Yuk, Buôn Bàng, Buôn Yang Lá 1, Yang Lá 2, Buôn Dren B. 28.000 - - - - Đất trồng lúa
14073 Huyện M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Đrắk Km 63 + 700 (cầu Y Thun) - Km 64 + 700 ( ngã ba đường B Phao) 1.500.000 1.050.000 750.000 - - Đất ở đô thị
14074 Huyện M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Đrắk Km 64 + 700 (ngã ba đường buôn Phao) - Km 65 + 200 (giáp ranh giới đất Trường Mầm non) 1.850.000 1.295.000 925.000 - - Đất ở đô thị
14075 Huyện M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Đrắk Km 65 + 200 (giáp ranh giới Trường Mầm non) - Km 65 +500 (hết ranh giới đất Trường Kim Đồng) 2.600.000 1.820.000 1.300.000 - - Đất ở đô thị
14076 Huyện M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Đrắk Km 65 + 500 (hết ranh giới đất Trường Kim Đồng) - Km 65 + 680 (hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội) 3.100.000 2.170.000 1.550.000 - - Đất ở đô thị
14077 Huyện M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Đrắk Km 65 + 680 (hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội) - Km 65 + 760 (Cầu ông Tri) 2.600.000 1.820.000 1.300.000 - - Đất ở đô thị
14078 Huyện M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Đrắk Km 65 + 760 (cầu ông Tri ) - Km 66 + 300 (giáp ranh xã Krông Jing) 2.000.000 1.400.000 1.000.000 - - Đất ở đô thị
14079 Huyện M'Đrắk Bà Triệu - Thị trấn M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng Đạo 750.000 525.000 375.000 - - Đất ở đô thị
14080 Huyện M'Đrắk Bà Triệu - Thị trấn M'Đrắk Trần Hưng Đạo - Hết đường 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở đô thị
14081 Huyện M'Đrắk Hùng Vương về 2 phía - Thị trấn M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu 800.000 560.000 400.000 - - Đất ở đô thị
14082 Huyện M'Đrắk Hùng Vương về 2 phía - Thị trấn M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung 1.000.000 700.000 500.000 - - Đất ở đô thị
14083 Huyện M'Đrắk Tôn Thất Tùng - Thị trấn M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 110 (Hội trường khối 7) 900.000 630.000 450.000 - - Đất ở đô thị
14084 Huyện M'Đrắk Tôn Thất Tùng - Thị trấn M'Đrắk Từ km 0 + 110 (Hội trường Khối 7) - Phan Bội Châu 650.000 455.000 325.000 - - Đất ở đô thị
14085 Huyện M'Đrắk Trần Phú - Thị trấn M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung 650.000 455.000 325.000 - - Đất ở đô thị
14086 Huyện M'Đrắk Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Đrắk Km 0 - Hết đường Phan Bội Châu 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở đô thị
14087 Huyện M'Đrắk Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Đrắk Phan Bội Châu - Giáp đường vành đai thị trấn 350.000 245.000 175.000 - - Đất ở đô thị
14088 Huyện M'Đrắk Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Đrắk Km 0 - Ngã tư hết đất nhà ông Bình 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở đô thị
14089 Huyện M'Đrắk Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Đrắk Ngã tư hết đất nhà ông Bình - Hết đường 200.000 140.000 100.000 - - Đất ở đô thị
14090 Huyện M'Đrắk Lý Thường Kiệt - Thị trấn M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (Tòa án) - Phan Bội Châu 700.000 490.000 350.000 - - Đất ở đô thị
14091 Huyện M'Đrắk Lý Thường Kiệt - Thị trấn M'Đrắk Phan Bội Châu - Đường vành đai phía Nam thị trấn 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở đô thị
14092 Huyện M'Đrắk Lý Thường Kiệt - Thị trấn M'Đrắk Đường vành đai Nam thị trấn - Hết đường 200.000 140.000 100.000 - - Đất ở đô thị
14093 Huyện M'Đrắk Lê Lợi về 2 phía - Thị trấn M'Đrắk Nguyễn Tất Thành - Km 0 + 200 (hết đất nhà bà Cư) 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở đô thị
14094 Huyện M'Đrắk Nguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Đrắk Nguyễn Tất Thành - Phan Bội Châu 700.000 490.000 350.000 - - Đất ở đô thị
14095 Huyện M'Đrắk Nguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Đrắk Phan Bội Châu - Đường vành đai phía Nam thị trấn 550.000 385.000 275.000 - - Đất ở đô thị
14096 Huyện M'Đrắk Nguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Đrắk Đường vành đai phía Nam thị trấn - Hết đường 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở đô thị
14097 Huyện M'Đrắk An -D- Vương (Đài TT-TH) - Thị trấn M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu 600.000 420.000 300.000 - - Đất ở đô thị
14098 Huyện M'Đrắk Hoàng Diệu về 2 phía - Thị trấn M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung 600.000 420.000 300.000 - - Đất ở đô thị
14099 Huyện M'Đrắk Hoàng Diệu về 2 phía - Thị trấn M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - An Dương Vương 600.000 420.000 300.000 - - Đất ở đô thị
14100 Huyện M'Đrắk Giải Phóng - Thị trấn M'Đrắk Đất ông Sơn (Công An) tại km 0 - Phan Bội Châu 650.000 455.000 325.000 - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...