Bảng giá đất tại Huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất tại Huyện Krông Bông, Đắk Lắk theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk mang lại cơ hội đầu tư hấp dẫn nhờ sự phát triển hạ tầng và tiềm năng phát triển của khu vực.

Tổng quan về Huyện Krông Bông, Đắk Lắk

Huyện Krông Bông nằm ở phía Đông Nam tỉnh Đắk Lắk, cách Thành phố Buôn Ma Thuột khoảng 50 km. Với diện tích rộng lớn và đặc điểm tự nhiên đa dạng, Krông Bông được biết đến là nơi có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú, đặc biệt là các nông sản như cà phê, hồ tiêu, cao su, và các sản phẩm nông nghiệp khác.

Địa hình vùng đất này chủ yếu là đồi núi và thung lũng, tạo ra những cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp, tiềm năng phát triển du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng.

Khả năng giao thương của huyện cũng rất thuận lợi nhờ vào các tuyến giao thông huyết mạch nối kết Krông Bông với các huyện khác trong tỉnh và Thành phố Buôn Ma Thuột.

Cùng với đó là sự phát triển của các công trình cơ sở hạ tầng như điện, nước, giao thông nội bộ, tạo điều kiện thuận lợi cho việc đầu tư và phát triển bất động sản.

Ngoài ra, huyện Krông Bông cũng đang đẩy mạnh quy hoạch đô thị và phát triển các khu công nghiệp, tạo ra nhiều cơ hội cho các dự án bất động sản.

Đặc biệt, khu vực này có những yếu tố tự nhiên và xã hội lý tưởng để phát triển các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, phục vụ nhu cầu du lịch và nghỉ ngơi của du khách từ khắp nơi.

Phân tích giá đất tại Huyện Krông Bông

Dựa trên Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk, bảng giá đất tại Huyện Krông Bông đã được quy định cụ thể theo từng khu vực và loại hình đất.

Quyết định này đã được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk, phản ánh sự điều chỉnh phù hợp với nhu cầu phát triển của khu vực.

Cụ thể, giá đất tại khu vực trung tâm huyện Krông Bông dao động từ 600.000 đồng/m2 đến 900.000 đồng/m2 đối với đất thổ cư.

Tại các khu vực ngoại ô, giá đất thấp hơn, chỉ khoảng 200.000 đồng/m2 đến 400.000 đồng/m2 đối với đất nông nghiệp. Tuy nhiên, các khu đất nằm gần các tuyến giao thông chính, các khu công nghiệp hoặc các khu du lịch tiềm năng có thể có giá cao hơn.

Với những mức giá này, khu vực Krông Bông hiện vẫn đang ở mức giá hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư. Đối với các nhà đầu tư dài hạn, việc mua đất tại các khu vực có tiềm năng phát triển cao như gần các dự án hạ tầng lớn, khu công nghiệp, hoặc khu vực có khả năng phát triển du lịch sẽ mang lại lợi nhuận hấp dẫn trong tương lai.

Nếu so với các huyện khác trong tỉnh Đắk Lắk, giá đất tại Huyện Krông Bông hiện đang ở mức thấp hơn, nhưng với xu hướng phát triển hạ tầng mạnh mẽ và việc hình thành các khu công nghiệp, khu du lịch nghỉ dưỡng, dự báo giá trị đất tại khu vực này sẽ tăng mạnh trong thời gian tới. Vì vậy, đầu tư vào bất động sản tại đây, đặc biệt là đất nền ở các khu vực trung tâm và gần các tuyến giao thông lớn, có thể là một quyết định sáng suốt.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Krông Bông

Huyện Krông Bông hiện sở hữu nhiều điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản. Một trong những yếu tố quan trọng chính là hạ tầng giao thông. Các tuyến đường kết nối huyện Krông Bông với các khu vực khác trong tỉnh đang được đầu tư nâng cấp, mở rộng, giúp việc đi lại trở nên dễ dàng hơn, thúc đẩy các hoạt động kinh tế, thương mại, và giao lưu giữa các vùng miền.

Đồng thời, các tuyến giao thông kết nối với Thành phố Buôn Ma Thuột và các tỉnh Tây Nguyên khác giúp cho giao thương hàng hóa, thúc đẩy nhu cầu đất đai tại khu vực này.

Ngoài ra, với tiềm năng về du lịch sinh thái, đặc biệt là các địa điểm như thác Dray Sap, thác Dray Nur, hồ Ea Kao và các khu rừng nguyên sinh, Huyện Krông Bông có thể trở thành một điểm đến du lịch hấp dẫn trong tương lai.

Nhu cầu về bất động sản nghỉ dưỡng và các khu du lịch sẽ ngày càng tăng, đặc biệt là đối với các nhà đầu tư nhắm đến mảng bất động sản nghỉ dưỡng. Các khu đất gần các địa điểm du lịch này đang được săn đón và có khả năng tăng giá mạnh mẽ trong thời gian tới.

Không thể không kể đến các yếu tố như sự phát triển các khu công nghiệp và tiềm năng khai thác nông sản. Chính sách khuyến khích đầu tư vào sản xuất nông sản sạch, chế biến thực phẩm, và các ngành nghề phụ trợ cũng sẽ tạo ra nhu cầu lớn về bất động sản công nghiệp và khu dân cư.

Tóm lại, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk đang trở thành một điểm sáng trong bản đồ bất động sản của khu vực Tây Nguyên. Mặc dù giá đất hiện tại vẫn còn khá hợp lý so với các khu vực khác trong tỉnh, nhưng với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng giao thông, các khu công nghiệp, và du lịch sinh thái, giá trị đất tại đây có tiềm năng tăng trưởng mạnh mẽ trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Huyện Krông Bông là: 10.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Krông Bông là: 10.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Krông Bông là: 457.398 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
105

Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
301 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Cư Kty Cống bà Nha - Cống 3 sào 120.000 84.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
302 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Cư Kty Cống 3 sào - Giáp đập Cư Đrang 100.000 70.000 50.000 - - Đất ở nông thôn
303 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Cư Kty Ngã ba Thăng Bình (Về hướng Tây) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Quang 200.000 140.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
304 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Cư Kty Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Quang - Ngã ba nhà ông Huỳnh Văn Mười 130.000 91.000 65.000 - - Đất ở nông thôn
305 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Cư Kty Cuối ranh giới thửa đất vườn ông Huỳnh Duy Hồng - Ngã ba sân vận động thôn 6 200.000 140.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
306 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Cư Kty Ngã ba sân vận động thôn 6 - Ngã ba nhà ông Phan Thanh Bình 180.000 126.000 90.000 - - Đất ở nông thôn
307 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Cư Kty Ngã ba nhà ông Phan Thanh Bình - Ngã ba nhà ông Phan Thanh Min 130.000 91.000 65.000 - - Đất ở nông thôn
308 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Cư Kty Ngã ba nhà ông Phan Thanh Min - Cống đồng Ăng ten 110.000 77.000 55.000 - - Đất ở nông thôn
309 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Cư Kty Cống đồng Ăng ten - Giáp ranh xã Ea Yiêng 100.000 70.000 50.000 - - Đất ở nông thôn
310 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Cư Kty Hết ranh trạm y tế xã Cư Kty - Ngã ba Rừng le 200.000 140.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
311 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Cư Kty Ngã ba Rừng le - Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Kim Tuấn 130.000 91.000 65.000 - - Đất ở nông thôn
312 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Cư Kty Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Kim Tuấn - Hết đất vườn nhà ông Bùi Quang 100.000 70.000 50.000 - - Đất ở nông thôn
313 Huyện Krông Bông Các trục đường giao thông nông thôn còn lại - Xã Cư Kty 90.000 63.000 45.000 - - Đất ở nông thôn
314 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Cư Pui Giáp ranh xã Hoà Phong - Ngã ba đường đi buôn Ngô 280.000 196.000 140.000 - - Đất ở nông thôn
315 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Cư Pui Ngã ba đường đi buôn Ngô - Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Khiêm (Buôn Lăk) 120.000 84.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
316 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Cư Pui Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Khiêm (Buôn Lăk) - Ngã ba nhà ông Bùi Sỹ Giỏi (Buôn Lăk) 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
317 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Cư Pui Ngã ba nhà ông Bùi Sỹ Giỏi (Buôn Lăk) - Đầu ranh giới thửa đất ông Nguyễn Trọng Hoàng (Điện Tân) 200.000 140.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
318 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Cư Pui Đầu ranh giới thửa đất ông Nguyễn Trọng Hoàng (Điện Tân) - Hết ranh giới thửa đất của ông Trần Văn Bường (Điện Tân) 350.000 245.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
319 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Cư Pui Hết ranh giới thửa đất của ông Trần Văn Bường (Điện Tân) - Cầu Điện Tân (Êa Mun) 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
320 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Cư Pui Cầu Điện Tân (Êa Mun) - Ngã ba buôn Khanh (vào Cầu treo) 550.000 385.000 275.000 - - Đất ở nông thôn
321 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Cư Pui Ngã ba buôn Khanh (vào Cầu treo) - Giáp ranh xã Cư Đrăm 600.000 420.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
322 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Cư Pui Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đỗ Hữu Đức - Ngã ba đi hang đá Đăk Tuôr 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở nông thôn
323 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Cư Pui Ngã ba đi hang đá Đăk Tuôr - Hết khu dân cư 120.000 84.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
324 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Cư Pui Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Song - Đến bờ đập Ea Hmun 120.000 84.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
325 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Cư Pui Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Thơ - Hết khu dân cư 120.000 84.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
326 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Cư Pui Cuối ranh giới thửa đất ông Ama Huy - Đầu cầu treo buôn Khanh 120.000 84.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
327 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Cư Pui Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Ama Thái - Hết khu dân cư 120.000 84.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
328 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Cư Pui Cuối ranh giới thửa đất ông Lê Cảnh Sáng - Hết khu dân cư 120.000 84.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
329 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Cư Pui Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Mí Ne - Hết đất vườn nhà ông Ama Hanh 120.000 84.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
330 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Cư Pui Cuối ranh giới thửa đất nhà bà H'Quang - Hết đất vườn nhà bà H'Rung 120.000 84.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
331 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Cư Pui Ngã ba đường đi buôn Ngô, xã Hoà Phong - Hết ngã ba đầu buôn Ngô A, xã Hòa Phong 110.000 77.000 55.000 - - Đất ở nông thôn
332 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Cư Pui Cầu treo buôn Khóa - Ngã ba thôn Ea Uôi 110.000 77.000 55.000 - - Đất ở nông thôn
333 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Cư Pui Ngã ba thôn Ea Uôi - Hết ranh giới vườn nhà ông Giàng A Xánh 150.000 105.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
334 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Cư Pui Hết ranh giới vườn nhà Ông Giàng A Xánh - Hết ranh giới vườn ông Hoàng Trung Tiến 200.000 140.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
335 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Cư Pui Hết ranh giới vườn ông Hoàng Trung Tiến - Hết thôn Cư Tê, xã Cư Pui 120.000 84.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
336 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Cư Pui Ngã ba thôn Ea Lang - Hết ranh giới vườn nhà ông Nguyễn Văn Quế 150.000 105.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
337 Huyện Krông Bông Các trục đường giao thông nông thôn còn lại - Xã Cư Pui 90.000 63.000 45.000 - - Đất ở nông thôn
338 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 9 - Xã Dang Kang Giáp ranh xã Cư Kty - Đầu ranh giới thửa đất vườn bà Lê Thị Hồng (Cư Nun A) 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
339 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 9 - Xã Dang Kang Đầu ranh giới thửa đất vườn bà Lê Thị Hồng (Cư Nun A) - Hết đất vườn nhà ông Ama Pai (A) 500.000 350.000 250.000 - - Đất ở nông thôn
340 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 9 - Xã Dang Kang Hết đất vườn nhà ông Ama Pai (A) - Hết đất nhà ông Huỳnh Lộc 700.000 490.000 350.000 - - Đất ở nông thôn
341 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 9 - Xã Dang Kang Hết đất nhà ông Huỳnh Lộc - Hết đất nhà ông Trần Xuân Quý 650.000 455.000 325.000 - - Đất ở nông thôn
342 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 9 - Xã Dang Kang Hết đất nhà ông Trần Xuân Quý - Giáp ranh xã Tân Tiến - huyện Krông Pắc 600.000 420.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
343 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Dang Kang Ngã ba Hoà Thành - Giáp ranh xã Hoà Thành 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
344 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Dang Kang Ngã ba ông Hà Phiếu (Thôn 1) - Hết đất vườn ông Huỳnh Tỏ (Thôn 3) 350.000 245.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
345 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Dang Kang Hết đất vườn ông Huỳnh Tỏ (Thôn 3) - Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Hồng 250.000 175.000 125.000 - - Đất ở nông thôn
346 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Dang Kang Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Châu Thị Tao (Thôn 3) - Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Văn Dũng 200.000 140.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
347 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Dang Kang Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Ama Miên (Cư Nun A) - Nhà Văn Hóa Buôn Cư Nun A 150.000 105.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
348 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Dang Kang Nhà ông Trần Đình Tùy (Ko ÊMông) - Hết đất nhà ông Y Jim Byă 150.000 105.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
349 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Dang Kang Ngã 3 nhà ông Đặng Doãn (Buôn Cư Păm) - Hết vườn nhà ông Y Yăm Niê (Buôn Cư Păm) 150.000 105.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
350 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Dang Kang Ngã 3 nhà ông Huỳnh Thanh Hải (Buôn Dang Kang) - Hết vườn nhà ông Y Cep Byă (Buôn Dang Kang) 150.000 105.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
351 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Dang Kang Ngã 3 nhà bà H'Yuôn Niê (Buôn Dang Kang) - Hết vườn nhà ông Y Bhăm Ênuôl (Buôn Dang Kang) 150.000 105.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
352 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Dang Kang Ngã 3 nhà ông Y Nai Niê (Buôn Cư Păm) - Hết vườn nhà ông Y Ngẽ Niê (Buôn Dang Kang) 150.000 105.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
353 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Dang Kang Ngã ba nhà ông Y Bliết Êban (Buôn Cư Păm) - Hết vườn nhà ông Trần Xuân Hùng (Buôn Cư Păm) 150.000 105.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
354 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Dang Kang Đầu ranh giới nhà ông Nguyễn Trung Kiên - Hết nhà ông Trần Phú Quỳnh 150.000 105.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
355 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Dang Kang Đầu ranh giới nhà ông Huỳnh Lộc - Hết nhà ông Y Nit Niê 150.000 105.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
356 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Dang Kang Hết đất vườn nhà ông Ama Pai (A) - Hết vườn nhà ông Y Sam Byă 150.000 105.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
357 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Dang Kang Đầu ranh giới nhà ông Y Bliêc Niê (B) - Hết vườn nhà ông Y Ơt Byă (B) 150.000 105.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
358 Huyện Krông Bông Các trục đường giao thông nông thôn còn lại - Xã Dang Kang 120.000 84.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
359 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Dang Kang Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Y Nốih Niê - Hết đất vườn nhà ông Y Nẵm Ênuôl 150.000 105.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
360 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Dang Kang Đầu ranh giới thửa đất vườn nhà ông Y Bhem Byă - Hết đất vườn nhà ông Y Jing Byă 150.000 105.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
361 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Dang Kang Ngã 3 nhà ông Y Bliăng Niê - Hết đất vườn nhà ông Y Tă Niê 150.000 105.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
362 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Dang Kang Ngã 3 nhà ông Đặng Doãn - Hết đất vườn nhà ông Y Tăc Ayũn 150.000 105.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
363 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Dang Kang Ngã 3 nhà ông Trần Phú Quốc - Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Tấn Hải 200.000 140.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
364 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Dang Kang Ngã 3 nhà ông Dương Văn Tư - Hết đất vườn nhà bà Nguyễn Thị Quý 150.000 105.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
365 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Dang Kang Ngã 3 nhà ông Lê Văn Hữu - Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Tấn Bộ 150.000 105.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
366 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Ea Trul Giáp ranh xã Hoà Sơn - Cầu thôn 3 Ea Trul 200.000 140.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
367 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Ea Trul Cầu thôn 3 Ea Trul - Hết đất vườn nhà ông Trịnh Minh Hùng 250.000 175.000 125.000 - - Đất ở nông thôn
368 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Ea Trul Hết đất vườn nhà ông Trịnh Minh Hùng - Hết đất vườn nhà ông Bùi Thắng Lực 200.000 140.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
369 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Ea Trul Hết đất vườn nhà ông Bùi Thắng Lực - Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y'Khon 150.000 105.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
370 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Ea Trul Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y'Khon - Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y'Miên Byă 250.000 175.000 125.000 - - Đất ở nông thôn
371 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Ea Trul Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y'Miên Byă - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Y'Duyết 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở nông thôn
372 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Ea Trul Hết ranh giới đất vườn nhà ông Y'Duyết - Hết ranh giới đất vườn ông Trương Quang Toàn 500.000 350.000 250.000 - - Đất ở nông thôn
373 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Ea Trul Hết ranh giới đất vườn ông Trương Quang Toàn - Giáp ranh xã Yang Reh 600.000 420.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
374 Huyện Krông Bông Các trục đường giao thông nông thôn còn lại - Xã Ea Trul 100.000 70.000 50.000 - - Đất ở nông thôn
375 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Hòa Lễ Giáp ranh xã Khuê Ngọc Điền - Hết đất vườn ông Đoàn Vĩnh Phú (Thôn 2) 360.000 252.000 180.000 - - Đất ở nông thôn
376 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Hòa Lễ Hết đất vườn ông Đoàn Vĩnh Phú (Thôn 2) - Hết đất vườn ông Võ Nhựt (Thôn 3) 250.000 175.000 125.000 - - Đất ở nông thôn
377 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Hòa Lễ Hết đất vườn ông Võ Nhựt (Thôn 3) - Cầu Hố Kè thôn 4 200.000 140.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
378 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Hòa Lễ Cầu Hố Kè thôn 4 - Đầu ranh Trụ sở UBND xã (Thôn 7) 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở nông thôn
379 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Hòa Lễ Đầu ranh Trụ sở UBND xã (Thôn 7) - Hết ranh giới thửa đất ông Vũ Xuân Trợ (Thôn 8) 550.000 385.000 275.000 - - Đất ở nông thôn
380 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Hòa Lễ Hết ranh giới thửa đất ông Vũ Xuân Trợ (Thôn 8) - Cầu thôn 9 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
381 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Hòa Lễ Cầu thôn 9 - Giáp ranh xã Hoà Phong 130.000 91.000 65.000 - - Đất ở nông thôn
382 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Hòa Lễ Đầu đường Đông Lễ - Hết trục đường Đông Lễ 200.000 140.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
383 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Hòa Lễ Ngã ba nhà bà Chu Thị Bích - Ngã ba nhà bà Lê Thị Sáo 150.000 105.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
384 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Hòa Lễ Giáp ranh giới thửa đất nhà bà Hậu (Thôn 7) - Hết Chợ xã Hoà Lễ (Thôn 5) 250.000 175.000 125.000 - - Đất ở nông thôn
385 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Hòa Lễ Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Huỳnh Lại (Thôn 2) - Hết đất vườn bà Trần Thị Nguyên (Thôn 2) 150.000 105.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
386 Huyện Krông Bông Các trục đường giao thông nông thôn còn lại - Xã Hòa Lễ 120.000 84.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
387 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Hòa Phong Giáp ranh xã Hòa Lễ - Cổng chào thôn 4 250.000 175.000 125.000 - - Đất ở nông thôn
388 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Hòa Phong Cổng chào thôn 4 - Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa Phong 500.000 350.000 250.000 - - Đất ở nông thôn
389 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Hòa Phong Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa Phong - Hết đất vườn nhà ông Lê Yên 400.000 280.000 200.000 - - Đất ở nông thôn
390 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Hòa Phong Hết đất vườn nhà ông Lê Yên - Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm 250.000 175.000 125.000 - - Đất ở nông thôn
391 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Hòa Phong Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm - Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Vũ Thị Ong 150.000 105.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
392 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Hòa Phong Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Vũ Thị Ong - Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Hữu Thành 300.000 210.000 150.000 - - Đất ở nông thôn
393 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Hòa Phong Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Hữu Thành - Cầu thôn 2 250.000 175.000 125.000 - - Đất ở nông thôn
394 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Hòa Phong Cầu thôn 2 - Cây đa Cổng chào thôn 1 220.000 154.000 110.000 - - Đất ở nông thôn
395 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Hòa Phong Cây đa Cổng chào thôn 1 - Giáp ranh xã Cư Pui 200.000 140.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
396 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Hòa Phong Đầu ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Tâm - Hết đất vườn ông Mai Viết Tăng 180.000 126.000 90.000 - - Đất ở nông thôn
397 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Hòa Phong Hết đất vườn ông Mai Viết Tăng - Hết khu dân cư thôn 6 150.000 105.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
398 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Hòa Phong Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Võ Văn Tư (Nga) - Hết ranh giới thửa đất Trường Tiểu học buôn Tliêr 150.000 105.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
399 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Hòa Phong Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Ama Sinh (Ngô B) - Ngã ba đầu buôn Ngô A 100.000 70.000 50.000 - - Đất ở nông thôn
400 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Hòa Phong Ngã ba đầu buôn Ngô A - Hết vườn ông Y Blăng Êung 120.000 84.000 60.000 - - Đất ở nông thôn