Bảng giá đất Tại Xã Phú Xuân Huyện Krông Năng Đắk Lắk

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng Giá Đất Đắk Lắk, Huyện Krông Năng: Đất Trồng Cây Hàng Năm - Xã Phú Xuân

Bảng giá đất trồng cây hàng năm tại xã Phú Xuân, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk, được ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk. Bảng giá này cung cấp thông tin chi tiết về mức giá đất trong đoạn từ các thôn 3 đến thôn 12, giúp người dân và nhà đầu tư có cái nhìn rõ ràng về giá trị đất trong khu vực.

Vị trí 1: 38.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 có mức giá 38.000 VNĐ/m², áp dụng cho khu vực đất trồng cây hàng năm tại các thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 9, thôn 10, thôn 11, và thôn 12 của xã Phú Xuân. Mức giá này phản ánh chất lượng và giá trị đất trong khu vực, giúp các nhà đầu tư và người dân đưa ra quyết định phù hợp với nhu cầu và kế hoạch phát triển nông nghiệp.

Bảng giá đất này cung cấp thông tin hữu ích để đánh giá và đầu tư vào đất trồng cây hàng năm tại xã Phú Xuân, hỗ trợ người dân và nhà đầu tư đưa ra quyết định đầu tư chính xác.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
53

Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Krông Năng Xã Phú Xuân Thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 38.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
2 Huyện Krông Năng Xã Phú Xuân Thôn Xuân Đoàn, Xuân Hòa, Xuân Thành, Xuân Phú, Xuân Mỹ, Xuân Thủy, Xuân Long, Xuân Tây, Xuân Thuận, Xuân Lộc, Xuân Ninh, Xuân Vĩnh, Xuân Trường, Xuân 33.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
3 Huyện Krông Năng Xã Phú Xuân Các khu vực còn lại 27.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
4 Huyện Krông Năng Xã Phú Xuân Thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 12 và thôn Xuân Ninh 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5 Huyện Krông Năng Xã Phú Xuân Thôn 1, thôn 7, thôn 8, thôn 13, thôn Xuân Đoàn, thôn Xuân Hòa, thôn Xuân Thành, thôn Xuân Phú, thôn Xuân Mỹ, thôn Xuân Thủy, thôn Xuân Long, thôn Xuâ 38.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6 Huyện Krông Năng Xã Phú Xuân Các khu vực còn lại 32.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7 Huyện Krông Năng Xã Phú Xuân 15.000 - - - - Đất rừng sản xuất
8 Huyện Krông Năng Xã Phú Xuân Thôn 2, thôn Xuân Ninh 40.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
9 Huyện Krông Năng Xã Phú Xuân Thôn 10, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 9, thôn 11, thôn 12 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10 Huyện Krông Năng Xã Phú Xuân Các khu vực còn lại 23.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện