Bảng giá đất Khu vực 2 - Xã Dân Chủ Huyện Hưng Hà Thái Bình mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại Khu vực 2 - Xã Dân Chủ, Huyện Hưng Hà, Thái Bình dao động từ 200.000 đến 300.000 VNĐ/m², tùy theo loại đất và vị trí. Quy định này áp dụng theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND, sửa đổi bằng Quyết định 29/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ 20/09/2024, giúp nhà đầu tư dễ dàng nắm bắt thông tin.

1. Giá đất Khu vực 2 - Xã Dân Chủ, Huyện Hưng Hà, Thái Bình là bao nhiêu?

Giá đất tại Khu vực 2 - Xã Dân Chủ được phân chia theo loại đất và vị trí cụ thể, dao động từ 300.000 VNĐ/m² đến 300.000 VNĐ/m². Bảng giá đất Khu vực 2 - Xã Dân Chủ được quy định tại Quyết định 22/2019/QĐ-UBND ban hành ngày 31/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định 29/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 20/09/2024.

Giá theo từng loại đất:

  • Đất ở nông thôn:
    • Giá trung bình: 300.000 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 300.000 VNĐ/m² tại vị trí 1 đoạn Các thửa đất còn lại
    • Giá cao nhất: 300.000 VNĐ/m² tại vị trí 1 đoạn Các thửa đất còn lại
  • Đất SX-KD nông thôn:
    • Giá trung bình: 200.000 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 200.000 VNĐ/m² tại vị trí 1 đoạn Các thửa đất còn lại
    • Giá cao nhất: 200.000 VNĐ/m² tại vị trí 1 đoạn Các thửa đất còn lại
  • Đất TM-DV nông thôn:
    • Giá trung bình: 200.000 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 200.000 VNĐ/m² tại vị trí 1 đoạn Các thửa đất còn lại
    • Giá cao nhất: 200.000 VNĐ/m² tại vị trí 1 đoạn Các thửa đất còn lại

Xem chi tiết bảng giá đất của Khu vực 2 - Xã Dân Chủ tại đây

---

2. Cách phân loại vị trí tại Khu vực 2 - Xã Dân Chủ như thế nào?

Vị trí đất tại Khu vực 2 - Xã Dân Chủ được phân loại dựa trên mức độ tiếp giáp với đường chính hoặc ngõ theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 8 của Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm Quyết định 22/2019/QĐ-UBND.

  • Vị trí 1 (VT1): Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, hoặc đường trục xã.
  • Vị trí 2 (VT2): Áp dụng cho các thửa đất giáp ngõ với chiều rộng từ 3,5m trở lên.
  • Vị trí 3 (VT3): Áp dụng cho các thửa đất giáp ngõ có chiều rộng dưới 3,5m.
  • Vị trí 4 (VT4): Áp dụng cho các thửa đất có chiều sâu lớn hơn 30m được phân lớp lại.

Ví dụ: Thửa đất tại Khu vực 2 - Xã Dân Chủ nằm cạnh ngõ với chiều rộng từ 3,5m trở lên sẽ được tính theo giá của Vị trí 2.

---

3. So sánh giá đất tại Khu vực 2 - Xã Dân Chủ và các đường lân cận

Bảng so sánh giá đất:

Đường Loại đất Vị trí 1 (VNĐ/m²) Vị trí 2 (VNĐ/m²) Vị trí 3 (VNĐ/m²) Vị trí 4 (VNĐ/m²)
Khu vực 2 - Xã Dân Chủ Đất SX-KD nông thôn 200.000 200.000 200.000 -
Khu vực 2 - Xã Bắc Sơn Đất SX-KD nông thôn 200.000 200.000 200.000 -
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Canh Tân Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 200.000 -
Đường ĐH.65 (đường 228 cũ) - Khu vực 1 - Xã Canh Tân Đất SX-KD nông thôn 750.000 300.000 200.000 -

Nhận xét:

Giá đất tại Khu vực 2 - Xã Dân Chủ thấp hơn so với nhiều đường lân cận, cụ thể, giá đất tại đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Canh Tân cao gấp đôi hoặc nhiều hơn. Tóm lại, với mức giá giao động từ 200.000 VNĐ/m² đến 300.000 VNĐ/m², đây có thể là một đầu tư hợp lý cho bất kỳ ai đang tìm kiếm đất tại khu vực Thái Bình.

Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
40
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Hưng Hà Khu vực 2 - Xã Dân Chủ Các thửa đất còn lại 300.000 300.000 300.000 - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện