Bảng Giá Đất Khu vực 2 - Xã Thái Thọ, Huyện Thái Thụy, Thái Bình Mới Nhất
Đường Khu vực 2 - Xã Thái Thọ nằm trong khu vực sầm uất và chiến lược của Huyện Thái Thụy, Thái Bình. Vị trí con đường này gần gũi với các tuyến đường lớn như Quốc lộ 37B, tạo điều kiện thuận lợi cho việc di chuyển và kết nối với các khu vực lân cận. Đây là một trong những địa điểm lý tưởng cho các hoạt động kinh doanh, dịch vụ, và sinh sống, mang lại nhiều tiềm năng phát triển bất động sản trong tương lai.
1. Giá đất Khu vực 2 - Xã Thái Thọ, Huyện Thái Thụy, Thái Bình là bao nhiêu?
Giá đất tại Khu vực 2 - Xã Thái Thọ được quy định trong Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình, ban hành kèm Quyết định 22/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 và đã được sửa đổi bởi Quyết định 29/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 20/09/2024. Mức giá dao động từ 200.000 VNĐ/m² đến 400.000 VNĐ/m², tùy thuộc vào vị trí và loại đất.
Giá theo từng loại đất:
- Đất ở nông thôn:
- Giá trung bình: 400.000 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 400.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn Các thửa đất còn lại -
- Giá cao nhất: 400.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn Các thửa đất còn lại -
- Đất SX-KD nông thôn:
- Giá trung bình: 200.000 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 200.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn Các thửa đất còn lại -
- Giá cao nhất: 200.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn Các thửa đất còn lại -
- Đất TM-DV nông thôn:
- Giá trung bình: 240.000 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 240.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn Các thửa đất còn lại -
- Giá cao nhất: 240.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn Các thửa đất còn lại -
[Xem chi tiết bảng giá đất của Khu vực 2 - Xã Thái Thọ tại đây](https://thuviennhadat.vn/bang-gia-dat/thai-binh/huyen-thai-thuy/khu-vuc-2-xa-thai-tho)
---2. Cách phân loại vị trí tại Khu vực 2 - Xã Thái Thọ như thế nào?
Vị trí đất tại Khu vực 2 - Xã Thái Thọ được phân loại theo mức độ tiếp giáp với đường chính hoặc ngõ, như quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 8 của Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình, ban hành kèm Quyết định 22/2019/QĐ-UBND như sau:
- Vị trí 1: Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của đường chính.
- Vị trí 2: Áp dụng cho các thửa đất có một cạnh tiếp giáp với ngõ có chiều rộng từ 3,5m trở lên.
- Vị trí 3: Áp dụng cho các thửa đất có một cạnh tiếp giáp với ngõ có chiều rộng dưới 3,5m.
Ngoài ra, quy định bổ sung cho các thửa đất có chiều sâu lớn hơn 30m sẽ được tính theo các mức giá khác nhau theo chiều sâu.
---3. So sánh giá đất tại Khu vực 2 - Xã Thái Thọ và các đường lân cận
Dưới đây là bảng so sánh giá đất trung bình của Khu vực 2 - Xã Thái Thọ với các đường lân cận:
| Đường | Loại đất | Vị trí 1 (VNĐ/m²) | Vị trí 2 (VNĐ/m²) | Vị trí 3 (VNĐ/m²) | Vị trí 4 (VNĐ/m²) |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 - Xã Thái Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Khu vực 2 - Xã Thái Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | - |
| Khu vực 2 - Xã Thái Thọ | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | - |
| Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái An | Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 375.000 | 225.000 | - |
| Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái An | Đất TM-DV nông thôn | 1.140.000 | 450.000 | 270.000 | - |
| Quốc lộ 37B - Khu vực 1 - Xã Thái An | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 750.000 | 450.000 | - |
Nhận xét: Giá đất tại Khu vực 2 - Xã Thái Thọ hiện có mức giá thấp hơn nhiều so với Quốc lộ 37B, với chênh lệch khoảng 50-70%. Điều này cho thấy Khu vực 2 - Xã Thái Thọ có tiềm năng phát triển đầu tư tốt và có thể thu hút người mua nhập cư nhờ giá cả hợp lý. Tuy nhiên, với vị trí lân cận gần các trục đường chính, khả năng tăng giá trong tương lai cũng rất khả quan.
