Bảng giá đất tại Huyện Krông Bu'k, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất tại Huyện Krông Bu'k, Đắk Lắk theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk, được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020, mang lại nhiều cơ hội đầu tư hấp dẫn trong bối cảnh khu vực này đang phát triển mạnh.

Tổng quan khu vực Huyện Krông Bu'k, Đắk Lắk

Huyện Krông Bu'k nằm ở phía Đông Bắc tỉnh Đắk Lắk, giáp ranh với các huyện như Ea Súp, Krông Năng và các khu vực thuộc tỉnh Gia Lai.

Đây là một huyện đang trong quá trình phát triển mạnh mẽ với các tiềm năng lớn về nông nghiệp, công nghiệp, và du lịch. Huyện có địa hình chủ yếu là đồi núi, đất đai màu mỡ, thích hợp cho các hoạt động nông nghiệp như trồng cà phê, cao su, và các loại cây công nghiệp khác.

Một trong những yếu tố nổi bật tại Huyện Krông Bu'k chính là sự đầu tư mạnh mẽ vào các dự án hạ tầng giao thông. Nhiều tuyến đường huyết mạch được nâng cấp và mở rộng, kết nối các khu vực trọng điểm trong tỉnh và các tỉnh lân cận.

Chính điều này đã tạo ra cơ hội lớn cho thị trường bất động sản tại khu vực, đặc biệt là tại các khu vực gần các tuyến đường lớn và khu vực trung tâm hành chính của huyện.

Huyện Krông Bu'k cũng đang đẩy mạnh các chương trình phát triển khu công nghiệp và các khu dân cư mới, phục vụ nhu cầu ngày càng tăng của thị trường.

Với những yếu tố này, giá trị đất tại Huyện Krông Bu'k đang có xu hướng gia tăng, đặc biệt là tại những khu vực có hạ tầng giao thông thuận lợi và có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Phân tích giá đất tại Huyện Krông Bu'k, Đắk Lắk

Theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020, giá đất tại Huyện Krông Bu'k hiện nay có sự biến động rõ rệt, tùy thuộc vào vị trí, mục đích sử dụng và hạ tầng xung quanh.

Giá đất tại khu vực này dao động từ 10.000 VND/m² cho các khu vực ngoại thành ít phát triển, đến 15.000.000 VND/m² ở các khu vực có tiềm năng lớn gần các khu công nghiệp hoặc các tuyến đường trọng điểm.

So với các khu vực khác trong tỉnh, giá đất tại Huyện Krông Bu'k vẫn ở mức thấp, đặc biệt là so với Thành phố Buôn Ma Thuột hay các huyện khác như Buôn Đôn, nơi giá đất đã có xu hướng tăng mạnh.

Tuy nhiên, với những lợi thế về hạ tầng và sự phát triển mạnh mẽ trong tương lai, Huyện Krông Bu'k đang trở thành điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản dài hạn.

Các chuyên gia nhận định rằng Huyện Krông Bu'k sẽ có một đợt tăng giá mạnh mẽ trong những năm tới, đặc biệt là khi các dự án hạ tầng lớn như các tuyến đường kết nối các huyện trong tỉnh và với các tỉnh lân cận hoàn thành. Đây là cơ hội tốt cho những nhà đầu tư muốn sở hữu đất tại khu vực này với mức giá hiện tại, trước khi giá trị đất gia tăng đáng kể trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Krông Bu'k

Huyện Krông Bu'k có rất nhiều yếu tố tiềm năng để phát triển trong thời gian tới. Đầu tiên, khu vực này có một nền tảng nông nghiệp vững mạnh với nhiều sản phẩm xuất khẩu nổi bật như cà phê, hồ tiêu, và cao su. Điều này tạo ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư trong lĩnh vực bất động sản công nghiệp và phát triển khu dân cư phục vụ cho nhu cầu sống của người lao động và các chuyên gia trong ngành.

Huyện Krông Bu'k cũng đang được đầu tư mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng giao thông, với các tuyến đường kết nối thuận lợi với các khu vực trọng điểm trong tỉnh và các tỉnh lân cận. Khi các dự án hạ tầng này hoàn thành, giá trị đất tại khu vực này sẽ tăng lên nhanh chóng, đặc biệt là ở các khu vực gần các tuyến đường chính, các khu công nghiệp và các khu dân cư.

Bên cạnh đó, Krông Bu'k còn có tiềm năng lớn trong ngành du lịch, với những thắng cảnh thiên nhiên đẹp mắt và tiềm năng phát triển du lịch sinh thái, du lịch nông nghiệp. Các khu nghỉ dưỡng, khu du lịch sinh thái tại đây sẽ mở ra cơ hội đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng hấp dẫn, đặc biệt là khi các tuyến đường giao thông thuận tiện hơn.

Với những yếu tố thuận lợi về phát triển nông nghiệp, công nghiệp và du lịch, Huyện Krông Bu'k đang dần trở thành một khu vực đầu tư bất động sản đầy triển vọng. Các nhà đầu tư nên cân nhắc các cơ hội đầu tư tại đây, đặc biệt là với sự phát triển của hạ tầng giao thông và các dự án lớn đang triển khai.

Giá đất cao nhất tại Huyện Krông Bu'k là: 6.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Krông Bu'k là: 11.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Krông Bu'k là: 465.220 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
66

Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
101 Huyện Krông Bu'k Đường QL 29 - Xã Tân Lập Cầu Rôsy - Cầu Rôsy + 200m 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất ở nông thôn
102 Huyện Krông Bu'k Đường QL 29 - Xã Tân Lập Cầu Rôsy + 200m - Đường vào thôn Tân Hòa 1.700.000 1.190.000 850.000 - - Đất ở nông thôn
103 Huyện Krông Bu'k Đường QL 29 - Xã Tân Lập Đường vào thôn Tân Hòa - Giáp ranh giới huyện Krông Năng 2.000.000 1.400.000 1.000.000 - - Đất ở nông thôn
104 Huyện Krông Bu'k Đường liên xã - Xã Tân Lập Tiếp giáp Quốc lộ 29 - Đến suối Krông Buk giáp ranh giới xã Pơng Drang 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở nông thôn
105 Huyện Krông Bu'k Đường khu vực còn lại trong khu đấu giá (thôn 2) - Xã Tân Lập 360.000 252.000 180.000 - - Đất ở nông thôn
106 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại - Xã Tân Lập 180.000 126.000 90.000 - - Đất ở nông thôn
107 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên xã đi vào xã Ea Sin - Xã Ea Sin Từ ngã 3 buôn Ea Káp - Cầu Ea Sin (giáp ranh giới xã Cư Pơng) 150.000 105.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
108 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông đi vào xã Ea Sin - Xã Ea Sin Đường đi thôn Ea My (Giáp ranh giới xã Cư Pơng) - Hết ngã ba đường vào UBND xã Ea Sin (Trung tâm xã) 150.000 105.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
109 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại của xã Ea Sin - Xã Ea Sin 80.000 56.000 40.000 - - Đất ở nông thôn
110 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Sin Giáp ranh xã Cư Né thửa đất ông Y Giêt Ksơr (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 27) - Ngã ba Buôn Ea Káp - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Huỳnh Văn Nam (thửa đất 36, tờ bản đồ số 23) 200.000 140.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
111 Huyện Krông Bu'k Hai bên Quốc lộ 14 (từ phía huyện Krông Buk về phía huyện Ea H'leo) - Xã Cư Né Hết ngã ba đi Cư Pơng - Cầu Krông Búk (QL 14 mới) 1.100.000 770.000 550.000 - - Đất ở nông thôn
112 Huyện Krông Bu'k Hai bên Quốc lộ 14 (từ phía huyện Krông Buk về phía huyện Ea H'leo) - Xã Cư Né Cầu Krông Búk (QL 14 mới) - Hết ranh giới thửa đất trường Phan Chu Trinh (ngã ba buôn Drăh) 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất ở nông thôn
113 Huyện Krông Bu'k Hai bên Quốc lộ 14 (từ phía huyện Krông Buk về phía huyện Ea H'leo) - Xã Cư Né Hết ranh giới thửa đất trường Phan Chu Trinh (ngã ba buôn Drăh) - Hết Km 68 (giáp huyện Ea H'Leo) 1.000.000 700.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
114 Huyện Krông Bu'k Đường đi cầu buôn Drăh - Xã Cư Né Giáp Quốc lộ 14 (đoạn km62) - Hết cầu buôn Drăh 240.000 168.000 120.000 - - Đất ở nông thôn
115 Huyện Krông Bu'k Đường đi cầu buôn Drăh - Xã Cư Né Hết cầu buôn Drăh - Giáp ranh giới xã Ea Toh, huyện Krông Năng 200.000 140.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
116 Huyện Krông Bu'k Đường đi Đập buôn Dhiă - Xã Cư Né Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn km 625) - Hết đập buôn Dhiă 240.000 168.000 120.000 - - Đất ở nông thôn
117 Huyện Krông Bu'k Đường vào thôn Ea Nguôi - Xã Cư Né Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn km 68) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đoái - thôn Ea Nguôi 480.000 336.000 240.000 - - Đất ở nông thôn
118 Huyện Krông Bu'k Đường vào xã Cư Pơng - Xã Cư Né Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn km 57) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Trung (thửa đất 85, TBĐ số 171) 600.000 420.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
119 Huyện Krông Bu'k Đường vào xã Cư Pơng - Xã Cư Né Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Trung (thửa đất 85, TBĐ số 171) - Giáp xã Cư Pơng 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở nông thôn
120 Huyện Krông Bu'k Đường đi vào buôn Ea Kroa - Xã Cư Né Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ngã ba đường vào trường dân tộc nội trú 360.000 252.000 180.000 - - Đất ở nông thôn
121 Huyện Krông Bu'k Đường đi vào buôn Ea Kroa - Xã Cư Né Tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào trường Phan Chu Trinh) - Hết ranh giới thửa đất 13, TBĐ số 83 180.000 126.000 90.000 - - Đất ở nông thôn
122 Huyện Krông Bu'k Đoạn km 65 đi vào xã Ea Sin - Xã Cư Né Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất nhà cô Hoài (thửa đất 35, TBĐ số 103) 240.000 168.000 120.000 - - Đất ở nông thôn
123 Huyện Krông Bu'k Đường vào Buôn Drao - Xã Cư Né Từ Quốc lộ 14 (từ Km63,5) - Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV 180.000 126.000 90.000 - - Đất ở nông thôn
124 Huyện Krông Bu'k Đường vào Buôn Drao - Xã Cư Né Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV - Hết ranh giới thửa đất 57, TBĐ số 121 180.000 126.000 90.000 - - Đất ở nông thôn
125 Huyện Krông Bu'k Từ Km57 đến giáp cơ quan quân sự huyện Krông Búk - Xã Cư Né Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m 360.000 252.000 180.000 - - Đất ở nông thôn
126 Huyện Krông Bu'k Từ Km57 đến giáp cơ quan quân sự huyện Krông Búk - Xã Cư Né Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 150m 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở nông thôn
127 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ tiếp giáp đường vào xã Cư Pơng (Km57) đến giáp cơ quan quân sự huyện - Đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Dãy 1 360.000 252.000 180.000 - - Đất ở nông thôn
128 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ tiếp giáp đường vào xã Cư Pơng (Km57) đến giáp cơ quan quân sự huyện - Đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Dãy 2 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở nông thôn
129 Huyện Krông Bu'k Khu Tái định cư thôn 6 - Xã Cư Né 600.000 420.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
130 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại - Xã Cư Né 120.000 84.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
131 Huyện Krông Bu'k Đường Quốc Lộ 14 (cũ) đã bàn giao cho địa phương quản lý - Xã Cư Né Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Thiu Niê (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 106) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ma Zu (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 104) 600.000 420.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
132 Huyện Krông Bu'k Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Ea Ngai Từ suối đá (giáp huyện Cư M'gar) - Đầu cầu buôn Tâng Mai 550.000 385.000 275.000 - - Đất ở nông thôn
133 Huyện Krông Bu'k Đường đi Công ty cà phê 15 (từ cụm công nghiệp Krông Buk đi Công ty cà phê 15) - Xã Ea Ngai Từ cụm công nghiệp Krông Búk (giáp xã Pơng Drang) - Hết ranh giới thửa đất ông Sơn (cây xăng Thanh Sơn) 650.000 455.000 325.000 - - Đất ở nông thôn
134 Huyện Krông Bu'k Đường đi Công ty cà phê 15 (từ cụm công nghiệp Krông Buk đi Công ty cà phê 15) - Xã Ea Ngai Hết ranh giới thửa đất ông Sơn (cây xăng Thanh Sơn) - Hết ranh giới xã Ea Ngai (giáp ranh giới huyện Cư M'gar) 480.000 336.000 240.000 - - Đất ở nông thôn
135 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bùi Sơn (thửa đất 01, TBĐ số 85) – Cổng chào thôn 4 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12, TBĐ số 79) 180.000 126.000 90.000 - - Đất ở nông thôn
136 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Giáp ranh giới thửa đất cây xăng Hồng Tuệ - Thửa đất nhà ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12, TBĐ số 79) 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở nông thôn
137 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Ngã ba thôn 3 - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Lê Văn Hải (thửa đất 34, TBĐ số 70) - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Trịnh Hồng Diệu 360.000 252.000 180.000 - - Đất ở nông thôn
138 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Ngã ba thôn 3 - Thửa ông Lê Văn Hải (thửa đất 34, TBĐ số 70) - Ngã tư đường nhà ông Nguyễn Thế Ngọc (thửa đất 15, TBĐ số 79) 180.000 126.000 90.000 - - Đất ở nông thôn
139 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại - Xã Ea Ngai 150.000 105.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
140 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Thửa đất ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12, tờ bản số đồ 79) - Ngã ba thôn 3 - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Lê Văn Hải (thửa đất 34, tờ bản đồ số 70) 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở nông thôn
141 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Cầu Ea Tút bắt đầu từ thửa đất nhà ông Hoàng Xuân Tắng (thửa đất số 193, tờ bản đồ số 30 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Minh Quy (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66) 350.000 245.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
142 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng Ngã ba Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tài (thửa đất 24, TBĐ số 16) 540.000 378.000 270.000 - - Đất ở nông thôn
143 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tài (thửa đất 24, TBĐ số 16) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Chung Mlô (thửa đất 09, TBĐ số 14) 280.000 196.000 140.000 - - Đất ở nông thôn
144 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Chung Mlô (thửa đất 09, TBĐ số 14) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Huyên Adơng (thửa đất 112, TBĐ số 97) 420.000 294.000 210.000 - - Đất ở nông thôn
145 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng Hết ranh giới thửa đất hộ ông Y Huyên Adơng (thửa đất 112, TBĐ số 97) - Nhà ông Hoài 360.000 252.000 180.000 - - Đất ở nông thôn
146 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng Nhà ông Hoài - Ngã tư nhà ông Ma Kim + 300m các nhánh rẽ 420.000 294.000 210.000 - - Đất ở nông thôn
147 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Huyên Adơng (thửa đất 112, TBĐ số 97) - Hết ranh giới trường La Văn Cầu 480.000 336.000 240.000 - - Đất ở nông thôn
148 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng Ngã tư nhà ông Ma Kim + 300m các nhánh rẽ - Hết cầu suối Ea Súp 240.000 168.000 120.000 - - Đất ở nông thôn
149 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng Hết cầu suối Ea Súp - Thửa đất 79, TBĐ số 109 390.000 273.000 195.000 - - Đất ở nông thôn
150 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng Ngã ba trường mẫu giáo Hoa Phong Lan (nhà ông Tài) - Đi về ngã ba trung tâm xã 480.000 336.000 240.000 - - Đất ở nông thôn
151 Huyện Krông Bu'k Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Cư Pơng Giáp xã Ea Ngai - Hết ngã ba đi Cư Pơng 480.000 336.000 240.000 - - Đất ở nông thôn
152 Huyện Krông Bu'k Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Cư Pơng Hết ngã ba đường vào Cư Pơng - Hết ngã ba buôn Cư Yuôt (đi huyện Cư M'gar) 480.000 336.000 240.000 - - Đất ở nông thôn
153 Huyện Krông Bu'k Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Cư Pơng Hết ngã ba đường vào Cư Pơng - Đầu ngã ba đường vào buôn Kbuôr (Trung tâm văn hóa cộng đồng xã Cư Pơng) 240.000 168.000 120.000 - - Đất ở nông thôn
154 Huyện Krông Bu'k Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Cư Pơng Đầu ngã ba đường vào buôn Kbuôr (Trung tâm văn hóa cộng đồng xã Cư Pơng) - Đầu ranh giới đất Trụ sở UBND xã Cư Pơng 420.000 294.000 210.000 - - Đất ở nông thôn
155 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông (từ Trụ sở UBND xã Cư Pơng đi xã Ea Sin) - Xã Cư Pơng Đầu ranh giới đất Trụ sở UBND xã Cư Pơng - Hết ranh giới thửa đất Trường Phạm Hồng Thái 540.000 378.000 270.000 - - Đất ở nông thôn
156 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông (từ Trụ sở UBND xã Cư Pơng đi xã Ea Sin) - Xã Cư Pơng Hết ranh giới thửa đất Trường Phạm Hồng Thái - Ngã tư đường vào xã Ea Sin (nhà Nay Soát, thửa đất 11, TBĐ số 42) 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
157 Huyện Krông Bu'k Đường giao thông (từ Trụ sở UBND xã Cư Pơng đi xã Ea Sin) - Xã Cư Pơng Đầu ranh giới thửa đất nhà Nay Soát (thửa đất 11, TBĐ số 42) - Giáp xã Ea Sin 180.000 126.000 90.000 - - Đất ở nông thôn
158 Huyện Krông Bu'k Khu vực còn lại - Xã Cư Pơng 120.000 84.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
159 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) đi vào xã Ea Sin - Xã Cư Pơng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Rung Niê (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 95) - Đến hết thửa đất nhà bà H Luyn Niê (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 12) 240.000 168.000 120.000 - - Đất ở nông thôn
160 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng Đầu ranh giới thửa đất nhà bà H Jưn Niê (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 110) - Hết thửa đất nhà ông Ngô Văn Nhân (thửa đất số 200, tờ bản đồ số 108) 420.000 294.000 210.000 - - Đất ở nông thôn
161 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ) (Điều chỉnh vị trí đoạn số 04 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) - Xã Cư Pơng Hết ranh giới hộ Y Huyên Ađrơng (thửa 113, tờ bản đồ số 97 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dũng Hoài (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 95) 360.000 252.000 180.000 - - Đất ở nông thôn
162 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ) (Điều chỉnh vị trí đoạn số 05 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) - Xã Cư Pơng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dũng Hoài (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 95) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Rung Niê (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 95) 420.000 294.000 210.000 - - Đất ở nông thôn
163 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ) (Điều chỉnh vị trí đoạn số 06 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) - Xã Cư Pơng Hết ranh giới hộ Y Huyên Adrơng (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 97) - Hết ranh giới trường La Văn Cầu 480.000 336.000 240.000 - - Đất ở nông thôn
164 Huyện Krông Bu'k Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ) (Điều chỉnh vị trí đoạn số 07 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) - Xã Cư Pơng Hết ranh giới trường La Văn Cầu - Hết cầu suối Ea Súp 240.000 168.000 120.000 - - Đất ở nông thôn
165 Huyện Krông Bu'k Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang Giáp ranh giới phường Đạt Hiếu của thị xã Buôn Hồ - Hết ranh giới đất của trụ sở UBND xã Pơng Drang 2.880.000 2.016.000 1.440.000 - - Đất TM-DV nông thôn
166 Huyện Krông Bu'k Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã Pơng Drang - Hết Ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 3.600.000 2.520.000 1.800.000 - - Đất TM-DV nông thôn
167 Huyện Krông Bu'k Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang Hết Ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 5.200.000 3.640.000 2.600.000 - - Đất TM-DV nông thôn
168 Huyện Krông Bu'k Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang Hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 - Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết - thửa đất 235, TBĐ số 63) 3.600.000 2.520.000 1.800.000 - - Đất TM-DV nông thôn
169 Huyện Krông Bu'k Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết - thửa đất 235, TBĐ số 63) - Hết ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều - thửa đất 32, TBĐ số 56) 3.600.000 2.520.000 1.800.000 - - Đất TM-DV nông thôn
170 Huyện Krông Bu'k Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang Hết ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều - thửa đất 32, TBĐ số 56) - Hết ngã ba đường vào Trường dạy nghề 3.360.000 2.352.000 1.680.000 - - Đất TM-DV nông thôn
171 Huyện Krông Bu'k Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang Hết ngã ba đường vào Trường dạy nghề - Hết ngã ba đường Tránh Tây (TX Buôn Hồ) 2.000.000 1.400.000 1.000.000 - - Đất TM-DV nông thôn
172 Huyện Krông Bu'k Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang Hết ngã ba đường Tránh Tây (TX Buôn Hồ) - Giáp xã Chứ Kbô 1.360.000 952.000 680.000 - - Đất TM-DV nông thôn
173 Huyện Krông Bu'k Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang Ngã ba Quốc lộ 14 - Ngã ba Quốc lộ 14+150m 2.880.000 2.016.000 1.440.000 - - Đất TM-DV nông thôn
174 Huyện Krông Bu'k Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang Ngã ba Quốc lộ 14 + 150m - Ngã ba Quốc lộ 14+300m 1.920.000 1.344.000 960.000 - - Đất TM-DV nông thôn
175 Huyện Krông Bu'k Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang Ngã ba Quốc lộ 14 + 300m - Ngã ba Quốc lộ 14+500m 1.360.000 952.000 680.000 - - Đất TM-DV nông thôn
176 Huyện Krông Bu'k Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang Ngã ba Quốc lộ 14 + 500m - Ngã ba Quốc lộ 14+1000m 880.000 616.000 440.000 - - Đất TM-DV nông thôn
177 Huyện Krông Bu'k Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang Ngã ba Quốc lộ 14 + 1000m - Ngã ba Quốc lộ 14+2000m 600.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV nông thôn
178 Huyện Krông Bu'k Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang Ngã ba Quốc lộ 14 + 2000m - Cầu buôn Tâng Mai 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
179 Huyện Krông Bu'k Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Pơng DRang Ngã ba Quốc lộ 14 - Giáp ranh giới xa Ea Ngai 720.000 504.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
180 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m 576.000 403.200 288.000 - - Đất TM-DV nông thôn
181 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
182 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV nông thôn
183 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết trụ sở Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m 720.000 504.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
184 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết trụ sở Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m 576.000 403.200 288.000 - - Đất TM-DV nông thôn
185 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết trụ sở Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m 384.000 268.800 192.000 - - Đất TM-DV nông thôn
186 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV nông thôn
187 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m 640.000 448.000 320.000 - - Đất TM-DV nông thôn
188 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500 m 440.000 308.000 220.000 - - Đất TM-DV nông thôn
189 Huyện Krông Bu'k Từ hết ngã ba Tỉnh Lộ 8 đến cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m 720.000 504.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
190 Huyện Krông Bu'k Từ hết ngã ba Tỉnh Lộ 8 đến cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m 576.000 403.200 288.000 - - Đất TM-DV nông thôn
191 Huyện Krông Bu'k Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m 384.000 268.800 192.000 - - Đất TM-DV nông thôn
192 Huyện Krông Bu'k Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) đến đường vào hội trường thôn 13 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều, thửa đất 32, TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
193 Huyện Krông Bu'k Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) đến đường vào hội trường thôn 13 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều, thửa đất 32, TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m 280.000 196.000 140.000 - - Đất TM-DV nông thôn
194 Huyện Krông Bu'k Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) đến đường vào hội trường thôn 13 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều, thửa đất 32, TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV nông thôn
195 Huyện Krông Bu'k Ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32, TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m 496.000 347.200 248.000 - - Đất TM-DV nông thôn
196 Huyện Krông Bu'k Ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32, TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV nông thôn
197 Huyện Krông Bu'k Ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32, TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m 296.000 207.200 148.000 - - Đất TM-DV nông thôn
198 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 1 416.000 291.200 208.000 - - Đất TM-DV nông thôn
199 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Dãy 2 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
200 Huyện Krông Bu'k Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang Từ nhà ông Lê Văn Sắc (thửa đất 90, TBĐ số 75) - Nhà ông Y Kher Niê (thửa đất 53, TBĐ số 69) 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn