| 10001 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu dân cư thôn Độc Lập - Xã Chứ K'bô |
|
90.000
|
63.000
|
45.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10002 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu dân cư thôn Tân Lập - Xã Chứ K'bô |
|
72.000
|
50.400
|
36.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10003 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu dân cư thôn Kim Phú - Xã Chứ K'bô |
|
72.000
|
50.400
|
36.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10004 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu dân cư thôn Hơp Thành - Xã Chứ K'bô |
|
72.000
|
50.400
|
36.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10005 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu dân cư thôn Nam Trung - Xã Chứ K'bô |
|
90.000
|
63.000
|
45.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10006 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn K'Ty I - Xã Chứ K'bô |
|
108.000
|
75.600
|
54.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10007 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn K'Ty II - Xã Chứ K'bô |
|
108.000
|
75.600
|
54.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10008 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn K'Ty III - Xã Chứ K'bô |
|
108.000
|
75.600
|
54.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10009 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn K'Ty IV - Xã Chứ K'bô |
|
102.000
|
71.400
|
51.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10010 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn K'Ty V - Xã Chứ K'bô |
|
102.000
|
71.400
|
51.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10011 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn Nam Anh - Xã Chứ K'bô |
|
102.000
|
71.400
|
51.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10012 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn Nam Thái - Xã Chứ K'bô |
|
96.000
|
67.200
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10013 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn Nam Lộc - Xã Chứ K'bô |
|
90.000
|
63.000
|
45.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10014 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn Nam Tân - Xã Chứ K'bô |
|
102.000
|
71.400
|
51.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10015 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại thôn An Bình - Xã Chứ K'bô |
|
174.000
|
121.800
|
87.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10016 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn Thống Nhất - Xã Chứ K'bô |
|
90.000
|
63.000
|
45.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10017 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn Quảng Hà - Xã Chứ K'bô |
|
108.000
|
75.600
|
54.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10018 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn Hoà Lộc - Xã Chứ K'bô |
|
132.000
|
92.400
|
66.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10019 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của buôn Ea Nho - Xã Chứ K'bô |
|
48.000
|
33.600
|
24.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10020 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường QL 29 - Xã Tân Lập |
Cầu Rôsy - Cầu Rôsy + 200m |
1.440.000
|
1.008.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10021 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường QL 29 - Xã Tân Lập |
Cầu Rôsy + 200m - Đường vào thôn Tân Hòa |
1.020.000
|
714.000
|
510.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10022 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường QL 29 - Xã Tân Lập |
Đường vào thôn Tân Hòa - Giáp ranh giới huyện Krông Năng |
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10023 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường liên xã - Xã Tân Lập |
Tiếp giáp Quốc lộ 29 - Đến suối Krông Buk giáp ranh giới xã Pơng Drang |
180.000
|
126.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10024 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường khu vực còn lại trong khu đấu giá (thôn 2) - Xã Tân Lập |
|
216.000
|
151.200
|
108.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10025 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại - Xã Tân Lập |
|
108.000
|
75.600
|
54.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10026 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên xã đi vào xã Ea Sin - Xã Ea Sin |
Từ ngã 3 buôn Ea Káp - Cầu Ea Sin (giáp ranh giới xã Cư Pơng) |
90.000
|
63.000
|
45.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10027 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông đi vào xã Ea Sin - Xã Ea Sin |
Đường đi thôn Ea My (Giáp ranh giới xã Cư Pơng) - Hết ngã ba đường vào UBND xã Ea Sin (Trung tâm xã) |
90.000
|
63.000
|
45.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10028 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của xã Ea Sin - Xã Ea Sin |
|
48.000
|
33.600
|
24.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10029 |
Huyện Krông Bu'k |
Hai bên Quốc lộ 14 (từ phía huyện Krông Buk về phía huyện Ea H'leo) - Xã Cư Né |
Hết ngã ba đi Cư Pơng - Cầu Krông Búk (QL 14 mới) |
660.000
|
462.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10030 |
Huyện Krông Bu'k |
Hai bên Quốc lộ 14 (từ phía huyện Krông Buk về phía huyện Ea H'leo) - Xã Cư Né |
Cầu Krông Búk (QL 14 mới) - Hết ranh giới thửa đất trường Phan Chu Trinh (ngã ba buôn Drăh) |
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10031 |
Huyện Krông Bu'k |
Hai bên Quốc lộ 14 (từ phía huyện Krông Buk về phía huyện Ea H'leo) - Xã Cư Né |
Hết ranh giới thửa đất trường Phan Chu Trinh (ngã ba buôn Drăh) - Hết Km 68 (giáp huyện Ea H'Leo) |
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10032 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi cầu buôn Drăh - Xã Cư Né |
Giáp Quốc lộ 14 (đoạn km62) - Hết cầu buôn Drăh |
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10033 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi cầu buôn Drăh - Xã Cư Né |
Hết cầu buôn Drăh - Giáp ranh giới xã Ea Toh, huyện Krông Năng |
120.000
|
84.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10034 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Đập buôn Dhiă - Xã Cư Né |
Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn km 625) - Hết đập buôn Dhiă |
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10035 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường vào thôn Ea Nguôi - Xã Cư Né |
Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn km 68) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đoái - thôn Ea Nguôi |
288.000
|
201.600
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10036 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường vào xã Cư Pơng - Xã Cư Né |
Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn km 57) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Trung (thửa đất 85, TBĐ số 171) |
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10037 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường vào xã Cư Pơng - Xã Cư Né |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Trung (thửa đất 85, TBĐ số 171) - Giáp xã Cư Pơng |
180.000
|
126.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10038 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi vào buôn Ea Kroa - Xã Cư Né |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ngã ba đường vào trường dân tộc nội trú |
216.000
|
151.200
|
108.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10039 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi vào buôn Ea Kroa - Xã Cư Né |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào trường Phan Chu Trinh) - Hết ranh giới thửa đất 13, TBĐ số 83 |
108.000
|
75.600
|
54.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10040 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn km 65 đi vào xã Ea Sin - Xã Cư Né |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất nhà cô Hoài (thửa đất 35, TBĐ số 103) |
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10041 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường vào Buôn Drao - Xã Cư Né |
Từ Quốc lộ 14 (từ Km63,5) - Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV |
108.000
|
75.600
|
54.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10042 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường vào Buôn Drao - Xã Cư Né |
Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV - Hết ranh giới thửa đất 57, TBĐ số 121 |
108.000
|
75.600
|
54.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10043 |
Huyện Krông Bu'k |
Từ Km57 đến giáp cơ quan quân sự huyện Krông Búk - Xã Cư Né |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m |
216.000
|
151.200
|
108.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10044 |
Huyện Krông Bu'k |
Từ Km57 đến giáp cơ quan quân sự huyện Krông Búk - Xã Cư Né |
Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 150m |
180.000
|
126.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10045 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ tiếp giáp đường vào xã Cư Pơng (Km57) đến giáp cơ quan quân sự huyện - Đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né |
Dãy 1 |
216.000
|
151.200
|
108.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10046 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ tiếp giáp đường vào xã Cư Pơng (Km57) đến giáp cơ quan quân sự huyện - Đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né |
Dãy 2 |
180.000
|
126.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10047 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu Tái định cư thôn 6 - Xã Cư Né |
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10048 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại - Xã Cư Né |
|
72.000
|
50.400
|
36.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10049 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Quốc Lộ 14 (cũ) đã bàn giao cho địa phương quản lý - Xã Cư Né |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Thiu Niê (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 106) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ma Zu (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 104) |
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10050 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Ea Ngai |
Từ suối đá (giáp huyện Cư M'gar) - Đầu cầu buôn Tâng Mai |
330.000
|
231.000
|
165.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10051 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Công ty cà phê 15 (từ cụm công nghiệp Krông Buk đi Công ty cà phê 15) - Xã Ea Ngai |
Từ cụm công nghiệp Krông Búk (giáp xã Pơng Drang) - Hết ranh giới thửa đất ông Sơn (cây xăng Thanh Sơn) |
390.000
|
273.000
|
195.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10052 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Công ty cà phê 15 (từ cụm công nghiệp Krông Buk đi Công ty cà phê 15) - Xã Ea Ngai |
Hết ranh giới thửa đất ông Sơn (cây xăng Thanh Sơn) - Hết ranh giới xã Ea Ngai (giáp ranh giới huyện Cư M'gar) |
288.000
|
201.600
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10053 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bùi Sơn (thửa đất 01, TBĐ số 85) – Cổng chào thôn 4 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12, TBĐ số 79) |
108.000
|
75.600
|
54.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10054 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai |
Giáp ranh giới thửa đất cây xăng Hồng Tuệ - Thửa đất nhà ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12, TBĐ số 79) |
180.000
|
126.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10055 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai |
Ngã ba thôn 3 - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Lê Văn Hải (thửa đất 34, TBĐ số 70) - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Trịnh Hồng Diệu |
216.000
|
151.200
|
108.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10056 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai |
Ngã ba thôn 3 - Thửa ông Lê Văn Hải (thửa đất 34, TBĐ số 70) - Ngã tư đường nhà ông Nguyễn Thế Ngọc (thửa đất 15, TBĐ số 79) |
108.000
|
75.600
|
54.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10057 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại - Xã Ea Ngai |
|
90.000
|
63.000
|
45.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10058 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai |
Thửa đất ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12, tờ bản số đồ 79) - Ngã ba thôn 3 - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Lê Văn Hải (thửa đất 34, tờ bản đồ số 70) |
180.000
|
126.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10059 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai |
Cầu Ea Tút bắt đầu từ thửa đất nhà ông Hoàng Xuân Tắng (thửa đất số 193, tờ bản đồ số 30 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Minh Quy (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66) |
210.000
|
147.000
|
105.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10060 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Ngã ba Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tài (thửa đất 24, TBĐ số 16) |
324.000
|
226.800
|
162.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10061 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tài (thửa đất 24, TBĐ số 16) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Chung Mlô (thửa đất 09, TBĐ số 14) |
168.000
|
117.600
|
84.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10062 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Chung Mlô (thửa đất 09, TBĐ số 14) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Huyên Adơng (thửa đất 112, TBĐ số 97) |
252.000
|
176.400
|
126.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10063 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất hộ ông Y Huyên Adơng (thửa đất 112, TBĐ số 97) - Nhà ông Hoài |
216.000
|
151.200
|
108.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10064 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Nhà ông Hoài - Ngã tư nhà ông Ma Kim + 300m các nhánh rẽ |
252.000
|
176.400
|
126.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10065 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Huyên Adơng (thửa đất 112, TBĐ số 97) - Hết ranh giới trường La Văn Cầu |
288.000
|
201.600
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10066 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Ngã tư nhà ông Ma Kim + 300m các nhánh rẽ - Hết cầu suối Ea Súp |
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10067 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Hết cầu suối Ea Súp - Thửa đất 79, TBĐ số 109 |
234.000
|
163.800
|
117.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10068 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Ngã ba trường mẫu giáo Hoa Phong Lan (nhà ông Tài) - Đi về ngã ba trung tâm xã |
288.000
|
201.600
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10069 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Cư Pơng |
Giáp xã Ea Ngai - Hết ngã ba đi Cư Pơng |
288.000
|
201.600
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10070 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Cư Pơng |
Hết ngã ba đường vào Cư Pơng - Hết ngã ba buôn Cư Yuôt (đi huyện Cư M'gar) |
288.000
|
201.600
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10071 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Cư Pơng |
Hết ngã ba đường vào Cư Pơng - Đầu ngã ba đường vào buôn Kbuôr (Trung tâm văn hóa cộng đồng xã Cư Pơng) |
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10072 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Cư Pơng |
Đầu ngã ba đường vào buôn Kbuôr (Trung tâm văn hóa cộng đồng xã Cư Pơng) - Đầu ranh giới đất Trụ sở UBND xã Cư Pơng |
252.000
|
176.400
|
126.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10073 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông (từ Trụ sở UBND xã Cư Pơng đi xã Ea Sin) - Xã Cư Pơng |
Đầu ranh giới đất Trụ sở UBND xã Cư Pơng - Hết ranh giới thửa đất Trường Phạm Hồng Thái |
324.000
|
226.800
|
162.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10074 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông (từ Trụ sở UBND xã Cư Pơng đi xã Ea Sin) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất Trường Phạm Hồng Thái - Ngã tư đường vào xã Ea Sin (nhà Nay Soát, thửa đất 11, TBĐ số 42) |
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10075 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông (từ Trụ sở UBND xã Cư Pơng đi xã Ea Sin) - Xã Cư Pơng |
Đầu ranh giới thửa đất nhà Nay Soát (thửa đất 11, TBĐ số 42) - Giáp xã Ea Sin |
108.000
|
75.600
|
54.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10076 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại - Xã Cư Pơng |
|
72.000
|
50.400
|
36.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10077 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) đi vào xã Ea Sin - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Rung Niê (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 95) - Đến hết thửa đất nhà bà H Luyn Niê (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 12) |
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10078 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Đầu ranh giới thửa đất nhà bà H Jưn Niê (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 110) - Hết thửa đất nhà ông Ngô Văn Nhân (thửa đất số 200, tờ bản đồ số 108) |
252.000
|
176.400
|
126.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10079 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ) (Điều chỉnh vị trí đoạn số 04 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới hộ Y Huyên Ađrơng (thửa 113, tờ bản đồ số 97 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dũng Hoài (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 95) |
216.000
|
151.200
|
108.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10080 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ) (Điều chỉnh vị trí đoạn số 05 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dũng Hoài (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 95) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Rung Niê (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 95) |
252.000
|
176.400
|
126.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10081 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ) (Điều chỉnh vị trí đoạn số 06 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới hộ Y Huyên Adrơng (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 97) - Hết ranh giới trường La Văn Cầu |
288.000
|
201.600
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10082 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ) (Điều chỉnh vị trí đoạn số 07 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới trường La Văn Cầu - Hết cầu suối Ea Súp |
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 10083 |
Huyện Krông Bu'k |
Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Pơng Drang |
|
15.400
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 10084 |
Huyện Krông Bu'k |
Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Chứ K’bô |
|
15.400
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 10085 |
Huyện Krông Bu'k |
Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Cư Né |
|
15.400
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 10086 |
Huyện Krông Bu'k |
Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Cư Pơng |
|
14.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 10087 |
Huyện Krông Bu'k |
Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Tân Lập |
|
14.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 10088 |
Huyện Krông Bu'k |
Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Ngai |
|
14.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 10089 |
Huyện Krông Bu'k |
Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Sin |
|
11.900
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 10090 |
Huyện Krông Bu'k |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Pơng Drang |
|
22.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 10091 |
Huyện Krông Bu'k |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Chứ K’bô |
|
22.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 10092 |
Huyện Krông Bu'k |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Cư Né |
|
22.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 10093 |
Huyện Krông Bu'k |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Cư Pơng |
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 10094 |
Huyện Krông Bu'k |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Tân Lập |
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 10095 |
Huyện Krông Bu'k |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Ngai |
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 10096 |
Huyện Krông Bu'k |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Sin |
|
17.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 10097 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Pơng Drang |
Các thôn 7, 8, 9, 8A, 9A, 12, 13, 14, Tân Lập 2, Tân Lập 3, Tân Lập 4, Tân Lập 5, Tân Lập 6, Tân Lập 7; |
32.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 10098 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Pơng Drang |
Các thôn 10, 15, buôn Ea Tut, buôn Ea Nur, buôn Cư Blang; |
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 10099 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Pơng Drang |
Các khu vực còn lại. |
28.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 10100 |
Huyện Krông Bu'k |
Xã Chứ K'bô |
Các thôn Nam Lộc, Nam Thái, Nam Tân, Hòa Lộc, Thống Nhất, An Bình, Quảng Hà, KTy 1, KTy 2, KTy 3, KTy 4, KTy 5; |
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |