Bảng giá đất LIÊN KHU 4-5. PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B Quận Bình Tân TP Hồ Chí Minh mới nhất
Cảnh báo
Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
1. Giá đất đường LIÊN KHU 4-5, Quận Bình Tân, TP Hồ Chí Minh là bao nhiêu?
Giá đất tại đường LIÊN KHU 4-5, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, được quy định theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.HCM và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024. Mức giá dao động từ 576,000 VND/m² đến 2,400,000 VND/m², tùy vào vị trí và loại đất. Giá theo từng loại đất: - Đất SX-KD đô thị:- Giá trung bình: 999,000 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 576,000 VNĐ/m² tại Vị trí 4 đoạn TRỌN ĐƯỜNG
- Giá cao nhất: 1,800,000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn TRỌN ĐƯỜNG
- Giá trung bình: 1,332,000 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 768,000 VNĐ/m² tại Vị trí 4 đoạn TRỌN ĐƯỜNG
- Giá cao nhất: 2,400,000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn TRỌN ĐƯỜNG
2. Cách phân loại vị trí tại LIÊN KHU 4-5, Quận Bình Tân như thế nào?
Vị trí đất tại LIÊN KHU 4-5 được phân loại dựa trên mức độ tiếp giáp với đường chính hoặc ngõ, theo Điều 4 của QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2020/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND. - Phân loại vị trí đất:- Vị trí 1: Đất có ít nhất một mặt giáp với đường lớn.
- Vị trí 2: Đất giáp ngõ/hẻm có độ rộng từ 5m trở lên.
- Vị trí 3: Đất giáp ngõ/hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m.
- Vị trí 4: Đất vị trí còn lại.
- Các trường hợp có vị trí còn lại được áp dụng tại Bảng 7 (Phụ lục 1 đính kèm).
3. So sánh giá đất tại LIÊN KHU 4-5 và các đường lân cận
Bảng so sánh giá đất:| Đường | Loại đất | Vị trí 1 (VNĐ/m²) | Vị trí 2 (VNĐ/m²) | Vị trí 3 (VNĐ/m²) | Vị trí 4 (VNĐ/m²) |
|---|---|---|---|---|---|
| LIÊN KHU 4-5 | Đất SX-KD đô thị | 1,800,000 | 900,000 | 720,000 | 576,000 |
| AN DƯƠNG VƯƠNG | Đất SX-KD đô thị | 3,780,000 | 1,890,000 | 1,512,000 | 1,210,000 |
| BÌNH THÀNH | Đất SX-KD đô thị | 1,560,000 | 780,000 | 624,000 | 499,000 |
| BÙI TƯ TOÀN | Đất SX-KD đô thị | 3,240,000 | 1,620,000 | 1,296,000 | 1,037,000 |
| LIÊN KHU 4-5 | Đất TM-DV đô thị | 2,400,000 | 1,200,000 | 960,000 | 768,000 |
| AN DƯƠNG VƯƠNG | Đất TM-DV đô thị | 5,040,000 | 2,520,000 | 2,016,000 | 1,613,000 |
| BÌNH THÀNH | Đất TM-DV đô thị | 2,080,000 | 1,040,000 | 832,000 | 666,000 |
| BÙI TƯ TOÀN | Đất TM-DV đô thị | 4,320,000 | 2,160,000 | 1,728,000 | 1,382,000 |
102
