Bảng giá đất tại Huyện Trần Văn Thời Tỉnh Cà Mau

Bất động sản tại Huyện Trần Văn Thời, Tỉnh Cà Mau đang thu hút sự quan tâm của nhiều nhà đầu tư nhờ vào tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng hiện đại. Cùng khám phá bảng giá đất tại khu vực này, phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất và tiềm năng đầu tư dài hạn.

Huyện Trần Văn Thời: Một góc nhìn mới về tiềm năng bất động sản

Nằm ở phía Tây tỉnh Cà Mau, huyện Trần Văn Thời là một trong những địa phương quan trọng, được đánh giá cao về tiềm năng phát triển kinh tế và bất động sản. Huyện giáp với huyện Thới Bình về phía Bắc, huyện U Minh về phía Đông, và hướng ra biển Tây với một đường bờ biển dài. Vị trí địa lý này giúp huyện Trần Văn Thời không chỉ có vai trò chiến lược trong giao thông mà còn mang tiềm năng lớn về phát triển kinh tế biển.

Một trong những điểm đặc biệt của huyện Trần Văn Thời là sự phong phú về tự nhiên. Khu vực này nổi tiếng với hệ sinh thái độc đáo của Hòn Đá Bạc, một địa danh thu hút đông đảo du khách với cảnh quan tuyệt đẹp và giá trị lịch sử. Hệ thống sông rạch dày đặc cùng với các vùng đất phù sa màu mỡ còn là yếu tố thuận lợi cho phát triển nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản, mang lại giá trị kinh tế cao.

Trong những năm gần đây, huyện đã chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng, bao gồm các tuyến đường giao thông nối liền với các huyện lân cận như Thới Bình, U Minh và Đầm Dơi. Điều này không chỉ giúp cải thiện đời sống cư dân mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho các hoạt động đầu tư bất động sản.

Thực trạng giá đất tại Huyện Trần Văn Thời

Theo Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của UBND tỉnh Cà Mau, bảng giá đất tại nơi đây đang có sự chênh lệch lớn, tùy theo vị trí và mục đích sử dụng đất.

Hiện tại, giá đất trung bình tại huyện Trần Văn Thời rơi vào khoảng 752.887 VNĐ/m², với giá thấp nhất là 20.000 VNĐ/m² và giá cao nhất đạt 16.000.000 VNĐ/m² tại các khu vực trung tâm hoặc gần các địa điểm du lịch nổi tiếng như Hòn Đá Bạc.

Mức giá này thấp hơn so với các khu vực khác như Thành phố Cà Mau (giá trung bình khoảng 5.381.671 VNĐ/m²) nhưng cao hơn một số huyện khác như U Minh hoặc Ngọc Hiển, nơi giá đất trung bình dao động từ 300.000 đến 500.000 VNĐ/m². Điều này cho thấy Trần Văn Thời đang là một khu vực phát triển với mức giá đất hợp lý, phù hợp cho cả đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Khi so sánh với các huyện ven biển khác trong tỉnh, giá đất tại Trần Văn Thời có phần ổn định hơn, nhờ vào sự phát triển cân bằng giữa nông nghiệp, thủy sản và du lịch. Đặc biệt, khu vực gần các tuyến đường giao thông chính và trung tâm hành chính của huyện đang trở thành điểm nóng với sự gia tăng nhu cầu về đất ở và đất thương mại.

Với mức giá hiện tại, nhà đầu tư nên tập trung vào các khu đất gần trung tâm hành chính hoặc những khu vực lân cận các điểm du lịch như Hòn Đá Bạc để khai thác giá trị gia tăng từ du lịch và giao thông. Các dự án đất nông nghiệp cũng là lựa chọn tốt, đặc biệt khi khu vực này đang phát triển các dự án nông nghiệp công nghệ cao.

Những điểm mạnh thúc đẩy giá trị bất động sản tại Trần Văn Thời

Huyện Trần Văn Thời sở hữu nhiều yếu tố nổi bật làm tăng giá trị bất động sản. Đầu tiên là tiềm năng du lịch. Với điểm nhấn là Hòn Đá Bạc, khu vực này đã thu hút một lượng lớn du khách, đặc biệt là vào các dịp lễ hội và mùa cao điểm. Hòn Đá Bạc không chỉ có cảnh đẹp tự nhiên mà còn mang giá trị lịch sử, là nơi diễn ra các trận chiến chống giặc ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam.

Bên cạnh đó, hệ thống sông ngòi dày đặc và các vùng đất phù sa màu mỡ là điều kiện lý tưởng cho phát triển nông nghiệp và thủy sản. Sản phẩm đặc sản như tôm, cua và cá của Trần Văn Thời đã trở thành thương hiệu, không chỉ tiêu thụ trong nước mà còn xuất khẩu, góp phần tạo ra nguồn thu ổn định cho khu vực.

Một yếu tố không thể bỏ qua là sự phát triển của cơ sở hạ tầng. Các dự án nâng cấp và mở rộng các tuyến đường liên huyện, kết nối Trần Văn Thời với các khu vực lân cận, đang được triển khai mạnh mẽ. Những tuyến đường này sẽ giúp rút ngắn thời gian di chuyển và làm tăng giá trị đất tại các khu vực ven đường. Các dự án quy hoạch khu đô thị mới cũng đang được chính quyền địa phương chú trọng, nhằm phát triển đồng bộ các khu dân cư và khu công nghiệp.

Trong tương lai, sự hoàn thiện của các tuyến đường giao thông và dự án khu công nghiệp sẽ đẩy mạnh nhu cầu về đất ở, đất thương mại và đất công nghiệp tại Trần Văn Thời. Đây là cơ hội lớn cho các nhà đầu tư đón đầu làn sóng phát triển mới.

Ngoài những điểm mạnh đã đề cập trên, Trần Văn Thời còn là một huyện có tiềm năng lớn trong phát triển du lịch sinh thái. Với hệ sinh thái rừng ngập mặn, sông rạch và các vùng đất ven biển, khu vực này rất phù hợp để phát triển các dự án nghỉ dưỡng, homestay và các dịch vụ du lịch trải nghiệm.

Xu hướng đầu tư vào các khu vực có tiềm năng du lịch đang tăng cao, và Trần Văn Thời, với những tài nguyên tự nhiên sẵn có, chắc chắn sẽ trở thành một điểm đến hấp dẫn trong tương lai. Các dự án du lịch kết hợp giáo dục về môi trường cũng đang được khuyến khích phát triển tại đây, mở ra cơ hội cho các nhà đầu tư trong lĩnh vực này.

Những yếu tố hạ tầng, du lịch và quy hoạch đang tạo nên động lực phát triển mạnh mẽ cho bất động sản tại Huyện Trần Văn Thời. Với giá đất hiện tại và tiềm năng trong tương lai, đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư cân nhắc cơ hội tại khu vực này.

Giá đất cao nhất tại Huyện Trần Văn Thời là: 16.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Trần Văn Thời là: 20.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Trần Văn Thời là: 752.887 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 41/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Cà Mau được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 33/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của UBND tỉnh Cà Mau
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
638

Mua bán nhà đất tại Cà Mau

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Cà Mau
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
101 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Trần Văn Tỉnh - Kênh xáng Nông trường khóm 8 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
102 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà bà Lã Mai Thùy khóm 8 (2 bên) - Kênh xáng Nông trường khóm 8 840.000 504.000 336.000 168.000 - Đất ở đô thị
103 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Tuấn khóm 8 (2 bên) - Kênh xáng Nông trường khóm 8 840.000 504.000 336.000 168.000 - Đất ở đô thị
104 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Phạm Việt Cường - Kênh xáng Nông trường khóm 8 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
105 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Đặng Văn Vinh khóm 8 - Kênh xáng Nông trường khóm 8 840.000 504.000 336.000 168.000 - Đất ở đô thị
106 Huyện Trần Văn Thời Kênh Cầu Dừa khóm 8 - Về hướng Bắc 250m 360.000 216.000 144.000 100.000 - Đất ở đô thị
107 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Kiều Minh Thành khóm 10 - Lộ Trung tâm bờ Bắc Sông Đốc 2.640.000 1.584.000 1.056.000 528.000 - Đất ở đô thị
108 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Văn Khắp khóm 10 - Hết đất ông Phạm Văn Uyên khóm 10 1.440.000 864.000 576.000 288.000 - Đất ở đô thị
109 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Trần Ngọc Minh, khóm 10 (hai bên bờ kênh xáng nông trường) - Giáp kênh Phủ Lý (khóm 12) 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất ở đô thị
110 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà Ông Trần Văn Việt, khóm 10 (2 bên) - Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đốc 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất ở đô thị
111 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Vũ Thị Huyền, khóm 10 - Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đốc 1.440.000 864.000 576.000 288.000 - Đất ở đô thị
112 Huyện Trần Văn Thời Kênh xã Thuần khóm 10 - Về hướng Bắc: 250m 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở đô thị
113 Huyện Trần Văn Thời Kênh Nhiêu Đáo khóm 11 - Về hướng Bắc: 250m 300.000 180.000 120.000 100.000 - Đất ở đô thị
114 Huyện Trần Văn Thời Kênh Phủ Lý khóm 12 - Về hướng Bắc: 250m 400.000 240.000 160.000 100.000 - Đất ở đô thị
115 Huyện Trần Văn Thời Kênh Cựa Gà khóm 12 - Về hướng Bắc: 250m 400.000 240.000 160.000 100.000 - Đất ở đô thị
116 Huyện Trần Văn Thời Cầu sắt kênh Rạch Ruộng khóm 10 - Cống Xã Thuần 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000 - Đất ở đô thị
117 Huyện Trần Văn Thời Cống Xã Thuần - Kênh Nhiêu Đáo 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
118 Huyện Trần Văn Thời Kênh Nhiêu Đáo - Kênh Phủ Lý 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
119 Huyện Trần Văn Thời Kênh Phủ Lý khóm 12 - Kênh ranh xã Khánh Hải 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
120 Huyện Trần Văn Thời Kênh Bảy Thanh khóm 5 - Hãng nước đá Hiệp Thành K5 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
121 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Lê Hùng Anh - Đất bà Tạ Mỹ Hen 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất ở đô thị
122 Huyện Trần Văn Thời Hãng nước đá Hiệp Thành k5 - Kênh Rạch Vinh khóm 5 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
123 Huyện Trần Văn Thời Công ty KTDV Sông Đốc k4 (Mặt sông) - Đầu vàm kênh Thầy Tư khóm 4 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
124 Huyện Trần Văn Thời Kênh Xáng Cùng khóm 6A - Kênh Xáng Mới 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
125 Huyện Trần Văn Thời Kênh Rạch Vinh khóm 4 (Tuyến lộ) - Cầu kênh Thầy Tư khóm 4 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
126 Huyện Trần Văn Thời Cầu kênh Thầy Tư khóm 4 (Tuyến lộ) - Kênh Xáng cùng khóm 4 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
127 Huyện Trần Văn Thời Kênh Rạch Vinh bờ Đông (Ranh đất ông Đặng Văn Đông) - Đê Tả khóm 5 2.200.000 1.320.000 880.000 440.000 - Đất ở đô thị
128 Huyện Trần Văn Thời Miếu (Bờ Tây kênh Rạch Vinh) - Đê Tả khóm 4 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
129 Huyện Trần Văn Thời Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Tây) khóm 4 - Đê Tả khóm 4 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở đô thị
130 Huyện Trần Văn Thời Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Đông) khóm 4 - Đê Tả khóm 4 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000 - Đất ở đô thị
131 Huyện Trần Văn Thời Cầu kênh Xáng cùng khóm 6A (2 bờ Đông, Tây) - Đê Tả khóm 6A 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở đô thị
132 Huyện Trần Văn Thời Kênh xáng Mới, ranh đất bà Lý Kim Tiền (Bờ Đông) - Đê Tả khóm 6A 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở đô thị
133 Huyện Trần Văn Thời Kênh Xáng Mới, ranh đất ông Trần Văn Lên (Bờ Tây) - Đê Tả khóm 6A 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất ở đô thị
134 Huyện Trần Văn Thời Cầu kênh Xẻo Quao khóm 6A (2 bờ Đông, Tây) - Đê Tả khóm 6A 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở đô thị
135 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Lê Thị Tươi khóm 6A - Hết ranh đất ông Nguyễn Hữu Phước 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất ở đô thị
136 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Trần Ánh Nguyệt khóm 6A - Hết ranh đất bà Phạm Thị Thủy khóm 6A 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở đô thị
137 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Lê Thị Nhanh (Thửa 65, tờ 36) khóm 6A - Hết ranh đất ông Hà Việt Hoa 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở đô thị
138 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trịnh Thị Trang khóm 6A - Hết ranh đất ông Lại Văn Giàu (2 bên) khóm 6A 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở đô thị
139 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Thanh Hùng, Khóm 6A - Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân (2 bên) khóm 6A 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở đô thị
140 Huyện Trần Văn Thời Hẻm nhà ông Châu Ngọc Sỹ khóm 6A - Hết ranh đất ông Hải 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở đô thị
141 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Dương Hồng Nguyên - Cầu Thủy Lợi 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
142 Huyện Trần Văn Thời Nhà ông Huỳnh Thanh Hùng - Nhà ông Võ Khánh Duy 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
143 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Thanh Dũng khóm 6A - Hết ranh đất ông Hồ Văn Vàng khóm 6A 840.000 504.000 336.000 168.000 - Đất ở đô thị
144 Huyện Trần Văn Thời Khu dân cư Xẻo Quao khóm 6B (Khu A) 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở đô thị
145 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Lê Chí Nguyện - khóm 7 - Hết ranh đất bà Phạm Thị Lắm 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
146 Huyện Trần Văn Thời 200.000 120.000 100.000 100.000 - Đất ở đô thị
147 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Huỳnh Ngọc Phương - Hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Sinh 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
148 Huyện Trần Văn Thời Trụ sở UBND thị trấn (khóm 7) - Lộ nhựa Rạch Ráng - Sông Đốc, khóm 10 (Tiếp giáp lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc) 16.000.000 9.600.000 6.400.000 3.200.000 - Đất ở đô thị
149 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất nhà bà lê Chúc Mừng, khóm 7 - Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Lang, khóm 7 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
150 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất nhà bà Lê Thị Kiều, khóm 7 - Hết ranh đất nhà ông Lê Văn Chờ, khóm 7 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
151 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chọn, khóm 8 - Hết ranh đất Nguyễn Thị Hoa, khóm 8 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở đô thị
152 Huyện Trần Văn Thời Nhà bà Phạm Thị Cúc - Nhà ông Phạm Văn Chiến 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở đô thị
153 Huyện Trần Văn Thời Nhà ông Phan Văn Hội - Hết ranh đất Hoàng Thị Rộng, khóm 8 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở đô thị
154 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất nhà Phạm Văn Thái, khóm 8 - Hết ranh đất Phan Văn Toại 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở đô thị
155 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Dương Văn Rớt - Ranh đất Đỗ Thành Phước 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
156 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Văn Sinh - Ranh đất ông Bạch Trung Đáng 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
157 Huyện Trần Văn Thời Kênh 7 Thanh - Cống Thầy Tư 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất ở đô thị
158 Huyện Trần Văn Thời Cống Thầy Tư - Đê Biển Tây 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
159 Huyện Trần Văn Thời Nhà ông Lê Văn Thạnh - Nhà ông Lê Văn Tỷ 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
160 Huyện Trần Văn Thời Nhà ông Nguyễn Văn Tất - Trường THCS 1 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
161 Huyện Trần Văn Thời Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 120.000 100.000 100.000 100.000 - Đất ở đô thị
162 Huyện Trần Văn Thời Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 100.000 - - - - Đất ở đô thị
163 Huyện Trần Văn Thời Giao đường 3A - Giao đường 30/4 1.500.000 1.200.000 600.000 300.000 - Đất ở đô thị
164 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Trần Văn Bé - Hết ranh đất Mã Văn Hết 600.000 480.000 240.000 120.000 - Đất ở đô thị
165 Huyện Trần Văn Thời Mã Văn Hết - Hết đất ông Nguyễn Việt Hùng 600.000 480.000 240.000 120.000 - Đất ở đô thị
166 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Văn Kỹ - Hết ranh đất ông Trần Văn Quảng 600.000 480.000 240.000 120.000 - Đất ở đô thị
167 Huyện Trần Văn Thời Giáp ranh xã Khánh Bình Đông - Cống ông Bích Nhỏ 1.300.000 1.040.000 520.000 260.000 - Đất ở đô thị
168 Huyện Trần Văn Thời Cầu Trảng Cò - Giáp ranh xã Khánh Lộc 1.100.000 880.000 440.000 220.000 - Đất ở đô thị
169 Huyện Trần Văn Thời Tuyến đường đấu nối từ tuyến Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc đến chợ nông sản Rạch Ráng (2 bên) 2.000.000 1.600.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
170 Huyện Trần Văn Thời 500.000 400.000 200.000 100.000 - Đất ở đô thị
171 Huyện Trần Văn Thời 550.000 440.000 220.000 110.000 - Đất ở đô thị
172 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Nguyễn Tuấn (theo kênh Đê Tả) - Hết phần đất ông Trần Văn Ngọc (giáp Đê trung ương, khóm 6B) 240.000 192.000 96.000 48.000 - Đất ở đô thị
173 Huyện Trần Văn Thời Dọc theo hai bên tuyến đường Cầu sông Ông Đốc đấu nối lộ Bờ nam Sông Đốc 4.000.000 3.200.000 1.600.000 800.000 - Đất ở đô thị
174 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Ngô Minh Đương, khóm 6A, thị trấn Sông Đốc - Đê biển Tây, khóm 6B, thị trấn Sông Đốc 4.000.000 3.200.000 1.600.000 800.000 - Đất ở đô thị
175 Huyện Trần Văn Thời 400.000 320.000 160.000 80.000 - Đất ở đô thị
176 Huyện Trần Văn Thời 1.500.000 1.200.000 600.000 300.000 - Đất ở đô thị
177 Huyện Trần Văn Thời Giáp ranh xã Khánh Bình Đông - Cống Ông Bích Nhỏ (Phía Đông) trong đê 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất TM-DV đô thị
178 Huyện Trần Văn Thời Cống Ông Bích Nhỏ (Phía Tây) - Đến hết đoạn cuối tuyến thuộc Dự án đầu tư nâng cấp tuyến đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
179 Huyện Trần Văn Thời Đến hết đoạn cuối tuyến thuộc Dự án đầu tư nâng cấp tuyến đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc - Giao với đường số 11, khóm 9 10.880.000 6.528.000 4.352.000 2.176.000 - Đất TM-DV đô thị
180 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường số 11, khóm 9 - Cầu Trảng Cò (Phía Đông) 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
181 Huyện Trần Văn Thời Cầu Trảng Cò (Phía Tây Trong đê) - Giáp ranh xã Khánh Lộc 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
182 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh - Giáp ranh BVĐK Trần Văn Thời 3.760.000 2.256.000 1.504.000 752.000 - Đất TM-DV đô thị
183 Huyện Trần Văn Thời Từ BVĐK Trần Văn Thời (2 bên) - Cống Ngăn mặn cũ (Nhà ông Nguyễn Hoàng Việt (Phía Đông)) 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất TM-DV đô thị
184 Huyện Trần Văn Thời Cống Ngăn mặn cũ (Giáp nhà ông Nguyễn Hoàng Việt (Phía Đông)) - Cầu Tám Ánh (Phía Nam) 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất TM-DV đô thị
185 Huyện Trần Văn Thời Cống Rạch Ráng (Phía Tây) - Hết ranh Điểm Tập Kết Rác Khóm 9 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất TM-DV đô thị
186 Huyện Trần Văn Thời Cống Rạch Ráng (Phía Đông) - Giao với đường số 10 5.760.000 3.456.000 2.304.000 1.152.000 - Đất TM-DV đô thị
187 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường số 10 - Đầu tuyến (Giáp ranh đất ông Võ Minh Hòa) 3.760.000 2.256.000 1.504.000 752.000 - Đất TM-DV đô thị
188 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh - Giao với đường 30 tháng 4 (Phía Nam) (2 bên) 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000 - Đất TM-DV đô thị
189 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường 30 tháng 4 (Phía Bắc) (2 bên) - Cống Tư Sự (Phía Nam) 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000 - Đất TM-DV đô thị
190 Huyện Trần Văn Thời Cống Tư Sự (Phía Bắc) - Cầu Trảng Cò (Phía Đông) 1.120.000 672.000 448.000 224.000 - Đất TM-DV đô thị
191 Huyện Trần Văn Thời Cầu Trảng Cò (Phía Tây) - Giáp ranh xã Trần Hợi 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất TM-DV đô thị
192 Huyện Trần Văn Thời đường 19 tháng 5 - Đường Nguyễn Trung Thành 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000 - Đất TM-DV đô thị
193 Huyện Trần Văn Thời Đường 19 tháng 5 - Đường Nguyễn Trung Thành 3.760.000 2.256.000 1.504.000 752.000 - Đất TM-DV đô thị
194 Huyện Trần Văn Thời Đường số 8 - Đường số 5 3.760.000 2.256.000 1.504.000 752.000 - Đất TM-DV đô thị
195 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường 6A - Đường Nguyễn Trung Thành 1.440.000 864.000 576.000 288.000 - Đất TM-DV đô thị
196 Huyện Trần Văn Thời Đường Nguyễn Trung Thành - Đường số 9 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
197 Huyện Trần Văn Thời Đường số 9 - Ranh đất ông Võ Minh Hòa 1.760.000 1.056.000 704.000 352.000 - Đất TM-DV đô thị
198 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường 2 - Giao với đường số 3 3.760.000 2.256.000 1.504.000 752.000 - Đất TM-DV đô thị
199 Huyện Trần Văn Thời Giao với đường 30 tháng 4 (Phía Nam) - Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh 5.760.000 3.456.000 2.304.000 1.152.000 - Đất TM-DV đô thị
200 Huyện Trần Văn Thời Ngô Thị Hưởn - Đường số 6A 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000 - Đất TM-DV đô thị