Bảng giá đất Thị trấn Diêm Điền Huyện Thái Thụy Thái Bình mới nhất
1. Giá đất Thị trấn Diêm Điền, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình là bao nhiêu?
Giá đất tại Thị trấn Diêm Điền được phân chia theo loại đất và vị trí cụ thể, dao động từ 0 VNĐ/m² đến 13.000.000 VNĐ/m². Bảng giá đất đường Thị trấn Diêm Điền được quy định tại Quyết định 22/2019/QĐ-UBND ban hành ngày 31/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định 29/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 20/09/2024.
Giá theo từng loại đất:
- Đất ở đô thị:
- Giá trung bình: 2.241.666,67 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 0 VNĐ/m² tại Vị trí 2 đoạn Đường số 8 - Đường mới thôn Bao Hàm
- Giá cao nhất: 13.000.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn Đường số 8, từ giáp phố Quách Đình Bảo - Đường tỉnh ĐT.456
- Đất SX-KD đô thị:
- Giá trung bình: 593.200 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 0 VNĐ/m² tại Vị trí 2 đoạn Đường số 8 - Đường mới thôn Bao Hàm
- Giá cao nhất: 3.900.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn Đường số 8, từ giáp phố Quách Đình Bảo - Đường tỉnh ĐT.456
- Đất TM-DV đô thị:
- Giá trung bình: 1.345.000 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 0 VNĐ/m² tại Vị trí 2 đoạn Đường số 8 - Đường mới thôn Bao Hàm
- Giá cao nhất: 7.800.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn Đường số 8, từ giáp phố Quách Đình Bảo - Đường tỉnh ĐT.456
[Xem chi tiết bảng giá đất của Thị trấn Diêm Điền tại đây](https://thuviennhadat.vn/bang-gia-dat/thai-binh/huyen-thai-thuy/thi-tran-diem-dien)
2. Cách phân loại vị trí tại Thị trấn Diêm Điền như thế nào?
Vị trí đất tại Thị trấn Diêm Điền được phân loại dựa trên mức độ tiếp giáp với đường chính hoặc ngõ được quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 8 của Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND, cụ thể như sau:
- Vị trí 1 (VT1): Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, hoặc các tuyến đường quan trọng khác.
- Vị trí 2 (VT2): Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường trục thôn hoặc ngõ chiều rộng từ 3,5m trở lên.
- Vị trí 3 (VT3): Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường (ngõ) chiều rộng dưới 3,5m.
- Vị trí 4 (VT4): Áp dụng cho các thửa đất còn lại.
Ví dụ minh họa: Thửa đất tại đường số 8, vị trí 1 sẽ có giá đất cao nhất, trong khi thửa đất trong ngõ có chiều rộng dưới 2m tại cùng đường sẽ có giá thấp hơn.
3. So sánh giá đất tại Thị trấn Diêm Điền và các đường lân cận
Để đánh giá mức độ cạnh tranh, dưới đây là bảng so sánh giá đất trung bình các loại đất tại Thị trấn Diêm Điền với các tuyến đường tương tự:
| Đường | Loại đất | Vị trí 1 (VNĐ/m²) | Vị trí 2 (VNĐ/m²) | Vị trí 3 (VNĐ/m²) | Vị trí 4 (VNĐ/m²) |
|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Diêm Điền | Đất SX-KD đô thị | 1.842.000 | 468.000 | 242.000 | 276.000 |
| Đường Tạ Hiện | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 833.333,33 | 500.000 | 300.000 |
| Phố Cách mạng Tháng Tám | Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 300.000 |
Nhận xét:
Giá đất tại **Thị trấn Diêm Điền** so với các đường lân cận có sự khác biệt rõ rệt. Với Đất SX-KD đô thị, giá tại Thị trấn Diêm Điền thấp hơn **50%** so với đường **Tạ Hiện**, nhưng lại thấp hơn gần **20%** so với đường **Cách mạng Tháng Tám**. Điều này cho thấy vị trí tại Thị trấn có lợi thế về giá cho những ai đang tìm kiếm cơ hội đầu tư.
Không chỉ về giá đất, mà tiềm năng tăng giá trong tương lai cũng rất lớn, đặc biệt khi hạ tầng ở khu vực này đang phát triển nhanh chóng. Đối với **Đất TM-DV đô thị**, mức giá tại Thị trấn là **1.345.000 VNĐ/m²**, đây là con số hợp lý cho những ai muốn xây dựng các dự án thương mại. Trong khi đó, **Đất ở đô thị** có mức giá trung bình mới **2.241.666,67 VNĐ/m²**, mang lại nhiều cơ hội cho sự phát triển dân cư tại khu vực này.
