Bảng giá đất Xã Mỹ Trung Huyện Mỹ Lộc Nam Định mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại đường Xã Mỹ Trung, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định dao động từ 500.000 VNĐ đến 2.000.000 VNĐ/m², tùy thuộc vào loại đất và vị trí. Đất ở nông thôn có giá trung bình khoảng 1,67 triệu VNĐ/m², trong khi đất thương mại - dịch vụ nông thôn có giá trung bình khoảng 670.000 VNĐ/m². Thông tin chi tiết bảng giá đất được quy định theo Nghị quyết 78/2023/NQ-HĐND.

1. Giá đất đường Xã Mỹ Trung, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định là bao nhiêu?

Giá đất tại đường Xã Mỹ Trung được phân chia theo loại đất và vị trí cụ thể, dao động từ 500.000 VNĐ/m² đến 2.000.000 VNĐ/m². Bảng giá đất được quy định tại BẢNG GIÁ ĐẤT ĐIỀU CHỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH ban hành kèm Nghị quyết 78/2023/NQ-HĐND của tỉnh Nam Định, ban hành ngày 14/07/2023.

Giá theo từng loại đất:

  • Đất ở nông thôn:
    • Giá trung bình: 1.666.666.67 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 500.000 VNĐ/m² tại Vị trí 3 đoạn Ngoài đê sông Hồng
    • Giá cao nhất: 2.000.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn Ngoài đê sông Hồng
  • Đất TM-DV nông thôn:
    • Giá trung bình: 670.833.33 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 287.500 VNĐ/m² tại Vị trí 3 đoạn Ngoài đê sông Hồng
    • Giá cao nhất: 1.150.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn Ngoài đê sông Hồng

Xem chi tiết bảng giá đất của Xã Mỹ Trung tại đây

2. Cách phân loại vị trí tại đường Xã Mỹ Trung, Huyện Mỹ Lộc như thế nào?

Vị trí đất tại đường Xã Mỹ Trung được phân loại dựa trên mức độ tiếp giáp với đường chính hoặc ngõ, cụ thể như sau:

  • Vị trí 1: Áp dụng cho thửa đất có ít nhất một mặt giáp trực tiếp với đường phố lớn.
  • Vị trí 2: Áp dụng cho thửa đất giáp ngõ/hẻm có mặt cắt từ 3,5m trở lên.
  • Vị trí 3: Áp dụng cho thửa đất giáp ngõ/hẻm có mặt cắt từ 2m đến dưới 3,5m.
  • Vị trí 4: Áp dụng cho thửa đất giáp ngõ/hẻm có mặt cắt nhỏ hơn 2m.

Đối với các thửa đất có chiều sâu lớn hơn 30m, giá đất được tính theo quy tắc:

  • 30m đầu tiên: Áp dụng theo giá vị trí hiện tại.
  • 30m tiếp theo: Áp dụng theo giá của vị trí kế tiếp.
  • Phần còn lại: Áp dụng giá tối đa đến vị trí 4.

Ví dụ: Thửa đất nằm tại đoạn Ngoài đê sông Hồng, giáp ngõ có mặt cắt dưới 2m, sẽ được tính giá vị trí 4.

3. So sánh giá đất tại đường Xã Mỹ Trung và các đường lân cận

Dưới đây là bảng so sánh giá đất trung bình của đường Xã Mỹ Trung với các tuyến đường lân cận như Đường Ất Hợi - Xã Mỹ TânĐường Quốc lộ 10 mới - Xã Mỹ Tân:

Đường Loại đất Vị trí 1 (VNĐ/m²) Vị trí 2 (VNĐ/m²) Vị trí 3 (VNĐ/m²) Vị trí 4 (VNĐ/m²)
Xã Mỹ Trung Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000 -
Đường Ất Hợi - Xã Mỹ Tân Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000 -
Quốc lộ 10 mới - Xã Mỹ Tân Đất ở nông thôn 6.500.000 3.200.000 1.600.000 -

Nhận xét: Đường Xã Mỹ Trung có giá đất tương đương với các tuyến đường như Đường Ất Hợi, thể hiện tính ổn định trong giá cả. So với Quốc lộ 10 mới, giá đất tại Xã Mỹ Trung thấp hơn, phù hợp với các đối tượng có nhu cầu ở thực hoặc đầu tư với mức độ rủi ro thấp hơn. Thêm vào đó, vị trí gần khu vực trục đường chính giúp cho Xã Mỹ Trung có khả năng tăng giá trong tương lai khi hạ tầng giao thông tiếp tục phát triển.

Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
82
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Mỹ Lộc Xã Mỹ Trung Ngoài đê sông Hồng 2.000.000 1.000.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện