Bảng giá đất tại Huyện Trần Văn Thời Tỉnh Cà Mau

Bất động sản tại Huyện Trần Văn Thời, Tỉnh Cà Mau đang thu hút sự quan tâm của nhiều nhà đầu tư nhờ vào tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng hiện đại. Cùng khám phá bảng giá đất tại khu vực này, phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất và tiềm năng đầu tư dài hạn.

Huyện Trần Văn Thời: Một góc nhìn mới về tiềm năng bất động sản

Nằm ở phía Tây tỉnh Cà Mau, huyện Trần Văn Thời là một trong những địa phương quan trọng, được đánh giá cao về tiềm năng phát triển kinh tế và bất động sản. Huyện giáp với huyện Thới Bình về phía Bắc, huyện U Minh về phía Đông, và hướng ra biển Tây với một đường bờ biển dài. Vị trí địa lý này giúp huyện Trần Văn Thời không chỉ có vai trò chiến lược trong giao thông mà còn mang tiềm năng lớn về phát triển kinh tế biển.

Một trong những điểm đặc biệt của huyện Trần Văn Thời là sự phong phú về tự nhiên. Khu vực này nổi tiếng với hệ sinh thái độc đáo của Hòn Đá Bạc, một địa danh thu hút đông đảo du khách với cảnh quan tuyệt đẹp và giá trị lịch sử. Hệ thống sông rạch dày đặc cùng với các vùng đất phù sa màu mỡ còn là yếu tố thuận lợi cho phát triển nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản, mang lại giá trị kinh tế cao.

Trong những năm gần đây, huyện đã chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng, bao gồm các tuyến đường giao thông nối liền với các huyện lân cận như Thới Bình, U Minh và Đầm Dơi. Điều này không chỉ giúp cải thiện đời sống cư dân mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho các hoạt động đầu tư bất động sản.

Thực trạng giá đất tại Huyện Trần Văn Thời

Theo Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của UBND tỉnh Cà Mau, bảng giá đất tại nơi đây đang có sự chênh lệch lớn, tùy theo vị trí và mục đích sử dụng đất.

Hiện tại, giá đất trung bình tại huyện Trần Văn Thời rơi vào khoảng 752.887 VNĐ/m², với giá thấp nhất là 20.000 VNĐ/m² và giá cao nhất đạt 16.000.000 VNĐ/m² tại các khu vực trung tâm hoặc gần các địa điểm du lịch nổi tiếng như Hòn Đá Bạc.

Mức giá này thấp hơn so với các khu vực khác như Thành phố Cà Mau (giá trung bình khoảng 5.381.671 VNĐ/m²) nhưng cao hơn một số huyện khác như U Minh hoặc Ngọc Hiển, nơi giá đất trung bình dao động từ 300.000 đến 500.000 VNĐ/m². Điều này cho thấy Trần Văn Thời đang là một khu vực phát triển với mức giá đất hợp lý, phù hợp cho cả đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Khi so sánh với các huyện ven biển khác trong tỉnh, giá đất tại Trần Văn Thời có phần ổn định hơn, nhờ vào sự phát triển cân bằng giữa nông nghiệp, thủy sản và du lịch. Đặc biệt, khu vực gần các tuyến đường giao thông chính và trung tâm hành chính của huyện đang trở thành điểm nóng với sự gia tăng nhu cầu về đất ở và đất thương mại.

Với mức giá hiện tại, nhà đầu tư nên tập trung vào các khu đất gần trung tâm hành chính hoặc những khu vực lân cận các điểm du lịch như Hòn Đá Bạc để khai thác giá trị gia tăng từ du lịch và giao thông. Các dự án đất nông nghiệp cũng là lựa chọn tốt, đặc biệt khi khu vực này đang phát triển các dự án nông nghiệp công nghệ cao.

Những điểm mạnh thúc đẩy giá trị bất động sản tại Trần Văn Thời

Huyện Trần Văn Thời sở hữu nhiều yếu tố nổi bật làm tăng giá trị bất động sản. Đầu tiên là tiềm năng du lịch. Với điểm nhấn là Hòn Đá Bạc, khu vực này đã thu hút một lượng lớn du khách, đặc biệt là vào các dịp lễ hội và mùa cao điểm. Hòn Đá Bạc không chỉ có cảnh đẹp tự nhiên mà còn mang giá trị lịch sử, là nơi diễn ra các trận chiến chống giặc ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam.

Bên cạnh đó, hệ thống sông ngòi dày đặc và các vùng đất phù sa màu mỡ là điều kiện lý tưởng cho phát triển nông nghiệp và thủy sản. Sản phẩm đặc sản như tôm, cua và cá của Trần Văn Thời đã trở thành thương hiệu, không chỉ tiêu thụ trong nước mà còn xuất khẩu, góp phần tạo ra nguồn thu ổn định cho khu vực.

Một yếu tố không thể bỏ qua là sự phát triển của cơ sở hạ tầng. Các dự án nâng cấp và mở rộng các tuyến đường liên huyện, kết nối Trần Văn Thời với các khu vực lân cận, đang được triển khai mạnh mẽ. Những tuyến đường này sẽ giúp rút ngắn thời gian di chuyển và làm tăng giá trị đất tại các khu vực ven đường. Các dự án quy hoạch khu đô thị mới cũng đang được chính quyền địa phương chú trọng, nhằm phát triển đồng bộ các khu dân cư và khu công nghiệp.

Trong tương lai, sự hoàn thiện của các tuyến đường giao thông và dự án khu công nghiệp sẽ đẩy mạnh nhu cầu về đất ở, đất thương mại và đất công nghiệp tại Trần Văn Thời. Đây là cơ hội lớn cho các nhà đầu tư đón đầu làn sóng phát triển mới.

Ngoài những điểm mạnh đã đề cập trên, Trần Văn Thời còn là một huyện có tiềm năng lớn trong phát triển du lịch sinh thái. Với hệ sinh thái rừng ngập mặn, sông rạch và các vùng đất ven biển, khu vực này rất phù hợp để phát triển các dự án nghỉ dưỡng, homestay và các dịch vụ du lịch trải nghiệm.

Xu hướng đầu tư vào các khu vực có tiềm năng du lịch đang tăng cao, và Trần Văn Thời, với những tài nguyên tự nhiên sẵn có, chắc chắn sẽ trở thành một điểm đến hấp dẫn trong tương lai. Các dự án du lịch kết hợp giáo dục về môi trường cũng đang được khuyến khích phát triển tại đây, mở ra cơ hội cho các nhà đầu tư trong lĩnh vực này.

Những yếu tố hạ tầng, du lịch và quy hoạch đang tạo nên động lực phát triển mạnh mẽ cho bất động sản tại Huyện Trần Văn Thời. Với giá đất hiện tại và tiềm năng trong tương lai, đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư cân nhắc cơ hội tại khu vực này.

Giá đất cao nhất tại Huyện Trần Văn Thời là: 16.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Trần Văn Thời là: 20.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Trần Văn Thời là: 752.887 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 41/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Cà Mau được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 33/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của UBND tỉnh Cà Mau
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
638

Mua bán nhà đất tại Cà Mau

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Cà Mau
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1901 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Hồ Quốc Khánh - Hết kênh Cây Sộp 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1902 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Lê Quốc Tiến - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn To 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1903 Huyện Trần Văn Thời 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1904 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô L9a 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
1905 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô L9b 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
1906 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô L9c 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
1907 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô L10a 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
1908 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô L10b 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
1909 Huyện Trần Văn Thời Bờ Bắc - Lô L9d 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
1910 Huyện Trần Văn Thời Bờ Bắc - Lô L9e 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
1911 Huyện Trần Văn Thời Bờ Bắc - Lô L9f 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
1912 Huyện Trần Văn Thời Từ Giáp kênh Trùm Thuật (Bờ Tây) - Giáp Phân Trại số 2 Trại Giam Cái Tàu 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
1913 Huyện Trần Văn Thời Giáp ranh xã Khánh Hưng - Giáp đoạn 300m Ngã Tư Chủ Mía 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
1914 Huyện Trần Văn Thời Giáp đoạn 300m Ngã Tư Chủ Mía - Giáp đoạn 200m Ngã Tư Chín Bộ 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
1915 Huyện Trần Văn Thời Từ Cống Kênh Mới về hướng Nam 300m 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
1916 Huyện Trần Văn Thời Từ giáp đoạn Kênh Mới 300m - Kênh Lung Tràm 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
1917 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Đinh Hữu Trí - Giáp kênh Đê Trong 144.000 86.400 57.600 28.800 - Đất SX-KD nông thôn
1918 Huyện Trần Văn Thời Từ giáp ranh đất bà Trần Thị Thâm - Giáp tuyến Ngã tư Chín bộ về các hướng 200m 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất SX-KD nông thôn
1919 Huyện Trần Văn Thời Giáp tuyến Ngã Tư Chín bộ về các hướng 200m - Giáp ranh xã Khánh Hưng 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất SX-KD nông thôn
1920 Huyện Trần Văn Thời Giáp tuyến Rạch Ráng - Sông Đốc đến hết ranh đất ông Lương Văn Nhiễm (khoảng 800m) 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
1921 Huyện Trần Văn Thời Giáp tuyến Rạch Ráng - Sông Đốc đến Hết ranh đất bà Võ Hồng An (khoảng 500m) 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
1922 Huyện Trần Văn Thời Giáp tuyến Rạch Ráng - Sông Đốc đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Phấn (khoảng 500m) 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
1923 Huyện Trần Văn Thời Cầu Thành Trung - Ngã tư Chủ Mía 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất SX-KD nông thôn
1924 Huyện Trần Văn Thời 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
1925 Huyện Trần Văn Thời UBND xã (Vàm Ông Tự) - Trụ sở ấp Tắc Thủ 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
1926 Huyện Trần Văn Thời Cầu lớn Vàm Ông Tự - Kênh Biện Đề (Hết đất ông Nguyễn Minh Hòa) 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
1927 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Cao Hoàng Định - Trụ sở ấp Tân Hiệp 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
1928 Huyện Trần Văn Thời Cầu vàm về hướng Tây (Ngoài đê) - Hết ranh đất bà Lê Thị Sang 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
1929 Huyện Trần Văn Thời Cầu vàm về hướng Tây (Trong đê) - Cầu Phát Thạnh 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
1930 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Lê Hữu Phước (Phía hướng Nam lộ nhựa) - Hết ranh đất ông Huỳnh Hữu Thuận 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
1931 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Lê Phước Hữu (Phía hướng Bắc, lộ nhựa) - Hết ranh đất ông Huỳnh Hữu Thuận 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
1932 Huyện Trần Văn Thời Cầu mới Vàm Ông Tự (Đi hướng sông Ông Đốc) - Giáp lộ đê bê tông 3m (Hai bên) 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
1933 Huyện Trần Văn Thời Trụ đèn giao thông về hướng Cà Mau - Giáp ranh thành phố Cà Mau 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
1934 Huyện Trần Văn Thời Đầu vàm kênh xáng (Bờ Đông) - Giáp ranh thành phố Cà Mau 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
1935 Huyện Trần Văn Thời Đầu vàm kênh xáng (Bờ Tây) - Giáp ranh huyện Cái Nước 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
1936 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Lê Thị Sang - Ranh đất ông Huỳnh Văn Bảo 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
1937 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Bảo - Giáp ranh Nghĩa Trang Liệt sĩ huyện (Ngoài đê) 270.000 162.000 108.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
1938 Huyện Trần Văn Thời Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sĩ huyện (Ngoài đê) - Vàm Rạch Lăng 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất SX-KD nông thôn
1939 Huyện Trần Văn Thời Vàm Rạch Lăng - Giáp ranh xã Phong Lạc 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
1940 Huyện Trần Văn Thời Cầu Phát Thạnh - Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện (Trong đê) 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
1941 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện (Trong đê) - Giáp Vàm Rạch Lăng 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
1942 Huyện Trần Văn Thời Vàm Rạch Lăng - Giáp ranh xã Phong Lạc lộ nhựa trong đê) 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
1943 Huyện Trần Văn Thời Bến phà nghĩa trang ấp Công Nghiệp - Đến trụ sở điện lực huyện Trần Văn Thời 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
1944 Huyện Trần Văn Thời Cửa hàng tự chọn Thanh Thúy - Hết Ranh cửa hàng xăng dầu số 12 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
1945 Huyện Trần Văn Thời Ranh cửa hàng xăng dầu số 12 - Cầu Rạch Lăng 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
1946 Huyện Trần Văn Thời Cầu Rạch Lăng (Hướng đi Quốc Lộ 1A, bờ Nam) - Giáp ranh xã Hưng Mỹ 390.000 234.000 156.000 78.000 - Đất SX-KD nông thôn
1947 Huyện Trần Văn Thời Cổng chào xã lợi An - Hết ranh đất xã lợi An 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
1948 Huyện Trần Văn Thời Đầu đê giáp khu quy hoạch cụm dân cư - Giáp Phường 8 - TP Cà Mau 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
1949 Huyện Trần Văn Thời 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1950 Huyện Trần Văn Thời Cầu Lớn Giao Vàm - Nhà bà Nguyễn Thị Hai 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
1951 Huyện Trần Văn Thời Kênh Biện Đề (hết nhà ông Nguyễn Minh Hòa) - Nhà ông Huỳnh Văn Tánh 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
1952 Huyện Trần Văn Thời Nhà ông Nguyễn Lạc Long - Đình Phong Lạc 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
1953 Huyện Trần Văn Thời Nhà bà Nguyễn Thị Hận - Nhà ông Phan Văn Bân 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
1954 Huyện Trần Văn Thời Nhà ông Trần Thành Duyên - Nhà Nguyễn Văn Thanh 270.000 162.000 108.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
1955 Huyện Trần Văn Thời Nhà bà Nguyễn Thị Hạnh - Nhà ông Võ Văn Huê 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
1956 Huyện Trần Văn Thời 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
1957 Huyện Trần Văn Thời Giáp xã Lợi An - Cầu Rạch Bần 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
1958 Huyện Trần Văn Thời Cầu Rạch Bần (Nhà ông Trương Tấn Đạt) - Cầu kênh Chống Mỹ - Giáp ranh xã Phong Điền (Nhà ông Phan Văn Thảo) 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
1959 Huyện Trần Văn Thời Đất Trường THCS Phong Lạc - Hết ranh đất ông Trần Văn Công 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
1960 Huyện Trần Văn Thời Cầu Rạch Bần (Ranh đất ông Trần Văn Hon) - Hết ranh đất ông Phạm Ngọc Mừng 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
1961 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Phan Văn Ân - Hết ranh đất ông Tạ Văn Trận 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
1962 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Thái Văn Chuẩn - Hết ranh đất ông Trần Văn Kén 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
1963 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Tống Thị Niên - Hết ranh đất ông Phan Văn Miền 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
1964 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Tùng - Hết ranh đất bà Tống Thị Niên 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
1965 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh Chống Mỹ (Nhà ông Phan Văn Thảo) - Cuối kênh Chống Mỹ (Đất ông Phan Văn Miền) 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
1966 Huyện Trần Văn Thời Cầu Rạch Bần - Hết ranh đất ông Lâm Văn Khựng 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
1967 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Lâm Văn Khựng - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Khoa 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1968 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Lưu Thị Phiến - Hết ranh đất ông Trần Văn Đô 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1969 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Ngô Mười Ba - Hết ranh đất bà Trần Thị Tàn 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1970 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Kiên - Hết ranh đất ông Phan Văn Cảnh 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1971 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Khanh - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Nhãn 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1972 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Phan Hoàng Em - Hết ranh đất ông Dương Văn Hiểu 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
1973 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Dương Văn Hiểu - Hết ranh đất ông Võ Văn Nuôi 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1974 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Thiện - Hết ranh đất ranh đất ông Nguyễn Chí Phương 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1975 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Dương Văn Hiểu - Hết ranh đất ông Trương Văn Y 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1976 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất bà Lý Thị Lan - Hết ranh đất ông Mai Văn Nở 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1977 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Thanh Bình - Hết ranh đất ông Trần Văn Tân 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1978 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Hồ Việt Cường - Hết ranh đất bà Võ Thị Hường 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1979 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Trần Văn Tân - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Luôn 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1980 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Luôn - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Nho 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1981 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Võ - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thống 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1982 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Văn Đua - Hết ranh đất ông Trần Văn Nào 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1983 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Biên - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Việt 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1984 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Việt - Hết ranh đất ông Trần Minh Diệu 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1985 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Thái Văn Nam - Hết ranh đất ông Thái Văn Tuấn 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1986 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Văn Chi - Hết ranh đất bà Trần Thị My 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1987 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Trần Văn Chi - Ranh đất ông Phạm Hùng 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
1988 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Dương Văn Mộng - Hết ranh đất ông Tô Văn Tồn 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1989 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Luận - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bé 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1990 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Thái Văn Chuẩn - Hết ranh đất ông Lưu Văn Rợt 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1991 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trương Tấn Đạt - Ranh đất ông Đào Văn Nghiêu 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
1992 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Đào Văn Nghiêu - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tỏ 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1993 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Thái Văn Ngộ - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đại 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1994 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Thái Văn Thi (Miếu Thần Hoàng) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bùi 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1995 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Thái Văn Thi - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Lợi 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
1996 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Khuyên - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Xiếu 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1997 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Lý - Hết ranh đất ông Đỗ Văn Rớt 66.000 39.600 26.400 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1998 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Nguyễn Thị Xua - Hết ranh đất bà Võ Thị Hết 66.000 39.600 26.400 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1999 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Nguyễn Thị Xua - Hết ranh đất ông Trương Văn Be 66.000 39.600 26.400 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
2000 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Nguyễn Thị Lợi - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Duyên 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn