Bảng giá đất tại Huyện Trần Văn Thời Tỉnh Cà Mau

Bất động sản tại Huyện Trần Văn Thời, Tỉnh Cà Mau đang thu hút sự quan tâm của nhiều nhà đầu tư nhờ vào tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng hiện đại. Cùng khám phá bảng giá đất tại khu vực này, phân tích yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất và tiềm năng đầu tư dài hạn.

Huyện Trần Văn Thời: Một góc nhìn mới về tiềm năng bất động sản

Nằm ở phía Tây tỉnh Cà Mau, huyện Trần Văn Thời là một trong những địa phương quan trọng, được đánh giá cao về tiềm năng phát triển kinh tế và bất động sản. Huyện giáp với huyện Thới Bình về phía Bắc, huyện U Minh về phía Đông, và hướng ra biển Tây với một đường bờ biển dài. Vị trí địa lý này giúp huyện Trần Văn Thời không chỉ có vai trò chiến lược trong giao thông mà còn mang tiềm năng lớn về phát triển kinh tế biển.

Một trong những điểm đặc biệt của huyện Trần Văn Thời là sự phong phú về tự nhiên. Khu vực này nổi tiếng với hệ sinh thái độc đáo của Hòn Đá Bạc, một địa danh thu hút đông đảo du khách với cảnh quan tuyệt đẹp và giá trị lịch sử. Hệ thống sông rạch dày đặc cùng với các vùng đất phù sa màu mỡ còn là yếu tố thuận lợi cho phát triển nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản, mang lại giá trị kinh tế cao.

Trong những năm gần đây, huyện đã chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng, bao gồm các tuyến đường giao thông nối liền với các huyện lân cận như Thới Bình, U Minh và Đầm Dơi. Điều này không chỉ giúp cải thiện đời sống cư dân mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho các hoạt động đầu tư bất động sản.

Thực trạng giá đất tại Huyện Trần Văn Thời

Theo Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của UBND tỉnh Cà Mau, bảng giá đất tại nơi đây đang có sự chênh lệch lớn, tùy theo vị trí và mục đích sử dụng đất.

Hiện tại, giá đất trung bình tại huyện Trần Văn Thời rơi vào khoảng 752.887 VNĐ/m², với giá thấp nhất là 20.000 VNĐ/m² và giá cao nhất đạt 16.000.000 VNĐ/m² tại các khu vực trung tâm hoặc gần các địa điểm du lịch nổi tiếng như Hòn Đá Bạc.

Mức giá này thấp hơn so với các khu vực khác như Thành phố Cà Mau (giá trung bình khoảng 5.381.671 VNĐ/m²) nhưng cao hơn một số huyện khác như U Minh hoặc Ngọc Hiển, nơi giá đất trung bình dao động từ 300.000 đến 500.000 VNĐ/m². Điều này cho thấy Trần Văn Thời đang là một khu vực phát triển với mức giá đất hợp lý, phù hợp cho cả đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Khi so sánh với các huyện ven biển khác trong tỉnh, giá đất tại Trần Văn Thời có phần ổn định hơn, nhờ vào sự phát triển cân bằng giữa nông nghiệp, thủy sản và du lịch. Đặc biệt, khu vực gần các tuyến đường giao thông chính và trung tâm hành chính của huyện đang trở thành điểm nóng với sự gia tăng nhu cầu về đất ở và đất thương mại.

Với mức giá hiện tại, nhà đầu tư nên tập trung vào các khu đất gần trung tâm hành chính hoặc những khu vực lân cận các điểm du lịch như Hòn Đá Bạc để khai thác giá trị gia tăng từ du lịch và giao thông. Các dự án đất nông nghiệp cũng là lựa chọn tốt, đặc biệt khi khu vực này đang phát triển các dự án nông nghiệp công nghệ cao.

Những điểm mạnh thúc đẩy giá trị bất động sản tại Trần Văn Thời

Huyện Trần Văn Thời sở hữu nhiều yếu tố nổi bật làm tăng giá trị bất động sản. Đầu tiên là tiềm năng du lịch. Với điểm nhấn là Hòn Đá Bạc, khu vực này đã thu hút một lượng lớn du khách, đặc biệt là vào các dịp lễ hội và mùa cao điểm. Hòn Đá Bạc không chỉ có cảnh đẹp tự nhiên mà còn mang giá trị lịch sử, là nơi diễn ra các trận chiến chống giặc ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam.

Bên cạnh đó, hệ thống sông ngòi dày đặc và các vùng đất phù sa màu mỡ là điều kiện lý tưởng cho phát triển nông nghiệp và thủy sản. Sản phẩm đặc sản như tôm, cua và cá của Trần Văn Thời đã trở thành thương hiệu, không chỉ tiêu thụ trong nước mà còn xuất khẩu, góp phần tạo ra nguồn thu ổn định cho khu vực.

Một yếu tố không thể bỏ qua là sự phát triển của cơ sở hạ tầng. Các dự án nâng cấp và mở rộng các tuyến đường liên huyện, kết nối Trần Văn Thời với các khu vực lân cận, đang được triển khai mạnh mẽ. Những tuyến đường này sẽ giúp rút ngắn thời gian di chuyển và làm tăng giá trị đất tại các khu vực ven đường. Các dự án quy hoạch khu đô thị mới cũng đang được chính quyền địa phương chú trọng, nhằm phát triển đồng bộ các khu dân cư và khu công nghiệp.

Trong tương lai, sự hoàn thiện của các tuyến đường giao thông và dự án khu công nghiệp sẽ đẩy mạnh nhu cầu về đất ở, đất thương mại và đất công nghiệp tại Trần Văn Thời. Đây là cơ hội lớn cho các nhà đầu tư đón đầu làn sóng phát triển mới.

Ngoài những điểm mạnh đã đề cập trên, Trần Văn Thời còn là một huyện có tiềm năng lớn trong phát triển du lịch sinh thái. Với hệ sinh thái rừng ngập mặn, sông rạch và các vùng đất ven biển, khu vực này rất phù hợp để phát triển các dự án nghỉ dưỡng, homestay và các dịch vụ du lịch trải nghiệm.

Xu hướng đầu tư vào các khu vực có tiềm năng du lịch đang tăng cao, và Trần Văn Thời, với những tài nguyên tự nhiên sẵn có, chắc chắn sẽ trở thành một điểm đến hấp dẫn trong tương lai. Các dự án du lịch kết hợp giáo dục về môi trường cũng đang được khuyến khích phát triển tại đây, mở ra cơ hội cho các nhà đầu tư trong lĩnh vực này.

Những yếu tố hạ tầng, du lịch và quy hoạch đang tạo nên động lực phát triển mạnh mẽ cho bất động sản tại Huyện Trần Văn Thời. Với giá đất hiện tại và tiềm năng trong tương lai, đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư cân nhắc cơ hội tại khu vực này.

Giá đất cao nhất tại Huyện Trần Văn Thời là: 16.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Trần Văn Thời là: 20.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Trần Văn Thời là: 752.887 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 41/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Cà Mau được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 33/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của UBND tỉnh Cà Mau
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
638

Mua bán nhà đất tại Cà Mau

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Cà Mau
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1601 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Trần Thanh Phong - Ranh đất ông Võ Duy Nghi 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
1602 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Trần Văn Tiển - Hết ranh đất UBND xã quản lý 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
1603 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Kiều Văn Phú (Bờ Tây Ngọn Rạch Nhum) - Hết ranh đất ông Trần Văn So 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
1604 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Trần Văn Tài - Ranh đất ông Kiều Văn Phát 270.000 162.000 108.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
1605 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Quách Văn Nhơn (Bờ Nam kênh Bà Kẹo) - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Chính 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1606 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Lê Văn Vui (Ngoài đê) - Giáp ranh thị trấn Trần Văn Thời (Ngoài đê) 462.000 277.200 184.800 92.400 - Đất SX-KD nông thôn
1607 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Võ Văn Luận, hướng về đường Cuốc (Bờ Tây kênh Tám Chánh) - Hết ranh đất ông Cao Văn Phàn 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
1608 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Võ Duy Nghi (Bờ Tây kênh Đường Cuốc) - Giáp kênh Bà Kẹo 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
1609 Huyện Trần Văn Thời Trụ sở sinh hoạt văn hóa ấp 4 (Bờ Bắc) - Đất ông Trần Văn Út (Về hướng Sole) 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
1610 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Trần Văn Phến (Bờ Nam) - Hết ranh đất bà Đoàn Thị Thứ 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
1611 Huyện Trần Văn Thời Đất Trường Tiểu học 3 - Hết ranh đất ông Trần Văn Quân 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1612 Huyện Trần Văn Thời Đất bà Trần Thị Định (Bờ Tây, về hướng kênh Sole) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Du (Giáp xã Trần Hợi) 390.000 234.000 156.000 78.000 - Đất SX-KD nông thôn
1613 Huyện Trần Văn Thời Đất Trường cấp I (Bờ Đông, về hướng kênh Sole) - Hết ranh đất ông Trần Văn Út 270.000 162.000 108.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
1614 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Tiêu Văn Phong (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Trần Văn Thôn 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
1615 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Trần Thành - Giáp ranh xã Khánh Bình 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
1616 Huyện Trần Văn Thời Đất Nghĩa trang cũ (Về hướng ngã 3 Lò Đường) - Giáp ranh xã Khánh Bình 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
1617 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Trần Thị Định (Bờ Tây kênh Dân Quân) - Hết ranh đất ông Quách Kim (Đầu kênh Công nghiệp) 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
1618 Huyện Trần Văn Thời Đất ông Trần Thanh Phong - Hết ranh đất ông Đặng Văn Tòng 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
1619 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Bùi Văn Đực - Hết ranh đất Trường Tiểu học IV 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
1620 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Nguyễn Văn Du (Bờ Đông kinh 1/5) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quang (Giáp kênh xáng Vồ Dơi) 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
1621 Huyện Trần Văn Thời Đất UBND xã quản lý (Bờ Tây Kinh 1/5) - Hết ranh đất ông Đinh Văn Mẫn (Giáp kênh xáng Vồ Dơi) 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
1622 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Hồng Thanh Tâm - Ranh đất bà Phạm Thị Liên 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
1623 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Khôn - Hết ranh đất ông Trịnh Thái Sơn (Mên) 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
1624 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất trường tiểu học 3 - Hết ranh đất bà Dương Hồng Uyển (Giáp ranh xã Trần Hợi) 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
1625 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Trần Tứ - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nguyễn 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
1626 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Lê Minh Lý - Hết ranh đất bà Danh Thị Án 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
1627 Huyện Trần Văn Thời 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
1628 Huyện Trần Văn Thời Ngã tư UBND xã (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Phạm Văn Điền 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
1629 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Phạm Văn Điền - Ngã ba kênh Chùa hết đất ông Tiến 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
1630 Huyện Trần Văn Thời Ngã tư UBND xã (Bờ Tây) - Hết Ranh ông Phạm Văn Đoàn 570.000 342.000 228.000 114.000 - Đất SX-KD nông thôn
1631 Huyện Trần Văn Thời Ranh ông Phạm Văn Đoàn - Hết ranh đất Trường Trung học Trần Hợi I 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
1632 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất Trường Trung học Trần Hợi I - Giáp thị trấn Trần Văn Thời 432.000 259.200 172.800 86.400 - Đất SX-KD nông thôn
1633 Huyện Trần Văn Thời Ngã tư UBND xã bờ Nam (Hướng Đông) - Hết ranh đất Trường tiểu học Trần Hợi 3 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
1634 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất Trường tiểu học Trần Hợi 3 - Hết ranh đất ông Lâm Văn Há 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
1635 Huyện Trần Văn Thời Ngã tư UBND xã bờ Bắc (Hướng Đông) - Hết ranh đất bà Đặng Thị Gương 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
1636 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất bà Đặng Thị Gương - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lèo 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
1637 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lèo - Giáp xã Khánh Bình Đông 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
1638 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Lâm Văn Há - Hết ranh đất ông Trần Thanh Toàn 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
1639 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Trần Thanh Toàn - Ngã tư Sole 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
1640 Huyện Trần Văn Thời Ngã tư UBND xã bờ Nam (Hướng Tây) - Hết ranh đất ông Duy Ngọc Lâm 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
1641 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Duy Ngọc Lâm - Hết ranh đất ông Bùi Văn Tài 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
1642 Huyện Trần Văn Thời Ngã tư UBND xã bờ Bắc (Hướng Tây) - Hết ranh đất Trần Xuân Vũ 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
1643 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất Trần Xuân Vũ - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cam 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
1644 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cam - Cầu kênh Đứng 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
1645 Huyện Trần Văn Thời Cầu kênh Đứng (Hướng Bắc) - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất SX-KD nông thôn
1646 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi - Hết ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
1647 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc - Hết ranh đất ông Phạm Thanh Bình 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất SX-KD nông thôn
1648 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Phạm Thanh Bình - Cầu Co Xáng 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất SX-KD nông thôn
1649 Huyện Trần Văn Thời Cầu Co Xáng - Cầu về Vồ Dơi 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất SX-KD nông thôn
1650 Huyện Trần Văn Thời Khu thực nghiệm (Hướng Đông) - Cống T19 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
1651 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất bà Trần Thị Sa - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tri 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
1652 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Lâm Văn Quên - Kinh T21 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
1653 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất Bà Cao Hồng Mãnh - Hết đất ông Nguyễn Hoang Việt 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
1654 Huyện Trần Văn Thời 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1655 Huyện Trần Văn Thời Nhà bà Trần Thị Lệ - Nhà ông Dương Quốc Tỷ 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
1656 Huyện Trần Văn Thời Nhà bà Trần Thị Thanh Sợi - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Hùng 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
1657 Huyện Trần Văn Thời Trạm Y tế xã - Cầu Trần Hợi 570.000 342.000 228.000 114.000 - Đất SX-KD nông thôn
1658 Huyện Trần Văn Thời 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1659 Huyện Trần Văn Thời Trụ sở UBND xã - Hết ranh đất ông Năm Thạnh 576.000 345.600 230.400 115.200 - Đất SX-KD nông thôn
1660 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Năm Thạnh - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông) 396.000 237.600 158.400 79.200 - Đất SX-KD nông thôn
1661 Huyện Trần Văn Thời Ranh Trường Tiểu học A - Hết ranh đất bà Út Em 288.000 172.800 115.200 57.600 - Đất SX-KD nông thôn
1662 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Hai Ngọc - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây) 216.000 129.600 86.400 43.200 - Đất SX-KD nông thôn
1663 Huyện Trần Văn Thời Cầu Cơi 5 - Cầu Kênh Đứng (nhà ông Hoà Lợi) 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
1664 Huyện Trần Văn Thời Trụ sở UBND xã - Cầu Kênh Đứng (nhà ông Hoà Lợi) 660.000 396.000 264.000 132.000 - Đất SX-KD nông thôn
1665 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh Trường Tiểu học A - Đầu kênh Cựa Gà Bảy Báo 216.000 129.600 86.400 43.200 - Đất SX-KD nông thôn
1666 Huyện Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Trần Văn Sai - Kênh Cựa Gà Bảy Báo (Hết ranh đất bà Sáu Chuông) 252.000 151.200 100.800 50.400 - Đất SX-KD nông thôn
1667 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Huỳnh Việt Hùng - Hết ranh đất ông Trần Văn Sai 432.000 259.200 172.800 86.400 - Đất SX-KD nông thôn
1668 Huyện Trần Văn Thời Đầu Kênh Cơi 5 - Đầu kênh Tám Kệnh 216.000 129.600 86.400 43.200 - Đất SX-KD nông thôn
1669 Huyện Trần Văn Thời Đầu kênh Tám Kệnh - Cầu Kênh Đứng (nhà ông Tư Gương) 288.000 172.800 115.200 57.600 - Đất SX-KD nông thôn
1670 Huyện Trần Văn Thời Cầu Kênh Đứng - Hết ranh đất ông Lê Tấn Đạt 540.000 324.000 216.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
1671 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Lê Tấn Đạt - Hết ranh đất bà Mười Thị 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
1672 Huyện Trần Văn Thời Nhà ông Tư Gương - Hết ranh đất ông Lâm Minh Lý 540.000 324.000 216.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
1673 Huyện Trần Văn Thời Cầu Nông Trường - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc 216.000 129.600 86.400 43.200 - Đất SX-KD nông thôn
1674 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Phạm Hải Đăng - Hết ranh đất bà Huỳnh Thị Thơm 288.000 172.800 115.200 57.600 - Đất SX-KD nông thôn
1675 Huyện Trần Văn Thời Cầu Cơi 4 - Hết ranh đất ông Út On 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1676 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô 20N 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
1677 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô 20K 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
1678 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô 22A 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
1679 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô 20L 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
1680 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô 20M 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
1681 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô 20 F 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
1682 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô 20E 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
1683 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô 23C 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
1684 Huyện Trần Văn Thời Bờ Nam - Lô 23D 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
1685 Huyện Trần Văn Thời Bờ Bắc - Lô 20D 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
1686 Huyện Trần Văn Thời Bờ Bắc - Lô 22L 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
1687 Huyện Trần Văn Thời Bờ Bắc - Lô 20B 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
1688 Huyện Trần Văn Thời Bờ Bắc - Lô 23A 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
1689 Huyện Trần Văn Thời Bờ Bắc - Lô 20A 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
1690 Huyện Trần Văn Thời Bờ Bắc - Lô 22M 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
1691 Huyện Trần Văn Thời Bờ Bắc - Lô 20N 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
1692 Huyện Trần Văn Thời Bờ Bắc - Lô 23B 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
1693 Huyện Trần Văn Thời Bờ Bắc - Lô 22N 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
1694 Huyện Trần Văn Thời Kênh Tám Khện (Bờ Đông, bờ Tây) - Giáp ranh xã Khánh Hưng, Khánh Hải 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1695 Huyện Trần Văn Thời Cống kênh Mới - Hết ranh đất ông Lê Minh Hùng 288.000 172.800 115.200 57.600 - Đất SX-KD nông thôn
1696 Huyện Trần Văn Thời Đất bà Trần Thị Tám - Hết ranh đất ông Đoàn Văn Mừng 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
1697 Huyện Trần Văn Thời Từ cầu Co Xáng - Hết ranh đất Nhà ông Kiệt (Nông trường 402) 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
1698 Huyện Trần Văn Thời Cầu Cơi 5 - Cầu Cơi 4 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1699 Huyện Trần Văn Thời Cầu Cơi 5 - Cầu Cơi 6 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
1700 Huyện Trần Văn Thời Ranh đất ông Lê Văn Quý - Hết ranh đất ông Nguyễn Bình An giáp xã Khánh Hải 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn