Bảng giá đất Phường Tân Thành Thành phố Buôn Ma Thuột Đắk Lắk mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Phường Tân Thành, trung tâm thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, đóng vai trò thiết yếu trong phát triển kinh tế – xã hội miền Tây Nguyên. Với vị trí đắc địa và sự sầm uất, phường này không chỉ thúc đẩy hạ tầng giao thương mà còn tạo nền tảng cho thị trường bất động sản hồi sinh, nâng cao giá trị đất đai. Cập nhật giá đất năm 2025 sẽ mang đến thông tin thời sự và quan trọng cho nhà đầu tư.

Phường Tân Thành nằm trong khu vực trung tâm của thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế – xã hội của địa phương. Với vị trí thuận lợi, nơi kết nối các tổ dân phố 1, 2, 3, 7, 8, 10, 11, 12, 13, phường Tân Thành đã contribu sức mạnh cho sự tăng trưởng hạ tầng và giao thương tại khu vực Tây Nguyên. Đặc điểm của phường này gây ấn tượng bởi sự sầm uất và tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đặt nền móng cho thị trường bất động sản đang dần hồi sinh và nâng cao giá trị đất đai.

Giá đất Phường Tân Thành, Thành phố Buôn Ma Thuột – Cập nhật mới nhất 2025

Theo Quyết định 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020, bảng giá đất tại Phường Tân Thành được quy định cho nhiều loại hình đất, trong đó có đất ở và đất sản xuất. Các văn bản khác sửa đổi, bổ sung như Quyết định 29/2020/QĐ-UBND, Quyết định 36/2020/QĐ-UBND, Quyết định 19/2022/QĐ-UBND, Quyết định 01/2024/QĐ-UBND, và Quyết định 59/2024/QĐ-UBND tạo nền tảng vững chắc cho việc định giá đất.

Giá đất dao động từ 40.000 VNĐ/m² đến 100.000 VNĐ/m², với mức giá trung bình khoảng 90.000 VNĐ/m² cho đất trồng cây hàng năm và 100.000 VNĐ/m² cho đất trồng cây lâu năm. Đặc biệt, giá đất rừng sản xuất có mức giá tối thiểu là 40.000 VNĐ/m². So với giá trung bình của khu vực, mức giá tại Phường Tân Thành cho thấy sự hấp dẫn đầu tư.

Giá theo từng loại đất:

  • Đất trồng cây hàng năm:

    • Giá trung bình: 90.000 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 90.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn Tổ dân phố 1, 2, 3, 7, 8, 10, 11, 12, 13
    • Giá cao nhất: 90.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn Tổ dân phố 1, 2, 3, 7, 8, 10, 11, 12, 13
  • Đất trồng cây lâu năm:

    • Giá trung bình: 100.000 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 100.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn Tổ dân phố 1, 2, 3, 7, 8, 10, 11, 12, 13
    • Giá cao nhất: 100.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn Tổ dân phố 1, 2, 3, 7, 8, 10, 11, 12, 13
  • Đất rừng sản xuất:

    • Giá trung bình: 40.000 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 40.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn
    • Giá cao nhất: 40.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn

Xem chi tiết bảng giá đất của Phường Tân Thành

Hướng dẫn sử dụng bảng giá đất theo Luật đất đai mới nhất

Việc quy định cách sử dụng bảng giá đất được xác định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024. Cụ thể, bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp như sau:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân.
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm.
  • Tính thuế sử dụng đất và thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất.
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai.
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai.
  • Tính tiền khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất.
  • Và nhiều trường hợp khác liên quan đến quản lý đất đai.

Những quy định này nhằm bảo đảm việc sử dụng đất đai diễn ra trong đúng khuôn khổ pháp lý tại Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk.

Phường Tân Thành và khu vực lân cận chênh lệch giá đất ra sao?

Để so sánh mức độ cạnh tranh tại Phường Tân Thành, ta có thể nhìn vào giá đất tại các tuyến đường lân cận như Phường Khánh Xuân và Phường Ea Tam. Cụ thể, giá đất ở Phường Tân Thành tương đối cao, như đất trồng cây hàng năm là 90.000 VNĐ/m², trong khi đó:

  • Đường Xã Hòa Thắng với đất trồng cây hàng năm chỉ 75.000 VNĐ/m².
  • Phường Khánh Xuân có cùng loại đất là 85.000 VNĐ/m².
  • Phường Ea Tam cũng có giá đất trồng cây hàng năm là 90.000 VNĐ/m², nhưng đất rừng sản xuất chỉ 50.000 VNĐ/m².

Điều này cho thấy rằng Phường Tân Thành có mức giá cạnh tranh tốt hơn so với các khu vực xung quanh. Tuy nhiên, cũng cần lưu ý rằng giá đất tại những khu vực lân cận đang có dấu hiệu tăng trưởng. Đặc biệt, bất động sản tại Phường Tân Thành đang có xu hướng tiếp tục tăng giá bởi sự đầu tư hạ tầng mạnh mẽ và thuận tiện. Nếu cần tổng quan hơn về kinh tế, hạ tầng và giá trung bình tại Thành phố Buôn Ma Thuột, mời bạn đọc bài viết Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột.

Phường Tân Thành nổi bật với vị trí chiến lược cùng giá đất khá cao, phù hợp cho các nhà đầu tư và hộ gia đình. Tuy nhiên, tiềm năng tăng trưởng trong tương lai vẫn là điều hấp dẫn mà nơi đây mang lại, tạo cơ hội cho sự phát triển bền vững trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
72
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân Thành Tổ dân phố 1, 2, 3, 7, 8, 10, 11, 12, 13 90.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...