Bảng giá đất Xã Lộc Thành Huyện Lộc Ninh Bình Phước mới nhất
Xã Lộc Thành nằm tại huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước, có vị trí địa lý chiến lược giáp Campuchia, được coi là cửa ngõ giao thương quốc tế quan trọng. Tuyến đường chính liên kết khu vực này là Quốc lộ 13, nối Bình Phước với Thành phố Hồ Chí Minh, giúp thúc đẩy phát triển kinh tế nhờ khả năng giao thông thuận tiện. Khu vực này còn chịu ảnh hưởng tích cực từ các dự án nâng cấp hạ tầng và phát triển đô thị, là yếu tố quan trọng đẩy giá trị bất động sản tại đây.
1. Giá đất Xã Lộc Thành, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước là bao nhiêu?
Theo Quyết định 18/2020/QĐ-UBND, được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định 52/2024/QĐ-UBND, bảng giá đất tại Xã Lộc Thành được áp dụng cho giai đoạn 2020-2024. Giá đất tại khu vực này dao động từ 17,000 VNĐ/m² đến 55,000 VNĐ/m², tùy thuộc vào loại đất và vị trí.
Giá theo từng loại đất:
- Đất nuôi trồng thủy sản:
- Giá trung bình: 18,000 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 18,000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn -
- Giá cao nhất: 18,000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn -
- Đất rừng đặc dụng:
- Giá trung bình: 17,000 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 17,000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn -
- Giá cao nhất: 17,000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn -
- Đất rừng phòng hộ:
- Giá trung bình: 17,000 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 17,000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn -
- Giá cao nhất: 17,000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn -
- Đất rừng sản xuất:
- Giá trung bình: 18,000 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 18,000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn -
- Giá cao nhất: 18,000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn -
- Đất trồng cây hàng năm:
- Giá trung bình: 32,000 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 23,000 VNĐ/m² tại Vị trí 4 đoạn -
- Giá cao nhất: 40,000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn -
- Đất trồng cây lâu năm:
- Giá trung bình: 43,750 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 35,000 VNĐ/m² tại Vị trí 4 đoạn -
- Giá cao nhất: 55,000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn -
Xem chi tiết bảng giá đất của Xã Lộc Thành
2. Cách phân loại vị trí tại Xã Lộc Thành, Huyện Lộc Ninh như thế nào?
Theo Điều 4 trong Quyết định 18/2020/QĐ-UBND, sửa đổi bởi Quyết định 52/2024/QĐ-UBND, vị trí đất tại Xã Lộc Thành được phân loại dựa trên các yếu tố điều kiện thuận lợi:
- Vị trí 1: Mặt tiền tiếp giáp đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ, có điều kiện thuận lợi nhất.
- Các vị trí tiếp theo: Điều kiện kém thuận lợi hơn.
Nhận xét riêng: Vị trí 1 của Xã Lộc Thành gần các con đường chính, vì vậy giá đất thường cao hơn đáng kể so với các khu vực nông thôn.
Quy định bổ sung: Không xác định phạm vi đối với vị trí 4 (không tiếp giáp đường giao thông).
Ví dụ minh họa: Cách tính giá cho thửa đất vị trí 1 là sử dụng giá tối đa tại vị trí đó. Đối với các vị trí khác, giá giảm dần tương ứng với mức độ tiếp giáp các tuyến đường.3. So sánh giá đất tại Xã Lộc Thành và các đường lân cận
Để đánh giá mức độ cạnh tranh giá đất tại Xã Lộc Thành với các khu vực lân cận như Thị trấn Lộc Ninh, Xã Lộc Thuận, và Xã Lộc Tấn, có thể thấy rằng:
- Tại Thị trấn Lộc Ninh, giá đất trồng cây hàng năm trung bình là 47,500 VNĐ/m², cao hơn so với Xã Lộc Thành (32,000 VNĐ/m²). Điều này thể hiện sự chênh lệch rõ rệt về kinh tế và tiện ích giữa các khu vực.
- Đường Xã Lộc Thuận cho thấy giá đất tương đương ở một số loại đất với Xã Lộc Thành, nhưng giá đất nuôi trồng thủy sản ở mức cao hơn là 20,000 VNĐ/m².
- Ở Xã Lộc Tấn, giá đất cho mục tiêu nuôi trồng tương đối giống với Xã Lộc Thành, tuy nhiên, nơi đây có mức giá đất trồng cây lâu năm cao hơn là 52,500 VNĐ/m².
Nhìn chung, Xã Lộc Thành mặc dù có giá đất thấp hơn nhưng lại nằm trong khu vực tiềm năng nhờ các dự án phát triển hạ tầng sắp tới. So với những tuyến đường lân cận, đây có thể là địa điểm đầu tư hấp dẫn trong dài hạn.
Nếu cần tổng quan hơn về kinh tế, hạ tầng và giá trung bình tại huyện Lộc Ninh, mời bạn đọc bài viết Bảng giá đất Huyện Lộc Ninh để so sánh chi tiết.
Tóm lại, Xã Lộc Thành với vị trí địa lý thuận lợi, giá đất hợp lý, đặc biệt hấp dẫn với các nhà đầu tư dài hạn khi hạ tầng khu vực ngày càng được chú trọng phát triển.
