11:51 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Bình Định và những tiềm năng đầu tư bất động sản

Bình Định đang nổi lên như một điểm sáng trên bản đồ bất động sản miền Trung nhờ vào vị trí chiến lược và sự phát triển hạ tầng vượt bậc. Theo Quyết định số 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020, bảng giá đất tại đây mang đến cơ hội đầu tư đa dạng với mức giá từ 1.000 đồng/m² đến 46.500.000 đồng/m².

Tổng quan về Bình Định: Điểm đến mới của bất động sản miền Trung

Bình Định nằm ở trung tâm duyên hải Nam Trung Bộ, được biết đến với Thành Phố Quy Nhơn – nơi hội tụ những bãi biển xanh ngát và di sản văn hóa Chăm Pa độc đáo. Vị trí chiến lược của tỉnh kết nối giữa các trung tâm kinh tế lớn như Đà Nẵng, Nha Trang và TP Hồ Chí Minh, giúp Bình Định trở thành một trung tâm giao thương quan trọng.

Sự phát triển của các tuyến giao thông huyết mạch như Quốc lộ 1A, đường sắt Bắc Nam, và cảng biển quốc tế Quy Nhơn đang thúc đẩy giá trị bất động sản tại đây. Hệ thống hạ tầng đô thị được đầu tư mạnh mẽ với các dự án như cầu Thị Nại, khu đô thị Nhơn Hội và tuyến đường ven biển tạo sức hút đặc biệt cho các nhà đầu tư. Ngoài ra, Bình Định còn là trung tâm du lịch với hàng loạt khu nghỉ dưỡng cao cấp, thúc đẩy nhu cầu sở hữu bất động sản ven biển.

Phân tích giá đất tại Bình Định: Đa dạng cơ hội từ giá trị đất nền

Bảng giá đất tại Bình Định cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực trung tâm, ven biển và vùng ngoại ô. Giá đất cao nhất đạt 46.500.000 đồng/m² tại các khu vực trung tâm Thành Phố Quy Nhơn và ven biển, nhờ vào vị trí đắc địa và tiềm năng du lịch. Giá đất thấp nhất chỉ 1.000 đồng/m² tại các vùng ven và khu vực nông thôn, phù hợp với các dự án đầu tư dài hạn hoặc phát triển nông nghiệp.

Giá đất trung bình tại Bình Định khoảng 1.656.753 đồng/m², phản ánh sự cân đối giữa phát triển kinh tế và nhu cầu thị trường. Những khu vực như Nhơn Hội, Tuy Phước và Hoài Nhơn đang ghi nhận sự tăng trưởng vượt bậc nhờ các dự án hạ tầng mới. So với các tỉnh lân cận như Khánh Hòa hay Đà Nẵng, giá đất tại Bình Định vẫn ở mức hợp lý, mang lại lợi thế lớn cho nhà đầu tư.

Lời khuyên cho nhà đầu tư là nên tập trung vào các khu vực ven biển hoặc những khu vực đang được quy hoạch phát triển hạ tầng. Nếu đầu tư ngắn hạn, hãy nhắm đến những vị trí trung tâm thành phố hoặc ven biển. Đối với đầu tư dài hạn, vùng ngoại ô như Nhơn Lý, Phù Cát sẽ là lựa chọn đầy tiềm năng khi các dự án lớn hoàn thành.

Tiềm năng phát triển và cơ hội đầu tư tại Bình Định

Bình Định đang bước vào giai đoạn phát triển mạnh mẽ với hàng loạt dự án hạ tầng trọng điểm. Khu kinh tế Nhơn Hội, với hàng loạt dự án công nghiệp và du lịch, đang là điểm nhấn quan trọng, thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Hạ tầng giao thông cũng được chú trọng với sân bay Phù Cát mở rộng và đường cao tốc Quy Nhơn – Pleiku, tạo động lực lớn cho thị trường bất động sản.

Thị trường nghỉ dưỡng tại đây cũng đang bùng nổ với sự phát triển của các khu du lịch cao cấp như FLC Quy Nhơn, Maia Resort, và Anantara Quy Nhơn Villas. Điều này không chỉ gia tăng giá trị đất ven biển mà còn mở ra cơ hội đầu tư vào các dự án nghỉ dưỡng.

Bình Định cũng nổi bật với nền kinh tế ổn định, quy hoạch bài bản và dân cư đông đúc. Những yếu tố này tạo nên môi trường đầu tư an toàn và đầy triển vọng. Đặc biệt, trong bối cảnh xu hướng đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng ngày càng phát triển, Bình Định chắc chắn sẽ là điểm đến hấp dẫn trong tương lai.

Bình Định với bảng giá đất hợp lý, vị trí chiến lược và tiềm năng phát triển mạnh mẽ, là cơ hội lý tưởng cho các nhà đầu tư nhạy bén. Đây chính là thời điểm vàng để sở hữu hoặc đầu tư vào bất động sản tại Bình Định.

Giá đất cao nhất tại Bình Định là: 46.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Bình Định là: 1.000 đ
Giá đất trung bình tại Bình Định là: 1.772.454 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Bình Định được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh Bình Định
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2513

Mua bán nhà đất tại Bình Định

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bình Định
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
10901 Huyện Hoài Ân Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 82.000 73.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
10902 Huyện Hoài Ân Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 71.000 63.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
10903 Huyện Hoài Ân Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 68.000 60.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
10904 Huyện Hoài Ân Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 56.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
10905 Huyện Hoài Ân Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 54.000 46.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
10906 Huyện Hoài Ân Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 63.000 55.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
10907 Huyện Hoài Ân Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 59.000 51.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
10908 Huyện Hoài Ân Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 54.000 45.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
10909 Huyện Hoài Ân Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 51.000 42.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
10910 Huyện Hoài Ân Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 47.000 39.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
10911 Huyện Hoài Ân Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 45.000 37.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
10912 Huyện Hoài Ân Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 74.000 64.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
10913 Huyện Hoài Ân Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 64.000 54.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
10914 Huyện Hoài Ân Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 58.000 48.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
10915 Huyện Hoài Ân Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 50.000 40.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
10916 Huyện Hoài Ân Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 42.000 32.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
10917 Huyện Hoài Ân Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 48.000 39.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
10918 Huyện Hoài Ân Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 38.000 29.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
10919 Huyện Hoài Ân Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 34.000 25.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
10920 Huyện Hoài Ân Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 32.000 23.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
10921 Huyện Hoài Ân Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 30.000 22.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
10922 Huyện Hoài Ân Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 87.000 80.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10923 Huyện Hoài Ân Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 82.000 73.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10924 Huyện Hoài Ân Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 71.000 63.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10925 Huyện Hoài Ân Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 68.000 60.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10926 Huyện Hoài Ân Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 56.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10927 Huyện Hoài Ân Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 54.000 46.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10928 Huyện Hoài Ân Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 63.000 55.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10929 Huyện Hoài Ân Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 59.000 51.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10930 Huyện Hoài Ân Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 54.000 45.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10931 Huyện Hoài Ân Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 51.000 42.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10932 Huyện Hoài Ân Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 47.000 39.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10933 Huyện Hoài Ân Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 45.000 37.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
10934 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 10.400 9.400 8.600 - - Đất rừng sản xuất
10935 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 9.400 8.600 7.800 - - Đất rừng sản xuất
10936 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 8.500 7.700 7.000 - - Đất rừng sản xuất
10937 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 7.700 7.000 6.400 - - Đất rừng sản xuất
10938 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 7.600 7.000 6.400 - - Đất rừng sản xuất
10939 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 6.000 5.600 5.000 - - Đất rừng sản xuất
10940 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 5.100 4.600 4.200 - - Đất rừng sản xuất
10941 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 4.200 4.000 3.500 - - Đất rừng sản xuất
10942 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 7.280 6.580 6.020 - - Đất rừng đặc dụng
10943 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 6.580 6.020 5.460 - - Đất rừng đặc dụng
10944 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 5.950 5.390 4.900 - - Đất rừng đặc dụng
10945 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 5.390 4.900 4.480 - - Đất rừng đặc dụng
10946 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 5.320 4.900 4.480 - - Đất rừng đặc dụng
10947 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 4.200 3.920 3.500 - - Đất rừng đặc dụng
10948 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 3.570 3.220 2.940 - - Đất rừng đặc dụng
10949 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 2.940 2.800 2.450 - - Đất rừng đặc dụng
10950 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 7.280 6.580 6.020 - - Đất rừng phòng hộ
10951 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 6.580 6.020 5.460 - - Đất rừng phòng hộ
10952 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 5.950 5.390 4.900 - - Đất rừng phòng hộ
10953 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc huyện Hoài Ân 5.390 4.900 4.480 - - Đất rừng phòng hộ
10954 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 5.320 4.900 4.480 - - Đất rừng phòng hộ
10955 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 4.200 3.920 3.500 - - Đất rừng phòng hộ
10956 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 3.570 3.220 2.940 - - Đất rừng phòng hộ
10957 Huyện Hoài Ân Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Hoài Ân 2.940 2.800 2.450 - - Đất rừng phòng hộ
10958 Thị Xã An Nhơn Cần Vương (Đường Đê Bao) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Trần Phú - Đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
10959 Thị Xã An Nhơn Cần Vương (Đường Đê Bao) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến giáp đường Tăng Bạt Hổ 3.100.000 - - - - Đất ở đô thị
10960 Thị Xã An Nhơn Cần Vương (Đường Đê Bao) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Tăng Bạt Hổ - Đến giáp đường Ngô Đức Đệ (ĐT 636) 1.050.000 - - - - Đất ở đô thị
10961 Thị Xã An Nhơn Chế Lan Viên - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Đường quy hoạch Khu dân cư Lầu Chuông lộ giới 17m 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
10962 Thị Xã An Nhơn Đào Tấn - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (thuộc các đường còn lại-Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
10963 Thị Xã An Nhơn Đường 30/3 - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ Hợp tác xã nông nghiệp phường Bình Định - Đến đường Trần Phú (phía Bắc) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
10964 Thị Xã An Nhơn Hàm Nghi (Thanh Niên cũ) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường xe lửa - Đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
10965 Thị Xã An Nhơn Hàm Nghi (Thanh Niên cũ) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến giáp đường Mai Xuân Thưởng 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
10966 Thị Xã An Nhơn Hàm Nghi (Thanh Niên cũ) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Mai Xuân Thưởng - Đến giáp đường Trần Phú 3.400.000 - - - - Đất ở đô thị
10967 Thị Xã An Nhơn Hồ Sĩ Tạo - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (thuộc các đường còn lạiKhu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) 2.700.000 - - - - Đất ở đô thị
10968 Thị Xã An Nhơn Huỳnh Thúc Kháng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
10969 Thị Xã An Nhơn Kim Đồng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (đường số 8, Khu QHDC đường Thanh Niên) 2.900.000 - - - - Đất ở đô thị
10970 Thị Xã An Nhơn Lâm Văn Thạnh - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (Khu dân cư Lầu Chuông) 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
10971 Thị Xã An Nhơn Lê Hồng Phong - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Trần Phú - Đến ngã tư đường Lê Hồng Phong -Mai Xuân Thưởng 6.800.000 - - - - Đất ở đô thị
10972 Thị Xã An Nhơn Lê Hồng Phong - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ ngã 4 Lê Hồng Phong -Mai Xuân Thưởng - Đến ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
10973 Thị Xã An Nhơn Lê Hồng Phong - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai - Đến giáp đường Thanh Niên 4.600.000 - - - - Đất ở đô thị
10974 Thị Xã An Nhơn Lương Thế Vinh - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường 3.100.000 - - - - Đất ở đô thị
10975 Thị Xã An Nhơn Mai Dương - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (Ngã 3 đường 30/3 giáp Tổ 8 Vĩnh Liêm thuộc đường mới quy hoạch) 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
10976 Thị Xã An Nhơn Mai Xuân Thưởng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Quang Trung (đường vào chợ Bình Định) - Đến đường Lê Hồng Phong 5.300.000 - - - - Đất ở đô thị
10977 Thị Xã An Nhơn Mai Xuân Thưởng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Lê Hồng Phong - Đến giáp đường Hàm Nghi 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
10978 Thị Xã An Nhơn Ngô Đức Đệ - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn tuyến (từ Cầu xéo - Đến đường xe lửa "giáp Nhơn Hưng") 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
10979 Thị Xã An Nhơn Ngô Gia Tự - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ cầu Bà Thế (giáp Phước Hưng) - Đến giáp phía Đông Cầu chợ Chiều 6.400.000 - - - - Đất ở đô thị
10980 Thị Xã An Nhơn Ngô Gia Tự - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Phía Tây Cầu chợ Chiều - Đến hết nhà số 156 (số mới 316)-cuối chợ Bình Định 6.800.000 - - - - Đất ở đô thị
10981 Thị Xã An Nhơn Ngô Gia Tự - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ nhà số 158 (số mới 318) - Đến giáp ngã 3 Nguyễn Trọng Trì 5.300.000 - - - - Đất ở đô thị
10982 Thị Xã An Nhơn Ngô Gia Tự - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ ngã 3 Nguyễn Trọng Trì - Đến giáp Cầu Xéo 4.600.000 - - - - Đất ở đô thị
10983 Thị Xã An Nhơn Nguyễn Đình Chiểu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (Từ HTXNN - Đến giáp đường Thanh Niên) 3.800.000 - - - - Đất ở đô thị
10984 Thị Xã An Nhơn Nguyễn Mân - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
10985 Thị Xã An Nhơn Nguyễn Khuyến - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (đường số 6, Khu QHDC đường Thanh Niên) 2.900.000 - - - - Đất ở đô thị
10986 Thị Xã An Nhơn Nguyễn Sinh Sắc - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (đường số 2, Khu QHDC đường Thanh Niên) 4.100.000 - - - - Đất ở đô thị
10987 Thị Xã An Nhơn Nguyễn Thị Minh Khai - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Lê Hồng Phong - Đến giáp đường sắt 4.100.000 - - - - Đất ở đô thị
10988 Thị Xã An Nhơn Nguyễn Thị Minh Khai - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Đoạn còn lại 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
10989 Thị Xã An Nhơn Nguyễn Trọng Trì -PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường 3.800.000 - - - - Đất ở đô thị
10990 Thị Xã An Nhơn Nguyễn Văn Linh -PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ ngã 3 đường Trần Phú (phía Nam) - Đến giáp ngã 3 đường Trần Phú (phía Bắc) 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
10991 Thị Xã An Nhơn Phan Bội Châu -PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (đường số 4, Khu QHDC đường Thanh Niên) 2.900.000 - - - - Đất ở đô thị
10992 Thị Xã An Nhơn Phan Chu Trinh - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (đường số 3, Khu QHDC đường Thanh Niên) 2.900.000 - - - - Đất ở đô thị
10993 Thị Xã An Nhơn Phan Đăng Lưu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn tuyến (từ đường Ngô Gia Tự - Đến giáp sau Nhà văn hóa) 3.900.000 - - - - Đất ở đô thị
10994 Thị Xã An Nhơn Phan Đình Phùng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (đường số 5, Khu QHDC đường Thanh Niên) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
10995 Thị Xã An Nhơn Phạm Hồng Thái - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Đường nội bộ 12m: Từ đường Đào Tấn - Đến đường Quang Trung 2.700.000 - - - - Đất ở đô thị
10996 Thị Xã An Nhơn Phạm Hổ - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
10997 Thị Xã An Nhơn Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Trần Phú - Đến đường 30/3 4.600.000 - - - - Đất ở đô thị
10998 Thị Xã An Nhơn Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Trần Phú - Đến cuối chợ -nhà số 12 cũ (số mới là 60) 6.800.000 - - - - Đất ở đô thị
10999 Thị Xã An Nhơn Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ số nhà số 14 cũ (số mới là 62) - Đến giáp đường Thanh Niên 4.600.000 - - - - Đất ở đô thị
11000 Thị Xã An Nhơn Quang Trung - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Thanh Niên - Đến Đông Ga Bình Định 3.750.000 - - - - Đất ở đô thị