| 401 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn Ea Nho - Các đường tiếp giáp QL14 - Xã Chứ K'bô |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết thửa đất của hộ ông Hoàng Đình Đàm (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 29)
|
84.000
|
58.800
|
42.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 402 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường song song Quốc lộ 14 (thôn Nam Anh) - Xã Chứ K'bô |
Hết ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Chứ K’bô - Hết ranh giới thửa đất Trường Phan Bội Châu
|
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 403 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở NT Cao Su) - Xã Chứ K'bô |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Sơn (thửa đất 62, TBĐ số 91) - Hết ranh giới đất Trụ sở NT Cao su Chứ K'bô
|
390.000
|
273.000
|
195.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 404 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở NT Cao Su) - Xã Chứ K'bô |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Tân (thửa đất 62, TBĐ số 95) - Hết thửa đất nhà ông Thắng (thửa đất 161, tờ bản đồ 92)
|
390.000
|
273.000
|
195.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 405 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thônHòa Lộc (Đường tiếp giáp trụ sở NT cao su Chứ K’bô) - Xã Chứ K'bô |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thắng (thửa đất 198, TBĐ số 92) - Giáp lô cao su của thôn Hoà Lộc
|
330.000
|
231.000
|
165.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 406 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn Quảng Hà (từ cổng thôn về phía trạm xá) - Xã Chứ K'bô |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Tiến (thửa đất 17, TBĐ số 103) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Minh (thửa đất 74, TBĐ số 96)
|
270.000
|
189.000
|
135.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 407 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn Quảng Hà (từ cổng thôn về phía trạm xá) - Xã Chứ K'bô |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thửa đất 1, TBĐ số 103) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hải (thửa đất 75, TBĐ số 96)
|
270.000
|
189.000
|
135.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 408 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn Quảng Hà (từ cổng thôn về phía trạm xá) - Xã Chứ K'bô |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thửa đất 1, TBĐ số 103) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nghĩa (thửa đất 39, TBĐ số 95)
|
270.000
|
189.000
|
135.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 409 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông - thôn Thống Nhất - Xã Chứ K'bô |
Đầu cầu NT Cao Su - Hết lô cao su của thôn Thống Nhất
|
216.000
|
151.200
|
108.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 410 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi vào Trường THCS Hai Bà Trưng (thôn Nam Lộc) - Xã Chứ K'bô |
Giáp ranh giới thôn Nam Tân - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Trung (thửa đất 82, TBĐ số 40)
|
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 411 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu dân cư thôn Bình Minh - Xã Chứ K'bô |
|
90.000
|
63.000
|
45.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 412 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu dân cư thôn Liên Hoá - Xã Chứ K'bô |
|
90.000
|
63.000
|
45.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 413 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu dân cư thôn Độc Lập - Xã Chứ K'bô |
|
90.000
|
63.000
|
45.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 414 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu dân cư thôn Tân Lập - Xã Chứ K'bô |
|
72.000
|
50.400
|
36.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 415 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu dân cư thôn Kim Phú - Xã Chứ K'bô |
|
72.000
|
50.400
|
36.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 416 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu dân cư thôn Hơp Thành - Xã Chứ K'bô |
|
72.000
|
50.400
|
36.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 417 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu dân cư thôn Nam Trung - Xã Chứ K'bô |
|
90.000
|
63.000
|
45.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 418 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn K'Ty I - Xã Chứ K'bô |
|
108.000
|
75.600
|
54.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 419 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn K'Ty II - Xã Chứ K'bô |
|
108.000
|
75.600
|
54.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 420 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn K'Ty III - Xã Chứ K'bô |
|
108.000
|
75.600
|
54.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 421 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn K'Ty IV - Xã Chứ K'bô |
|
102.000
|
71.400
|
51.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 422 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn K'Ty V - Xã Chứ K'bô |
|
102.000
|
71.400
|
51.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 423 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn Nam Anh - Xã Chứ K'bô |
|
102.000
|
71.400
|
51.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 424 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn Nam Thái - Xã Chứ K'bô |
|
96.000
|
67.200
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 425 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn Nam Lộc - Xã Chứ K'bô |
|
90.000
|
63.000
|
45.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 426 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn Nam Tân - Xã Chứ K'bô |
|
102.000
|
71.400
|
51.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 427 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại thôn An Bình - Xã Chứ K'bô |
|
174.000
|
121.800
|
87.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 428 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn Thống Nhất - Xã Chứ K'bô |
|
90.000
|
63.000
|
45.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 429 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn Quảng Hà - Xã Chứ K'bô |
|
108.000
|
75.600
|
54.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 430 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của thôn Hoà Lộc - Xã Chứ K'bô |
|
132.000
|
92.400
|
66.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 431 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của buôn Ea Nho - Xã Chứ K'bô |
|
48.000
|
33.600
|
24.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 432 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường QL 29 - Xã Tân Lập |
Cầu Rôsy - Cầu Rôsy + 200m
|
1.440.000
|
1.008.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 433 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường QL 29 - Xã Tân Lập |
Cầu Rôsy + 200m - Đường vào thôn Tân Hòa
|
1.020.000
|
714.000
|
510.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 434 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường QL 29 - Xã Tân Lập |
Đường vào thôn Tân Hòa - Giáp ranh giới huyện Krông Năng
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 435 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường liên xã - Xã Tân Lập |
Tiếp giáp Quốc lộ 29 - Đến suối Krông Buk giáp ranh giới xã Pơng Drang
|
180.000
|
126.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 436 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường khu vực còn lại trong khu đấu giá (thôn 2) - Xã Tân Lập |
|
216.000
|
151.200
|
108.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 437 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại - Xã Tân Lập |
|
108.000
|
75.600
|
54.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 438 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên xã đi vào xã Ea Sin - Xã Ea Sin |
Từ ngã 3 buôn Ea Káp - Cầu Ea Sin (giáp ranh giới xã Cư Pơng)
|
90.000
|
63.000
|
45.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 439 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông đi vào xã Ea Sin - Xã Ea Sin |
Đường đi thôn Ea My (Giáp ranh giới xã Cư Pơng) - Hết ngã ba đường vào UBND xã Ea Sin (Trung tâm xã)
|
90.000
|
63.000
|
45.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 440 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của xã Ea Sin - Xã Ea Sin |
|
48.000
|
33.600
|
24.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 441 |
Huyện Krông Bu'k |
Hai bên Quốc lộ 14 (từ phía huyện Krông Buk về phía huyện Ea H'leo) - Xã Cư Né |
Hết ngã ba đi Cư Pơng - Cầu Krông Búk (QL 14 mới)
|
660.000
|
462.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 442 |
Huyện Krông Bu'k |
Hai bên Quốc lộ 14 (từ phía huyện Krông Buk về phía huyện Ea H'leo) - Xã Cư Né |
Cầu Krông Búk (QL 14 mới) - Hết ranh giới thửa đất trường Phan Chu Trinh (ngã ba buôn Drăh)
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 443 |
Huyện Krông Bu'k |
Hai bên Quốc lộ 14 (từ phía huyện Krông Buk về phía huyện Ea H'leo) - Xã Cư Né |
Hết ranh giới thửa đất trường Phan Chu Trinh (ngã ba buôn Drăh) - Hết Km 68 (giáp huyện Ea H'Leo)
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 444 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi cầu buôn Drăh - Xã Cư Né |
Giáp Quốc lộ 14 (đoạn km62) - Hết cầu buôn Drăh
|
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 445 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi cầu buôn Drăh - Xã Cư Né |
Hết cầu buôn Drăh - Giáp ranh giới xã Ea Toh, huyện Krông Năng
|
120.000
|
84.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 446 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Đập buôn Dhiă - Xã Cư Né |
Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn km 625) - Hết đập buôn Dhiă
|
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 447 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường vào thôn Ea Nguôi - Xã Cư Né |
Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn km 68) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đoái - thôn Ea Nguôi
|
288.000
|
201.600
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 448 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường vào xã Cư Pơng - Xã Cư Né |
Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn km 57) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Trung (thửa đất 85, TBĐ số 171)
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 449 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường vào xã Cư Pơng - Xã Cư Né |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Trung (thửa đất 85, TBĐ số 171) - Giáp xã Cư Pơng
|
180.000
|
126.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 450 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi vào buôn Ea Kroa - Xã Cư Né |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ngã ba đường vào trường dân tộc nội trú
|
216.000
|
151.200
|
108.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 451 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi vào buôn Ea Kroa - Xã Cư Né |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào trường Phan Chu Trinh) - Hết ranh giới thửa đất 13, TBĐ số 83
|
108.000
|
75.600
|
54.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 452 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn km 65 đi vào xã Ea Sin - Xã Cư Né |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất nhà cô Hoài (thửa đất 35, TBĐ số 103)
|
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 453 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường vào Buôn Drao - Xã Cư Né |
Từ Quốc lộ 14 (từ Km63,5) - Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV
|
108.000
|
75.600
|
54.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 454 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường vào Buôn Drao - Xã Cư Né |
Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV - Hết ranh giới thửa đất 57, TBĐ số 121
|
108.000
|
75.600
|
54.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 455 |
Huyện Krông Bu'k |
Từ Km57 đến giáp cơ quan quân sự huyện Krông Búk - Xã Cư Né |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m
|
216.000
|
151.200
|
108.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 456 |
Huyện Krông Bu'k |
Từ Km57 đến giáp cơ quan quân sự huyện Krông Búk - Xã Cư Né |
Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 150m
|
180.000
|
126.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 457 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ tiếp giáp đường vào xã Cư Pơng (Km57) đến giáp cơ quan quân sự huyện - Đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né |
Dãy 1
|
216.000
|
151.200
|
108.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 458 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ tiếp giáp đường vào xã Cư Pơng (Km57) đến giáp cơ quan quân sự huyện - Đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né |
Dãy 2
|
180.000
|
126.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 459 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu Tái định cư thôn 6 - Xã Cư Né |
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 460 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại - Xã Cư Né |
|
72.000
|
50.400
|
36.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 461 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Quốc Lộ 14 (cũ) đã bàn giao cho địa phương quản lý - Xã Cư Né |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Thiu Niê (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 106) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ma Zu (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 104)
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 462 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Ea Ngai |
Từ suối đá (giáp huyện Cư M'gar) - Đầu cầu buôn Tâng Mai
|
330.000
|
231.000
|
165.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 463 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Công ty cà phê 15 (từ cụm công nghiệp Krông Buk đi Công ty cà phê 15) - Xã Ea Ngai |
Từ cụm công nghiệp Krông Búk (giáp xã Pơng Drang) - Hết ranh giới thửa đất ông Sơn (cây xăng Thanh Sơn)
|
390.000
|
273.000
|
195.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 464 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Công ty cà phê 15 (từ cụm công nghiệp Krông Buk đi Công ty cà phê 15) - Xã Ea Ngai |
Hết ranh giới thửa đất ông Sơn (cây xăng Thanh Sơn) - Hết ranh giới xã Ea Ngai (giáp ranh giới huyện Cư M'gar)
|
288.000
|
201.600
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 465 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bùi Sơn (thửa đất 01, TBĐ số 85) – Cổng chào thôn 4 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12, TBĐ số 79)
|
108.000
|
75.600
|
54.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 466 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai |
Giáp ranh giới thửa đất cây xăng Hồng Tuệ - Thửa đất nhà ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12, TBĐ số 79)
|
180.000
|
126.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 467 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai |
Ngã ba thôn 3 - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Lê Văn Hải (thửa đất 34, TBĐ số 70) - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Trịnh Hồng Diệu
|
216.000
|
151.200
|
108.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 468 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai |
Ngã ba thôn 3 - Thửa ông Lê Văn Hải (thửa đất 34, TBĐ số 70) - Ngã tư đường nhà ông Nguyễn Thế Ngọc (thửa đất 15, TBĐ số 79)
|
108.000
|
75.600
|
54.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 469 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại - Xã Ea Ngai |
|
90.000
|
63.000
|
45.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 470 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai |
Thửa đất ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12, tờ bản số đồ 79) - Ngã ba thôn 3 - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Lê Văn Hải (thửa đất 34, tờ bản đồ số 70)
|
180.000
|
126.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 471 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai |
Cầu Ea Tút bắt đầu từ thửa đất nhà ông Hoàng Xuân Tắng (thửa đất số 193, tờ bản đồ số 30 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Minh Quy (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66)
|
210.000
|
147.000
|
105.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 472 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Ngã ba Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tài (thửa đất 24, TBĐ số 16)
|
324.000
|
226.800
|
162.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 473 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tài (thửa đất 24, TBĐ số 16) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Chung Mlô (thửa đất 09, TBĐ số 14)
|
168.000
|
117.600
|
84.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 474 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Chung Mlô (thửa đất 09, TBĐ số 14) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Huyên Adơng (thửa đất 112, TBĐ số 97)
|
252.000
|
176.400
|
126.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 475 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất hộ ông Y Huyên Adơng (thửa đất 112, TBĐ số 97) - Nhà ông Hoài
|
216.000
|
151.200
|
108.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 476 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Nhà ông Hoài - Ngã tư nhà ông Ma Kim + 300m các nhánh rẽ
|
252.000
|
176.400
|
126.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 477 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Huyên Adơng (thửa đất 112, TBĐ số 97) - Hết ranh giới trường La Văn Cầu
|
288.000
|
201.600
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 478 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Ngã tư nhà ông Ma Kim + 300m các nhánh rẽ - Hết cầu suối Ea Súp
|
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 479 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Hết cầu suối Ea Súp - Thửa đất 79, TBĐ số 109
|
234.000
|
163.800
|
117.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 480 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Ngã ba trường mẫu giáo Hoa Phong Lan (nhà ông Tài) - Đi về ngã ba trung tâm xã
|
288.000
|
201.600
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 481 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Cư Pơng |
Giáp xã Ea Ngai - Hết ngã ba đi Cư Pơng
|
288.000
|
201.600
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 482 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Cư Pơng |
Hết ngã ba đường vào Cư Pơng - Hết ngã ba buôn Cư Yuôt (đi huyện Cư M'gar)
|
288.000
|
201.600
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 483 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Cư Pơng |
Hết ngã ba đường vào Cư Pơng - Đầu ngã ba đường vào buôn Kbuôr (Trung tâm văn hóa cộng đồng xã Cư Pơng)
|
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 484 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Cư Pơng |
Đầu ngã ba đường vào buôn Kbuôr (Trung tâm văn hóa cộng đồng xã Cư Pơng) - Đầu ranh giới đất Trụ sở UBND xã Cư Pơng
|
252.000
|
176.400
|
126.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 485 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông (từ Trụ sở UBND xã Cư Pơng đi xã Ea Sin) - Xã Cư Pơng |
Đầu ranh giới đất Trụ sở UBND xã Cư Pơng - Hết ranh giới thửa đất Trường Phạm Hồng Thái
|
324.000
|
226.800
|
162.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 486 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông (từ Trụ sở UBND xã Cư Pơng đi xã Ea Sin) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất Trường Phạm Hồng Thái - Ngã tư đường vào xã Ea Sin (nhà Nay Soát, thửa đất 11, TBĐ số 42)
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 487 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông (từ Trụ sở UBND xã Cư Pơng đi xã Ea Sin) - Xã Cư Pơng |
Đầu ranh giới thửa đất nhà Nay Soát (thửa đất 11, TBĐ số 42) - Giáp xã Ea Sin
|
108.000
|
75.600
|
54.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 488 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại - Xã Cư Pơng |
|
72.000
|
50.400
|
36.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 489 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) đi vào xã Ea Sin - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Rung Niê (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 95) - Đến hết thửa đất nhà bà H Luyn Niê (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 12)
|
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 490 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Đầu ranh giới thửa đất nhà bà H Jưn Niê (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 110) - Hết thửa đất nhà ông Ngô Văn Nhân (thửa đất số 200, tờ bản đồ số 108)
|
252.000
|
176.400
|
126.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 491 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ) (Điều chỉnh vị trí đoạn số 04 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới hộ Y Huyên Ađrơng (thửa 113, tờ bản đồ số 97 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dũng Hoài (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 95)
|
216.000
|
151.200
|
108.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 492 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ) (Điều chỉnh vị trí đoạn số 05 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dũng Hoài (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 95) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Rung Niê (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 95)
|
252.000
|
176.400
|
126.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 493 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ) (Điều chỉnh vị trí đoạn số 06 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới hộ Y Huyên Adrơng (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 97) - Hết ranh giới trường La Văn Cầu
|
288.000
|
201.600
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 494 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ) (Điều chỉnh vị trí đoạn số 07 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới trường La Văn Cầu - Hết cầu suối Ea Súp
|
144.000
|
100.800
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 495 |
Huyện Krông Bu'k |
Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Pơng Drang |
|
15.400
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 496 |
Huyện Krông Bu'k |
Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Chứ K’bô |
|
15.400
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 497 |
Huyện Krông Bu'k |
Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Cư Né |
|
15.400
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 498 |
Huyện Krông Bu'k |
Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Cư Pơng |
|
14.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 499 |
Huyện Krông Bu'k |
Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Tân Lập |
|
14.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 500 |
Huyện Krông Bu'k |
Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Ngai |
|
14.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |