Bảng giá đất Phường Tân An Thành phố Buôn Ma Thuột Đắk Lắk mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thành phố Buôn Ma Thuột, trung tâm kinh tế và văn hóa Đắk Lắk, nổi bật với vị trí chiến lược và sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng giao thông. Điều này đã tạo ra những biến động tích cực cho thị trường bất động sản địa phương, đặc biệt tại Phường Tân An, nơi đang thu hút sự quan tâm từ các nhà đầu tư.

Thành phố Buôn Ma Thuột là trung tâm kinh tế, chính trị và văn hóa của tỉnh Đắk Lắk, nằm ở khu vực Tây Nguyên. Với vị trí chiến lược kết nối các tỉnh Tây Nguyên và các khu vực miền Trung, Thành phố Buôn Ma Thuột sở hữu một vị trí địa lý thuận lợi cho phát triển kinh tế và giao thương. Nổi bật trong những năm gần đây, thành phố đã có những bước phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và giao thông, điều này tạo ra ảnh hưởng lớn đến giá trị bất động sản tại nơi đây.

Mua đất tại Phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột: Mức giá ra sao?

Theo Quyết định 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020, bảng giá đất được áp dụng theo các quy định hiện hành. Sau đó, bảng giá đã được sửa đổi, bổ sung bởi các văn bản: Quyết định 29/2020/QĐ-UBND, Quyết định 36/2020/QĐ-UBND, Quyết định 19/2022/QĐ-UBND, Quyết định 01/2024/QĐ-UBNDQuyết định 59/2024/QĐ-UBND áp dụng cho các khu vực tại tỉnh Đắk Lắk.

Giá đất tại Phường Tân An dao động từ 40.000 VNĐ/m² đến 100.000 VNĐ/m² tùy loại hình đất và vị trí cụ thể. Cụ thể, giá trung bình đất tại khu vực này được phân bố theo loại đất như sau:

  • Đất trồng cây hàng năm:

    • Giá trung bình: 90.000 VNĐ/m²
    • Giá tối thiểu: 90.000 VNĐ/m² tại Tổ dân phố 9, 10, 11, 12 (khu bằng phẳng)
    • Giá tối đa: 90.000 VNĐ/m²
  • Đất trồng cây lâu năm:

    • Giá trung bình: 100.000 VNĐ/m²
    • Giá tối thiểu: 100.000 VNĐ/m² tại Tổ dân phố 9, 10, 11, 12 (khu bằng phẳng)
    • Giá tối đa: 100.000 VNĐ/m²
  • Đất rừng sản xuất:

    • Giá trung bình: 40.000 VNĐ/m²
    • Giá tối thiểu: 40.000 VNĐ/m² (không có vị trí cao hơn)
    • Giá tối đa: 40.000 VNĐ/m²
  • Đất nuôi trồng thủy sản:

    • Giá trung bình: 60.000 VNĐ/m²
    • Giá tối thiểu: 60.000 VNĐ/m² (không có vị trí cao hơn)
    • Giá tối đa: 60.000 VNĐ/m²

Xem chi tiết bảng giá đất của Phường Tân An

Cách sử dụng bảng giá đất theo Luật đất đai mới nhất

Cách sử dụng bảng giá đất được quy định rất rõ trong khoản 1 Điều 159 của Luật Đất đai 2024. Cụ thể, bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp như:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân.
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất với mức thu tiền hằng năm.
  • Tính thuế sử dụng đất và thuế thu nhập từ việc chuyển quyền sử dụng đất.
  • Tính lệ phí và xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai.
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước trong các trường hợp thiệt hại do quản lý và sử dụng đất.
  • Ứng dụng các mục khác liên quan đến đất đai theo quy định của pháp luật tại Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk.

2024: Phường Tân An có giá cao hơn hay thấp hơn các đường lân cận?

Khi so sánh bảng giá đất tại Phường Tân An với các khu vực lân cận như Phường Tân Tiến, Phường Tân Hòa và Phường Thành Nhất, có thể thấy rõ sự cạnh tranh về giá đất. Giá đất trung bình tại cả ba tuyến đường này tương đối đồng nhất, với các loại đất như sau:

  • Phường Tân Tiến:

    • Đất nuôi trồng thủy sản: 60.000 VNĐ/m²
    • Đất trồng cây hàng năm: 90.000 VNĐ/m²
    • Đất trồng cây lâu năm: 100.000 VNĐ/m²
  • Phường Tân Hòa:

    • Giá đất không khác biệt nhiều so với Tân An và Tân Tiến, tạo nên sự đồng nhất về giá trị đất trong các loại hình tương tự.
  • Phường Thành Nhất có giá đất thấp hơn đôi chút đối với đất trồng cây hàng năm (85.000 VNĐ/m²) nhưng tương đồng ở các loại khác.

Giá đất tại Phường Tân An với các loại đất như đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây lâu năm đều tương đương hoặc nhỉnh hơn chút ít so với Phường Thành Nhất. Tuy nhiên, tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai có thể giúp Phường Tân An gia tăng giá trị đất, giữ vững vị thế cạnh tranh trong khu vực. Nếu cần tổng quan hơn về kinh tế, hạ tầng và giá trung bình tại Thành phố Buôn Ma Thuột, mời bạn đọc bài viết Bảng giá đất Thành phố Buôn Ma Thuột.

Thực tế, khi người dân và nhà đầu tư xem xét vấn đề mua bán đất đai, cần lưu ý không chỉ giá cả mà còn vị trí và tiềm năng tăng giá trong tương lai đặc biệt đối với các khu vực được quy hoạch hoặc đầu tư mạnh mẽ.

Thành phố Buôn Ma Thuột, với sự phát triển vượt bậc trong hạ tầng và giao thông, đang dần trở thành một điểm đến thu hút đầu tư. Phường Tân An không nằm ngoài xu hướng này, diện tích giá đất đa dạng và hợp lý dần khiến nơi đây trở thành lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư. Từ vị trí địa lý thuận lợi đến điều kiện phát triển, Phường Tân An chắc chắn là một nơi đáng để đầu tư trong tương lai.

Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
62
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Thành phố Buôn Ma Thuột Phường Tân An Tổ dân phố 9, 10 (Khu bằng phẳng), 11 (Khu bằng phẳng), 12 90.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...