Bảng giá đất tại Huyện Ngọc Hiển Tỉnh Cà Mau: Cơ hội đầu tư đầy tiềm năng

Huyện Ngọc Hiển, thuộc tỉnh Cà Mau, đang nổi lên như một điểm sáng trên bản đồ bất động sản khu vực Đồng Bằng Sông Cửu Long. Bảng giá đất tại Huyện Ngọc Hiển được xác định theo Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021. Vậy giá đất hiện nay đang biến động như thế nào và đâu là tiềm năng đầu tư tại khu vực này?

Tổng quan về Huyện Ngọc Hiển

Huyện Ngọc Hiển nằm ở cực Nam của tỉnh Cà Mau, nơi dòng sông Cửa Lớn và các nhánh sông khác hòa vào biển Đông và vịnh Thái Lan. Đây là địa phương cuối cùng trên bản đồ đất liền Việt Nam, được biết đến như một vùng đất trù phú với hệ sinh thái rừng ngập mặn rộng lớn, là một phần quan trọng của Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau, một khu Ramsar thế giới.

Ngọc Hiển sở hữu vị trí đặc biệt, vừa giáp biển vừa bao quanh bởi các hệ thống sông ngòi chằng chịt, đóng vai trò quan trọng trong giao thông thủy. Những tuyến đường thủy lớn như sông Cửa Lớn, sông Gành Hào, và sông Đầm Dơi không chỉ phục vụ cho việc giao thương mà còn góp phần quan trọng trong việc phát triển du lịch đường thủy.

Ngoài ra, khu vực này còn nổi tiếng với Mũi Cà Mau, nơi đánh dấu điểm cuối cùng của đất liền Việt Nam. Đây là điểm đến hấp dẫn với du khách trong và ngoài nước, làm nổi bật vai trò của huyện Ngọc Hiển như một trung tâm du lịch sinh thái độc đáo. Cùng với đó, sự phát triển các tuyến giao thông đường bộ và các dự án hạ tầng khác đang tạo đà cho sự gia tăng giá trị bất động sản tại đây.

Phân tích giá đất tại Huyện Ngọc Hiển

Giá đất tại Huyện Ngọc Hiển có sự dao động tùy theo khu vực và mục đích sử dụng đất. Mức giá thấp nhất được ghi nhận là 20.000 VNĐ/m², áp dụng cho các khu vực đất nông nghiệp hoặc vùng đất xa trung tâm. Trong khi đó, giá đất cao nhất tại huyện đạt 4.000.000 VNĐ/m², chủ yếu tại các vị trí gần khu du lịch Mũi Cà Mau hoặc các khu vực được quy hoạch phát triển hạ tầng.

Giá đất trung bình tại huyện rơi vào khoảng 523.817 VNĐ/m², mức giá tương đối hấp dẫn với những nhà đầu tư mong muốn tìm kiếm các khu vực có tiềm năng phát triển.

So với các khu vực khác trong tỉnh Cà Mau, như Thành phố Cà Mau, nơi giá đất trung bình lên tới 5.381.671 VNĐ/m², giá đất tại Ngọc Hiển còn ở mức khá mềm, tạo cơ hội lớn cho nhà đầu tư muốn đón đầu làn sóng tăng trưởng. Điều này đặc biệt phù hợp với những nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn, quan tâm đến các khu vực du lịch sinh thái hoặc đất gần biển.

Với sự phát triển mạnh mẽ của du lịch tại Mũi Cà Mau và các dự án phát triển hạ tầng, giá đất tại các khu vực trung tâm như xã Đất Mũi, xã Tam Giang Tây, hoặc gần các tuyến đường ven biển chắc chắn sẽ tăng mạnh trong tương lai. Điều này mở ra cơ hội đầu tư lớn, không chỉ cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng mà còn cho các dự án khai thác thương mại và dịch vụ du lịch.

Nếu bạn quan tâm đến đầu tư dài hạn, hãy cân nhắc các khu vực gần Mũi Cà Mau hoặc các tuyến đường lớn đang được quy hoạch, bởi đây là những nơi sẽ thu hút khách du lịch nhiều nhất. Đối với đầu tư ngắn hạn, việc tập trung vào các khu vực trung tâm huyện hoặc gần các dự án hạ tầng lớn có thể mang lại lợi nhuận nhanh chóng.

Điểm mạnh và tiềm năng đầu tư

Ngọc Hiển không chỉ là một huyện ven biển có vị trí chiến lược, mà còn mang trong mình tiềm năng du lịch và phát triển bền vững nhờ vào hệ sinh thái độc đáo. Hệ sinh thái rừng ngập mặn tại đây là một trong những hệ sinh thái lớn nhất Việt Nam, được UNESCO công nhận là khu dự trữ sinh quyển thế giới. Điều này không chỉ làm tăng giá trị của đất đai mà còn thu hút các dự án đầu tư lớn trong lĩnh vực du lịch sinh thái.

Du lịch là một trong những ngành kinh tế mũi nhọn của Ngọc Hiển. Những địa danh nổi bật như Mũi Cà Mau, Hòn Khoai, và Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau không chỉ là điểm đến thu hút khách du lịch mà còn là những khu vực giàu tiềm năng cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng. Trong bối cảnh nhu cầu về du lịch sinh thái ngày càng gia tăng, việc đầu tư vào các khu đất gần các địa danh này có thể mang lại lợi nhuận cao.

Bên cạnh đó, sự phát triển hạ tầng giao thông đường bộ cũng đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy giá trị bất động sản tại đây. Dự án mở rộng Quốc lộ 1A, các tuyến đường ven biển và các cây cầu nối các khu vực trong huyện với các huyện lân cận như Năm Căn, Đầm Dơi đang được triển khai. Khi các dự án này hoàn thành, không chỉ giao thông được cải thiện mà giá đất tại các khu vực trung tâm hoặc gần tuyến giao thông huyết mạch cũng sẽ tăng đáng kể.

Ngoài du lịch và giao thông, Ngọc Hiển còn là một khu vực có tiềm năng phát triển nông nghiệp và thủy sản. Với các sản phẩm đặc trưng như tôm sinh thái, cua biển và cá kèo, huyện này đang thu hút sự chú ý của các doanh nghiệp lớn trong ngành thủy sản. Sự hiện diện của các doanh nghiệp này không chỉ tạo ra việc làm mà còn góp phần nâng cao nhu cầu về đất công nghiệp, đất thương mại và đất ở.

Tiềm năng đầu tư vào thị trường bất động sản Huyện Ngọc Hiển là rất lớn khi kết hợp giữa giá trị sinh thái, lợi thế hạ tầng và tiềm năng du lịch đang phát triển mạnh mẽ. Các nhà đầu tư nên cân nhắc kỹ về thời điểm và loại hình đầu tư để tối ưu hóa lợi nhuận trong dài hạn.

Giá đất cao nhất tại Huyện Ngọc Hiển là: 4.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Ngọc Hiển là: 20.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Ngọc Hiển là: 523.817 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 41/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Cà Mau được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 33/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của UBND tỉnh Cà Mau
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
270

Mua bán nhà đất tại Cà Mau

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Cà Mau
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Ngọc Hiển Cầu sắt cũ (hết ranh quy hoạch) - Bến xếp dỡ hàng hóa 2 Bình 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất ở đô thị
2 Huyện Ngọc Hiển Bến xếp dỡ hàng hóa 2 Bình - Đồn Biên Phòng Rạch Gốc (hết ranh quy hoạch) 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
3 Huyện Ngọc Hiển Ngã 3 Trạm y tế TT Rạch Gốc - Ngã 3 Cổng chào (Đường HCM) 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
4 Huyện Ngọc Hiển Cầu Rạch Gốc - Cầu Đầu Đước 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất ở đô thị
5 Huyện Ngọc Hiển Cầu Đầu Đước - Cầu Ông Định 600.000 480.000 240.000 120.000 - Đất ở đô thị
6 Huyện Ngọc Hiển Cầu Kênh Ba mới - Bến phà sông Đường Kéo 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất ở đô thị
7 Huyện Ngọc Hiển Ngã 4 Đường Hồ chí Minh - Cầu Kênh Ba mới 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000 - Đất ở đô thị
8 Huyện Ngọc Hiển Cầu Thu Phí - Cầu sắt củ 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
9 Huyện Ngọc Hiển Ngã 3 chợ (Công an xã củ) - Ngã 3 Bến phà (dọc theo hàng rào tượng đài) 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
10 Huyện Ngọc Hiển Ngã 3 trước cổng trường Mẫu giáo TT Rạch Gốc - Cầu sắt củ (hẻm nhà ông Quắn) 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
11 Huyện Ngọc Hiển Cầu Thu Phí - Cầu kênh Ngang 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở đô thị
12 Huyện Ngọc Hiển Cầu Thu Phí - Đường 962 (ngã 3 nhà ông Hòa) 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở đô thị
13 Huyện Ngọc Hiển Ngã 4 Bưu điện - Đường 13/12 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000 - Đất ở đô thị
14 Huyện Ngọc Hiển Đường 13/12 - Cầu Rạch Lùm (Đường Hồ Chí Minh) 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
15 Huyện Ngọc Hiển Cầu Rạch Lùm (Đường Hồ chí Minh) - Kênh nước Lộn 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở đô thị
16 Huyện Ngọc Hiển Cầu Thu Phí - Kênh Cả Tháp 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất ở đô thị
17 Huyện Ngọc Hiển Cầu Thu Phí - Kênh Ông Nam 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở đô thị
18 Huyện Ngọc Hiển Kênh Ông Nam - Kênh Huế 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở đô thị
19 Huyện Ngọc Hiển Kênh Huế - Đầu lộ Trung tâm huyện 350.000 210.000 140.000 70.000 - Đất ở đô thị
20 Huyện Ngọc Hiển Cầu kênh Ngang - Hết ranh đất ông Tư Đậm 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất ở đô thị
21 Huyện Ngọc Hiển Cầu Kênh Ngang - Cầu kênh Cóc 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở đô thị
22 Huyện Ngọc Hiển Cầu Thu Phí - Ngã ba Nhà ông Châu Văn Đấu 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở đô thị
23 Huyện Ngọc Hiển Kênh ông Nam - Kênh Huế 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở đô thị
24 Huyện Ngọc Hiển Kênh Huế - Vàm đầu đước 350.000 210.000 140.000 70.000 - Đất ở đô thị
25 Huyện Ngọc Hiển Cầu Xóm Lò (giáp ranh xã Tân Ân Tây) - Cầu Rạch Lùm 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở đô thị
26 Huyện Ngọc Hiển Cầu Rạch Lùm - Đường 13 tháng 12 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
27 Huyện Ngọc Hiển Đường 13 tháng 12 - Đường số 11 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
28 Huyện Ngọc Hiển Đường số 11 - Cầu Công Dân Kiều 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
29 Huyện Ngọc Hiển Cầu Công Dân Kiều - Cầu Kênh Hồ (Giáp ranh xã Viên An Đông) 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở đô thị
30 Huyện Ngọc Hiển Đường Hồ Chí Minh - Ngã 4 Trụ sở Khóm 1 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất ở đô thị
31 Huyện Ngọc Hiển Cầu Kênh Một (Đường cấp VI) - Ngọn Kênh Một 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở đô thị
32 Huyện Ngọc Hiển Cầu Ông Định (Đường cấp VI) - Vàm Trại Xiêm 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở đô thị
33 Huyện Ngọc Hiển Cầu Kênh Năm (Đường Hồ Chí Minh) - Cầu Kênh Cóc 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở đô thị
34 Huyện Ngọc Hiển Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 150.000 90.000 60.000 50.000 - Đất ở đô thị
35 Huyện Ngọc Hiển Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 100.000 60.000 50.000 50.000 - Đất ở đô thị
36 Huyện Ngọc Hiển Cầu sắt cũ (hết ranh quy hoạch) - Bến xếp dỡ hàng hóa 2 Bình 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000 - Đất TM-DV đô thị
37 Huyện Ngọc Hiển Bến xếp dỡ hàng hóa 2 Bình - Đồn Biên Phòng Rạch Gốc (hết ranh quy hoạch) 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
38 Huyện Ngọc Hiển Ngã 3 Trạm y tế TT Rạch Gốc - Ngã 3 Cổng chào (Đường HCM) 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
39 Huyện Ngọc Hiển Cầu Rạch Gốc - Cầu Đầu Đước 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
40 Huyện Ngọc Hiển Cầu Đầu Đước - Cầu Ông Định 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất TM-DV đô thị
41 Huyện Ngọc Hiển Cầu Kênh Ba mới - Bến phà sông Đường Kéo 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
42 Huyện Ngọc Hiển Ngã 4 Đường Hồ chí Minh - Cầu Kênh Ba mới 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất TM-DV đô thị
43 Huyện Ngọc Hiển Cầu Thu Phí - Cầu sắt củ 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
44 Huyện Ngọc Hiển Ngã 3 chợ (Công an xã củ) - Ngã 3 Bến phà (dọc theo hàng rào tượng đài) 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
45 Huyện Ngọc Hiển Ngã 3 trước cổng trường Mẫu giáo TT Rạch Gốc - Cầu sắt củ (hẻm nhà ông Quắn) 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
46 Huyện Ngọc Hiển Cầu Thu Phí - Cầu kênh Ngang 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
47 Huyện Ngọc Hiển Cầu Thu Phí - Đường 962 (ngã 3 nhà ông Hòa) 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
48 Huyện Ngọc Hiển Ngã 4 Bưu điện - Đường 13/12 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất TM-DV đô thị
49 Huyện Ngọc Hiển Đường 13/12 - Cầu Rạch Lùm (Đường Hồ Chí Minh) 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất TM-DV đô thị
50 Huyện Ngọc Hiển Cầu Rạch Lùm (Đường Hồ chí Minh) - Kênh nước Lộn 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV đô thị
51 Huyện Ngọc Hiển Cầu Thu Phí - Kênh Cả Tháp 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất TM-DV đô thị
52 Huyện Ngọc Hiển Cầu Thu Phí - Kênh Ông Nam 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
53 Huyện Ngọc Hiển Kênh Ông Nam - Kênh Huế 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV đô thị
54 Huyện Ngọc Hiển Kênh Huế - Đầu lộ Trung tâm huyện 280.000 168.000 112.000 56.000 - Đất TM-DV đô thị
55 Huyện Ngọc Hiển Cầu kênh Ngang - Hết ranh đất ông Tư Đậm 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất TM-DV đô thị
56 Huyện Ngọc Hiển Cầu Kênh Ngang - Cầu kênh Cóc 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV đô thị
57 Huyện Ngọc Hiển Cầu Thu Phí - Ngã ba Nhà ông Châu Văn Đấu 400.000 240.000 160.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
58 Huyện Ngọc Hiển Kênh ông Nam - Kênh Huế 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất TM-DV đô thị
59 Huyện Ngọc Hiển Kênh Huế - Vàm đầu đước 280.000 168.000 112.000 56.000 - Đất TM-DV đô thị
60 Huyện Ngọc Hiển Cầu Xóm Lò (giáp ranh xã Tân Ân Tây) - Cầu Rạch Lùm 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất TM-DV đô thị
61 Huyện Ngọc Hiển Cầu Rạch Lùm - Đường 13 tháng 12 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất TM-DV đô thị
62 Huyện Ngọc Hiển Đường 13 tháng 12 - Đường số 11 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
63 Huyện Ngọc Hiển Đường số 11 - Cầu Công Dân Kiều 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất TM-DV đô thị
64 Huyện Ngọc Hiển Cầu Công Dân Kiều - Cầu Kênh Hồ (Giáp ranh xã Viên An Đông) 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất TM-DV đô thị
65 Huyện Ngọc Hiển Đường Hồ Chí Minh - Ngã 4 Trụ sở Khóm 1 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
66 Huyện Ngọc Hiển Cầu Kênh Một (Đường cấp VI) - Ngọn Kênh Một 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV đô thị
67 Huyện Ngọc Hiển Cầu Ông Định (Đường cấp VI) - Vàm Trại Xiêm 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV đô thị
68 Huyện Ngọc Hiển Cầu Kênh Năm (Đường Hồ Chí Minh) - Cầu Kênh Cóc 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV đô thị
69 Huyện Ngọc Hiển Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 120.000 72.000 48.000 40.000 - Đất TM-DV đô thị
70 Huyện Ngọc Hiển Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 80.000 48.000 40.000 40.000 - Đất TM-DV đô thị
71 Huyện Ngọc Hiển Cầu sắt cũ (hết ranh quy hoạch) - Bến xếp dỡ hàng hóa 2 Bình 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất SX-KD đô thị
72 Huyện Ngọc Hiển Bến xếp dỡ hàng hóa 2 Bình - Đồn Biên Phòng Rạch Gốc (hết ranh quy hoạch) 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
73 Huyện Ngọc Hiển Ngã 3 Trạm y tế TT Rạch Gốc - Ngã 3 Cổng chào (Đường HCM) 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
74 Huyện Ngọc Hiển Cầu Rạch Gốc - Cầu Đầu Đước 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
75 Huyện Ngọc Hiển Cầu Đầu Đước - Cầu Ông Định 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD đô thị
76 Huyện Ngọc Hiển Cầu Kênh Ba mới - Bến phà sông Đường Kéo 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
77 Huyện Ngọc Hiển Ngã 4 Đường Hồ chí Minh - Cầu Kênh Ba mới 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
78 Huyện Ngọc Hiển Cầu Thu Phí - Cầu sắt củ 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
79 Huyện Ngọc Hiển Ngã 3 chợ (Công an xã củ) - Ngã 3 Bến phà (dọc theo hàng rào tượng đài) 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
80 Huyện Ngọc Hiển Ngã 3 trước cổng trường Mẫu giáo TT Rạch Gốc - Cầu sắt củ (hẻm nhà ông Quắn) 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
81 Huyện Ngọc Hiển Cầu Thu Phí - Cầu kênh Ngang 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
82 Huyện Ngọc Hiển Cầu Thu Phí - Đường 962 (ngã 3 nhà ông Hòa) 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
83 Huyện Ngọc Hiển Ngã 4 Bưu điện - Đường 13/12 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
84 Huyện Ngọc Hiển Đường 13/12 - Cầu Rạch Lùm (Đường Hồ Chí Minh) 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
85 Huyện Ngọc Hiển Cầu Rạch Lùm (Đường Hồ chí Minh) - Kênh nước Lộn 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD đô thị
86 Huyện Ngọc Hiển Cầu Thu Phí - Kênh Cả Tháp 270.000 162.000 108.000 54.000 - Đất SX-KD đô thị
87 Huyện Ngọc Hiển Cầu Thu Phí - Kênh Ông Nam 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
88 Huyện Ngọc Hiển Kênh Ông Nam - Kênh Huế 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD đô thị
89 Huyện Ngọc Hiển Kênh Huế - Đầu lộ Trung tâm huyện 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất SX-KD đô thị
90 Huyện Ngọc Hiển Cầu kênh Ngang - Hết ranh đất ông Tư Đậm 270.000 162.000 108.000 54.000 - Đất SX-KD đô thị
91 Huyện Ngọc Hiển Cầu Kênh Ngang - Cầu kênh Cóc 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD đô thị
92 Huyện Ngọc Hiển Cầu Thu Phí - Ngã ba Nhà ông Châu Văn Đấu 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
93 Huyện Ngọc Hiển Kênh ông Nam - Kênh Huế 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD đô thị
94 Huyện Ngọc Hiển Kênh Huế - Vàm đầu đước 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất SX-KD đô thị
95 Huyện Ngọc Hiển Cầu Xóm Lò (giáp ranh xã Tân Ân Tây) - Cầu Rạch Lùm 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD đô thị
96 Huyện Ngọc Hiển Cầu Rạch Lùm - Đường 13 tháng 12 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
97 Huyện Ngọc Hiển Đường 13 tháng 12 - Đường số 11 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
98 Huyện Ngọc Hiển Đường số 11 - Cầu Công Dân Kiều 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
99 Huyện Ngọc Hiển Cầu Công Dân Kiều - Cầu Kênh Hồ (Giáp ranh xã Viên An Đông) 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD đô thị
100 Huyện Ngọc Hiển Đường Hồ Chí Minh - Ngã 4 Trụ sở Khóm 1 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị