11:50 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Bình Dương có phù hợp để đầu tư trong giai đoạn phát triển hiện nay?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bình Dương, trung tâm công nghiệp hàng đầu của khu vực phía Nam, đang trở thành điểm sáng trong thị trường bất động sản Việt Nam. Theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bình Dương, bảng giá đất tại đây dao động từ 50.000 đồng/m² đến 37.800.000 đồng/m², phản ánh sự phát triển vượt bậc của tỉnh. Sự tăng trưởng kinh tế nhanh chóng, hạ tầng hoàn thiện và môi trường đầu tư hấp dẫn đã đưa Bình Dương vào tầm ngắm của các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Đây là cơ hội không thể bỏ qua cho những ai muốn sở hữu bất động sản tại khu vực tiềm năng này.

Tổng quan về Bình Dương và sự phát triển vượt bậc

Bình Dương nằm ở trung tâm vùng kinh tế trọng điểm phía Nam, giáp ranh với TP Hồ Chí Minh, Đồng Nai và Tây Ninh. Tỉnh được biết đến với hệ thống khu công nghiệp hiện đại, bao gồm Khu Công Nghiệp Việt Nam - Singapore (VSIP) và Khu Công Nghiệp Sóng Thần, thu hút lượng lớn các doanh nghiệp trong và ngoài nước.

Hạ tầng giao thông của Bình Dương ngày càng hoàn thiện với các tuyến đường huyết mạch như quốc lộ 13, cao tốc Mỹ Phước - Tân Vạn và tuyến Metro Bến Thành - Suối Tiên kéo dài đến Dĩ An. Những dự án này không chỉ tăng khả năng kết nối mà còn đẩy mạnh giá trị bất động sản tại đây. Ngoài ra, các khu đô thị mới như Thành Phố Mới Bình Dương và khu đô thị Làng Đại Học đã tạo nên sức hút đặc biệt, đáp ứng nhu cầu sống và làm việc ngày càng tăng của người dân.

Bình Dương còn nổi bật với môi trường đầu tư thuận lợi, được xếp hạng cao trong bảng xếp hạng PCI (chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh). Kết hợp với tốc độ đô thị hóa nhanh chóng, tỉnh đang dần chuyển mình trở thành trung tâm kinh tế - đô thị sôi động bậc nhất.

Phân tích giá đất tại Bình Dương và xu hướng đầu tư phù hợp

Bảng giá đất tại Bình Dương hiện dao động từ 50.000 đồng/m² tại các khu vực vùng ven đến 37.800.000 đồng/m² tại các khu vực trung tâm. Giá trung bình khoảng 3.221.534 đồng/m², cho thấy sự cân đối giữa các khu vực công nghiệp, đô thị và nông thôn. Thành Phố Thủ Dầu Một và Dĩ An là những nơi có giá đất cao nhất nhờ vị trí chiến lược và sự hiện diện của các dự án lớn. Trong khi đó, các huyện như Bàu Bàng hay Bắc Tân Uyên với mức giá thấp hơn lại mang đến tiềm năng lớn cho các nhà đầu tư dài hạn.

Nếu so sánh với các tỉnh lân cận như Đồng Nai hay TP Hồ Chí Minh, giá đất tại Bình Dương vẫn ở mức cạnh tranh hơn nhưng không kém phần hấp dẫn nhờ lợi thế về hạ tầng và tốc độ phát triển. Đầu tư ngắn hạn vào các khu vực trung tâm hoặc vùng giáp ranh TP Hồ Chí Minh có thể mang lại lợi nhuận cao, trong khi đầu tư dài hạn vào các khu vực ven đô hứa hẹn mức tăng giá bền vững nhờ quy hoạch và hạ tầng tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển của bất động sản Bình Dương

Bình Dương là trung tâm của các dự án lớn đang triển khai, tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường bất động sản. Tiêu biểu là tuyến Metro số 1 mở rộng đến Dĩ An, dự án cao tốc TP Hồ Chí Minh - Thủ Dầu Một - Chơn Thành, và tuyến đường vành đai 3 kết nối toàn vùng. Những dự án này không chỉ nâng cao khả năng kết nối liên vùng mà còn gia tăng giá trị đất ở các khu vực ngoại thành.

Các khu đô thị hiện đại như Thành Phố Mới Bình Dương với quy hoạch đồng bộ, các tiện ích như trường học quốc tế, bệnh viện, trung tâm thương mại và công viên lớn đang thu hút một lượng lớn cư dân và nhà đầu tư. Ngoài ra, các khu công nghiệp với lượng lao động đông đảo cũng tạo ra nhu cầu lớn về nhà ở, từ đó thúc đẩy thị trường bất động sản phát triển.

Trong bối cảnh thị trường bất động sản công nghiệp và nhà ở cho thuê đang bùng nổ, Bình Dương tiếp tục là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội sinh lời ổn định. Với vị trí chiến lược và chính sách hỗ trợ đầu tư mạnh mẽ, tỉnh này đang dần khẳng định vị thế của mình trên bản đồ bất động sản cả nước.

Bất động sản Bình Dương đang là lựa chọn hấp dẫn cho cả đầu tư ngắn hạn và dài hạn. Với bảng giá đất ổn định và nhiều tiềm năng tăng trưởng, đây là thời điểm vàng để nắm bắt cơ hội đầu tư tại khu vực đầy hứa hẹn này.

Giá đất cao nhất tại Bình Dương là: 37.800.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Bình Dương là: 50.000 đ
Giá đất trung bình tại Bình Dương là: 3.308.295 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 36/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bình Dương
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3970

Mua bán nhà đất tại Bình Dương

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bình Dương
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2501 Thị xã Thuận An Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m 2.099.500 1.365.000 1.157.000 845.000 - Đất TM-DV nông thôn
2502 Thị xã Thuận An Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên 2.261.000 1.470.000 1.246.000 910.000 - Đất TM-DV nông thôn
2503 Thị xã Thuận An Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m 1.938.000 1.260.000 1.068.000 780.000 - Đất TM-DV nông thôn
2504 Thị xã Thuận An An Sơn 01 - Khu vực 2 Cầu Bình Sơn - An Sơn 42 1.840.000 1.200.000 1.008.000 736.000 - Đất TM-DV nông thôn
2505 Thị xã Thuận An An Sơn 02 - Khu vực 2 Hồ Văn Mên - Cầu Đình Bà Lụa 1.725.000 1.125.000 945.000 690.000 - Đất TM-DV nông thôn
2506 Thị xã Thuận An An Sơn 03 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Rạch Út Kỷ 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
2507 Thị xã Thuận An An Sơn 04 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Đê bao 1.725.000 1.125.000 945.000 690.000 - Đất TM-DV nông thôn
2508 Thị xã Thuận An An Sơn 05 - Khu vực 2 Ngã 3 Cây Mít - Đê bao 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
2509 Thị xã Thuận An An Sơn 06 - Khu vực 2 Quán ông Nhãn - Đê bao 1.725.000 1.125.000 945.000 690.000 - Đất TM-DV nông thôn
2510 Thị xã Thuận An An Sơn 07 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Đê bao 1.725.000 1.125.000 945.000 690.000 - Đất TM-DV nông thôn
2511 Thị xã Thuận An An Sơn 08 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Cầu Út Khâu 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
2512 Thị xã Thuận An An Sơn 09 - Khu vực 2 An Sơn 01 - An Sơn 04 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
2513 Thị xã Thuận An An Sơn 10 (rạch 5 Trận) - Khu vực 2 An Sơn 02 - Đê bao 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
2514 Thị xã Thuận An An Sơn 11 (rạch 8 Trích) - Khu vực 2 An Sơn 02 - Đê bao 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
2515 Thị xã Thuận An An Sơn 15 - Khu vực 2 Hồ Văn Mên - Đất Bảy Tự 1.610.000 1.050.000 882.000 644.000 - Đất TM-DV nông thôn
2516 Thị xã Thuận An An Sơn 16 - Khu vực 2 Hồ Văn Mên - An Sơn 08 1.610.000 1.050.000 882.000 644.000 - Đất TM-DV nông thôn
2517 Thị xã Thuận An An Sơn 17 - Khu vực 2 Hồ Văn Mên - Đất ông Thanh 1.610.000 1.050.000 882.000 644.000 - Đất TM-DV nông thôn
2518 Thị xã Thuận An An Sơn 18 - Khu vực 2 An Sơn 02 - An Sơn 01 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
2519 Thị xã Thuận An An Sơn 19 - Khu vực 2 An Sơn 02 - An Sơn 01 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
2520 Thị xã Thuận An An Sơn 20 - Khu vực 2 Hồ Văn Mên - An Sơn 02 1.725.000 1.125.000 945.000 690.000 - Đất TM-DV nông thôn
2521 Thị xã Thuận An An Sơn 25 - Khu vực 2 Hồ Văn Mên - An Sơn 54 1.610.000 1.050.000 882.000 644.000 - Đất TM-DV nông thôn
2522 Thị xã Thuận An An Sơn 26 - Khu vực 2 An Sơn 02 - Rạch Cầu Gừa 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
2523 Thị xã Thuận An An Sơn 27 - Khu vực 2 An Sơn 45 - An Sơn 02 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
2524 Thị xã Thuận An An Sơn 30 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Đê bao 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
2525 Thị xã Thuận An An Sơn 31 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Đê bao 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
2526 Thị xã Thuận An An Sơn 36 - Khu vực 2 An Sơn 20 - An Sơn 23 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
2527 Thị xã Thuận An An Sơn 37 - Khu vực 2 An Sơn 01 - An Sơn 30 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
2528 Thị xã Thuận An An Sơn 38 - Khu vực 2 An Sơn 02 - Cầu Ba Sắt 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
2529 Thị xã Thuận An An Sơn 39 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Đê bao Bà Lụa 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
2530 Thị xã Thuận An An Sơn 41 - Khu vực 2 An Sơn 02 - Cầu Quảng Cứ 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
2531 Thị xã Thuận An An Sơn 42 - Khu vực 2 Đê bao An Sơn - Đê bao Bà Lụa 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
2532 Thị xã Thuận An An Sơn 43 - Khu vực 2 An Sơn 45 - Cầu ông Thịnh 1.725.000 1.125.000 945.000 690.000 - Đất TM-DV nông thôn
2533 Thị xã Thuận An An Sơn 44 - Khu vực 2 An Sơn 02 - Nhà bà Ngọc 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
2534 Thị xã Thuận An An Sơn 45 - Khu vực 2 An Sơn 02 (ngã 3 làng) - An Sơn 01 (Ụ Sáu Ri) 1.725.000 1.125.000 945.000 690.000 - Đất TM-DV nông thôn
2535 Thị xã Thuận An An Sơn 48 - Khu vực 2 An Sơn 25 - Chùa Thầy Khỏe 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
2536 Thị xã Thuận An An Sơn 49 - Khu vực 2 An Sơn 01 - An Sơn 05 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
2537 Thị xã Thuận An An Sơn 50 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Cầu cây Lăng 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
2538 Thị xã Thuận An Đê bao - Khu vực 2 Ranh Bình Nhâm - An Sơn - Ranh Thuận An - Thủ Dầu Một 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
2539 Thị xã Thuận An Khu vực 2 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k 1.495.000 975.000 819.000 598.000 - Đất TM-DV nông thôn
2540 Thị xã Thuận An Khu vực 2 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k 1.380.000 900.000 756.000 552.000 - Đất TM-DV nông thôn
2541 Thị xã Thuận An Khu vực 2 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1.380.000 900.000 756.000 552.000 - Đất TM-DV nông thôn
2542 Thị xã Thuận An Khu vực 2 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1.265.000 825.000 693.000 506.000 - Đất TM-DV nông thôn
2543 Thị xã Thuận An Khu vực 2 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k 1.380.000 900.000 756.000 552.000 - Đất TM-DV nông thôn
2544 Thị xã Thuận An Khu vực 2 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k 1.265.000 825.000 693.000 506.000 - Đất TM-DV nông thôn
2545 Thị xã Thuận An Khu vực 2 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1.265.000 825.000 693.000 506.000 - Đất TM-DV nông thôn
2546 Thị xã Thuận An Khu vực 2 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1.150.000 750.000 630.000 460.000 - Đất TM-DV nông thôn
2547 Thị xã Thuận An Hồ Văn Mên (cũ Hương lộ 9) - Khu vực 1 Ranh An Thạnh - An Sơn - Sông Sài Gòn 2.367.000 1.539.000 1.296.000 945.000 - Đất SX-KD nông thôn
2548 Thị xã Thuận An Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên 1.972.500 1.282.500 1.080.000 787.500 - Đất SX-KD nông thôn
2549 Thị xã Thuận An Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m 1.709.500 1.111.500 936.000 682.500 - Đất SX-KD nông thôn
2550 Thị xã Thuận An Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên 1.841.000 1.197.000 1.008.000 735.000 - Đất SX-KD nông thôn
2551 Thị xã Thuận An Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m 1.578.000 1.026.000 864.000 630.000 - Đất SX-KD nông thôn
2552 Thị xã Thuận An An Sơn 01 - Khu vực 2 Cầu Bình Sơn - An Sơn 42 1.496.000 976.000 824.000 600.000 - Đất SX-KD nông thôn
2553 Thị xã Thuận An An Sơn 02 - Khu vực 2 Hồ Văn Mên - Cầu Đình Bà Lụa 1.402.500 915.000 772.500 562.500 - Đất SX-KD nông thôn
2554 Thị xã Thuận An An Sơn 03 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Rạch Út Kỷ 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
2555 Thị xã Thuận An An Sơn 04 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Đê bao 1.402.500 915.000 772.500 562.500 - Đất SX-KD nông thôn
2556 Thị xã Thuận An An Sơn 05 - Khu vực 2 Ngã 3 Cây Mít - Đê bao 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
2557 Thị xã Thuận An An Sơn 06 - Khu vực 2 Quán ông Nhãn - Đê bao 1.402.500 915.000 772.500 562.500 - Đất SX-KD nông thôn
2558 Thị xã Thuận An An Sơn 07 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Đê bao 1.402.500 915.000 772.500 562.500 - Đất SX-KD nông thôn
2559 Thị xã Thuận An An Sơn 08 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Cầu Út Khâu 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
2560 Thị xã Thuận An An Sơn 09 - Khu vực 2 An Sơn 01 - An Sơn 04 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
2561 Thị xã Thuận An An Sơn 10 (rạch 5 Trận) - Khu vực 2 An Sơn 02 - Đê bao 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
2562 Thị xã Thuận An An Sơn 11 (rạch 8 Trích) - Khu vực 2 An Sơn 02 - Đê bao 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
2563 Thị xã Thuận An An Sơn 15 - Khu vực 2 Hồ Văn Mên - Đất Bảy Tự 1.309.000 854.000 721.000 525.000 - Đất SX-KD nông thôn
2564 Thị xã Thuận An An Sơn 16 - Khu vực 2 Hồ Văn Mên - An Sơn 08 1.309.000 854.000 721.000 525.000 - Đất SX-KD nông thôn
2565 Thị xã Thuận An An Sơn 17 - Khu vực 2 Hồ Văn Mên - Đất ông Thanh 1.309.000 854.000 721.000 525.000 - Đất SX-KD nông thôn
2566 Thị xã Thuận An An Sơn 18 - Khu vực 2 An Sơn 02 - An Sơn 01 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
2567 Thị xã Thuận An An Sơn 19 - Khu vực 2 An Sơn 02 - An Sơn 01 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
2568 Thị xã Thuận An An Sơn 20 - Khu vực 2 Hồ Văn Mên - An Sơn 02 1.402.500 915.000 772.500 562.500 - Đất SX-KD nông thôn
2569 Thị xã Thuận An An Sơn 25 - Khu vực 2 Hồ Văn Mên - An Sơn 54 1.309.000 854.000 721.000 525.000 - Đất SX-KD nông thôn
2570 Thị xã Thuận An An Sơn 26 - Khu vực 2 An Sơn 02 - Rạch Cầu Gừa 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
2571 Thị xã Thuận An An Sơn 27 - Khu vực 2 An Sơn 45 - An Sơn 02 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
2572 Thị xã Thuận An An Sơn 30 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Đê bao 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
2573 Thị xã Thuận An An Sơn 31 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Đê bao 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
2574 Thị xã Thuận An An Sơn 36 - Khu vực 2 An Sơn 20 - An Sơn 23 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
2575 Thị xã Thuận An An Sơn 37 - Khu vực 2 An Sơn 01 - An Sơn 30 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
2576 Thị xã Thuận An An Sơn 38 - Khu vực 2 An Sơn 02 - Cầu Ba Sắt 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
2577 Thị xã Thuận An An Sơn 39 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Đê bao Bà Lụa 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
2578 Thị xã Thuận An An Sơn 41 - Khu vực 2 An Sơn 02 - Cầu Quảng Cứ 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
2579 Thị xã Thuận An An Sơn 42 - Khu vực 2 Đê bao An Sơn - Đê bao Bà Lụa 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
2580 Thị xã Thuận An An Sơn 43 - Khu vực 2 An Sơn 45 - Cầu ông Thịnh 1.402.500 915.000 772.500 562.500 - Đất SX-KD nông thôn
2581 Thị xã Thuận An An Sơn 44 - Khu vực 2 An Sơn 02 - Nhà bà Ngọc 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
2582 Thị xã Thuận An An Sơn 45 - Khu vực 2 An Sơn 02 (ngã 3 làng) - An Sơn 01 (Ụ Sáu Ri) 1.402.500 915.000 772.500 562.500 - Đất SX-KD nông thôn
2583 Thị xã Thuận An An Sơn 48 - Khu vực 2 An Sơn 25 - Chùa Thầy Khỏe 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
2584 Thị xã Thuận An An Sơn 49 - Khu vực 2 An Sơn 01 - An Sơn 05 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
2585 Thị xã Thuận An An Sơn 50 - Khu vực 2 An Sơn 01 - Cầu cây Lăng 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
2586 Thị xã Thuận An Đê bao - Khu vực 2 Ranh Bình Nhâm - An Sơn - Ranh Thuận An - Thủ Dầu Một 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
2587 Thị xã Thuận An Khu vực 2 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k 1.215.500 793.000 669.500 487.500 - Đất SX-KD nông thôn
2588 Thị xã Thuận An Khu vực 2 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k 1.122.000 732.000 618.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
2589 Thị xã Thuận An Khu vực 2 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1.122.000 732.000 618.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
2590 Thị xã Thuận An Khu vực 2 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1.028.500 671.000 566.500 412.500 - Đất SX-KD nông thôn
2591 Thị xã Thuận An Khu vực 2 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k 1.122.000 732.000 618.000 450.000 - Đất SX-KD nông thôn
2592 Thị xã Thuận An Khu vực 2 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k 1.028.500 671.000 566.500 412.500 - Đất SX-KD nông thôn
2593 Thị xã Thuận An Khu vực 2 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 1.028.500 671.000 566.500 412.500 - Đất SX-KD nông thôn
2594 Thị xã Thuận An Khu vực 2 - Thị xã Thuận An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 935.000 610.000 515.000 375.000 - Đất SX-KD nông thôn
2595 Thị xã Thuận An Thành phố Thuận An Khu vực 1 340.000 270.000 220.000 165.000 - Đất trồng lúa
2596 Thị xã Thuận An Thành phố Thuận An Khu vực 1 340.000 270.000 220.000 165.000 - Đất trồng cây hàng năm
2597 Thị xã Thuận An Thành phố Thuận An Khu vực 2 310.000 240.000 200.000 155.000 - Đất trồng lúa
2598 Thị xã Thuận An Thành phố Thuận An Khu vực 2 310.000 240.000 200.000 155.000 - Đất trồng cây hàng năm
2599 Thị xã Thuận An Thành phố Thuận An Khu vực 1 410.000 320.000 270.000 200.000 - Đất trồng cây lâu năm
2600 Thị xã Thuận An Thành phố Thuận An Khu vực 1 410.000 320.000 270.000 200.000 - Đất nông nghiệp khác
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...