Bảng giá đất LIÊN KHU 4-5. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B Quận Bình Tân TP Hồ Chí Minh mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Đường LIÊN KHU 4-5 tại Quận Bình Tân, TP Hồ Chí Minh là điểm đến đầu tư hấp dẫn nhờ vị trí chiến lược kết nối với các tuyến đường chính như An Dương Vương và Bùi Tư Toàn. Giá đất tại đây được điều chỉnh theo các quyết định của UBND TP.HCM, dao động từ 576,000 VND/m² đến 2,400,000 VND/m², với mức trung bình 999,000 VND/m² cho đất sản xuất kinh doanh đô thị.
Đường LIÊN KHU 4-5 là một tuyến đường nằm tại Quận Bình Tân, TP Hồ Chí Minh, nổi bật với vị trí chiến lược và vai trò quan trọng trong liên kết giao thông. Đường này kết nối trực tiếp với các khu vực đông dân cư và tập trung nhiều cơ sở kinh doanh. Từ đây có thể di chuyển dễ dàng đến những tuyến đường trọng điểm khác như An Dương Vương, Bình Thành và Bùi Tư Toàn. Địa thế này giúp cho việc sinh sống và đầu tư trở nên rất hấp dẫn.

1. Giá đất đường LIÊN KHU 4-5, Quận Bình Tân, TP Hồ Chí Minh là bao nhiêu?

Giá đất tại đường LIÊN KHU 4-5, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, được quy định theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.HCM và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024. Mức giá dao động từ 576,000 VND/m² đến 2,400,000 VND/m², tùy vào vị trí và loại đất. Giá theo từng loại đất: - Đất SX-KD đô thị:
  • Giá trung bình: 999,000 VNĐ/m²
  • Giá thấp nhất: 576,000 VNĐ/m² tại Vị trí 4 đoạn TRỌN ĐƯỜNG
  • Giá cao nhất: 1,800,000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn TRỌN ĐƯỜNG
- Đất TM-DV đô thị:
  • Giá trung bình: 1,332,000 VNĐ/m²
  • Giá thấp nhất: 768,000 VNĐ/m² tại Vị trí 4 đoạn TRỌN ĐƯỜNG
  • Giá cao nhất: 2,400,000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn TRỌN ĐƯỜNG
Xem chi tiết bảng giá đất của LIÊN KHU 4-5

2. Cách phân loại vị trí tại LIÊN KHU 4-5, Quận Bình Tân như thế nào?

Vị trí đất tại LIÊN KHU 4-5 được phân loại dựa trên mức độ tiếp giáp với đường chính hoặc ngõ, theo Điều 4 của QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2020/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND. - Phân loại vị trí đất:
  • Vị trí 1: Đất có ít nhất một mặt giáp với đường lớn.
  • Vị trí 2: Đất giáp ngõ/hẻm có độ rộng từ 5m trở lên.
  • Vị trí 3: Đất giáp ngõ/hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m.
  • Vị trí 4: Đất vị trí còn lại.
- Quy định bổ sung:
  • Các trường hợp có vị trí còn lại được áp dụng tại Bảng 7 (Phụ lục 1 đính kèm).
Ví dụ minh họa: Nếu một thửa đất nằm tại vị trí 4, tại đoạn TRỌN ĐƯỜNG, sẽ được áp dụng mức giá tương ứng bên trên.

3. So sánh giá đất tại LIÊN KHU 4-5 và các đường lân cận

Bảng so sánh giá đất:
Đường Loại đất Vị trí 1 (VNĐ/m²) Vị trí 2 (VNĐ/m²) Vị trí 3 (VNĐ/m²) Vị trí 4 (VNĐ/m²)
LIÊN KHU 4-5 Đất SX-KD đô thị 1,800,000 900,000 720,000 576,000
AN DƯƠNG VƯƠNG Đất SX-KD đô thị 3,780,000 1,890,000 1,512,000 1,210,000
BÌNH THÀNH Đất SX-KD đô thị 1,560,000 780,000 624,000 499,000
BÙI TƯ TOÀN Đất SX-KD đô thị 3,240,000 1,620,000 1,296,000 1,037,000
LIÊN KHU 4-5 Đất TM-DV đô thị 2,400,000 1,200,000 960,000 768,000
AN DƯƠNG VƯƠNG Đất TM-DV đô thị 5,040,000 2,520,000 2,016,000 1,613,000
BÌNH THÀNH Đất TM-DV đô thị 2,080,000 1,040,000 832,000 666,000
BÙI TƯ TOÀN Đất TM-DV đô thị 4,320,000 2,160,000 1,728,000 1,382,000
Nhận xét: So sánh giá đất giữa các tuyến đường cho thấy rằng đường LIÊN KHU 4-5 có giá thấp hơn khá rõ so với các con đường lớn khác như An Dương Vương và Bùi Tư Toàn. Đặc biệt, so với Đường An Dương Vương, giá đất tại LIÊN KHU 4-5 thấp hơn khoảng 50% tới 60% cho cả hai loại đất "Đất SX-KD đô thị" và "Đất TM-DV đô thị". Trong khi đó, so với Đường Bình Thành, giá đất LIÊN KHU 4-5 cao hơn, tuy nhiên giá thấp hơn Bùi Tư Toàn. Điều này cho thấy sự hấp dẫn đầu tư tương đối cao, đặc biệt là cho những nhà đầu tư có ngân sách trung bình muốn tối ưu giá trị tài sản trong khu vực. Sự khác biệt về giá giữa các loại đất và vị trí tại đường LIÊN KHU 4-5 phản ánh đúng nhu cầu và tiềm năng phát triển của khu vực này. Với vị trí chiến lược và sự phát triển hạ tầng đang diễn ra, giá trị đất hứa hẹn sẽ còn tiếp tục gia tăng trong tương lai.
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
102
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Quận Bình Tân LIÊN KHU 4-5. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B TRỌN ĐƯỜNG -
3.000.000
-
1.500.000
-
1.200.000
-
960.000
- Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện