| 101 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường QL 29 - Xã Tân Lập |
Cầu Rôsy - Cầu Rôsy + 200m
|
2.400.000
|
1.680.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 102 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường QL 29 - Xã Tân Lập |
Cầu Rôsy + 200m - Đường vào thôn Tân Hòa
|
1.700.000
|
1.190.000
|
850.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 103 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường QL 29 - Xã Tân Lập |
Đường vào thôn Tân Hòa - Giáp ranh giới huyện Krông Năng
|
2.000.000
|
1.400.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 104 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường liên xã - Xã Tân Lập |
Tiếp giáp Quốc lộ 29 - Đến suối Krông Buk giáp ranh giới xã Pơng Drang
|
300.000
|
210.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 105 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường khu vực còn lại trong khu đấu giá (thôn 2) - Xã Tân Lập |
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 106 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại - Xã Tân Lập |
|
180.000
|
126.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 107 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên xã đi vào xã Ea Sin - Xã Ea Sin |
Từ ngã 3 buôn Ea Káp - Cầu Ea Sin (giáp ranh giới xã Cư Pơng)
|
150.000
|
105.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 108 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông đi vào xã Ea Sin - Xã Ea Sin |
Đường đi thôn Ea My (Giáp ranh giới xã Cư Pơng) - Hết ngã ba đường vào UBND xã Ea Sin (Trung tâm xã)
|
150.000
|
105.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 109 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại của xã Ea Sin - Xã Ea Sin |
|
80.000
|
56.000
|
40.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 110 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Sin |
Giáp ranh xã Cư Né thửa đất ông Y Giêt Ksơr (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 27) - Ngã ba Buôn Ea Káp - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Huỳnh Văn Nam (thửa đất 36, tờ bản đồ số 23)
|
200.000
|
140.000
|
100.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 111 |
Huyện Krông Bu'k |
Hai bên Quốc lộ 14 (từ phía huyện Krông Buk về phía huyện Ea H'leo) - Xã Cư Né |
Hết ngã ba đi Cư Pơng - Cầu Krông Búk (QL 14 mới)
|
1.100.000
|
770.000
|
550.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 112 |
Huyện Krông Bu'k |
Hai bên Quốc lộ 14 (từ phía huyện Krông Buk về phía huyện Ea H'leo) - Xã Cư Né |
Cầu Krông Búk (QL 14 mới) - Hết ranh giới thửa đất trường Phan Chu Trinh (ngã ba buôn Drăh)
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 113 |
Huyện Krông Bu'k |
Hai bên Quốc lộ 14 (từ phía huyện Krông Buk về phía huyện Ea H'leo) - Xã Cư Né |
Hết ranh giới thửa đất trường Phan Chu Trinh (ngã ba buôn Drăh) - Hết Km 68 (giáp huyện Ea H'Leo)
|
1.000.000
|
700.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 114 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi cầu buôn Drăh - Xã Cư Né |
Giáp Quốc lộ 14 (đoạn km62) - Hết cầu buôn Drăh
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 115 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi cầu buôn Drăh - Xã Cư Né |
Hết cầu buôn Drăh - Giáp ranh giới xã Ea Toh, huyện Krông Năng
|
200.000
|
140.000
|
100.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 116 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Đập buôn Dhiă - Xã Cư Né |
Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn km 625) - Hết đập buôn Dhiă
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 117 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường vào thôn Ea Nguôi - Xã Cư Né |
Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn km 68) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đoái - thôn Ea Nguôi
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 118 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường vào xã Cư Pơng - Xã Cư Né |
Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn km 57) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Trung (thửa đất 85, TBĐ số 171)
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 119 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường vào xã Cư Pơng - Xã Cư Né |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Trung (thửa đất 85, TBĐ số 171) - Giáp xã Cư Pơng
|
300.000
|
210.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 120 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi vào buôn Ea Kroa - Xã Cư Né |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ngã ba đường vào trường dân tộc nội trú
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 121 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi vào buôn Ea Kroa - Xã Cư Né |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường vào trường Phan Chu Trinh) - Hết ranh giới thửa đất 13, TBĐ số 83
|
180.000
|
126.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 122 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn km 65 đi vào xã Ea Sin - Xã Cư Né |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất nhà cô Hoài (thửa đất 35, TBĐ số 103)
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 123 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường vào Buôn Drao - Xã Cư Né |
Từ Quốc lộ 14 (từ Km63,5) - Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV
|
180.000
|
126.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 124 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường vào Buôn Drao - Xã Cư Né |
Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV - Hết ranh giới thửa đất 57, TBĐ số 121
|
180.000
|
126.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 125 |
Huyện Krông Bu'k |
Từ Km57 đến giáp cơ quan quân sự huyện Krông Búk - Xã Cư Né |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 126 |
Huyện Krông Bu'k |
Từ Km57 đến giáp cơ quan quân sự huyện Krông Búk - Xã Cư Né |
Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 150m
|
300.000
|
210.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 127 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ tiếp giáp đường vào xã Cư Pơng (Km57) đến giáp cơ quan quân sự huyện - Đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né |
Dãy 1
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 128 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ tiếp giáp đường vào xã Cư Pơng (Km57) đến giáp cơ quan quân sự huyện - Đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né |
Dãy 2
|
300.000
|
210.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 129 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu Tái định cư thôn 6 - Xã Cư Né |
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 130 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại - Xã Cư Né |
|
120.000
|
84.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 131 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Quốc Lộ 14 (cũ) đã bàn giao cho địa phương quản lý - Xã Cư Né |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Thiu Niê (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 106) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ma Zu (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 104)
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 132 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Ea Ngai |
Từ suối đá (giáp huyện Cư M'gar) - Đầu cầu buôn Tâng Mai
|
550.000
|
385.000
|
275.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 133 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Công ty cà phê 15 (từ cụm công nghiệp Krông Buk đi Công ty cà phê 15) - Xã Ea Ngai |
Từ cụm công nghiệp Krông Búk (giáp xã Pơng Drang) - Hết ranh giới thửa đất ông Sơn (cây xăng Thanh Sơn)
|
650.000
|
455.000
|
325.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 134 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Công ty cà phê 15 (từ cụm công nghiệp Krông Buk đi Công ty cà phê 15) - Xã Ea Ngai |
Hết ranh giới thửa đất ông Sơn (cây xăng Thanh Sơn) - Hết ranh giới xã Ea Ngai (giáp ranh giới huyện Cư M'gar)
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 135 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bùi Sơn (thửa đất 01, TBĐ số 85) – Cổng chào thôn 4 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12, TBĐ số 79)
|
180.000
|
126.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 136 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai |
Giáp ranh giới thửa đất cây xăng Hồng Tuệ - Thửa đất nhà ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12, TBĐ số 79)
|
300.000
|
210.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 137 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai |
Ngã ba thôn 3 - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Lê Văn Hải (thửa đất 34, TBĐ số 70) - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Trịnh Hồng Diệu
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 138 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai |
Ngã ba thôn 3 - Thửa ông Lê Văn Hải (thửa đất 34, TBĐ số 70) - Ngã tư đường nhà ông Nguyễn Thế Ngọc (thửa đất 15, TBĐ số 79)
|
180.000
|
126.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 139 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại - Xã Ea Ngai |
|
150.000
|
105.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 140 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai |
Thửa đất ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12, tờ bản số đồ 79) - Ngã ba thôn 3 - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Lê Văn Hải (thửa đất 34, tờ bản đồ số 70)
|
300.000
|
210.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 141 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai |
Cầu Ea Tút bắt đầu từ thửa đất nhà ông Hoàng Xuân Tắng (thửa đất số 193, tờ bản đồ số 30 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Minh Quy (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66)
|
350.000
|
245.000
|
175.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 142 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Ngã ba Quốc lộ 14 cũ - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tài (thửa đất 24, TBĐ số 16)
|
540.000
|
378.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 143 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tài (thửa đất 24, TBĐ số 16) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Chung Mlô (thửa đất 09, TBĐ số 14)
|
280.000
|
196.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 144 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Chung Mlô (thửa đất 09, TBĐ số 14) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Huyên Adơng (thửa đất 112, TBĐ số 97)
|
420.000
|
294.000
|
210.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 145 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất hộ ông Y Huyên Adơng (thửa đất 112, TBĐ số 97) - Nhà ông Hoài
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 146 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Nhà ông Hoài - Ngã tư nhà ông Ma Kim + 300m các nhánh rẽ
|
420.000
|
294.000
|
210.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 147 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Huyên Adơng (thửa đất 112, TBĐ số 97) - Hết ranh giới trường La Văn Cầu
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 148 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Ngã tư nhà ông Ma Kim + 300m các nhánh rẽ - Hết cầu suối Ea Súp
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 149 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Hết cầu suối Ea Súp - Thửa đất 79, TBĐ số 109
|
390.000
|
273.000
|
195.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 150 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Ngã ba trường mẫu giáo Hoa Phong Lan (nhà ông Tài) - Đi về ngã ba trung tâm xã
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 151 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Cư Pơng |
Giáp xã Ea Ngai - Hết ngã ba đi Cư Pơng
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 152 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Cư Pơng |
Hết ngã ba đường vào Cư Pơng - Hết ngã ba buôn Cư Yuôt (đi huyện Cư M'gar)
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 153 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Cư Pơng |
Hết ngã ba đường vào Cư Pơng - Đầu ngã ba đường vào buôn Kbuôr (Trung tâm văn hóa cộng đồng xã Cư Pơng)
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 154 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Cư Pơng |
Đầu ngã ba đường vào buôn Kbuôr (Trung tâm văn hóa cộng đồng xã Cư Pơng) - Đầu ranh giới đất Trụ sở UBND xã Cư Pơng
|
420.000
|
294.000
|
210.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 155 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông (từ Trụ sở UBND xã Cư Pơng đi xã Ea Sin) - Xã Cư Pơng |
Đầu ranh giới đất Trụ sở UBND xã Cư Pơng - Hết ranh giới thửa đất Trường Phạm Hồng Thái
|
540.000
|
378.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 156 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông (từ Trụ sở UBND xã Cư Pơng đi xã Ea Sin) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất Trường Phạm Hồng Thái - Ngã tư đường vào xã Ea Sin (nhà Nay Soát, thửa đất 11, TBĐ số 42)
|
400.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 157 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường giao thông (từ Trụ sở UBND xã Cư Pơng đi xã Ea Sin) - Xã Cư Pơng |
Đầu ranh giới thửa đất nhà Nay Soát (thửa đất 11, TBĐ số 42) - Giáp xã Ea Sin
|
180.000
|
126.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 158 |
Huyện Krông Bu'k |
Khu vực còn lại - Xã Cư Pơng |
|
120.000
|
84.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 159 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) đi vào xã Ea Sin - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Rung Niê (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 95) - Đến hết thửa đất nhà bà H Luyn Niê (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 12)
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 160 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - Xã Cư Pơng |
Đầu ranh giới thửa đất nhà bà H Jưn Niê (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 110) - Hết thửa đất nhà ông Ngô Văn Nhân (thửa đất số 200, tờ bản đồ số 108)
|
420.000
|
294.000
|
210.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 161 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ) (Điều chỉnh vị trí đoạn số 04 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới hộ Y Huyên Ađrơng (thửa 113, tờ bản đồ số 97 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dũng Hoài (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 95)
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 162 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ) (Điều chỉnh vị trí đoạn số 05 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dũng Hoài (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 95) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Rung Niê (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 95)
|
420.000
|
294.000
|
210.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 163 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ) (Điều chỉnh vị trí đoạn số 06 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới hộ Y Huyên Adrơng (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 97) - Hết ranh giới trường La Văn Cầu
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 164 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ) (Điều chỉnh vị trí đoạn số 07 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND) - Xã Cư Pơng |
Hết ranh giới trường La Văn Cầu - Hết cầu suối Ea Súp
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 165 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang |
Giáp ranh giới phường Đạt Hiếu của thị xã Buôn Hồ - Hết ranh giới đất của trụ sở UBND xã Pơng Drang
|
2.880.000
|
2.016.000
|
1.440.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 166 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang |
Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã Pơng Drang - Hết Ngã ba cổng thôn Tân Lập 6
|
3.600.000
|
2.520.000
|
1.800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 167 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang |
Hết Ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8
|
5.200.000
|
3.640.000
|
2.600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 168 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang |
Hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 - Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết - thửa đất 235, TBĐ số 63)
|
3.600.000
|
2.520.000
|
1.800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 169 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang |
Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết - thửa đất 235, TBĐ số 63) - Hết ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều - thửa đất 32, TBĐ số 56)
|
3.600.000
|
2.520.000
|
1.800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 170 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang |
Hết ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều - thửa đất 32, TBĐ số 56) - Hết ngã ba đường vào Trường dạy nghề
|
3.360.000
|
2.352.000
|
1.680.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 171 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang |
Hết ngã ba đường vào Trường dạy nghề - Hết ngã ba đường Tránh Tây (TX Buôn Hồ)
|
2.000.000
|
1.400.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 172 |
Huyện Krông Bu'k |
Dọc hai bên Quốc lộ 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Xã Pơng DRang |
Hết ngã ba đường Tránh Tây (TX Buôn Hồ) - Giáp xã Chứ Kbô
|
1.360.000
|
952.000
|
680.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 173 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Quốc lộ 14 - Ngã ba Quốc lộ 14+150m
|
2.880.000
|
2.016.000
|
1.440.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 174 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Quốc lộ 14 + 150m - Ngã ba Quốc lộ 14+300m
|
1.920.000
|
1.344.000
|
960.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 175 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Quốc lộ 14 + 300m - Ngã ba Quốc lộ 14+500m
|
1.360.000
|
952.000
|
680.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 176 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Quốc lộ 14 + 500m - Ngã ba Quốc lộ 14+1000m
|
880.000
|
616.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 177 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Quốc lộ 14 + 1000m - Ngã ba Quốc lộ 14+2000m
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 178 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Quốc lộ 14 + 2000m - Cầu buôn Tâng Mai
|
400.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 179 |
Huyện Krông Bu'k |
Đường đi Công ty cà phê 15 - Xã Pơng DRang |
Ngã ba Quốc lộ 14 - Giáp ranh giới xa Ea Ngai
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 180 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Từ Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m
|
576.000
|
403.200
|
288.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 181 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m
|
400.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 182 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m
|
288.000
|
201.600
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 183 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết trụ sở Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Từ Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 184 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết trụ sở Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m
|
576.000
|
403.200
|
288.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 185 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết trụ sở Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang đến hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m
|
384.000
|
268.800
|
192.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 186 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Từ Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m
|
960.000
|
672.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 187 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m
|
640.000
|
448.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 188 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500 m
|
440.000
|
308.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 189 |
Huyện Krông Bu'k |
Từ hết ngã ba Tỉnh Lộ 8 đến cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Từ Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 190 |
Huyện Krông Bu'k |
Từ hết ngã ba Tỉnh Lộ 8 đến cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m
|
576.000
|
403.200
|
288.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 191 |
Huyện Krông Bu'k |
Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m
|
384.000
|
268.800
|
192.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 192 |
Huyện Krông Bu'k |
Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) đến đường vào hội trường thôn 13 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều, thửa đất 32, TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m
|
400.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 193 |
Huyện Krông Bu'k |
Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) đến đường vào hội trường thôn 13 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều, thửa đất 32, TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m
|
280.000
|
196.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 194 |
Huyện Krông Bu'k |
Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) đến đường vào hội trường thôn 13 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều, thửa đất 32, TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 195 |
Huyện Krông Bu'k |
Ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32, TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m
|
496.000
|
347.200
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 196 |
Huyện Krông Bu'k |
Ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32, TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m
|
400.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 197 |
Huyện Krông Bu'k |
Ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32, TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m
|
296.000
|
207.200
|
148.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 198 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 1
|
416.000
|
291.200
|
208.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 199 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Dãy 2
|
320.000
|
224.000
|
160.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 200 |
Huyện Krông Bu'k |
Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Xã Pơng DRang |
Từ nhà ông Lê Văn Sắc (thửa đất 90, TBĐ số 75) - Nhà ông Y Kher Niê (thửa đất 53, TBĐ số 69)
|
320.000
|
224.000
|
160.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |