11:52 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Cà Mau tiềm năng đầu tư trong thời kỳ phát triển mới

Bảng giá đất tại Cà Mau được ban hành theo Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của UBND tỉnh Cà Mau. Với giá đất trung bình 11.413.486 VNĐ/m², đây là một trong những khu vực có tiềm năng lớn nhờ sự phát triển mạnh mẽ của kinh tế, hạ tầng và du lịch.

Tổng quan về Cà Mau và các yếu tố thúc đẩy giá trị bất động sản

Cà Mau là tỉnh nằm ở cực Nam của Việt Nam, đóng vai trò là cửa ngõ giao thương giữa đồng bằng sông Cửu Long và các vùng kinh tế biển. Với vị trí đặc biệt này, Cà Mau sở hữu lợi thế phát triển mạnh mẽ về thủy sản, nông nghiệp và năng lượng tái tạo. Thành phố Cà Mau, trung tâm kinh tế - hành chính của tỉnh, đang không ngừng mở rộng về cả diện tích đô thị và hạ tầng giao thông.

Sự phát triển hạ tầng giao thông là một trong những yếu tố quan trọng tạo đà cho bất động sản Cà Mau. Tuyến cao tốc Cần Thơ - Cà Mau, khi hoàn thiện, sẽ kết nối Cà Mau với các trung tâm kinh tế lớn của khu vực, rút ngắn thời gian di chuyển và tăng cường giao thương. Ngoài ra, cảng biển và các tuyến đường nội tỉnh cũng đang được nâng cấp, giúp thúc đẩy sự phát triển kinh tế và tăng giá trị bất động sản.

Hơn nữa, quy hoạch phát triển đô thị của Thành phố Cà Mau với các khu vực như Phường 5, Phường 8 và các khu đô thị mới tại ngoại ô đã giúp tăng nhu cầu nhà ở và đầu tư. Các tiện ích như trung tâm thương mại, trường học, bệnh viện và khu vui chơi giải trí hiện đại đang dần hoàn thiện, tạo sức hút lớn cho thị trường bất động sản.

Phân tích giá đất tại Cà Mau: Biến động và cơ hội đầu tư

Giá đất tại Cà Mau dao động từ 20.000 VNĐ/m² đến 6.000.000.000 VNĐ/m², tùy thuộc vào vị trí và loại hình sử dụng đất. Các khu vực trung tâm Thành phố Cà Mau như Phường 5, Phường 7 có giá đất cao nhất, nhờ vào lợi thế hạ tầng hoàn thiện và sự sôi động của các hoạt động kinh doanh. Trong khi đó, các huyện ven biển như Năm Căn, Ngọc Hiển có mức giá đất thấp hơn, nhưng tiềm năng tăng giá lại rất lớn nhờ vào các dự án quy hoạch mới và sự phát triển của du lịch sinh thái.

So sánh với các tỉnh lân cận như Kiên Giang hay Sóc Trăng, giá đất tại Cà Mau vẫn còn khá mềm, đặc biệt ở những khu vực ngoại ô hoặc vùng ven. Điều này tạo cơ hội cho các nhà đầu tư đang tìm kiếm thị trường tiềm năng nhưng chưa bão hòa. Với tầm nhìn ngắn hạn, các khu vực trung tâm Thành phố Cà Mau là sự lựa chọn tốt nhất, mang lại khả năng thanh khoản cao. Ngược lại, đầu tư dài hạn vào các khu vực ven biển hoặc gần các dự án phát triển hạ tầng lớn sẽ là chiến lược mang lại lợi nhuận cao trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng của bất động sản tại Cà Mau

Cà Mau sở hữu nhiều yếu tố thuận lợi để phát triển bất động sản. Đầu tiên phải kể đến tiềm năng du lịch sinh thái. Với hệ thống rừng ngập mặn và Vườn quốc gia Mũi Cà Mau – khu dự trữ sinh quyển thế giới, du lịch Cà Mau đang thu hút lượng lớn khách trong nước và quốc tế. Điều này kéo theo sự phát triển của bất động sản nghỉ dưỡng, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Ngoài ra, kinh tế Cà Mau đang có sự bứt phá nhờ vào các dự án năng lượng tái tạo, đặc biệt là năng lượng gió. Điều này không chỉ giúp địa phương phát triển bền vững mà còn mở ra cơ hội lớn cho bất động sản công nghiệp và thương mại. Các khu công nghiệp như Sông Đốc, Năm Căn đang thu hút nhiều doanh nghiệp trong và ngoài nước, kéo theo nhu cầu lớn về đất nền và nhà ở.

Quy hoạch đô thị tại Thành phố Cà Mau cũng đang hướng tới sự hiện đại và bền vững. Các khu đô thị mới không chỉ nâng cao chất lượng sống mà còn tạo điểm nhấn cho thị trường bất động sản. Đặc biệt, sự phát triển của các dự án hạ tầng lớn như cao tốc Cần Thơ - Cà Mau và các tuyến đường kết nối liên vùng sẽ tạo ra cú hích lớn cho thị trường này trong tương lai.

Cà Mau đang chứng minh tiềm năng bứt phá mạnh mẽ với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, kinh tế và du lịch. Đây là thời điểm vàng để các nhà đầu tư nắm bắt cơ hội, tham gia vào một thị trường bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Cà Mau là: 6.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Cà Mau là: 20.000 đ
Giá đất trung bình tại Cà Mau là: 11.246.535 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 41/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Cà Mau được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 33/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của UBND tỉnh Cà Mau
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3764

Mua bán nhà đất tại Cà Mau

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Cà Mau
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4301 Huyện Trần Văn Thời Đất Trường THCS Phong Lạc - Hết ranh đất ông Trần Văn Công 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
4302 Huyện Trần Văn Thời Cầu Rạch Bần (Ranh đất ông Trần Văn Hon) - Hết ranh đất ông Phạm Ngọc Mừng 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
4303 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Phan Văn Ân - Hết ranh đất ông Tạ Văn Trận 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
4304 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Thái Văn Chuẩn - Hết ranh đất ông Trần Văn Kén 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
4305 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Tống Thị Niên - Hết ranh đất ông Phan Văn Miền 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
4306 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Tùng - Hết ranh đất bà Tống Thị Niên 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
4307 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh Chống Mỹ (Nhà ông Phan Văn Thảo) - Cuối kênh Chống Mỹ (Đất ông Phan Văn Miền) 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
4308 Huyện Trần Văn Thời Cầu Rạch Bần - Hết ranh đất ông Lâm Văn Khựng 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
4309 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Lâm Văn Khựng - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Khoa 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4310 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Lưu Thị Phiến - Hết ranh đất ông Trần Văn Đô 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4311 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Ngô Mười Ba - Hết ranh đất bà Trần Thị Tàn 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4312 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Kiên - Hết ranh đất ông Phan Văn Cảnh 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4313 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Khanh - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Nhãn 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4314 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Phan Hoàng Em - Hết ranh đất ông Dương Văn Hiểu 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
4315 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Dương Văn Hiểu - Hết ranh đất ông Võ Văn Nuôi 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4316 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Thiện - Hết ranh đất ranh đất ông Nguyễn Chí Phương 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4317 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Dương Văn Hiểu - Hết ranh đất ông Trương Văn Y 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4318 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất bà Lý Thị Lan - Hết ranh đất ông Mai Văn Nở 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4319 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Thanh Bình - Hết ranh đất ông Trần Văn Tân 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4320 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Hồ Việt Cường - Hết ranh đất bà Võ Thị Hường 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4321 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Trần Văn Tân - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Luôn 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4322 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Luôn - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Nho 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4323 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Võ - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thống 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4324 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Văn Đua - Hết ranh đất ông Trần Văn Nào 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4325 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Biên - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Việt 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4326 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Việt - Hết ranh đất ông Trần Minh Diệu 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4327 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Thái Văn Nam - Hết ranh đất ông Thái Văn Tuấn 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4328 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Văn Chi - Hết ranh đất bà Trần Thị My 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4329 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Trần Văn Chi - Ranh đất ông Phạm Hùng 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
4330 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Dương Văn Mộng - Hết ranh đất ông Tô Văn Tồn 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4331 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Luận - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bé 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4332 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Thái Văn Chuẩn - Hết ranh đất ông Lưu Văn Rợt 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4333 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trương Tấn Đạt - Ranh đất ông Đào Văn Nghiêu 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
4334 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Đào Văn Nghiêu - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tỏ 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4335 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Thái Văn Ngộ - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đại 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4336 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Thái Văn Thi (Miếu Thần Hoàng) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bùi 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4337 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Thái Văn Thi - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Lợi 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
4338 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Khuyên - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Xiếu 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4339 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Lý - Hết ranh đất ông Đỗ Văn Rớt 66.000 39.600 26.400 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4340 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Nguyễn Thị Xua - Hết ranh đất bà Võ Thị Hết 66.000 39.600 26.400 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4341 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Nguyễn Thị Xua - Hết ranh đất ông Trương Văn Be 66.000 39.600 26.400 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4342 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Nguyễn Thị Lợi - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Duyên 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
4343 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Văn Dũng - Hết ranh đất bà Nguyễn Ngọc Thơ 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4344 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Lê Văn Công - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Công 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
4345 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Lê Văn Công - Hết ranh đất bà Trần Thị Thu 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4346 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Lực - Hết ranh đất ông Trần Văn Đô 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4347 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Đáng - Hết ranh đất ông Lâm Văn Tồng 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4348 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Trần Văn Lượng - Hết ranh đất ông Trần Văn Dũng 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4349 Huyện Trần Văn Thời 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4350 Huyện Trần Văn Thời Giáp ranh xã Phong Điền 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
4351 Huyện Trần Văn Thời Cầu Rạch Bần - Kênh Chống Mỹ (Giáp Cái Nước) 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
4352 Huyện Trần Văn Thời 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
4353 Huyện Trần Văn Thời 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
4354 Huyện Trần Văn Thời UBND xã về hướng Đông - Hết ranh đất Trường Mầm non 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
4355 Huyện Trần Văn Thời Nhà Bia ghi danh về hướng Nam - Hết ranh đất Hãng nước đá Trường Sơn 6 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
4356 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Văn Leo - Kênh Công Điền Giữa 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
4357 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Phan Văn Kỳ - Hết ranh đất ông Lý Văn Duyên (Bờ Đông) 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
4358 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Dương Văn Thành - Kênh Chống Mỹ 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4359 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Văn Đắc - Hết ranh đất ông Trương Thanh Giang 540.000 324.000 216.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
4360 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Được - Giáp ranh xã Phong Lạc (Trong đê) 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
4361 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Bình - Hết ranh đất ông Phan Văn Sơn 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4362 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Văn Mật - Hết ranh đất ông Phan Văn Linh 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4363 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trịnh Hữu Huy - Kênh Dầu Xây (Hết ranh đất ông Ngô Tấn Môn) 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất SX-KD nông thôn
4364 Huyện Trần Văn Thời Kênh Bảy Thanh - Kênh Dần Xây (Tuyến ven sông) 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
4365 Huyện Trần Văn Thời Kênh Dần Xây - Hết ranh đất Nguyễn Văn Thu 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
4366 Huyện Trần Văn Thời Kênh Sáng Bà Kẹo - Kênh Lựu Đạn (Hết ranh đất ông Dương Việt Sử) 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
4367 Huyện Trần Văn Thời Kênh Lựu Đạn (Ranh đất ông Dương Việt Sử) - Kênh Bảy Thanh (Giáp thị trấn Sông Đốc) 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất SX-KD nông thôn
4368 Huyện Trần Văn Thời Kênh Sáng Bà Kẹo - Giáp ranh Xã Phong Lạc 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
4369 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Phan Út Chín - Hết ranh đất ông Trần Văn Nhiều 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
4370 Huyện Trần Văn Thời Cầu Đầu Sấu (Ấp Mỹ Bình) - Hết ranh đất ông Nguyễn Như Ý 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
4371 Huyện Trần Văn Thời Từ đầu lộ nhựa tiếp giáp Sông Đốc (Ranh đất ông Mười Đẹt) - Ngã 3 (Hướng về huyện) 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
4372 Huyện Trần Văn Thời 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4373 Huyện Trần Văn Thời Đầu lộ tiếp giáp lộ bờ Nam Sông Đốc - Đầu lộ tiếp giáp đường ô tô về Trung tâm xã 540.000 324.000 216.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
4374 Huyện Trần Văn Thời 800.000 640.000 320.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
4375 Huyện Trần Văn Thời Thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ 60.000 36.000 24.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4376 Huyện Trần Văn Thời Không thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ 42.000 25.200 24.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
4377 Huyện Trần Văn Thời 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm (Đất trồng lúa, Đất trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây hàng năm còn lại, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nuôi trồng thủy sản kết hợp trồng lúa)
4378 Huyện Trần Văn Thời 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4379 Huyện Trần Văn Thời 30.000 - - - - Đất rừng sản xuất
4380 Huyện Trần Văn Thời 30.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
4381 Huyện Trần Văn Thời 20.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
4382 Huyện Trần Văn Thời 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm (Đất trồng lúa, Đất trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây hàng năm còn lại, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nuôi trồng thủy sản kết hợp trồng lúa)
4383 Huyện Trần Văn Thời 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4384 Huyện Trần Văn Thời 30.000 - - - - Đất rừng sản xuất
4385 Huyện Trần Văn Thời 30.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
4386 Huyện Trần Văn Thời 20.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
4387 Huyện Trần Văn Thời 30.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm (Đất trồng lúa, Đất trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây hàng năm còn lại, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nuôi trồng thủy sản kết hợp trồng lúa)
4388 Huyện Trần Văn Thời 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4389 Huyện Trần Văn Thời 30.000 - - - - Đất rừng sản xuất
4390 Huyện Trần Văn Thời 30.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
4391 Huyện Trần Văn Thời 20.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
4392 Huyện Trần Văn Thời 30.000 - - - - Đất làm muối
4393 Huyện Thới Bình 6.000.000.000 - - - -
4394 Huyện Thới Bình 6.000.000.000 - - - -
4395 Huyện Thới Bình 5.000.000.000 - - - -
4396 Huyện Thới Bình 6.000.000.000 - - - -
4397 Huyện Thới Bình 3.000.000.000 - - - -
4398 Huyện Thới Bình 2.000.000.000 - - - -
4399 Huyện Thới Bình 4.500.000.000 - - - -
4400 Huyện Thới Bình 6.000.000.000 - - - -