Bảng giá đất tại Huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất tại Huyện Krông Bông, Đắk Lắk theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk mang lại cơ hội đầu tư hấp dẫn nhờ sự phát triển hạ tầng và tiềm năng phát triển của khu vực.

Tổng quan về Huyện Krông Bông, Đắk Lắk

Huyện Krông Bông nằm ở phía Đông Nam tỉnh Đắk Lắk, cách Thành phố Buôn Ma Thuột khoảng 50 km. Với diện tích rộng lớn và đặc điểm tự nhiên đa dạng, Krông Bông được biết đến là nơi có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú, đặc biệt là các nông sản như cà phê, hồ tiêu, cao su, và các sản phẩm nông nghiệp khác.

Địa hình vùng đất này chủ yếu là đồi núi và thung lũng, tạo ra những cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp, tiềm năng phát triển du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng.

Khả năng giao thương của huyện cũng rất thuận lợi nhờ vào các tuyến giao thông huyết mạch nối kết Krông Bông với các huyện khác trong tỉnh và Thành phố Buôn Ma Thuột.

Cùng với đó là sự phát triển của các công trình cơ sở hạ tầng như điện, nước, giao thông nội bộ, tạo điều kiện thuận lợi cho việc đầu tư và phát triển bất động sản.

Ngoài ra, huyện Krông Bông cũng đang đẩy mạnh quy hoạch đô thị và phát triển các khu công nghiệp, tạo ra nhiều cơ hội cho các dự án bất động sản.

Đặc biệt, khu vực này có những yếu tố tự nhiên và xã hội lý tưởng để phát triển các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, phục vụ nhu cầu du lịch và nghỉ ngơi của du khách từ khắp nơi.

Phân tích giá đất tại Huyện Krông Bông

Dựa trên Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk, bảng giá đất tại Huyện Krông Bông đã được quy định cụ thể theo từng khu vực và loại hình đất.

Quyết định này đã được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk, phản ánh sự điều chỉnh phù hợp với nhu cầu phát triển của khu vực.

Cụ thể, giá đất tại khu vực trung tâm huyện Krông Bông dao động từ 600.000 đồng/m2 đến 900.000 đồng/m2 đối với đất thổ cư.

Tại các khu vực ngoại ô, giá đất thấp hơn, chỉ khoảng 200.000 đồng/m2 đến 400.000 đồng/m2 đối với đất nông nghiệp. Tuy nhiên, các khu đất nằm gần các tuyến giao thông chính, các khu công nghiệp hoặc các khu du lịch tiềm năng có thể có giá cao hơn.

Với những mức giá này, khu vực Krông Bông hiện vẫn đang ở mức giá hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư. Đối với các nhà đầu tư dài hạn, việc mua đất tại các khu vực có tiềm năng phát triển cao như gần các dự án hạ tầng lớn, khu công nghiệp, hoặc khu vực có khả năng phát triển du lịch sẽ mang lại lợi nhuận hấp dẫn trong tương lai.

Nếu so với các huyện khác trong tỉnh Đắk Lắk, giá đất tại Huyện Krông Bông hiện đang ở mức thấp hơn, nhưng với xu hướng phát triển hạ tầng mạnh mẽ và việc hình thành các khu công nghiệp, khu du lịch nghỉ dưỡng, dự báo giá trị đất tại khu vực này sẽ tăng mạnh trong thời gian tới. Vì vậy, đầu tư vào bất động sản tại đây, đặc biệt là đất nền ở các khu vực trung tâm và gần các tuyến giao thông lớn, có thể là một quyết định sáng suốt.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Krông Bông

Huyện Krông Bông hiện sở hữu nhiều điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản. Một trong những yếu tố quan trọng chính là hạ tầng giao thông. Các tuyến đường kết nối huyện Krông Bông với các khu vực khác trong tỉnh đang được đầu tư nâng cấp, mở rộng, giúp việc đi lại trở nên dễ dàng hơn, thúc đẩy các hoạt động kinh tế, thương mại, và giao lưu giữa các vùng miền.

Đồng thời, các tuyến giao thông kết nối với Thành phố Buôn Ma Thuột và các tỉnh Tây Nguyên khác giúp cho giao thương hàng hóa, thúc đẩy nhu cầu đất đai tại khu vực này.

Ngoài ra, với tiềm năng về du lịch sinh thái, đặc biệt là các địa điểm như thác Dray Sap, thác Dray Nur, hồ Ea Kao và các khu rừng nguyên sinh, Huyện Krông Bông có thể trở thành một điểm đến du lịch hấp dẫn trong tương lai.

Nhu cầu về bất động sản nghỉ dưỡng và các khu du lịch sẽ ngày càng tăng, đặc biệt là đối với các nhà đầu tư nhắm đến mảng bất động sản nghỉ dưỡng. Các khu đất gần các địa điểm du lịch này đang được săn đón và có khả năng tăng giá mạnh mẽ trong thời gian tới.

Không thể không kể đến các yếu tố như sự phát triển các khu công nghiệp và tiềm năng khai thác nông sản. Chính sách khuyến khích đầu tư vào sản xuất nông sản sạch, chế biến thực phẩm, và các ngành nghề phụ trợ cũng sẽ tạo ra nhu cầu lớn về bất động sản công nghiệp và khu dân cư.

Tóm lại, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk đang trở thành một điểm sáng trong bản đồ bất động sản của khu vực Tây Nguyên. Mặc dù giá đất hiện tại vẫn còn khá hợp lý so với các khu vực khác trong tỉnh, nhưng với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng giao thông, các khu công nghiệp, và du lịch sinh thái, giá trị đất tại đây có tiềm năng tăng trưởng mạnh mẽ trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Huyện Krông Bông là: 10.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Krông Bông là: 10.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Krông Bông là: 457.398 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
105

Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
901 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Hòa Thành Đầu ranh giới thửa đất ông Trần Hạ (Thôn 6) - Hết đất vườn ông Lưu Văn Thiên (Thôn 6) 72.000 50.400 36.000 - - Đất SX-KD nông thôn
902 Huyện Krông Bông Các trục đường giao thông nông thôn thôn 1, thôn 2, Thôn 3 - Xã Hòa Thành 66.000 46.200 33.000 - - Đất SX-KD nông thôn
903 Huyện Krông Bông Các trục đường giao thông nông thôn còn lại - Xã Hòa Thành 54.000 37.800 27.000 - - Đất SX-KD nông thôn
904 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 9 - Xã Khuê Ngọc Điền Ranh giới thị trấn Krông Kmar - Ngã tư Thôn 5 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
905 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 9 - Xã Khuê Ngọc Điền Ngã tư Thôn 5 - Ngã ba nhà Thanh Hoàng (Thôn 4) 390.000 273.000 195.000 - - Đất SX-KD nông thôn
906 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 9 - Xã Khuê Ngọc Điền Ngã ba nhà Thanh Hoàng (Thôn 4) - Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Xanh (Thôn 4) 420.000 294.000 210.000 - - Đất SX-KD nông thôn
907 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 9 - Xã Khuê Ngọc Điền Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Xanh (Thôn 4) - Ngã ba đài tưởng niệm 540.000 378.000 270.000 - - Đất SX-KD nông thôn
908 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 9 - Xã Khuê Ngọc Điền Ngã ba đài tưởng niệm - Ngã ba ông Cảnh (Thôn 2) 390.000 273.000 195.000 - - Đất SX-KD nông thôn
909 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 9 - Xã Khuê Ngọc Điền Ngã ba ông Cảnh (Thôn 2) - Hết ranh giới thửa đất Trạm nguyên liệu thuốc lá Nam 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
910 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 9 - Xã Khuê Ngọc Điền Hết ranh giới thửa đất Trạm nguyên liệu thuốc lá Nam - Cầu chữ V, hết ranh xã Khuê Ngọc Điền 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD nông thôn
911 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Khuê Ngọc Điền Đầu phía Đông Cầu sắt (Khuê Ngọc Điền) - Cổng chùa Phước Lâm 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
912 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Khuê Ngọc Điền Cổng chùa Phước Lâm - Hết lò gạch ông Nguyễn Sĩ (Thôn 9) 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD nông thôn
913 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Khuê Ngọc Điền Hết lò gạch ông Nguyễn Sĩ (Thôn 9) - Giáp ranh xã Hoà Lễ 228.000 159.600 114.000 - - Đất SX-KD nông thôn
914 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Khuê Ngọc Điền Ngã ba đường vào Thôn 3 - Hết đất nhà ông Lê Văn Ngung (Thôn 4) 228.000 159.600 114.000 - - Đất SX-KD nông thôn
915 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Khuê Ngọc Điền Hết đất nhà ông Lê Văn Ngung (Thôn 4) - Hết đất vườn nhà ông Đoàn Văn Ny (Thửa 7, tờ 46) 192.000 134.400 96.000 - - Đất SX-KD nông thôn
916 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Khuê Ngọc Điền Hết đất vườn nhà ông Đoàn Văn Ny (Thửa 7, tờ 46) - Hết khu dân cư Thôn 3 144.000 100.800 72.000 - - Đất SX-KD nông thôn
917 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Khuê Ngọc Điền Ngã tư Thôn 5 - Giáp mương nước qua đường (Đường đi nghĩa địa) 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD nông thôn
918 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Khuê Ngọc Điền Ngã tư Thôn 5 - Ngã ba lên Thôn 4 114.000 79.800 57.000 - - Đất SX-KD nông thôn
919 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Khuê Ngọc Điền Ngã tư nhà ông Nguyễn Mộc (Thôn 5) - Mương nước qua đường 108.000 75.600 54.000 - - Đất SX-KD nông thôn
920 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Khuê Ngọc Điền Ngã tư nhà ông Nguyễn Vui (Thôn 4) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Cường (Thôn 4) 114.000 79.800 57.000 - - Đất SX-KD nông thôn
921 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Khuê Ngọc Điền Ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Thành (Thôn 4) - Giáp mương thuỷ lợi 78.000 54.600 39.000 - - Đất SX-KD nông thôn
922 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Khuê Ngọc Điền Ngã tư nhà ông Cảnh (Thôn 2) - Giáp cầu Ba Lan 114.000 79.800 57.000 - - Đất SX-KD nông thôn
923 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Khuê Ngọc Điền Ngã ba nhà ông Nguyễn Đình Nghĩa (Thôn 1) - Hết khu dân cư 90.000 63.000 45.000 - - Đất SX-KD nông thôn
924 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Khuê Ngọc Điền Đầu trường phân hiệu mẫu giáo Măng Non (Thôn 1) - Hết đất vườn nhà ông Trần Văn Châu (Thôn 1) 90.000 63.000 45.000 - - Đất SX-KD nông thôn
925 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Khuê Ngọc Điền Đầu trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai - Đầu vườn nhà ông Phan Tấn Thành 102.000 71.400 51.000 - - Đất SX-KD nông thôn
926 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Khuê Ngọc Điền Ngã ba nhà ông Đặng Văn Thanh Trung (Thôn 9) - Ngã ba xuống lò gạch ông Xuân 102.000 71.400 51.000 - - Đất SX-KD nông thôn
927 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Khuê Ngọc Điền Ngã ba lâm trường - Hết ranh giới thửa đất phân hiệu Trường tiểu học Trần Phú (Thôn 6) 132.000 92.400 66.000 - - Đất SX-KD nông thôn
928 Huyện Krông Bông Đường giao thông nông thôn - Xã Khuê Ngọc Điền Ngã ba nhà ông Huỳnh Tấn Cảnh (Thôn 8) - Ngã ba nhà bà Hoàng Thị Nguyệt (Thôn 8) 108.000 75.600 54.000 - - Đất SX-KD nông thôn
929 Huyện Krông Bông Các trục đường giao thông nông thôn còn lại - Xã Khuê Ngọc Điền 60.000 42.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
930 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Yang Mao Giáp ranh xã Cư Drăm - Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Huỳnh Tấn Chín 72.000 50.400 36.000 - - Đất SX-KD nông thôn
931 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Yang Mao Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Huỳnh Tấn Chín - Cầu Êa Mhăt 90.000 63.000 45.000 - - Đất SX-KD nông thôn
932 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Yang Mao Cầu Êa Mhăt - Ngã ba đất vườn ông Ama Hin 72.000 50.400 36.000 - - Đất SX-KD nông thôn
933 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Yang Mao Ngã ba đất vườn ông Ama Hin - Hết đất nhà ông Ama Đun 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD nông thôn
934 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Yang Mao Hết ranh giới thửa đất nhà ông Amma Đun - Ngã ba đi buôn Mghí 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD nông thôn
935 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Yang Mao Ngã ba đi buôn Mghí - Hết ranh giới thửa đất ông Ama Thìn (BKiều) 72.000 50.400 36.000 - - Đất SX-KD nông thôn
936 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Yang Mao Hết ranh giới thửa đất ông Ama Thìn (BKiều) - Hết khu dân cư buôn Hàng Năm 60.000 42.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
937 Huyện Krông Bông Đường giao thông cấp phối - Xã Yang Mao Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Ama Đung - Hết đất vườn nhà bà Tân (Thôn 3) 90.000 63.000 45.000 - - Đất SX-KD nông thôn
938 Huyện Krông Bông Đường giao thông cấp phối - Xã Yang Mao Giáp ranh giới thửa đất nhà bà Tân (Thôn 3) - Cống suối Êa Knơl 60.000 42.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
939 Huyện Krông Bông Đường giao thông cấp phối - Xã Yang Mao Cống suối Êa Knơl - Hết đất vườn nhà ông Đinh Văn Quảng (Thôn 1) 90.000 63.000 45.000 - - Đất SX-KD nông thôn
940 Huyện Krông Bông Đường giao thông cấp phối - Xã Yang Mao Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Ama Hin - Giáp Trường THCS Yang Mao 60.000 42.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
941 Huyện Krông Bông Đường giao thông cấp phối - Xã Yang Mao Cuối ranh giới thửa đất ông Ama Kiệt - Giáp ranh giới thửa đất bà Trần Nhằm Sáu 60.000 42.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
942 Huyện Krông Bông Các trục đường giao thông nông thôn còn lại - Xã Yang Mao 54.000 37.800 27.000 - - Đất SX-KD nông thôn
943 Huyện Krông Bông Quốc lộ 27 - Xã Yang Reh Cầu Giang Sơn (Giáp ranh huyện Cư Kuin) - Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (Thửa 684, tờ 16) 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD nông thôn
944 Huyện Krông Bông Quốc lộ 27 - Xã Yang Reh Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (Thửa 684, tờ 16) - Đầu nghĩa địa buôn Cuah A 120.000 84.000 60.000 - - Đất SX-KD nông thôn
945 Huyện Krông Bông Quốc lộ 27 - Xã Yang Reh Đầu nghĩa địa buôn Cuah A - Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah B 96.000 67.200 48.000 - - Đất SX-KD nông thôn
946 Huyện Krông Bông Quốc lộ 27 - Xã Yang Reh Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah B - Đầu đất vườn ông Trịnh Ngọc Công (Thửa 983, tờ 19) 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD nông thôn
947 Huyện Krông Bông Quốc lộ 27 - Xã Yang Reh Đầu đất vườn ông Trịnh Ngọc Công (Thửa 983, tờ 19) - Đầu ranh đất bà Võ Thị Bạch Tuyết (Thửa 45, tờ 60) 330.000 231.000 165.000 - - Đất SX-KD nông thôn
948 Huyện Krông Bông Quốc lộ 27 - Xã Yang Reh Đầu ranh đất bà Võ Thị Bạch Tuyết (Thửa 45, tờ 60) - Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh 480.000 336.000 240.000 - - Đất SX-KD nông thôn
949 Huyện Krông Bông Quốc lộ 27 - Xã Yang Reh Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh - Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (Thửa 16, tờ 64) 900.000 630.000 450.000 - - Đất SX-KD nông thôn
950 Huyện Krông Bông Quốc lộ 27 - Xã Yang Reh Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (Thửa 16, tờ 64) - Cầu Tân Đức 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
951 Huyện Krông Bông Quốc lộ 27 - Xã Yang Reh Cầu Tân Đức - Giáp ranh huyện Lăk 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD nông thôn
952 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Yang Reh Giáp ranh xã Ea Trul - Cầu Yang Reh 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD nông thôn
953 Huyện Krông Bông Tỉnh lộ 12 - Xã Yang Reh Cầu Yang Reh - Giáp ngã ba Yang Reh 420.000 294.000 210.000 - - Đất SX-KD nông thôn
954 Huyện Krông Bông Các trục đường giao thông nông thôn còn lại - Xã Yang Reh 60.000 42.000 30.000 - - Đất SX-KD nông thôn
955 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Thị trấn Krông Kmar Tổ dân phố 1, Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 7, Tổ dân phố 8 24.500 - - - - Đất trồng lúa
956 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Thị trấn Krông Kmar Tổ dân phố 5, tổ dân phố 6 22.400 - - - - Đất trồng lúa
957 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Thị trấn Krông Kmar Các khu vực còn lại 19.600 - - - - Đất trồng lúa
958 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Cư Drăm Buôn Cư Drăm, buôn Chàm A, buôn Chàm B, buôn Tang RangA 17.500 - - - - Đất trồng lúa
959 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Cư Drăm Thôn 1, Thôn 2, buôn Luêh, buôn Tang Rang B 15.400 - - - - Đất trồng lúa
960 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Cư Drăm Các khu vực còn lại 14.000 - - - - Đất trồng lúa
961 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Cư Kty Cánh đồng 16, đồng 31, đồng 42 19.600 - - - - Đất trồng lúa
962 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Cư Kty Cánh đồng Cầu Ri, đồng 18 17.500 - - - - Đất trồng lúa
963 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Cư Kty Các khu vực còn lại 15.400 - - - - Đất trồng lúa
964 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Cư Pui Cánh đồng buôn Phung, buôn Blăk, buôn Khanh, thôn Điện Tân, thôn Ea Lang 19.600 - - - - Đất trồng lúa
965 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Cư Pui Cánh đồng thôn Dhung Knung, buôn Khóa 17.500 - - - - Đất trồng lúa
966 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Cư Pui Các khu vực còn lại 15.400 - - - - Đất trồng lúa
967 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Dang Kang Cánh đồng 18, đồng 31 17.500 - - - - Đất trồng lúa
968 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Dang Kang Các khu vực còn lại 15.400 - - - - Đất trồng lúa
969 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Dang Kang Cánh đồng thôn 3, buôn Dang Kang, buôn Cư Num B 14.000 - - - - Đất trồng lúa
970 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Ea Trul Cánh đồng Hố Chuối, buôn Krông, Thôn 3, cánh đồng Buôn Plum 17.500 - - - - Đất trồng lúa
971 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Ea Trul Thôn 2, buôn KTIuốt, buôn Băng Kung, buôn Plum 15.400 - - - - Đất trồng lúa
972 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Ea Trul Các khu vực còn lại 14.000 - - - - Đất trồng lúa
973 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Hòa Lễ Cánh đồng thôn 3, thôn 9, thôn 10, Hố Kè (Thôn 4), Bàu Sen (Thôn 11) 19.600 - - - - Đất trồng lúa
974 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Hòa Lễ Cánh đồng thôn 1, thôn 2, thôn 5 17.500 - - - - Đất trồng lúa
975 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Hòa Lễ Các khu vực còn lại 15.400 - - - - Đất trồng lúa
976 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Hòa Phong Cánh đồng thôn 5, thôn 6, buôn Ngô A, buôn Ngô B, Cư Phaing 19.600 - - - - Đất trồng lúa
977 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Hòa Phong Các khu vực còn lại 17.500 - - - - Đất trồng lúa
978 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Hòa Sơn Đồng Lớn, đồng Đất Cày, đồng 14, đồng Bầu Ba, đồng Bầu Môn 17.500 - - - - Đất trồng lúa
979 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Hòa Sơn Đồng Lò Gạch, đồng Khẩu, đồng 13 ha, đồng Dân Tộc, đồng Suối Cát, đồng Sẹt 15.400 - - - - Đất trồng lúa
980 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Hòa Sơn Các khu vực còn lại 14.000 - - - - Đất trồng lúa
981 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Hòa Tân Cánh đồng Bình An (Trừ cánh đồng Bàu Lỡ) 19.600 - - - - Đất trồng lúa
982 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Hòa Tân Cánh đồng xây dựng, cánh đồng Đồng tâm, cánh đồng Quyết Tâm 17.500 - - - - Đất trồng lúa
983 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Hòa Tân Các khu vực còn lại 15.400 - - - - Đất trồng lúa
984 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Hòa Thành Khu A, khu B, Lách, Bàu Con Ngỗng 17.500 - - - - Đất trồng lúa
985 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Hòa Thành Các khu vực còn lại 15.400 - - - - Đất trồng lúa
986 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Khuê Ngọc Điền Đồng Lếp Ương, đồng Gò Lư, đồng Bầu Sen, đồng Hòa Lễ, đồng Bầu Châu, đồng Hội An, đồng Trung Tâm, Thôn 6 17.500 - - - - Đất trồng lúa
987 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Khuê Ngọc Điền Đồng Kỳ Vinh 15.400 - - - - Đất trồng lúa
988 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Khuê Ngọc Điền Các khu vực còn lại 14.000 - - - - Đất trồng lúa
989 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Yang Mao Cánh đồng buôn Kiều, buôn Hàng Năm, buôn M’ghi 17.500 - - - - Đất trồng lúa
990 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Yang Mao Cánh đồng buôn Tul, buôn Tar 15.400 - - - - Đất trồng lúa
991 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Yang Mao Các khu vực còn lại 14.000 - - - - Đất trồng lúa
992 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Yang Reh Đồng vườn cam, đồng đội giống, đồng thôn 3, đồng cao sản 17.500 - - - - Đất trồng lúa
993 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Yang Reh Đồng mẫu 7, đồng mẫu 9, đồng buôn Cuah A, đồng buôn Cuah B, đồng đại trà 15.400 - - - - Đất trồng lúa
994 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Yang Reh Các khu vực còn lại 14.000 - - - - Đất trồng lúa
995 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Thị trấn Krông Kmar Tổ dân phố 1, Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 7, Tổ dân phố 8 35.000 - - - - Đất trồng lúa
996 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Thị trấn Krông Kmar Tổ dân phố 5, tổ dân phố 6 32.000 - - - - Đất trồng lúa
997 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Thị trấn Krông Kmar Các khu vực còn lại 28.000 - - - - Đất trồng lúa
998 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Cư Drăm Buôn Cư Drăm, buôn Chàm A, buôn Chàm B, buôn Tang RangA 25.000 - - - - Đất trồng lúa
999 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Cư Drăm Thôn 1, Thôn 2, buôn Luêh, buôn Tang Rang B 22.000 - - - - Đất trồng lúa
1000 Huyện Krông Bông Đất trồng lúa 01 vụ - Xã Cư Drăm Các khu vực còn lại 20.000 - - - - Đất trồng lúa