11:51 - 09/01/2025

Bảng giá đất tại Đà Nẵng mức giá có tiềm năng để đầu tư?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Với bảng giá đất vừa được điều chỉnh theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/03/2021 sửa đổi, bổ sung cho Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, Đà Nẵng đang chứng kiến sự thay đổi lớn trong thị trường bất động sản. Giá đất tại thành phố này dao động từ 3.190 đồng/m² đến 494.001.000 đồng/m², mức giá trung bình là 14.313.260 đồng/m².

Đà Nẵng, điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư

Đà Nẵng, nằm ở trung tâm miền Trung Việt Nam, là một thành phố phát triển mạnh mẽ với vị trí địa lý thuận lợi, gần biển và các tuyến giao thông quan trọng. Thành phố này không chỉ nổi tiếng về du lịch mà còn đang chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ của bất động sản, đặc biệt là các dự án nghỉ dưỡng, khu đô thị mới, và các khu công nghiệp.

Sở hữu vị trí chiến lược trên bản đồ du lịch Việt Nam, Đà Nẵng không ngừng thu hút khách du lịch trong và ngoài nước. Những điểm đến nổi bật như Bà Nà Hills, Ngũ Hành Sơn, Cầu Rồng, Bãi biển Mỹ Khê, và Phố cổ Hội An gần đó tạo ra một dòng khách du lịch ổn định, thúc đẩy sự phát triển của bất động sản nghỉ dưỡng.

Phân tích giá đất tại Đà Nẵng

Đà Nẵng chứng kiến sự phát triển rõ rệt về giá trị đất tại các khu vực trung tâm và ven biển. Khu vực ngoại thành có giá thấp nhất là 3.190 đồng/ m²  và cao nhất rơi vào mức giá 494.001.000 đồng/ m² tại các khu vực trung tâm, gần các khu du lịch nổi tiếng.

Các khu vực như Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn hay Mỹ Khê đang có sự gia tăng mạnh mẽ về giá trị đất nhờ vào sự phát triển của các khu nghỉ dưỡng cao cấp và các dự án hạ tầng quan trọng.

Bên cạnh đó, các khu vực Liên Chiểu, Hòa Vang và các khu vực ngoại thành khác dù có mức giá thấp hơn nhưng lại có tiềm năng lớn, đặc biệt là khi các dự án hạ tầng lớn như cao tốc, sân bay quốc tế và các tuyến metro hoàn thiện.

Với mức giá trung bình khoảng 14.313.260 đồng/m², Đà Nẵng vẫn có giá đất khá hợp lý so với các thành phố lớn như TP Hồ Chí Minh hay Hà Nội. Điều này tạo ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư đang tìm kiếm lợi nhuận lâu dài từ các dự án bất động sản nghỉ dưỡng và nhà ở.

Tiềm năng phát triển của bất động sản tại Đà Nẵng trong tương lai

Sự phát triển mạnh mẽ của các dự án hạ tầng và du lịch tại Đà Nẵng tạo ra cơ hội lớn cho bất động sản. Việc hoàn thành các tuyến cao tốc như Đà Nẵng – Quảng Ngãi, kết nối thuận lợi với các tỉnh miền Trung, và việc phát triển các dự án du lịch nghỉ dưỡng cao cấp sẽ thúc đẩy sự phát triển của thị trường bất động sản.

Bên cạnh đó, Đà Nẵng còn có sự kết nối tốt với các khu vực khác trong khu vực Đông Nam Á nhờ vào sân bay quốc tế, tạo thuận lợi cho việc thu hút các nhà đầu tư quốc tế. Cùng với các xu hướng du lịch nghỉ dưỡng đang bùng nổ, Đà Nẵng sẽ tiếp tục là một thị trường bất động sản sôi động trong những năm tới.

Với sự phát triển mạnh mẽ của cơ sở hạ tầng và du lịch, Đà Nẵng vẫn là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản trong thời gian tới.
Giá đất cao nhất tại Đà Nẵng là: 494.001.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đà Nẵng là: 3.190 đ
Giá đất trung bình tại Đà Nẵng là: 14.577.553 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/03/2021 của UBND Thành phố Đà Nẵng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3793

Mua bán nhà đất tại Đà Nẵng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đà Nẵng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2001 Quận Hải Châu Khu sân bay Đà Nẵng Đường 10,5m 46.590.000 - - - - Đất ở đô thị
2002 Quận Hải Châu Khu sân bay Đà Nẵng Đường 15m 52.940.000 - - - - Đất ở đô thị
2003 Quận Hải Châu Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 5,5m 39.750.000 - - - - Đất ở đô thị
2004 Quận Hải Châu Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 7 m 42.150.000 - - - - Đất ở đô thị
2005 Quận Hải Châu Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 7,5 m 43.180.000 - - - - Đất ở đô thị
2006 Quận Hải Châu Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 9 m 44.820.000 - - - - Đất ở đô thị
2007 Quận Hải Châu Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 9,5 m 45.960.000 - - - - Đất ở đô thị
2008 Quận Hải Châu Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 10 m 47.770.000 - - - - Đất ở đô thị
2009 Quận Hải Châu Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 10,5 m 49.050.000 - - - - Đất ở đô thị
2010 Quận Hải Châu Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 11,25 m 52.910.000 - - - - Đất ở đô thị
2011 Quận Hải Châu Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 14 m 58.630.000 - - - - Đất ở đô thị
2012 Quận Hải Châu Khu dân cư thuộc phường Hòa Thuận Tây và phường Thạc Gián Đường 7,5m (nối từ Nguyễn Phi Khanh - đến Nguyễn Văn Linh) thuộc khu vực dự án Trạm trung chuyển bến xe buýt nhanh BRT Đà Nẵng 42.530.000 22.286.000 19.200.000 15.170.000 13.080.000 Đất ở đô thị
2013 Quận Hải Châu Khu dân cư Công ty cấp nước và Sở KH&ĐT cũ (địa bàn phường Hải Châu 1) Đường 5,5m 30.890.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2014 Quận Hải Châu Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 5,5m 20.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2015 Quận Hải Châu Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 7,5m 23.770.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2016 Quận Hải Châu Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 10,5m 28.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2017 Quận Hải Châu Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 15m (Bạch Đằng nối dài) 47.420.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2018 Quận Hải Châu Đường 10,5m phía Tây đường 2 tháng 9, đối diện bể bơi thành tích cao Đường 10,5m 31.250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2019 Quận Hải Châu Đoạn đường 15m chưa đặt tên, nối từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Thăng Long (phường Hòa Cường Nam) Đường 15m 31.050.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2020 Quận Hải Châu Khu Tái định cư Xưởng in Quân Khu 5 Đường 5,5m 21.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2021 Quận Hải Châu Khu TĐC Phan Bội Châu và Trần Quý Cáp Đường 5,5m 16.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2022 Quận Hải Châu Khu Đông Nam Đài tưởng niệm có mặt cắt rộng 17,5m - Phía trước Nhà hàng Cội Nguồn 30.650.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2023 Quận Hải Châu Đường 7,5m (nối từ Nguyễn Phi Khanh đến Nguyễn Văn Linh) thuộc khu vực dự án trạm trung chuyển bến xe buýt nhanh BRT Đà Nẵng 25.410.000 13.370.000 11.520.000 9.100.000 7.850.000 Đất TM-DV đô thị
2024 Quận Hải Châu Khu sân bay Đà Nẵng Đường 10,5m 27.950.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2025 Quận Hải Châu Khu sân bay Đà Nẵng Đường 15m 31.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2026 Quận Hải Châu Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 5,5m 27.830.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2027 Quận Hải Châu Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 7 m 29.510.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2028 Quận Hải Châu Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 7,5 m 30.230.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2029 Quận Hải Châu Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 9 m 31.370.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2030 Quận Hải Châu Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 9,5 m 32.170.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2031 Quận Hải Châu Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 10 m 33.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2032 Quận Hải Châu Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 10,5 m 34.340.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2033 Quận Hải Châu Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 11,25 m 37.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2034 Quận Hải Châu Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 14 m 41.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2035 Quận Hải Châu Khu dân cư thuộc phường Hòa Thuận Tây và phường Thạc Gián Đường 7,5m (nối từ Nguyễn Phi Khanh - đến Nguyễn Văn Linh) thuộc khu vực dự án Trạm trung chuyển bến xe buýt nhanh BRT Đà Nẵng 29.645.000 15.600.000 13.440.000 10.619.000 9.156.000 Đất TM-DV đô thị
2036 Quận Hải Châu Khu dân cư Công ty cấp nước và Sở KH&ĐT cũ (địa bàn phường Hải Châu 1) Đường 5,5m 25.750.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2037 Quận Hải Châu Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 5,5m 17.170.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2038 Quận Hải Châu Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 7,5m 19.810.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2039 Quận Hải Châu Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 10,5m 23.970.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2040 Quận Hải Châu Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 15m (Bạch Đằng nối dài) 39.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2041 Quận Hải Châu Đường 10,5m phía Tây đường 2 tháng 9, đối diện bể bơi thành tích cao Đường 10,5m 26.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2042 Quận Hải Châu Đoạn đường 15m chưa đặt tên, nối từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Thăng Long (phường Hòa Cường Nam) Đường 15m 25.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2043 Quận Hải Châu Khu Tái định cư Xưởng in Quân Khu 5 Đường 5,5m 18.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2044 Quận Hải Châu Khu TĐC Phan Bội Châu và Trần Quý Cáp Đường 5,5m 13.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2045 Quận Hải Châu Khu Đông Nam Đài tưởng niệm có mặt cắt rộng 17,5m - Phía trước Nhà hàng Cội Nguồn 25.540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2046 Quận Hải Châu Khu sân bay Đà Nẵng Đường 10,5m 23.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2047 Quận Hải Châu Khu sân bay Đà Nẵng Đường 15m 26.470.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2048 Quận Hải Châu Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 5,5m 19.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2049 Quận Hải Châu Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 7 m 21.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2050 Quận Hải Châu Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 7,5 m 21.590.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2051 Quận Hải Châu Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 9 m 22.410.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2052 Quận Hải Châu Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 9,5 m 22.980.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2053 Quận Hải Châu Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 10 m 23.890.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2054 Quận Hải Châu Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 10,5 m 24.530.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2055 Quận Hải Châu Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 11,25 m 26.460.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2056 Quận Hải Châu Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 14 m 29.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2057 Quận Hải Châu Khu dân cư thuộc phường Hòa Thuận Tây và phường Thạc Gián Đường 7,5m (nối từ Nguyễn Phi Khanh - đến Nguyễn Văn Linh) thuộc khu vực dự án Trạm trung chuyển bến xe buýt nhanh BRT Đà Nẵng 21.175.000 11.143.000 9.600.000 7.585.000 6.540.000 Đất SX-KD đô thị
2058 Quận Hải Châu Quận Hải Châu 98.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
2059 Quận Hải Châu Quận Hải Châu 49.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
2060 Quận Hải Châu Quận Hải Châu 56.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
2061 Quận Hải Châu Quận Hải Châu 14.000 - - - - Đất rừng sản xuất
2062 Quận Hải Châu Quận Hải Châu 14.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
2063 Quận Hải Châu Quận Hải Châu 14.000 - - - - Đất rừng Đặc dụng
2064 Quận Sơn Trà Các khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải Bắc Đường 3,5m 18.310.000 - - - - Đất ở đô thị
2065 Quận Sơn Trà Các khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải Bắc Đường 5,5m 21.500.000 - - - - Đất ở đô thị
2066 Quận Sơn Trà Các khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải Bắc Đường 7,5m 24.130.000 - - - - Đất ở đô thị
2067 Quận Sơn Trà Các khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải Bắc Đường 10,5m 27.520.000 - - - - Đất ở đô thị
2068 Quận Sơn Trà Các khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải Bắc Đường 15m 33.730.000 - - - - Đất ở đô thị
2069 Quận Sơn Trà Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước Mỹ Đường 3,5m 20.270.000 - - - - Đất ở đô thị
2070 Quận Sơn Trà Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước Mỹ Đường 5,5m 26.950.000 - - - - Đất ở đô thị
2071 Quận Sơn Trà Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước Mỹ Đường 7,5m 31.560.000 - - - - Đất ở đô thị
2072 Quận Sơn Trà Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước Mỹ Đường 10,5m 37.030.000 - - - - Đất ở đô thị
2073 Quận Sơn Trà Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước Mỹ Đường 15m 42.070.000 - - - - Đất ở đô thị
2074 Quận Sơn Trà Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Nại Hiên Đông, Mân Thái và Thọ Quang Đường 3,5m 10.370.000 - - - - Đất ở đô thị
2075 Quận Sơn Trà Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Nại Hiên Đông, Mân Thái và Thọ Quang Đường 5,5m 11.520.000 - - - - Đất ở đô thị
2076 Quận Sơn Trà Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Nại Hiên Đông, Mân Thái và Thọ Quang Đường 7,5m 14.070.000 - - - - Đất ở đô thị
2077 Quận Sơn Trà Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Nại Hiên Đông, Mân Thái và Thọ Quang Đường 10,5m 18.500.000 - - - - Đất ở đô thị
2078 Quận Sơn Trà Khu dân cư Phúc Lộc Viên (địa bàn phường An Hải Bắc) Đường 7,5m 32.330.000 - - - - Đất ở đô thị
2079 Quận Sơn Trà Khu dân cư Du lịch dịch vụ ven Sông Hàn - Làng Châu Âu (địa bàn phường An Hải Tây) Đường 7,5m 50.680.000 - - - - Đất ở đô thị
2080 Quận Sơn Trà Khu dân cư Du lịch dịch vụ ven Sông Hàn - Làng Châu Âu (địa bàn phường An Hải Tây) Đường 10,5m 58.970.000 - - - - Đất ở đô thị
2081 Quận Sơn Trà Khu dân cư Marina Complex Đường 5,5m 17.410.000 - - - - Đất ở đô thị
2082 Quận Sơn Trà Khu dân cư Marina Complex Đường 7,5m 20.270.000 - - - - Đất ở đô thị
2083 Quận Sơn Trà Khu dân cư Marina Complex Đường 10,5m 21.280.000 - - - - Đất ở đô thị
2084 Quận Sơn Trà Đường dẫn 2 bên cầu Sông Hàn rộng 10,5m 50.770.000 - - - - Đất ở đô thị
2085 Quận Sơn Trà Đường dẫn 2 bên cầu Trần Thị Lý thuộc địa bàn quận Sơn Trà rộng 7,5m 30.870.000 - - - - Đất ở đô thị
2086 Quận Sơn Trà Đường dẫn 2 bên cầu Rồng rộng 7,5m 41.460.000 - - - - Đất ở đô thị
2087 Quận Sơn Trà Mỹ Khê 7 39.960.000 18.470.000 16.020.000 12.320.000 10.580.000 Đất ở đô thị
2088 Quận Sơn Trà Hồ Nghinh Đoạn đường từ đường Võ Văn Kiệt - đến giáp khu vực đang thi công 84.860.000 21.140.000 18.100.000 14.820.000 12.090.000 Đất ở đô thị
2089 Quận Sơn Trà Mỹ Khê 8 41.430.000 18.470.000 16.020.000 12.530.000 10.202.000 Đất ở đô thị
2090 Quận Sơn Trà Ngô Quang Huy 47.230.000 17.740.000 15.230.000 14.420.000 10.110.000 Đất ở đô thị
2091 Quận Sơn Trà Các khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải Bắc Đường 3,5m 10.990.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2092 Quận Sơn Trà Các khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải Bắc Đường 5,5m 12.900.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2093 Quận Sơn Trà Các khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải Bắc Đường 7,5m 14.480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2094 Quận Sơn Trà Các khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải Bắc Đường 10,5m 16.510.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2095 Quận Sơn Trà Các khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải Bắc Đường 15m 20.240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2096 Quận Sơn Trà Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước Mỹ Đường 3,5m 12.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2097 Quận Sơn Trà Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước Mỹ Đường 5,5m 16.170.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2098 Quận Sơn Trà Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước Mỹ Đường 7,5m 18.940.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2099 Quận Sơn Trà Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước Mỹ Đường 10,5m 22.220.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2100 Quận Sơn Trà Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước Mỹ Đường 15m 25.240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...