11:51 - 09/01/2025

Bảng giá đất tại Đà Nẵng mức giá có tiềm năng để đầu tư?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Với bảng giá đất vừa được điều chỉnh theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/03/2021 sửa đổi, bổ sung cho Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, Đà Nẵng đang chứng kiến sự thay đổi lớn trong thị trường bất động sản. Giá đất tại thành phố này dao động từ 3.190 đồng/m² đến 494.001.000 đồng/m², mức giá trung bình là 14.313.260 đồng/m².

Đà Nẵng, điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư

Đà Nẵng, nằm ở trung tâm miền Trung Việt Nam, là một thành phố phát triển mạnh mẽ với vị trí địa lý thuận lợi, gần biển và các tuyến giao thông quan trọng. Thành phố này không chỉ nổi tiếng về du lịch mà còn đang chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ của bất động sản, đặc biệt là các dự án nghỉ dưỡng, khu đô thị mới, và các khu công nghiệp.

Sở hữu vị trí chiến lược trên bản đồ du lịch Việt Nam, Đà Nẵng không ngừng thu hút khách du lịch trong và ngoài nước. Những điểm đến nổi bật như Bà Nà Hills, Ngũ Hành Sơn, Cầu Rồng, Bãi biển Mỹ Khê, và Phố cổ Hội An gần đó tạo ra một dòng khách du lịch ổn định, thúc đẩy sự phát triển của bất động sản nghỉ dưỡng.

Phân tích giá đất tại Đà Nẵng

Đà Nẵng chứng kiến sự phát triển rõ rệt về giá trị đất tại các khu vực trung tâm và ven biển. Khu vực ngoại thành có giá thấp nhất là 3.190 đồng/ m²  và cao nhất rơi vào mức giá 494.001.000 đồng/ m² tại các khu vực trung tâm, gần các khu du lịch nổi tiếng.

Các khu vực như Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn hay Mỹ Khê đang có sự gia tăng mạnh mẽ về giá trị đất nhờ vào sự phát triển của các khu nghỉ dưỡng cao cấp và các dự án hạ tầng quan trọng.

Bên cạnh đó, các khu vực Liên Chiểu, Hòa Vang và các khu vực ngoại thành khác dù có mức giá thấp hơn nhưng lại có tiềm năng lớn, đặc biệt là khi các dự án hạ tầng lớn như cao tốc, sân bay quốc tế và các tuyến metro hoàn thiện.

Với mức giá trung bình khoảng 14.313.260 đồng/m², Đà Nẵng vẫn có giá đất khá hợp lý so với các thành phố lớn như TP Hồ Chí Minh hay Hà Nội. Điều này tạo ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư đang tìm kiếm lợi nhuận lâu dài từ các dự án bất động sản nghỉ dưỡng và nhà ở.

Tiềm năng phát triển của bất động sản tại Đà Nẵng trong tương lai

Sự phát triển mạnh mẽ của các dự án hạ tầng và du lịch tại Đà Nẵng tạo ra cơ hội lớn cho bất động sản. Việc hoàn thành các tuyến cao tốc như Đà Nẵng – Quảng Ngãi, kết nối thuận lợi với các tỉnh miền Trung, và việc phát triển các dự án du lịch nghỉ dưỡng cao cấp sẽ thúc đẩy sự phát triển của thị trường bất động sản.

Bên cạnh đó, Đà Nẵng còn có sự kết nối tốt với các khu vực khác trong khu vực Đông Nam Á nhờ vào sân bay quốc tế, tạo thuận lợi cho việc thu hút các nhà đầu tư quốc tế. Cùng với các xu hướng du lịch nghỉ dưỡng đang bùng nổ, Đà Nẵng sẽ tiếp tục là một thị trường bất động sản sôi động trong những năm tới.

Với sự phát triển mạnh mẽ của cơ sở hạ tầng và du lịch, Đà Nẵng vẫn là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản trong thời gian tới.
Giá đất cao nhất tại Đà Nẵng là: 494.001.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đà Nẵng là: 3.190 đ
Giá đất trung bình tại Đà Nẵng là: 14.577.553 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/03/2021 của UBND Thành phố Đà Nẵng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3793

Mua bán nhà đất tại Đà Nẵng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đà Nẵng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1301 Huyện Hòa Vang Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - xã Hòa Phước Đường 7,5m 4.240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1302 Huyện Hòa Vang Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - xã Hòa Phước Đường 10,5m 4.800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1303 Huyện Hòa Vang Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - xã Hòa Phước Đường 15m 5.500.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1304 Huyện Hòa Vang Khu tái định cư Giáng Nam 2 - xã Hòa Phước Đường 3,5m 2.060.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1305 Huyện Hòa Vang Khu tái định cư Giáng Nam 2 - xã Hòa Phước Đường 3,75m 2.160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1306 Huyện Hòa Vang Khu tái định cư Giáng Nam 2 - xã Hòa Phước Đường 7,5m 2.530.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1307 Huyện Hòa Vang Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam - xã Hòa Phước Đường 5,5m 2.680.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1308 Huyện Hòa Vang Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam - xã Hòa Phước Đường 7,5m 3.130.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1309 Huyện Hòa Vang Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam mở rộng - xã Hòa Phước Đường 5,5m 2.680.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1310 Huyện Hòa Vang Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam mở rộng - xã Hòa Phước Đường 7,5m 3.130.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1311 Huyện Hòa Vang Khu tái định cư phục vụ bến xe phía Nam - xã Hòa Phước Đường 5,5m 2.440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1312 Huyện Hòa Vang Khu dân cư phía Nam cầu Quá Giáng - xã Hòa Phước Đường 5,5m 2.690.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1313 Huyện Hòa Vang Khu dân cư phía Nam cầu Quá Giáng - xã Hòa Phước Đường 7,5m 3.130.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1314 Huyện Hòa Vang Khu dân cư gia đình quân đội - xã Hòa Phước Đường 5,5m 2.410.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1315 Huyện Hòa Vang Khu tái định cư dọc 2 bên tuyến đường Cầu đỏ - Túy Loan - xã Hòa Nhơn Đường 5,5m 2.530.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1316 Huyện Hòa Vang Khu tái định cư dọc 2 bên tuyến đường Cầu đỏ - Túy Loan - xã Hòa Nhơn Đường 7,5m 3.260.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1317 Huyện Hòa Vang Khu tái định cư Hòa Nhơn - xã Hòa Nhơn Đường 5,5m 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1318 Huyện Hòa Vang Khu tái định cư Hòa Nhơn - xã Hòa Nhơn Đường 7,5m 3.090.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1319 Huyện Hòa Vang Khu dân cư Hòa Nhơn - xã Hòa Nhơn Đường 5,5m 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1320 Huyện Hòa Vang Khu tái định cư phục vụ giải tỏa đường ĐH2 - xã Hòa Nhơn Đường 5,5m 2.160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1321 Huyện Hòa Vang Khu tái định cư phục vụ giải tỏa đường ĐH2 - xã Hòa Nhơn Đường 7,5m 2.780.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1322 Huyện Hòa Vang Khu tái định cư phục vụ giải tỏa đường ĐH2 - xã Hòa Nhơn Đường 15m (nối từ Trung tâm Logictics của Công ty CP Cảng Đà Nẵng đến đường Tránh Hải Vân - Túy Loan) 1.980.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1323 Huyện Hòa Vang Khu TĐC Phía đông chợ Túy Loan - xã Hòa Phong Đường 3,5m 1.990.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1324 Huyện Hòa Vang Khu TĐC Phía đông chợ Túy Loan - xã Hòa Phong Đường 5,5m 2.430.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1325 Huyện Hòa Vang Khu TĐC Phía đông chợ Túy Loan - xã Hòa Phong Đường 7,5m 3.300.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1326 Huyện Hòa Vang Khu phố chợ Túy Loan (Hòa Phong) - xã Hòa Phong Đường 3,5m 2.090.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1327 Huyện Hòa Vang Khu phố chợ Túy Loan (Hòa Phong) - xã Hòa Phong Đường 5,5m 2.690.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1328 Huyện Hòa Vang Khu phố chợ Túy Loan (Hòa Phong) - xã Hòa Phong Đường 7,5m 3.500.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1329 Huyện Hòa Vang Khu TĐC Trung tâm hành chính - xã Hòa Phong Đường 3,5m 1.990.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1330 Huyện Hòa Vang Khu TĐC Trung tâm hành chính - xã Hòa Phong Đường 5,5m 2.430.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1331 Huyện Hòa Vang Khu TĐC Trung tâm hành chính - xã Hòa Phong Đường 7,5m 3.300.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1332 Huyện Hòa Vang Các đường thuộc Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang Đường 3,5m 1.990.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1333 Huyện Hòa Vang Các đường thuộc Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang Đường 5,5m 2.430.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1334 Huyện Hòa Vang Các đường thuộc Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang Đường 7,5m 3.300.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1335 Huyện Hòa Vang Khu tái định cư Hòa Khương - xã Hòa Khương Đường 5,5m 1.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1336 Huyện Hòa Vang Khu tái định cư Hòa Khương - xã Hòa Khương Đường 7,5m 1.460.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1337 Huyện Hòa Vang Khu dân cư nhà vườn Hòa Ninh (của huyện Hòa Vang) - xã Hòa Ninh Đường 3,5m 980.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1338 Huyện Hòa Vang Khu dân cư nhà vườn Hòa Ninh (của huyện Hòa Vang) - xã Hòa Ninh Đường 5,5m 1.140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1339 Huyện Hòa Vang Khu dân cư nhà vườn Hòa Ninh (của huyện Hòa Vang) - xã Hòa Ninh Đường 7,5m 1.320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1340 Huyện Hòa Vang Khu TĐC phía Nam nhà vườn Hòa Ninh, Khu TĐC số 4 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - xã Hòa Ninh Đường 3,5m 1.190.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1341 Huyện Hòa Vang Khu TĐC phía Nam nhà vườn Hòa Ninh, Khu TĐC số 4 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - xã Hòa Ninh Đường 5,5m 1.290.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1342 Huyện Hòa Vang Khu TĐC phía Nam nhà vườn Hòa Ninh, Khu TĐC số 4 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - xã Hòa Ninh Đường 7,5m 1.530.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1343 Huyện Hòa Vang Khu TĐC số 1 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - xã Hòa Ninh Đường 5,5m 920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1344 Huyện Hòa Vang Khu TĐC số 1 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - xã Hòa Ninh Đường 7,5m 1.180.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1345 Huyện Hòa Vang Khu TĐC số 2 và số 3 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - xã Hòa Ninh Đường 5,5m 850.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1346 Huyện Hòa Vang Khu TĐC số 2 và số 3 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - xã Hòa Ninh Đường 7,5m 1.120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1347 Huyện Hòa Vang Khu dân cư Golden Hills - xã Hòa Liên Đường 5,5m 3.270.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1348 Huyện Hòa Vang Khu dân cư Golden Hills - xã Hòa Liên Đường 7,5m 3.620.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1349 Huyện Hòa Vang Khu dân cư Golden Hills - xã Hòa Liên Đường 10,5m 4.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1350 Huyện Hòa Vang Khu dân cư Golden Hills - xã Hòa Liên Đường 15m 4.490.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1351 Huyện Hòa Vang Khu TĐC Hòa Liên 2,3,4 - xã Hòa Liên Đường 5,5m 2.110.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1352 Huyện Hòa Vang Khu TĐC Hòa Liên 2,3,4 - xã Hòa Liên Đường 7,5m 2.380.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1353 Huyện Hòa Vang Khu TĐC Hòa Liên 5 - xã Hòa Liên Đường 5,5m 2.680.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1354 Huyện Hòa Vang Khu TĐC Hòa Liên 5 - xã Hòa Liên Đường 7,5m 2.960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1355 Huyện Hòa Vang Khu TĐC xã Hòa Liên và các đường thuộc Khu A2-12 Vệt khai thác quỹ đất hai bên tuyến đường Nguyễn Tất Thành nối dài - xã Hòa Liên Đường 5,5m 2.320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1356 Huyện Hòa Vang Khu TĐC xã Hòa Liên và các đường thuộc Khu A2-12 Vệt khai thác quỹ đất hai bên tuyến đường Nguyễn Tất Thành nối dài - xã Hòa Liên Đường 7,5m 2.700.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1357 Huyện Hòa Vang Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Tất Thành nối dài - xã Hòa Liên Đường 5,5m 3.130.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1358 Huyện Hòa Vang Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Tất Thành nối dài - xã Hòa Liên Đường 7,5m 3.480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1359 Huyện Hòa Vang Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Tất Thành nối dài - xã Hòa Liên Đường 10,5m 3.850.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1360 Huyện Hòa Vang Vệt 50m đường Nguyễn Tất Thành nối dài - xã Hòa Liên Đường 5,5m 3.130.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1361 Huyện Hòa Vang Vệt 50m đường Nguyễn Tất Thành nối dài - xã Hòa Liên Đường 7,5m 3.480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1362 Huyện Hòa Vang Khu tái định cư phục vụ giải tỏa phần mở rộng Khu Công nghệ cao và Khu phụ trợ Khu Công nghệ cao - xã Hòa Liên Đường 5,5m 1.930.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1363 Huyện Hòa Vang Khu tái định cư phục vụ giải tỏa phần mở rộng Khu Công nghệ cao và Khu phụ trợ Khu Công nghệ cao - xã Hòa Liên Đường 7,5m 2.190.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1364 Huyện Hòa Vang Khu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 6 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 và Khu dân cư phía Tây Bắc KTĐC số 6 - Vệt khai thác quỹ đất đường ĐT 602 - xã Hòa Sơn Đường 5,5m 1.590.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1365 Huyện Hòa Vang Khu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 6 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 và Khu dân cư phía Tây Bắc KTĐC số 6 - Vệt khai thác quỹ đất đường ĐT 602 - xã Hòa Sơn Đường 7,5m 1.900.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1366 Huyện Hòa Vang Khu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 6 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 và Khu dân cư phía Tây Bắc KTĐC số 6 - Vệt khai thác quỹ đất đường ĐT 602 - xã Hòa Sơn Đường 10,5m 2.180.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1367 Huyện Hòa Vang Khu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - xã Hòa Sơn Đường 5,5m 1.360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1368 Huyện Hòa Vang Khu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - xã Hòa Sơn Đường 7,5m 1.660.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1369 Huyện Hòa Vang Khu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - xã Hòa Sơn Đường 10,5m 1.930.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1370 Huyện Hòa Vang Khu TĐC phục vụ giải tỏa đường Hoàng Văn Thái nối dài - xã Hòa Sơn Đường 5,5m 1.430.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1371 Huyện Hòa Vang Khu TĐC phục vụ giải tỏa đường Hoàng Văn Thái nối dài - xã Hòa Sơn Đường 7,5m 1.750.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1372 Huyện Hòa Vang Đường 10,5m từ ĐT 602 đến KCN Thanh Vinh (đường số 11 KCN Thanh Vinh) và các đường 10,5m thuộc Cụm CN Thanh Vinh 6.050.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1373 Huyện Hòa Vang Khu dân cư Nam Yên, Nam Mỹ và Tuyến đường ADB5 - xã Hòa Bắc Đường 3,5m 230.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1374 Huyện Hòa Vang Khu dân cư Nam Yên, Nam Mỹ và Tuyến đường ADB5 - xã Hòa Bắc Đường 5,5m 260.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1375 Huyện Hòa Vang Khu TĐC trung tâm xã Hòa Bắc và Khu TĐC Tà Lang Giàn Bí - xã Hòa Bắc Đường 5,5m 260.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1376 Huyện Hòa Vang Khu TĐC trung tâm xã Hòa Bắc và Khu TĐC Tà Lang Giàn Bí - xã Hòa Bắc Đường 7,5m 270.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1377 Huyện Hòa Vang Các khu dân cư nhà ở cán bộ giáo dưỡng số 3 - xã Hòa Phú Đường 5,5m 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1378 Huyện Hòa Vang Khu tái định cư phục vụ giải tỏa đường ĐH2 - xã Hòa Phú Đường 5,5m 2.520.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1379 Huyện Hòa Vang Khu tái định cư phục vụ giải tỏa đường ĐH2 - xã Hòa Phú Đường 7,5m 3.245.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1380 Huyện Hòa Vang Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 5,5m 23.850.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1381 Huyện Hòa Vang Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 7 m 25.290.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1382 Huyện Hòa Vang Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 7,5 m 25.910.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1383 Huyện Hòa Vang Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 9 m 26.890.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1384 Huyện Hòa Vang Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 9,5 m 27.580.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1385 Huyện Hòa Vang Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 10 m 28.660.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1386 Huyện Hòa Vang Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 10,5 m 29.430.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1387 Huyện Hòa Vang Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 11,25 m 31.750.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1388 Huyện Hòa Vang Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 14 m 35.180.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1389 Huyện Hòa Vang Âu Dương Lân Đoạn 10,5m 4.510.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1390 Huyện Hòa Vang Âu Dương Lân Đoạn 7,5m 3.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1391 Huyện Hòa Vang Bàu Cầu 1 3.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1392 Huyện Hòa Vang Bàu Cầu 2 3.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1393 Huyện Hòa Vang Bàu Cầu 3 3.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1394 Huyện Hòa Vang Bàu Cầu 4 3.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1395 Huyện Hòa Vang Bàu Cầu 5 3.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1396 Huyện Hòa Vang Bàu Cầu 6 3.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1397 Huyện Hòa Vang Bàu Cầu 7 3.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1398 Huyện Hòa Vang Bàu Cầu 8 3.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1399 Huyện Hòa Vang Bàu Cầu 9 3.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1400 Huyện Hòa Vang Bàu Cầu 10 3.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...